Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất pha chế, hóa chất xét nghiệm không kèm theo máy, một số vật tư y tế tiêu hao dùng trong hồi sức tích cực và thận nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200105555-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất pha chế, hóa chất xét nghiệm không kèm theo máy, một số vật tư y tế tiêu hao dùng trong hồi sức tích cực và thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2200086458
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện E (Số 89, Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội)
Giá bán HSMT 1.500.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 29,101,351,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 534,604,499 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy 4,800,000 0 0
2 Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 32,800,000 0 0
3 Thuốc thử xét nghiệm Lambda 3,800,000 0 0
4 Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A 3,850,000 0 0
5 Thuốc thử xét nghiệm MLH1 17,600,000 0 0
6 Thuốc thử xét nghiệm MSH2 15,450,000 0 0
7 Thuốc thử xét nghiệm MSH6 15,450,000 0 0
8 Hóa chất định danh 20E 9,723,000 0 0
9 Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 13,587,000 0 0
10 Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột 20,212,500 0 0
11 Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác 55,521,900 0 0
12 Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc 60,604,425 0 0
13 Thuốc thử xét nghiệm BCL2 5,900,000 0 0
14 Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin 5,100,000 0 0
15 Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin 3,600,000 0 0
16 Thuốc thử xét nghiệm CD10 20,600,000 0 0
17 Thuốc thử xét nghiệm CD117 11,500,000 0 0
18 Thuốc thử xét nghiệm CD138 5,200,000 0 0
19 Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 10,500,000 0 0
20 Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 29,400,000 0 0
21 Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament 4,280,000 0 0
22 Thuốc thử xét nghiệm NSE 4,200,000 0 0
23 Thuốc thử xét nghiệm P504S 4,800,000 0 0
24 Thuốc thử xét nghiệm PAX5 4,200,000 0 0
25 Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg 1,260,000 0 0
26 Khoanh kháng sinh Fosfomycin/Trometamol 200µg 1,386,000 0 0
27 Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg 1,260,000 0 0
28 Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg 1,260,000 0 0
29 Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg 1,386,000 0 0
30 Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg 1,386,000 0 0
31 Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg 1,386,000 0 0
32 Thuốc thử xét nghiệm CD20 6,900,000 0 0
33 Thuốc thử xét nghiệm CD21 5,900,000 0 0
34 Thuốc thử xét nghiệm CD23 4,250,000 0 0
35 Thuốc thử xét nghiệm CD30 3,800,000 0 0
36 Thuốc thử xét nghiệm CD34 12,300,000 0 0
37 Thuốc thử xét nghiệm CD5 5,750,000 0 0
38 Thuốc thử xét nghiệm CD56 10,550,000 0 0
39 Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg 1,386,000 0 0
40 Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg 1,260,000 0 0
41 Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units 1,260,000 0 0
42 Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg 1,386,000 0 0
43 Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg 1,386,000 0 0
44 Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg 1,386,000 0 0
45 Thanh thuốc thử định danh vi khuẩn 15,553,650 0 0
46 ZN (Zinc Powder) 18,522,000 0 0
47 Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí 45,792,000 0 0
48 Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí 156,492,000 0 0
49 Môi trường để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày cùng với môi trường nuôi cấy để phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày 85,900,500 0 0
50 Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori 190,050,000 0 0
51 Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg 1,260,000 0 0
52 Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg 1,386,000 0 0
53 Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg 1,386,000 0 0
54 Kim chạy thận cỡ 17G 3,750,000 0 0
55 Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m² 772,474,500 0 0
56 Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² 787,500,000 0 0
57 Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² 2,469,600,000 0 0
58 Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polyethersulfone, diện tích màng: 1,7 m2 94,500,000 0 0
59 Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg 1,386,000 0 0
60 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amikacin 23,845,500 0 0
61 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amoxicillin 29,912,400 0 0
62 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefotaxime 17,840,550 0 0
63 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefoxitin 18,694,200 0 0
64 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftazidime 23,847,600 0 0
65 Bộ quả lọc máu liên tục 513,000,000 0 0
66 Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn 1,190,000,000 0 0
67 Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu 3,650,000,000 0 0
68 Túi thải 5 lít 136,300,000 0 0
69 Thuốc thử xét nghiệm PAX8 7,250,000 0 0
70 Thuốc thử xét nghiệm PLAP 5,450,000 0 0
71 Thuốc thử xét nghiệm PMS2 25,600,000 0 0
72 Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor 37,800,000 0 0
73 Thuốc thử xét nghiệm SALL4 4,350,000 0 0
74 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftriaxone 17,840,550 0 0
75 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefuroxime 18,694,200 0 0
76 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clarithromycin 29,910,720 0 0
77 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clindamycin 18,694,200 0 0
78 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Colistin 19,162,500 0 0
79 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ertapenem 18,291,000 0 0
80 Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle 5,650,000 0 0
81 Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 9,850,000 0 0
82 Thuốc thử xét nghiệm TdT 5,200,000 0 0
83 Thuốc thử xét nghiệm TLE1 6,100,000 0 0
84 Thuốc thử xét nghiệm TTF1 5,650,000 0 0
85 Thuốc thử xét nghiệm Vimentin 9,300,000 0 0
86 Thuốc thử xét nghiệm WT1 12,100,000 0 0
87 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Imipenem 18,464,250 0 0
88 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Levofloxacin 38,156,160 0 0
89 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Meropenem 18,204,900 0 0
90 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Metronidazole 29,912,400 0 0
91 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Tetracycline 38,156,160 0 0
92 Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Vancomycin 18,694,200 0 0
93 Cồn 70 độ 441,000,000 0 0
94 Cồn 90 độ 42,750,000 0 0
95 Cồn tuyệt đối 26,400,000 0 0
96 Môi trường có máu ngựa và ß-NAD để làm kháng sinh đồ với các vi khuẩn khó mọc (Pneumococci và các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella) 288,000,000 0 0
97 Bộ nhuộm Gram 59,400,600 0 0
98 Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 41,580,000 0 0
99 Canh thang tăng sinh cho vi khuẩn khó mọc 1,260,000 0 0
100 Môi trường canh thang thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh 161,784,000 0 0
101 Dầu parafin tiệt trùng 60,000,000 0 0
102 Gel bôi trơn 82,500,000 0 0
103 Nước cất tiệt trùng 294,000,000 0 0
104 Acid citric 75,000,000 0 0
105 Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo 89,000,000 0 0
106 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,531,950,000 0 0
107 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 2,297,925,000 0 0
108 Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí 3,093,200 0 0
109 Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. 30,000,000 0 0
110 Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan 9,240,000 0 0
111 Khoanh giấy định danh Haemophilus spp. 5,500,000 0 0
112 Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A 64,000,000 0 0
113 Que thử/khay thử xét nghiệm Hbe 840,000 0 0
114 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 31,500,000 0 0
115 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB 31,500,000 0 0
116 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 31,500,000 0 0
117 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) 31,920,000 0 0
118 Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch 21,600,000 0 0
119 Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) 22,680,000 0 0
120 Môi trường dùng để nhận biết vi khuẩn sinh urease 236,250,000 0 0
121 Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae 5,500,000 0 0
122 Khoanh giấy định danh vi sinh vật 5,500,000 0 0
123 Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn 11,382,000 0 0
124 Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime + Acid Clavulanic 9,368,100 0 0
125 Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime + Acid Clavulanic 9,368,100 0 0
126 Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg 1,386,000 0 0
127 Que thử/khay thử xét nghiệm HCG 7,000,000 0 0
128 Que thử/Khay thử xét nghiệm Hemoglobin 22,740,000 0 0
129 Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia 84,000,000 0 0
130 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue 1,100,000,000 0 0
131 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBs 46,200,000 0 0
132 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B 820,000,000 0 0
133 Thuốc thử xét nghiệm CD7 4,650,000 0 0
134 Thuốc thử xét nghiệm CD68 3,800,000 0 0
135 Thuốc thử xét nghiệm CD79a 13,580,000 0 0
136 Thuốc thử xét nghiệm CD99 4,150,000 0 0
137 Thuốc thử xét nghiệm CDX2 14,350,000 0 0
138 Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. 18,480,000 0 0
139 Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 16,537,500 0 0
140 Môi trường pha sẵn được sử dụng để phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột 13,702,500 0 0
141 Môi trường pha sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 577,920,000 0 0
142 Môi trường pha sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus. 283,500,000 0 0
143 Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. 277,200,000 0 0
144 Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg 1,386,000 0 0
145 Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg 1,386,000 0 0
146 Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg 1,386,000 0 0
147 Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg 1,386,000 0 0
148 Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg 1,386,000 0 0
149 Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg 1,386,000 0 0
150 Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg 1,260,000 0 0
151 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1 2,134,650,000 0 0
152 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus 675,045,000 0 0
153 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV) 460,530,000 0 0
154 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus nhóm A 126,000,000 0 0
155 Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 667,800,000 0 0
156 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue 577,500,000 0 0
157 Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A 5,650,000 0 0
158 Thuốc thử xét nghiệm C-MYC 5,450,000 0 0
159 Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 13,600,000 0 0
160 Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 3,550,000 0 0
161 Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 11,400,000 0 0
162 Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 11,100,000 0 0
163 Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 661,500,000 0 0
164 Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng 19,320,000 0 0
165 Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. 23,625,000 0 0
166 Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác 8,000,000 0 0
167 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 85,000,000 0 0
168 Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 63,000,000 0 0
169 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 122,850,000 0 0
170 Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào 13,960,000 0 0
171 Dung dịch cố định mô tế bào 25,000,000 0 0
172 Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn 6,400,000 0 0
173 Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin 9,600,000 0 0
174 Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 4,800,000 0 0
175 Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 9,100,000 0 0
176 Thuốc thử xét nghiệm Desmin 9,680,000 0 0
177 Thuốc thử xét nghiệm Dog1 5,600,000 0 0
178 Thuốc thử xét nghiệm EMA 5,550,000 0 0
179 Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 108,000,000 0 0
180 Test thử phát hiện nhanh các chất gây nghiện 610,000,000 0 0
181 Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum 167,160,000 0 0
182 Catheter thận nhân tạo 2 nòng 117,000,000 0 0
183 Dây lọc máu thận nhân tạo 690,000,000 0 0
184 Kim chạy thận cỡ 16G 330,750,000 0 0
185 Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch 5,280,000 0 0
186 Giemsa 9,000,000 0 0
187 Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch 8,400,000 0 0
188 Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch 26,700,000 0 0
189 Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch 13,800,000 0 0
190 Keo gắn lamen 8,400,000 0 0
191 Nến hạt 37,200,000 0 0
192 Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor 14,200,000 0 0
193 Thuốc thử xét nghiệm GATA3 6,250,000 0 0
194 Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein 7,250,000 0 0
195 Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase 4,850,000 0 0
196 Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 4,300,000 0 0
197 Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) 9,680,000 0 0
198 Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật. 11,581,500 0 0
199 Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 14,409,150 0 0
200 Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D 7,743,960 0 0
201 Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. 6,762,000 0 0
202 Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. 5,470,500 0 0
203 Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc 48,000,000 0 0
204 Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu 30,000,000 0 0
205 Thuốc thử xét nghiệm HMB45 3,600,000 0 0
206 Thuốc thử xét nghiệm IgG4 3,700,000 0 0
207 Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha 5,400,000 0 0
208 Thuốc thử xét nghiệm INI 1 6,200,000 0 0
209 Thuốc thử xét nghiệm Kappa 3,900,000 0 0
210 Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella 8,097,075 0 0
211 Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. 6,626,400 0 0
212 Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 112,499,100 0 0
213 Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh 21,199,200 0 0
214 Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp. và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục. 25,795,350 0 0
215 Bộ đo độ đục 4,250,400 0 0
216 Dầu khoáng 1,459,500 0 0
217 Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,260,000 0 0
218 Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg 1,386,000 0 0
Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy
Giá từng phần lô 4,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Giá từng phần lô 32,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Lambda
Giá từng phần lô 3,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A
Giá từng phần lô 3,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm MLH1
Giá từng phần lô 17,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Giá từng phần lô 15,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Giá từng phần lô 15,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất định danh 20E
Giá từng phần lô 9,723,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn
Giá từng phần lô 13,587,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
Giá từng phần lô 20,212,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác
Giá từng phần lô 55,521,900
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc
Giá từng phần lô 60,604,425
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm BCL2
Giá từng phần lô 5,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
Giá từng phần lô 5,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin
Giá từng phần lô 3,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD10
Giá từng phần lô 20,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Giá từng phần lô 11,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD138
Giá từng phần lô 5,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1
Giá từng phần lô 10,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Giá từng phần lô 29,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament
Giá từng phần lô 4,280,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Giá từng phần lô 4,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm P504S
Giá từng phần lô 4,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm PAX5
Giá từng phần lô 4,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Fosfomycin/Trometamol 200µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Giá từng phần lô 6,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD21
Giá từng phần lô 5,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD23
Giá từng phần lô 4,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD30
Giá từng phần lô 3,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD34
Giá từng phần lô 12,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD5
Giá từng phần lô 5,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Giá từng phần lô 10,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh thuốc thử định danh vi khuẩn
Giá từng phần lô 15,553,650
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
ZN (Zinc Powder)
Giá từng phần lô 18,522,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí
Giá từng phần lô 45,792,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
Giá từng phần lô 156,492,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày cùng với môi trường nuôi cấy để phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày
Giá từng phần lô 85,900,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori
Giá từng phần lô 190,050,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chạy thận cỡ 17G
Giá từng phần lô 3,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m²
Giá từng phần lô 772,474,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m²
Giá từng phần lô 787,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m²
Giá từng phần lô 2,469,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polyethersulfone, diện tích màng: 1,7 m2
Giá từng phần lô 94,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amikacin
Giá từng phần lô 23,845,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amoxicillin
Giá từng phần lô 29,912,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefotaxime
Giá từng phần lô 17,840,550
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefoxitin
Giá từng phần lô 18,694,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftazidime
Giá từng phần lô 23,847,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ quả lọc máu liên tục
Giá từng phần lô 513,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Túi thải 5 lít
Giá từng phần lô 136,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
Giá từng phần lô 7,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm PLAP
Giá từng phần lô 5,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Giá từng phần lô 25,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor
Giá từng phần lô 37,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm SALL4
Giá từng phần lô 4,350,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftriaxone
Giá từng phần lô 17,840,550
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefuroxime
Giá từng phần lô 18,694,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clarithromycin
Giá từng phần lô 29,910,720
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clindamycin
Giá từng phần lô 18,694,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Colistin
Giá từng phần lô 19,162,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ertapenem
Giá từng phần lô 18,291,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle
Giá từng phần lô 5,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Giá từng phần lô 9,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm TdT
Giá từng phần lô 5,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm TLE1
Giá từng phần lô 6,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm TTF1
Giá từng phần lô 5,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
Giá từng phần lô 9,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Giá từng phần lô 12,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Imipenem
Giá từng phần lô 18,464,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Levofloxacin
Giá từng phần lô 38,156,160
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Meropenem
Giá từng phần lô 18,204,900
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Metronidazole
Giá từng phần lô 29,912,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Tetracycline
Giá từng phần lô 38,156,160
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Vancomycin
Giá từng phần lô 18,694,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cồn 70 độ
Giá từng phần lô 441,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cồn 90 độ
Giá từng phần lô 42,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cồn tuyệt đối
Giá từng phần lô 26,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường có máu ngựa và ß-NAD để làm kháng sinh đồ với các vi khuẩn khó mọc (Pneumococci và các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella)
Giá từng phần lô 288,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ nhuộm Gram
Giá từng phần lô 59,400,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Giá từng phần lô 41,580,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Canh thang tăng sinh cho vi khuẩn khó mọc
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường canh thang thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Giá từng phần lô 161,784,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dầu parafin tiệt trùng
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Gel bôi trơn
Giá từng phần lô 82,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Nước cất tiệt trùng
Giá từng phần lô 294,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Acid citric
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo
Giá từng phần lô 89,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Giá từng phần lô 1,531,950,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Giá từng phần lô 2,297,925,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí
Giá từng phần lô 3,093,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom.
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan
Giá từng phần lô 9,240,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh giấy định danh Haemophilus spp.
Giá từng phần lô 5,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A
Giá từng phần lô 64,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/khay thử xét nghiệm Hbe
Giá từng phần lô 840,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
Giá từng phần lô 31,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB
Giá từng phần lô 31,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B
Giá từng phần lô 31,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D)
Giá từng phần lô 31,920,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Giá từng phần lô 21,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS)
Giá từng phần lô 22,680,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường dùng để nhận biết vi khuẩn sinh urease
Giá từng phần lô 236,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae
Giá từng phần lô 5,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh giấy định danh vi sinh vật
Giá từng phần lô 5,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn
Giá từng phần lô 11,382,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime + Acid Clavulanic
Giá từng phần lô 9,368,100
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime + Acid Clavulanic
Giá từng phần lô 9,368,100
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/khay thử xét nghiệm HCG
Giá từng phần lô 7,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm Hemoglobin
Giá từng phần lô 22,740,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
Giá từng phần lô 46,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
Giá từng phần lô 820,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD7
Giá từng phần lô 4,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD68
Giá từng phần lô 3,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD79a
Giá từng phần lô 13,580,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CD99
Giá từng phần lô 4,150,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm CDX2
Giá từng phần lô 14,350,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men.
Giá từng phần lô 18,480,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Giá từng phần lô 16,537,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn được sử dụng để phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột
Giá từng phần lô 13,702,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Giá từng phần lô 577,920,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus.
Giá từng phần lô 283,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc.
Giá từng phần lô 277,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1
Giá từng phần lô 2,134,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus
Giá từng phần lô 675,045,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV)
Giá từng phần lô 460,530,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus nhóm A
Giá từng phần lô 126,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2
Giá từng phần lô 667,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
Giá từng phần lô 577,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A
Giá từng phần lô 5,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm C-MYC
Giá từng phần lô 5,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
Giá từng phần lô 13,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12
Giá từng phần lô 3,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6
Giá từng phần lô 11,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
Giá từng phần lô 11,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Giá từng phần lô 661,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng
Giá từng phần lô 19,320,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B.
Giá từng phần lô 23,625,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác
Giá từng phần lô 8,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Giá từng phần lô 85,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Giá từng phần lô 122,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào
Giá từng phần lô 13,960,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch cố định mô tế bào
Giá từng phần lô 25,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn
Giá từng phần lô 6,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin
Giá từng phần lô 9,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6
Giá từng phần lô 4,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3
Giá từng phần lô 9,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
Giá từng phần lô 9,680,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Dog1
Giá từng phần lô 5,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm EMA
Giá từng phần lô 5,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71
Giá từng phần lô 108,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Test thử phát hiện nhanh các chất gây nghiện
Giá từng phần lô 610,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum
Giá từng phần lô 167,160,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter thận nhân tạo 2 nòng
Giá từng phần lô 117,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây lọc máu thận nhân tạo
Giá từng phần lô 690,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chạy thận cỡ 16G
Giá từng phần lô 330,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Giá từng phần lô 5,280,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giemsa
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Giá từng phần lô 26,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch
Giá từng phần lô 13,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Keo gắn lamen
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Nến hạt
Giá từng phần lô 37,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor
Giá từng phần lô 14,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
Giá từng phần lô 6,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein
Giá từng phần lô 7,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase
Giá từng phần lô 4,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3
Giá từng phần lô 4,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1)
Giá từng phần lô 9,680,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật.
Giá từng phần lô 11,581,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Giá từng phần lô 14,409,150
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D
Giá từng phần lô 7,743,960
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.
Giá từng phần lô 6,762,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác.
Giá từng phần lô 5,470,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc
Giá từng phần lô 48,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm HMB45
Giá từng phần lô 3,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm IgG4
Giá từng phần lô 3,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha
Giá từng phần lô 5,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm INI 1
Giá từng phần lô 6,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thuốc thử xét nghiệm Kappa
Giá từng phần lô 3,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella
Giá từng phần lô 8,097,075
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc.
Giá từng phần lô 6,626,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Giá từng phần lô 112,499,100
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Giá từng phần lô 21,199,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp. và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục.
Giá từng phần lô 25,795,350
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ đo độ đục
Giá từng phần lô 4,250,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dầu khoáng
Giá từng phần lô 1,459,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->