Gói thầu: Gói thầu số 1- Cung ứng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300039206-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1- Cung ứng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu
Số hiệu KHLCNT PL2300010704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023 của Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 834,834,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.348.345 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300025025 - QCV0401 2,790,000 3.985.715 Hợp đồng VTYT 1.953.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300025026 - QCV0402 12,150,000 17.357.143 Hợp đồng VTYT 8.505.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300025027 - QCV0403 70,000,000 100.000.000 Hợp đồng VTYT 49.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300025028 - QCV0404 10,075,000 14.392.858 Hợp đồng VTYT 7.052.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300025029 - QCV0405 2,688,000 3.840.000 Hợp đồng VTYT 1.881.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300025030 - QCV0407 23,000,000 32.857.143 Hợp đồng VTYT 16.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300025031 - QCV0408 365,000 521.429 Hợp đồng VTYT 255.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300025032 - QCV0409 27,840,000 39.771.429 Hợp đồng VTYT 19.488.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300025033 - QCV0410 1,785,000 2.550.000 Hợp đồng VTYT 1.249.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300025034 - QCV0411 430,000 614.286 Hợp đồng VTYT 301.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300025035 - QCV0412 38,400,000 54.857.143 Hợp đồng VTYT 26.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300025036 - QCV0413 15,000,000 21.428.572 Hợp đồng VTYT 10.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300025037 - QCV0414 13,000,000 18.571.429 Hợp đồng VTYT 9.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300025038 - QCV0415 850,500 1.215.000 Hợp đồng VTYT 595.350 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300025039 - QCV0416 42,000,000 60.000.000 Hợp đồng VTYT 29.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300025040 - QCV0417 52,500,000 75.000.000 Hợp đồng VTYT 36.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300025041 - QCV0418 735,000 1.050.000 Hợp đồng VTYT 514.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300025042 - QCV0419 3,520,000 5.028.572 Hợp đồng VTYT 2.464.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300025043 - QCV0420 1,806,000 2.580.000 Hợp đồng VTYT 1.264.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300025044 - QCV0421 1,500,000 2.142.858 Hợp đồng VTYT 1.050.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300025045 - QCV0422 22,051,575 31.502.250 Hợp đồng VTYT 15.436.103 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300025046 - QCV0424 2,160,000 3.085.715 Hợp đồng VTYT 1.512.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300025047 - QCV0425 13,000,000 18.571.429 Hợp đồng VTYT 9.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300025048 - QCV0426 48,500,000 69.285.715 Hợp đồng VTYT 33.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300025049 - QCV0427 7,950,000 11.357.143 Hợp đồng VTYT 5.565.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300025050 - QCV0428 13,560,000 19.371.429 Hợp đồng VTYT 9.492.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300025051 - QCV0429 26,460,000 37.800.000 Hợp đồng VTYT 18.522.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300025052 - QCV0430 23,058,000 32.940.000 Hợp đồng VTYT 16.140.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300025053 - QCV0431 1,600,000 2.285.715 Hợp đồng VTYT 1.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300025054 - QCV0432 4,770,000 6.814.286 Hợp đồng VTYT 3.339.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300025055 - QCV0433 340,000 485.715 Hợp đồng VTYT 238.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300025056 - QCV0434 3,720,000 5.314.286 Hợp đồng VTYT 2.604.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300025057 - QCV0435 6,972,000 9.960.000 Hợp đồng VTYT 4.880.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300025058 - QCV0436 524,400 749.143 Hợp đồng VTYT 367.080 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300025059 - QCV0437 3,348,000 4.782.858 Hợp đồng VTYT 2.343.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300025060 - QCV0438 9,800,000 14.000.000 Hợp đồng VTYT 6.860.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300025061 - QCV0439 800,000 1.142.858 Hợp đồng VTYT 560.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300025062 - QCV0440 630,000 900.000 Hợp đồng VTYT 441.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300025063 - QCV0441 560,000 800.000 Hợp đồng VTYT 392.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300025064 - QCV0442 750,000 1.071.429 Hợp đồng VTYT 525.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300025065 - QCV0443 4,900,000 7.000.000 Hợp đồng VTYT 3.430.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300025066 - QCV0444 1,875,000 2.678.572 Hợp đồng VTYT 1.312.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300025067 - QCV0445 441,000 630.000 Hợp đồng VTYT 308.700 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300025068 - QCV0446 85,000,000 121.428.572 Hợp đồng VTYT 59.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300025069 - QCV0448 8,900,000 12.714.286 Hợp đồng VTYT 6.230.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300025070 - QCV0449 2,394,000 3.420.000 Hợp đồng VTYT 1.675.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300025071 - QCV0450 154,350 220.500 Hợp đồng VTYT 108.045 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300025072 - QCV0451 4,800,000 6.857.143 Hợp đồng VTYT 3.360.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300025073 - QCV0452 4,403,330 6.290.472 Hợp đồng VTYT 3.082.331 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300025074 - QCV0453 2,626,920 3.752.743 Hợp đồng VTYT 1.838.844 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300025075 - QCV0454 2,887,500 4.125.000 Hợp đồng VTYT 2.021.250 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300025076 - QCV0455 9,950,000 14.214.286 Hợp đồng VTYT 6.965.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300025077 - QCV0456 12,900,000 18.428.572 Hợp đồng VTYT 9.030.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300025078 - QCV0457 2,520,000 3.600.000 Hợp đồng VTYT 1.764.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300025079 - QCV0458 16,181,040 23.115.772 Hợp đồng VTYT 11.326.728 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300025080 - QCV0459 16,349,760 23.356.800 Hợp đồng VTYT 11.444.832 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300025081 - QCV0460 580,000 828.572 Hợp đồng VTYT 406.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300025082 - QCV0461 1,008,000 1.440.000 Hợp đồng VTYT 705.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300025083 - QCV0462 13,800,000 19.714.286 Hợp đồng VTYT 9.660.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300025084 - QCV0463 12,600,000 18.000.000 Hợp đồng VTYT 8.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300025085 - QCV0464 8,700,000 12.428.572 Hợp đồng VTYT 6.090.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300025086 - QCV0465 7,350,000 10.500.000 Hợp đồng VTYT 5.145.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300025087 - QCV0466 11,424,000 16.320.000 Hợp đồng VTYT 7.996.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300025088 - QCV0467 31,446,000 44.922.858 Hợp đồng VTYT 22.012.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300025089 - QCV0468 7,600,000 10.857.143 Hợp đồng VTYT 5.320.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300025090 - QCV0469 44,389,800 63.414.000 Hợp đồng VTYT 31.072.860 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300025091 - QCV0470 150,000 214.286 Hợp đồng VTYT 105.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300025092 - QCV0471 4,800,000 6.857.143 Hợp đồng VTYT 3.360.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300025093 - QCV0472 1,300,000 1.857.143 Hợp đồng VTYT 910.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300025094 - QCV0473 2,415,000 3.450.000 Hợp đồng VTYT 1.690.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
QCV0401
Mã phần lô PP2300025025
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.985.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0402
Mã phần lô PP2300025026
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0403
Mã phần lô PP2300025027
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0404
Mã phần lô PP2300025028
Giá từng phần lô 10,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0405
Mã phần lô PP2300025029
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0407
Mã phần lô PP2300025030
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0408
Mã phần lô PP2300025031
Giá từng phần lô 365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0409
Mã phần lô PP2300025032
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0410
Mã phần lô PP2300025033
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0411
Mã phần lô PP2300025034
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0412
Mã phần lô PP2300025035
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0413
Mã phần lô PP2300025036
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0414
Mã phần lô PP2300025037
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0415
Mã phần lô PP2300025038
Giá từng phần lô 850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0416
Mã phần lô PP2300025039
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0417
Mã phần lô PP2300025040
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0418
Mã phần lô PP2300025041
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0419
Mã phần lô PP2300025042
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0420
Mã phần lô PP2300025043
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0421
Mã phần lô PP2300025044
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0422
Mã phần lô PP2300025045
Giá từng phần lô 22,051,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.502.250
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.436.103
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0424
Mã phần lô PP2300025046
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0425
Mã phần lô PP2300025047
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0426
Mã phần lô PP2300025048
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0427
Mã phần lô PP2300025049
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0428
Mã phần lô PP2300025050
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0429
Mã phần lô PP2300025051
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0430
Mã phần lô PP2300025052
Giá từng phần lô 23,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.140.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0431
Mã phần lô PP2300025053
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0432
Mã phần lô PP2300025054
Giá từng phần lô 4,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.814.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0433
Mã phần lô PP2300025055
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0434
Mã phần lô PP2300025056
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0435
Mã phần lô PP2300025057
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0436
Mã phần lô PP2300025058
Giá từng phần lô 524,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0437
Mã phần lô PP2300025059
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.782.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0438
Mã phần lô PP2300025060
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0439
Mã phần lô PP2300025061
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0440
Mã phần lô PP2300025062
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0441
Mã phần lô PP2300025063
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0442
Mã phần lô PP2300025064
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0443
Mã phần lô PP2300025065
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0444
Mã phần lô PP2300025066
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0445
Mã phần lô PP2300025067
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0446
Mã phần lô PP2300025068
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0448
Mã phần lô PP2300025069
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0449
Mã phần lô PP2300025070
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0450
Mã phần lô PP2300025071
Giá từng phần lô 154,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0451
Mã phần lô PP2300025072
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0452
Mã phần lô PP2300025073
Giá từng phần lô 4,403,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.290.472
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0453
Mã phần lô PP2300025074
Giá từng phần lô 2,626,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.752.743
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0454
Mã phần lô PP2300025075
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0455
Mã phần lô PP2300025076
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0456
Mã phần lô PP2300025077
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0457
Mã phần lô PP2300025078
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0458
Mã phần lô PP2300025079
Giá từng phần lô 16,181,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.115.772
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.326.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0459
Mã phần lô PP2300025080
Giá từng phần lô 16,349,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.356.800
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.444.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0460
Mã phần lô PP2300025081
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0461
Mã phần lô PP2300025082
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0462
Mã phần lô PP2300025083
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0463
Mã phần lô PP2300025084
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0464
Mã phần lô PP2300025085
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0465
Mã phần lô PP2300025086
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0466
Mã phần lô PP2300025087
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0467
Mã phần lô PP2300025088
Giá từng phần lô 31,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.922.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.012.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0468
Mã phần lô PP2300025089
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0469
Mã phần lô PP2300025090
Giá từng phần lô 44,389,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.414.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.072.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0470
Mã phần lô PP2300025091
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0471
Mã phần lô PP2300025092
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0472
Mã phần lô PP2300025093
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
QCV0473
Mã phần lô PP2300025094
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->