Gói thầu: Gói thầu số 09 ( Xây dựng): Phần cầu Ông Kèo, cầu Rạch Lá; An toàn giao thông phần cầy và phần đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500245549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án khu vực 06 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 ( Xây dựng): Phần cầu Ông Kèo, cầu Rạch Lá; An toàn giao thông phần cầy và phần đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500134710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 287,293,545,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 240.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 43.100.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 43.100.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 600 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/03/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình cầu đường bộ kết cấu BTCT sử dụng dầm BTCT DƯL, cấp: cấp III trở lên(12) có giá trị là (V): 143.647.000.000(13) VNDvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu hầm tối thiểu 7 năm tính đến ngày đóng thầu. - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn. - Từ năm 2022 đến nay đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu BTCT dầm BTCT DƯL và có giá trị hợp đồng tối thiểu 143,647 tỷ đồng. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực chuyên môn và kinh nghiệm theo phạm vi công việc của thành viên liên danh (kinh nghiệm về tính chất, giá trị công trình tương tự theo phạm vi của thành viên liên danh so với yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu hầm. - Cóthời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 5 năm trở lên; - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 Cầu đường bộ kết cấu BTCT dầm BTCT DƯL và có giá trị hợp đồng tối thiểu 143,647 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cọc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu hầm. - Cóthời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 5 năm trở lên; - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 hạng mục cọc khoan nhồi móng cầu, đường kính tối thiểu 1m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường - Cóthời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 5 năm trở lên; - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình đường bộ mặt đường BTNT có nền xử lý đất yếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách công tác an toàn lao động thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Cầu đường bộ kết cấu BTCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng/quản lý xây dựng. - Từ năm 2022 đến nay đã đảm nhiệm vai trò quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Cầu đường bộ kết cấu BTCT dầm BTCT DƯL |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành Kinh tế xây dựng/kỹ thuật xây dựng/quản lý xây dựng/tài chính/kế toán. - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách công tác lập hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Cầu đường bộ kết cấu BTCT và có giá trị hợp đồng tối thiểu 143,647 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Cần cẩu 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Cần cẩu 16 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Cần cẩu 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Cần cẩu 40 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 40 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Cần cẩu 80 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 80 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Búa rung. Đặc điểm thiết bị: công suất ≥ 170kW (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông. Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 40m3/h; Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy bơm vữa, dung dịch. Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 50 m3/h; Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy nén khí. Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 240 m3/h (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép tự hành. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép tự hành. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi tự hành. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Máy lu rung. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng khi rung ≥ 25 tấn (Trọng lượng tĩnh ≥ 12 tấn) (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị: Máy tưới nhựa đường. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150 CV, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CV, (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Loại thiết bị: Máy san tự hành. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 cv (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Loại thiết bị: Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Loại thiết bị: Máy khoan xoay. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 kN (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Loại thiết bị: Máy khoan cọc đất (2 cần). Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Loại thiết bị: Máy đóng cọc. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng đóng ≥ 3,5 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Loại thiết bị: Ca nô. Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Loại thiết bị: Tàu kéo. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150 CV (Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Loại thiết bị: Sà lan 200T. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng≥ 200T (Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Loại thiết bị: Sà lan 400T. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 400T (Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Loại thiết bị: Ô tô vận tải thùng. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2,5 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Loại thiết bị: Máy đầm dùi. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 32-Loại thiết bị: Máy đầm bàn. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Loại thiết bị: Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 34-Loại thiết bị: Máy khoan đứng. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Loại thiết bị: Máy mài. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Loại thiết bị: Máy trộn dung dịch. Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥ 500 lít. Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Loại thiết bị: Máy trộn vữa xi măng. Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥ 1200 lít. Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi