Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500541310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ban quản lý Dự án đầu tư - hạ tầng xã Phúc Thịnh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500308544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 92,262,868,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 63.780.203.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.532.859.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 11.532.859.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 720 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình đường bộ, cấp: III trở lên(12), có giá trị là: V1 41.530.071.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình Đường dây và Trạm biến áp, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V2 4.601.363.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành đào tạo theo tiểu mục 7.1, mục 7, phụ lục VI, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024. - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là Chỉ huy trưởng của công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng trong công việc tương tự: là HĐ đã hoàn thành, đã đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp Bằng cấp; Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tương đương) và Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình cấp nước - thoát nước. - Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ kỹ thuật của công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng trong công việc tương tự: là HĐ đã hoàn thành, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Nhà thầu cung cấp Hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện. - Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng trong công việc tương tự: là HĐ đã hoàn thành, đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình/hạng mục đường dây/trạm biến áp. - Nhà thầu cung cấp Hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. - Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách khối lượng của công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng trong công việc tương tự: là HĐ đã hoàn thành, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Nhà thầu cung cấp Hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành khối kỹ thuật (đáp ứng khoản 3 Điều 36 Nghị định 39/2016/NĐ-CP) và có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách an toàn của công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng trong công việc tương tự: là HĐ đã hoàn thành, đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. - Nhà thầu cung cấp Hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục tự hành hoặc ô tô gắn cẩu. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc. Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi