Gói thầu: Gói thầu số 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (58 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400288390-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (58 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400167504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 9,536,992,690 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400162522 - Bông không thấm nước - 453,600
2 PP2400162523 - Bông thấm nước - 58,212
3 PP2400162524 - Gòn làm thuốc - 393,120
4 PP2400162525 - Gòn sanh - 252,000
5 PP2400162526 - Gòn se viên - 4,041,898
6 PP2400162527 - Gòn se phi 1.5cm tiệt trùng - 3,020,850
7 PP2400162528 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng - 242,028
8 PP2400162529 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật có xà phòng - 801,504
9 PP2400162530 - Dung dịch sátkhuẩn tay nhanh y tế loại chai xịt - 1,519,088
10 PP2400162531 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế loại can - 7,200,000
11 PP2400162532 - Dung dịch rửa tay, tắm diệt khuẩn - 384,135
12 PP2400162533 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo - 7,581,000
13 PP2400162534 - Dung dịch rửa màng lọc thận - 6,899,535
14 PP2400162535 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ - 4,950,120
15 PP2400162536 - Dung dịch khử trùng dụng cụ - 259,200
16 PP2400162537 - Dung dịch khửkhuẩn, tiệt trùng dụng cuy tế - 2,512,500
17 PP2400162538 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ - 343,200
18 PP2400162539 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế - 3,395,912
19 PP2400162540 - Dung dịch khửkhuẩn, làm sạch dụng cuy tế - 689,520
20 PP2400162541 - Dung dịch sát khuẩn bêmặt phun sương loại chai - 661,500
21 PP2400162542 - Dung dịch sát khuẩn bêmặt phun sương loại can - 3,780,000
22 PP2400162543 - Dung dịch ngâm tẩy rửa - 1,769,040
23 PP2400162544 - Dung dịch bôi trơn ngăn ngừa kẹt tắc và làm tăng tuổi thọ của dụng cụ chống ăn mòn - 289,100
24 PP2400162545 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế - 1,485,000
25 PP2400162546 - Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế - 178,224
26 PP2400162547 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn - 1,323,000
27 PP2400162548 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh vaphẫu thuật dạng gel - 949,104
28 PP2400162549 - Dung dịch vệsinh tay chứa cồn dạng gel - 972,000
29 PP2400162550 - Băng bột bó xương 10cm x 2,7 m - 1,557,600
30 PP2400162551 - Băng bột bó xương 15cm x 2,7m - 2,338,400
31 PP2400162552 - Băng thun y tế - 2,078,307
32 PP2400162553 - Băng dán cố định kim luồn - 21,830
33 PP2400162554 - Băng cá nhân - 671,819
34 PP2400162555 - Băng cuộn y tế 0,07m x 1,5m - 77,825
35 PP2400162556 - Băng cố định sườn - 733,320
36 PP2400162557 - Băng gạc vô trùng 100mm x 90mm - 489,888
37 PP2400162558 - Băng gạc vô trùng 53mm x 70mm - 183,501
38 PP2400162559 - Băng gạc vô trùng 200mm x 90mm - 1,036,109
39 PP2400162560 - Miếng dán phẫu thuật mắt 6x7cm - 378,000
40 PP2400162561 - Băng keo lụa y tế - 3,240,000
41 PP2400162562 - Gạc y tế - 66,150
42 PP2400162563 - Băng ép sọ não 5cm x 10cm - 16,058
43 PP2400162564 - Gạc mỗ nội soi - 375,552
44 PP2400162565 - Gạc phẫu thuật ổ bụng - 4,207,476
45 PP2400162566 - Meche - 249,195
46 PP2400162567 - Meche mũi (dẫn lưu mũi họng) - 218,062
47 PP2400162568 - Băng mắt 5x7cm - 161,700
48 PP2400162569 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm 8 lớp - 730,800
49 PP2400162570 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm chưa tiệt trùng - 7,547,904
50 PP2400162571 - Bộ tiêm chích thận nhân tạo - 6,442,821
51 PP2400162572 - Miếng đặt cầm máu mũi 8cm X 1,5 cm X 2cm - 161,700
52 PP2400162573 - Miếng xốp cầm máu bằng gelatin 7x5x1 cm - 2,401,880
53 PP2400162574 - Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram - 165,750
54 PP2400162575 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích thước 10 x 20 cm - 2,463,615
55 PP2400162576 - Tăm bông - 69,160
56 PP2400162577 - Băng keo cuộn co dãn - 69,000
57 PP2400162578 - Gạc dẫn lưu 0.75x200cm x 4 lớp - 92,120
58 PP2400162579 - Miếng dán mi trong phẫu thuật - 720,000
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2400162522
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2400162523
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,212
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gòn làm thuốc
Mã phần lô PP2400162524
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gòn sanh
Mã phần lô PP2400162525
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gòn se viên
Mã phần lô PP2400162526
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,041,898
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gòn se phi 1.5cm tiệt trùng
Mã phần lô PP2400162527
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,020,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng
Mã phần lô PP2400162528
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,028
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật có xà phòng
Mã phần lô PP2400162529
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,504
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sátkhuẩn tay nhanh y tế loại chai xịt
Mã phần lô PP2400162530
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,519,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế loại can
Mã phần lô PP2400162531
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay, tắm diệt khuẩn
Mã phần lô PP2400162532
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,135
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400162533
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,581,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa màng lọc thận
Mã phần lô PP2400162534
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,899,535
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2400162535
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400162536
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khửkhuẩn, tiệt trùng dụng cuy tế
Mã phần lô PP2400162537
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ
Mã phần lô PP2400162538
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400162539
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,395,912
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khửkhuẩn, làm sạch dụng cuy tế
Mã phần lô PP2400162540
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn bêmặt phun sương loại chai
Mã phần lô PP2400162541
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn bêmặt phun sương loại can
Mã phần lô PP2400162542
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm tẩy rửa
Mã phần lô PP2400162543
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bôi trơn ngăn ngừa kẹt tắc và làm tăng tuổi thọ của dụng cụ chống ăn mòn
Mã phần lô PP2400162544
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400162545
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế
Mã phần lô PP2400162546
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,224
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2400162547
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh vaphẫu thuật dạng gel
Mã phần lô PP2400162548
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệsinh tay chứa cồn dạng gel
Mã phần lô PP2400162549
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó xương 10cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2400162550
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,557,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó xương 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400162551
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun y tế
Mã phần lô PP2400162552
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,078,307
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán cố định kim luồn
Mã phần lô PP2400162553
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2400162554
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 671,819
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn y tế 0,07m x 1,5m
Mã phần lô PP2400162555
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cố định sườn
Mã phần lô PP2400162556
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 100mm x 90mm
Mã phần lô PP2400162557
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,888
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2400162558
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,501
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 200mm x 90mm
Mã phần lô PP2400162559
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu thuật mắt 6x7cm
Mã phần lô PP2400162560
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2400162561
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc y tế
Mã phần lô PP2400162562
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ép sọ não 5cm x 10cm
Mã phần lô PP2400162563
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,058
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc mỗ nội soi
Mã phần lô PP2400162564
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,552
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2400162565
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,207,476
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Meche
Mã phần lô PP2400162566
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Meche mũi (dẫn lưu mũi họng)
Mã phần lô PP2400162567
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,062
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng mắt 5x7cm
Mã phần lô PP2400162568
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm 8 lớp
Mã phần lô PP2400162569
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400162570
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,547,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ tiêm chích thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400162571
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,442,821
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng đặt cầm máu mũi 8cm X 1,5 cm X 2cm
Mã phần lô PP2400162572
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng xốp cầm máu bằng gelatin 7x5x1 cm
Mã phần lô PP2400162573
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,401,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2400162574
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích thước 10 x 20 cm
Mã phần lô PP2400162575
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,463,615
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tăm bông
Mã phần lô PP2400162576
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cuộn co dãn
Mã phần lô PP2400162577
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu 0.75x200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400162578
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán mi trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2400162579
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->