Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp phần cầu, nút giao, hệ thống chiếu sáng; Thiết kế BVTC; Đảm bảo an toàn giao thông; Bảo hiểm xây lắp công trình Cầu vượt Sông Hương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200017281-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp phần cầu, nút giao, hệ thống chiếu sáng; Thiết kế BVTC; Đảm bảo an toàn giao thông; Bảo hiểm xây lắp công trình Cầu vượt Sông Hương. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200012499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 1,516,312,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 918.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 126.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 126.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu xây lắp cầu vòm thép (có chiều dài nhịp >150m), cấp: đặc biệt (11) , có giá trị là (V3): 645.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu xây lắp điện chiếu sáng giao thông, cấp: null (11) có giá trị là: 21.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng công trình giao thông đường bộ, cấp: null (11) có giá trị là: (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu 01 hợp đồng thiết kế bản vẽ thi công công trình cầu đường bộ;, cấp: I (11) có giá trị là: 4.300.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình xây dựng, lắp đặt (trong vòng 10 năm trước kể từ 01/01/2022), cấp: null (11) có giá trị là: 1.300.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu đảm bảo giao thông đường thủy nội địa (trong vòng 10 năm trước kể từ 01/01/2022), cấp: null (11) có giá trị là: 2.400.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Tư vấn Thí nghiệm, kiểm tra chất lượng và sức chịu tải của cọc khoan nhồi (trong vòng 10 năm trước kể từ 01/01/2022) của công trình Cầu, cấp: 1 (11) có giá trị là: (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/ TT- BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I; hoặc có xác nhận của các Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Cầu vòm thép cấp đặc hoặc 02 công trình Cầu vòm thép cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 năm |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I; hoặc có xác nhận của các Chủ đầu tư đã làm Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình ít nhất 01 công trình Cầu vòm thép cấp đặc hoặc 02 công trình Cầu vòm thép cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 năm |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường (nút giao) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng I; hoặc có xác nhận của các Chủ đầu tư đã làm Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình ít nhất 01 công trình đường bộ cấp I hoặc 02 công trình đường bộ cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 năm |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng 2; hoặc có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình) ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng giao thông cấp 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 năm |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm lập Thiết kế BVTC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu hoặc Cầu đường hoặc Cầu - Hầm, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông Cầu hạng I; và có xác nhận của các Chủ đầu tư đã làm Chủ nhiệm/ chủ trì thiết kế tối thiểu 01 công trình cầu vòm thép cấp đặc biệt hoặc 02 công trình cầu vòm thép cấp I . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 năm |
| Vị trí công việc | Chủ trì thí nghiệm và kiểm tra: chất lượng và sức chịu tải của cọc khoan nhồi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm về thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc; và có xác nhận của các Chủ đầu tư đã làm Chủ trì thí nghiệm và kiểm tra chất lượng và sức chịu tải của cọc khoan nhồi ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 năm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tháp ≥ 12T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 120T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 25-100T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Sà lan 400-1000T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Tàu kéo ≥ 125CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa rung ≥ 75Kw, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Kích DUL ≥ 500T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện ≥ 250KVA, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi, đường kính ≥ 2m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực 9 (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cọc nhồi, đường kính ≥ 1,2m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông ≥ 6 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/ h, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy xúc ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ủi ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy san ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Lu rung tự hành ≥ 25T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Lu bánh thép 10-12T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa, có công suất ≥80T/ h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm, rãi BTN; có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Lu bánh lốp ≥ 16T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy tưới nhựa, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bơm nước 120m3/ h, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy thủy bình, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Máy hàn, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 28-Máy uốn thép, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 29-Máy đầm các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 30-Phòng thí nghiệm, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi