Gói thầu: Gói thầu số 1- Cung ứng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300039700-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1- Cung ứng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm Y tế Huyện Nam Đàn
Số hiệu KHLCNT PL2300007648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, Bảo hiểm Y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023 của Trung tâm Y tế Nam Đàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 10,604,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106.040.251 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300012455 - VT01 32,500,000 48.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 22.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300012456 - VT02 24,000,000 36.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 16.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300012457 - VT03 17,500,000 26.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 12.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300012458 - VT04 11,220,000 16.830.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.854.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300012459 - VT05 1,188,000 1.782.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 831.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300012460 - VT06 11,160,000 16.740.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.812.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300012461 - VT07 4,140,000 6.210.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.898.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300012462 - VT08 1,248,000 1.872.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 873.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300012463 - VT09 69,300,000 103.950.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 48.510.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300012464 - VT10 52,500,000 78.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 36.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300012465 - VT11 110,400,000 165.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 77.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300012466 - VT12 95,000,000 142.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 66.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300012467 - VT13 192,000,000 288.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 134.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300012468 - VT14 194,400,000 291.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 136.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300012469 - VT15 67,500,000 101.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 47.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300012470 - VT16 67,500,000 101.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 47.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300012471 - VT17 87,300,000 130.950.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 61.110.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300012472 - VT18 840,000 1.260.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 588.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300012473 - VT19 365,000 547.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 255.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300012474 - VT20 94,800,000 142.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 66.360.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300012475 - VT21 154,500,000 231.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 108.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300012476 - VT22 140,700,000 211.050.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 98.490.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300012477 - VT23 6,900,000 10.350.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.830.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300012478 - VT24 89,250,000 133.875.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 62.475.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300012479 - VT25 128,700,000 193.050.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 90.090.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300012480 - VT26 336,000 504.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 235.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300012481 - VT27 513,000,000 769.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 359.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300012482 - VT28 90,000,000 135.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 63.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300012483 - VT29 89,250,000 133.875.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 62.475.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300012484 - VT30 3,000,000 4.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300012485 - VT31 1,470,000 2.205.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.029.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300012486 - VT32 132,000,000 198.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 92.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300012487 - VT33 109,900,000 164.850.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 76.930.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300012488 - VT34 2,047,500 3.071.250 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.433.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300012489 - VT35 125,000,000 187.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 87.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300012490 - VT36 89,640,000 134.460.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 62.748.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300012491 - VT37 58,320,000 87.480.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 40.824.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300012492 - VT38 78,000,000 117.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 54.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300012493 - VT39 17,010,000 25.515.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 11.907.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300012494 - VT40 21,600,000 32.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 15.120.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300012495 - VT41 15,710,000 23.565.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 10.997.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300012496 - VT42 10,860,000 16.290.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.602.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300012497 - VT43 16,500,000 24.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 11.550.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300012498 - VT44 9,552,000 14.328.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.686.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300012499 - VT45 266,700,000 400.050.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 186.690.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300012500 - VT46 537,000 805.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 375.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300012501 - VT47 1,260,000 1.890.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 882.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300012502 - VT48 99,728,400 149.592.600 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 69.809.880 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300012503 - VT49 94,740,000 142.110.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 66.318.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300012504 - VT50 91,050,000 136.575.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 63.735.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300012505 - VT51 46,200,000 69.300.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 32.340.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300012506 - VT52 224,000,000 336.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 156.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300012507 - VT53 125,706,000 188.559.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 87.994.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300012508 - VT54 89,232,000 133.848.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 62.462.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300012509 - VT55 33,600,000 50.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 23.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300012510 - VT56 60,450,000 90.675.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 42.315.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300012511 - VT57 12,090,000 18.135.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.463.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300012512 - VT58 23,612,400 35.418.600 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 16.528.680 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300012513 - VT59 50,400,000 75.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 35.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300012514 - VT60 52,000,000 78.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 36.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300012515 - VT61 12,000,000 18.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
62 PP2300012516 - VT62 58,080,000 87.120.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 40.656.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
63 PP2300012517 - VT63 2,000,000 3.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
64 PP2300012518 - VT64 3,750,000 5.625.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.625.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
65 PP2300012519 - VT65 8,800,000 13.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.160.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
66 PP2300012520 - VT66 5,700,000 8.550.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
67 PP2300012521 - VT67 6,000,000 9.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
68 PP2300012522 - VT68 1,100,000 1.650.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 770.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
69 PP2300012523 - VT69 11,800,000 17.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
70 PP2300012524 - VT70 12,500,000 18.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
71 PP2300012525 - VT71 892,500 1.338.750 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 624.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
72 PP2300012526 - VT72 1,000,000 1.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
73 PP2300012527 - VT73 4,320,000 6.480.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.024.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
74 PP2300012528 - VT74 660,000 990.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 462.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
75 PP2300012529 - VT75 3,400,000 5.100.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.380.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
76 PP2300012530 - VT76 10,000,000 15.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
77 PP2300012531 - VT77 10,000,000 15.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
78 PP2300012532 - VT78 68,544,000 102.816.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 47.980.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
79 PP2300012533 - VT79 51,000,000 76.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 35.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
80 PP2300012534 - VT80 54,000,000 81.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 37.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
81 PP2300012535 - VT81 19,000,000 28.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
82 PP2300012536 - VT82 46,620,000 69.930.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 32.634.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
83 PP2300012537 - VT83 93,744,000 140.616.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 65.620.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
84 PP2300012538 - VT84 40,800,000 61.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 28.560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
85 PP2300012539 - VT85 21,420,000 32.130.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 14.994.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
86 PP2300012540 - VT86 13,200,000 19.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.240.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
87 PP2300012541 - VT87 31,920,000 47.880.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 22.344.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
88 PP2300012542 - VT88 71,925,000 107.887.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 50.347.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
89 PP2300012543 - VT89 33,600,000 50.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 23.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
90 PP2300012544 - VT90 81,600,000 122.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 57.120.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
91 PP2300012545 - VT91 29,249,850 43.874.775 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 20.474.895 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
92 PP2300012546 - VT92 7,920,000 11.880.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.544.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
93 PP2300012547 - VT93 18,774,000 28.161.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.141.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
94 PP2300012548 - VT94 62,892,000 94.338.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 44.024.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
95 PP2300012549 - VT95 1,520,000 2.280.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.064.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
96 PP2300012550 - VT96 14,400,000 21.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 10.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
97 PP2300012551 - VT97 4,290,000 6.435.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.003.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
98 PP2300012552 - VT98 7,000,000 10.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
99 PP2300012553 - VT99 5,290,000 7.935.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.703.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
100 PP2300012554 - VT100 4,500,000 6.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
101 PP2300012555 - VT101 3,070,000 4.605.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.149.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
102 PP2300012556 - VT102 14,550,000 21.825.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 10.185.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
103 PP2300012557 - VT103 14,550,000 21.825.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 10.185.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
104 PP2300012558 - VT104 7,140,000 10.710.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.998.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
105 PP2300012559 - VT105 87,240,000 130.860.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 61.068.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
106 PP2300012560 - VT106 67,800,000 101.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 47.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
107 PP2300012561 - VT107 100,800,000 151.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 70.560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
108 PP2300012562 - VT108 85,680,000 128.520.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 59.976.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
109 PP2300012563 - VT110 152,800,000 229.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 106.960.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
110 PP2300012564 - VT111 330,000,000 495.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 231.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
111 PP2300012565 - VT112 263,400,000 395.100.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 184.380.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
112 PP2300012566 - VT113 6,750,000 10.125.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.725.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
113 PP2300012567 - VT114 8,000,000 12.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
114 PP2300012568 - VT115 5,985,000 8.977.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.189.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
115 PP2300012569 - VT116 336,000 504.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 235.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
116 PP2300012570 - VT117 26,000,000 39.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 18.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
117 PP2300012571 - VT118 100,000,000 150.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 70.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
118 PP2300012572 - VT119 79,500,000 119.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 55.650.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
119 PP2300012573 - VT120 135,000,000 202.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 94.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
120 PP2300012574 - VT121 135,000,000 202.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 94.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
121 PP2300012575 - VT122 2,400,000 3.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.680.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
122 PP2300012576 - VT123 53,550,000 80.325.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 37.485.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
123 PP2300012577 - VT124 59,700,000 89.550.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 41.790.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
124 PP2300012578 - VT125 378,000 567.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 264.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
125 PP2300012579 - VT126 12,499,750 18.749.625 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.749.825 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
126 PP2300012580 - VT127 65,520,000 98.280.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 45.864.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
127 PP2300012581 - VT128 148,800,000 223.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 104.160.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
128 PP2300012582 - VT129 96,000,000 144.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 67.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
129 PP2300012583 - VT130 2,622,000 3.933.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.835.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
130 PP2300012584 - VT131 16,500,000 24.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 11.550.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
131 PP2300012585 - VT132 12,600,000 18.900.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.820.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
132 PP2300012586 - VT133 2,880,000 4.320.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.016.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
133 PP2300012587 - VT134 4,200,000 6.300.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.940.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
134 PP2300012588 - VT135 194,040,000 291.060.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 135.828.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
135 PP2300012589 - VT136 125,000,000 187.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 87.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
136 PP2300012590 - VT137 50,400,000 75.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 35.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
137 PP2300012591 - VT138 33,600,000 50.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 23.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
138 PP2300012592 - VT139 54,000,000 81.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 37.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
139 PP2300012593 - VT140 9,000,000 13.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
140 PP2300012594 - VT141 9,000,000 13.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
141 PP2300012595 - VT142 12,000,000 18.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
142 PP2300012596 - VT143 27,800,000 41.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 19.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
143 PP2300012597 - VT144 10,800,000 16.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
144 PP2300012598 - VT145 17,600,000 26.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 12.320.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
145 PP2300012599 - VT146 9,000,000 13.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
146 PP2300012600 - VT147 39,850,000 59.775.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 27.895.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
147 PP2300012601 - VT148 24,400,000 36.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 17.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
148 PP2300012602 - VT149 9,600,000 14.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.720.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
149 PP2300012603 - VT150 108,000,000 162.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 75.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
150 PP2300012604 - VT151 37,800,000 56.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 26.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
151 PP2300012605 - VT152 2,772,000 4.158.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.940.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
152 PP2300012606 - VT153 3,168,000 4.752.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.217.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
153 PP2300012607 - VT154 5,250,000 7.875.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.675.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
154 PP2300012608 - VT155 1,430,000 2.145.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.001.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
155 PP2300012609 - VT156 1,400,000 2.100.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 980.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
156 PP2300012610 - VT157 360,000 540.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 252.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
157 PP2300012611 - VT158 13,860,000 20.790.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.702.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
158 PP2300012612 - VT159 63,000,000 94.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 44.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
159 PP2300012613 - VT160 58,500,000 87.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 40.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
160 PP2300012614 - VT161 37,800,000 56.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 26.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
161 PP2300012615 - VT162 45,750,000 68.625.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 32.025.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
162 PP2300012616 - VT163 2,720,000 4.080.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.904.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
163 PP2300012617 - VT164 30,000,000 45.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 21.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
164 PP2300012618 - VT165 25,200,000 37.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 17.640.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
165 PP2300012619 - VT166 7,980,000 11.970.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.586.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
166 PP2300012620 - VT167 31,500,000 47.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 22.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
167 PP2300012621 - VT168 52,093,000 78.139.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 36.465.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
168 PP2300012622 - VT169 11,500,000 17.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
169 PP2300012623 - VT170 2,940,000 4.410.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.058.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
170 PP2300012624 - VT171 200,000,000 300.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 140.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
171 PP2300012625 - VT172 204,000,000 306.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 142.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
172 PP2300012626 - VT173 196,560,000 294.840.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 137.592.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
173 PP2300012627 - VT174 115,000,000 172.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 80.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
174 PP2300012628 - VT175 114,000,000 171.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 79.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
175 PP2300012629 - VT176 19,048,000 28.572.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.333.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
176 PP2300012630 - VT177 9,828,000 14.742.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.879.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
177 PP2300012631 - VT178 11,580,000 17.370.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.106.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
178 PP2300012632 - VT179 528,750,000 793.125.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 370.125.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
179 PP2300012633 - VT180 116,550,000 174.825.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 81.585.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
180 PP2300012634 - VT181 160,000,000 240.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 112.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
181 PP2300012635 - VT182 17,800,000 26.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 12.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
182 PP2300012636 - VT183 23,730,000 35.595.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 16.611.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
183 PP2300012637 - VT184 39,900,000 59.850.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 27.930.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
184 PP2300012638 - VT185 63,200,000 94.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 44.240.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
185 PP2300012639 - VT186 5,376,000 8.064.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.763.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
186 PP2300012640 - VT187 25,000,000 37.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 17.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
187 PP2300012641 - VT188 18,711,000 28.066.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.097.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
188 PP2300012642 - VT189 7,200,000 10.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
189 PP2300012643 - VT190 35,200,000 52.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 24.640.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
190 PP2300012644 - VT191 48,000,000 72.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 33.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
191 PP2300012645 - VT192 8,800,000 13.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.160.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
192 PP2300012646 - VT193 4,000,000 6.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
193 PP2300012647 - VT194 15,500,000 23.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 10.850.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
194 PP2300012648 - VT195 95,384,600 143.076.900 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 66.769.220 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
195 PP2300012649 - VT196 1,740,000 2.610.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.218.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
196 PP2300012650 - VT197 4,180,000 6.270.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.926.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
VT01
Mã phần lô PP2300012455
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT02
Mã phần lô PP2300012456
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT03
Mã phần lô PP2300012457
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT04
Mã phần lô PP2300012458
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT05
Mã phần lô PP2300012459
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT06
Mã phần lô PP2300012460
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.740.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT07
Mã phần lô PP2300012461
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT08
Mã phần lô PP2300012462
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT09
Mã phần lô PP2300012463
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT10
Mã phần lô PP2300012464
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT11
Mã phần lô PP2300012465
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT12
Mã phần lô PP2300012466
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT13
Mã phần lô PP2300012467
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT14
Mã phần lô PP2300012468
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT15
Mã phần lô PP2300012469
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT16
Mã phần lô PP2300012470
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT17
Mã phần lô PP2300012471
Giá từng phần lô 87,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT18
Mã phần lô PP2300012472
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT19
Mã phần lô PP2300012473
Giá từng phần lô 365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT20
Mã phần lô PP2300012474
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT21
Mã phần lô PP2300012475
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT22
Mã phần lô PP2300012476
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT23
Mã phần lô PP2300012477
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT24
Mã phần lô PP2300012478
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT25
Mã phần lô PP2300012479
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT26
Mã phần lô PP2300012480
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT27
Mã phần lô PP2300012481
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT28
Mã phần lô PP2300012482
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT29
Mã phần lô PP2300012483
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT30
Mã phần lô PP2300012484
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT31
Mã phần lô PP2300012485
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT32
Mã phần lô PP2300012486
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT33
Mã phần lô PP2300012487
Giá từng phần lô 109,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT34
Mã phần lô PP2300012488
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT35
Mã phần lô PP2300012489
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT36
Mã phần lô PP2300012490
Giá từng phần lô 89,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT37
Mã phần lô PP2300012491
Giá từng phần lô 58,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT38
Mã phần lô PP2300012492
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT39
Mã phần lô PP2300012493
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT40
Mã phần lô PP2300012494
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT41
Mã phần lô PP2300012495
Giá từng phần lô 15,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.565.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT42
Mã phần lô PP2300012496
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.290.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT43
Mã phần lô PP2300012497
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT44
Mã phần lô PP2300012498
Giá từng phần lô 9,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.328.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.686.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT45
Mã phần lô PP2300012499
Giá từng phần lô 266,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT46
Mã phần lô PP2300012500
Giá từng phần lô 537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT47
Mã phần lô PP2300012501
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT48
Mã phần lô PP2300012502
Giá từng phần lô 99,728,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.592.600
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.809.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT49
Mã phần lô PP2300012503
Giá từng phần lô 94,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.110.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT50
Mã phần lô PP2300012504
Giá từng phần lô 91,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT51
Mã phần lô PP2300012505
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT52
Mã phần lô PP2300012506
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT53
Mã phần lô PP2300012507
Giá từng phần lô 125,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.559.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.994.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT54
Mã phần lô PP2300012508
Giá từng phần lô 89,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.848.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.462.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT55
Mã phần lô PP2300012509
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT56
Mã phần lô PP2300012510
Giá từng phần lô 60,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT57
Mã phần lô PP2300012511
Giá từng phần lô 12,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.135.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT58
Mã phần lô PP2300012512
Giá từng phần lô 23,612,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.418.600
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.528.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT59
Mã phần lô PP2300012513
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT60
Mã phần lô PP2300012514
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT61
Mã phần lô PP2300012515
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT62
Mã phần lô PP2300012516
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT63
Mã phần lô PP2300012517
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT64
Mã phần lô PP2300012518
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT65
Mã phần lô PP2300012519
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT66
Mã phần lô PP2300012520
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT67
Mã phần lô PP2300012521
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT68
Mã phần lô PP2300012522
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT69
Mã phần lô PP2300012523
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT70
Mã phần lô PP2300012524
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT71
Mã phần lô PP2300012525
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT72
Mã phần lô PP2300012526
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT73
Mã phần lô PP2300012527
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT74
Mã phần lô PP2300012528
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT75
Mã phần lô PP2300012529
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT76
Mã phần lô PP2300012530
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT77
Mã phần lô PP2300012531
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT78
Mã phần lô PP2300012532
Giá từng phần lô 68,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.816.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.980.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT79
Mã phần lô PP2300012533
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT80
Mã phần lô PP2300012534
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT81
Mã phần lô PP2300012535
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT82
Mã phần lô PP2300012536
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT83
Mã phần lô PP2300012537
Giá từng phần lô 93,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.616.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT84
Mã phần lô PP2300012538
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT85
Mã phần lô PP2300012539
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT86
Mã phần lô PP2300012540
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT87
Mã phần lô PP2300012541
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT88
Mã phần lô PP2300012542
Giá từng phần lô 71,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.887.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT89
Mã phần lô PP2300012543
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT90
Mã phần lô PP2300012544
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT91
Mã phần lô PP2300012545
Giá từng phần lô 29,249,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.874.775
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.474.895
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT92
Mã phần lô PP2300012546
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT93
Mã phần lô PP2300012547
Giá từng phần lô 18,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.161.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.141.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT94
Mã phần lô PP2300012548
Giá từng phần lô 62,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.338.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.024.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT95
Mã phần lô PP2300012549
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT96
Mã phần lô PP2300012550
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT97
Mã phần lô PP2300012551
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT98
Mã phần lô PP2300012552
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT99
Mã phần lô PP2300012553
Giá từng phần lô 5,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.935.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT100
Mã phần lô PP2300012554
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT101
Mã phần lô PP2300012555
Giá từng phần lô 3,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.605.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT102
Mã phần lô PP2300012556
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT103
Mã phần lô PP2300012557
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT104
Mã phần lô PP2300012558
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT105
Mã phần lô PP2300012559
Giá từng phần lô 87,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT106
Mã phần lô PP2300012560
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT107
Mã phần lô PP2300012561
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT108
Mã phần lô PP2300012562
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT110
Mã phần lô PP2300012563
Giá từng phần lô 152,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT111
Mã phần lô PP2300012564
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT112
Mã phần lô PP2300012565
Giá từng phần lô 263,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT113
Mã phần lô PP2300012566
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT114
Mã phần lô PP2300012567
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT115
Mã phần lô PP2300012568
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT116
Mã phần lô PP2300012569
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT117
Mã phần lô PP2300012570
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT118
Mã phần lô PP2300012571
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT119
Mã phần lô PP2300012572
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT120
Mã phần lô PP2300012573
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT121
Mã phần lô PP2300012574
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT122
Mã phần lô PP2300012575
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT123
Mã phần lô PP2300012576
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT124
Mã phần lô PP2300012577
Giá từng phần lô 59,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT125
Mã phần lô PP2300012578
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT126
Mã phần lô PP2300012579
Giá từng phần lô 12,499,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.749.625
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.749.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT127
Mã phần lô PP2300012580
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT128
Mã phần lô PP2300012581
Giá từng phần lô 148,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT129
Mã phần lô PP2300012582
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT130
Mã phần lô PP2300012583
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.933.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT131
Mã phần lô PP2300012584
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT132
Mã phần lô PP2300012585
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT133
Mã phần lô PP2300012586
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT134
Mã phần lô PP2300012587
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT135
Mã phần lô PP2300012588
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.060.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT136
Mã phần lô PP2300012589
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT137
Mã phần lô PP2300012590
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT138
Mã phần lô PP2300012591
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT139
Mã phần lô PP2300012592
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT140
Mã phần lô PP2300012593
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT141
Mã phần lô PP2300012594
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT142
Mã phần lô PP2300012595
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT143
Mã phần lô PP2300012596
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT144
Mã phần lô PP2300012597
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT145
Mã phần lô PP2300012598
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT146
Mã phần lô PP2300012599
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT147
Mã phần lô PP2300012600
Giá từng phần lô 39,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT148
Mã phần lô PP2300012601
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT149
Mã phần lô PP2300012602
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT150
Mã phần lô PP2300012603
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT151
Mã phần lô PP2300012604
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT152
Mã phần lô PP2300012605
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT153
Mã phần lô PP2300012606
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT154
Mã phần lô PP2300012607
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT155
Mã phần lô PP2300012608
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT156
Mã phần lô PP2300012609
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT157
Mã phần lô PP2300012610
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT158
Mã phần lô PP2300012611
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT159
Mã phần lô PP2300012612
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT160
Mã phần lô PP2300012613
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT161
Mã phần lô PP2300012614
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT162
Mã phần lô PP2300012615
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT163
Mã phần lô PP2300012616
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT164
Mã phần lô PP2300012617
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT165
Mã phần lô PP2300012618
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT166
Mã phần lô PP2300012619
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT167
Mã phần lô PP2300012620
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT168
Mã phần lô PP2300012621
Giá từng phần lô 52,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.139.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.465.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT169
Mã phần lô PP2300012622
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT170
Mã phần lô PP2300012623
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT171
Mã phần lô PP2300012624
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT172
Mã phần lô PP2300012625
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT173
Mã phần lô PP2300012626
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT174
Mã phần lô PP2300012627
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT175
Mã phần lô PP2300012628
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT176
Mã phần lô PP2300012629
Giá từng phần lô 19,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.333.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT177
Mã phần lô PP2300012630
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT178
Mã phần lô PP2300012631
Giá từng phần lô 11,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.370.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT179
Mã phần lô PP2300012632
Giá từng phần lô 528,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT180
Mã phần lô PP2300012633
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT181
Mã phần lô PP2300012634
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT182
Mã phần lô PP2300012635
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT183
Mã phần lô PP2300012636
Giá từng phần lô 23,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.595.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT184
Mã phần lô PP2300012637
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT185
Mã phần lô PP2300012638
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT186
Mã phần lô PP2300012639
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT187
Mã phần lô PP2300012640
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT188
Mã phần lô PP2300012641
Giá từng phần lô 18,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.066.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.097.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT189
Mã phần lô PP2300012642
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT190
Mã phần lô PP2300012643
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT191
Mã phần lô PP2300012644
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT192
Mã phần lô PP2300012645
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT193
Mã phần lô PP2300012646
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT194
Mã phần lô PP2300012647
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT195
Mã phần lô PP2300012648
Giá từng phần lô 95,384,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.076.900
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.769.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT196
Mã phần lô PP2300012649
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
VT197
Mã phần lô PP2300012650
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->