Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất pha chế, hóa chất xét nghiệm không kèm theo máy, một số vật tư y tế tiêu hao dùng trong hồi sức tích cực và thận nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200105555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất pha chế, hóa chất xét nghiệm không kèm theo máy, một số vật tư y tế tiêu hao dùng trong hồi sức tích cực và thận nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200086458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Bệnh viện E (Số 89, Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội) |
| Giá bán HSMT | 1.500.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 29,101,351,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 534,604,499 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy | 4,800,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 | 32,800,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm Lambda | 3,800,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A | 3,850,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Thuốc thử xét nghiệm MLH1 | 17,600,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Thuốc thử xét nghiệm MSH2 | 15,450,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm MSH6 | 15,450,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Hóa chất định danh 20E | 9,723,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn | 13,587,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột | 20,212,500 | 0 | 0 | |
| 11 | Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác | 55,521,900 | 0 | 0 | |
| 12 | Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc | 60,604,425 | 0 | 0 | |
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm BCL2 | 5,900,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin | 5,100,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 3,600,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm CD10 | 20,600,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm CD117 | 11,500,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm CD138 | 5,200,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 | 10,500,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Thuốc thử xét nghiệm Napsin A | 29,400,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament | 4,280,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm NSE | 4,200,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm P504S | 4,800,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm PAX5 | 4,200,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Khoanh kháng sinh Fosfomycin/Trometamol 200µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Thuốc thử xét nghiệm CD20 | 6,900,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Thuốc thử xét nghiệm CD21 | 5,900,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Thuốc thử xét nghiệm CD23 | 4,250,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Thuốc thử xét nghiệm CD30 | 3,800,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Thuốc thử xét nghiệm CD34 | 12,300,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Thuốc thử xét nghiệm CD5 | 5,750,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Thuốc thử xét nghiệm CD56 | 10,550,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Thanh thuốc thử định danh vi khuẩn | 15,553,650 | 0 | 0 | |
| 46 | ZN (Zinc Powder) | 18,522,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí | 45,792,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí | 156,492,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Môi trường để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày cùng với môi trường nuôi cấy để phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày | 85,900,500 | 0 | 0 | |
| 50 | Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori | 190,050,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Kim chạy thận cỡ 17G | 3,750,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m² | 772,474,500 | 0 | 0 | |
| 56 | Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² | 787,500,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² | 2,469,600,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polyethersulfone, diện tích màng: 1,7 m2 | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amikacin | 23,845,500 | 0 | 0 | |
| 61 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amoxicillin | 29,912,400 | 0 | 0 | |
| 62 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefotaxime | 17,840,550 | 0 | 0 | |
| 63 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefoxitin | 18,694,200 | 0 | 0 | |
| 64 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftazidime | 23,847,600 | 0 | 0 | |
| 65 | Bộ quả lọc máu liên tục | 513,000,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn | 1,190,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu | 3,650,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Túi thải 5 lít | 136,300,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Thuốc thử xét nghiệm PAX8 | 7,250,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Thuốc thử xét nghiệm PLAP | 5,450,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Thuốc thử xét nghiệm PMS2 | 25,600,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor | 37,800,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Thuốc thử xét nghiệm SALL4 | 4,350,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftriaxone | 17,840,550 | 0 | 0 | |
| 75 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefuroxime | 18,694,200 | 0 | 0 | |
| 76 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clarithromycin | 29,910,720 | 0 | 0 | |
| 77 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clindamycin | 18,694,200 | 0 | 0 | |
| 78 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Colistin | 19,162,500 | 0 | 0 | |
| 79 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ertapenem | 18,291,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle | 5,650,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin | 9,850,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Thuốc thử xét nghiệm TdT | 5,200,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Thuốc thử xét nghiệm TLE1 | 6,100,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Thuốc thử xét nghiệm TTF1 | 5,650,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Thuốc thử xét nghiệm Vimentin | 9,300,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Thuốc thử xét nghiệm WT1 | 12,100,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Imipenem | 18,464,250 | 0 | 0 | |
| 88 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Levofloxacin | 38,156,160 | 0 | 0 | |
| 89 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Meropenem | 18,204,900 | 0 | 0 | |
| 90 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Metronidazole | 29,912,400 | 0 | 0 | |
| 91 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Tetracycline | 38,156,160 | 0 | 0 | |
| 92 | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Vancomycin | 18,694,200 | 0 | 0 | |
| 93 | Cồn 70 độ | 441,000,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Cồn 90 độ | 42,750,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Cồn tuyệt đối | 26,400,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Môi trường có máu ngựa và ß-NAD để làm kháng sinh đồ với các vi khuẩn khó mọc (Pneumococci và các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella) | 288,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Bộ nhuộm Gram | 59,400,600 | 0 | 0 | |
| 98 | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 41,580,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Canh thang tăng sinh cho vi khuẩn khó mọc | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Môi trường canh thang thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh | 161,784,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Dầu parafin tiệt trùng | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Gel bôi trơn | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Nước cất tiệt trùng | 294,000,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Acid citric | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo | 89,000,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,531,950,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 2,297,925,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí | 3,093,200 | 0 | 0 | |
| 109 | Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan | 9,240,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Khoanh giấy định danh Haemophilus spp. | 5,500,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A | 64,000,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Que thử/khay thử xét nghiệm Hbe | 840,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) | 31,920,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 21,600,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) | 22,680,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Môi trường dùng để nhận biết vi khuẩn sinh urease | 236,250,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae | 5,500,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Khoanh giấy định danh vi sinh vật | 5,500,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn | 11,382,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime + Acid Clavulanic | 9,368,100 | 0 | 0 | |
| 125 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime + Acid Clavulanic | 9,368,100 | 0 | 0 | |
| 126 | Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Que thử/khay thử xét nghiệm HCG | 7,000,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Que thử/Khay thử xét nghiệm Hemoglobin | 22,740,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue | 1,100,000,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBs | 46,200,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B | 820,000,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Thuốc thử xét nghiệm CD7 | 4,650,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Thuốc thử xét nghiệm CD68 | 3,800,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Thuốc thử xét nghiệm CD79a | 13,580,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Thuốc thử xét nghiệm CD99 | 4,150,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Thuốc thử xét nghiệm CDX2 | 14,350,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. | 18,480,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 16,537,500 | 0 | 0 | |
| 140 | Môi trường pha sẵn được sử dụng để phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột | 13,702,500 | 0 | 0 | |
| 141 | Môi trường pha sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) | 577,920,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Môi trường pha sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus. | 283,500,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. | 277,200,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 149 | Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg | 1,386,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1 | 2,134,650,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus | 675,045,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV) | 460,530,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus nhóm A | 126,000,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 | 667,800,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue | 577,500,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A | 5,650,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Thuốc thử xét nghiệm C-MYC | 5,450,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 | 13,600,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 | 3,550,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 | 11,400,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 | 11,100,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính | 661,500,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng | 19,320,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. | 23,625,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác | 8,000,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 85,000,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 122,850,000 | 0 | 0 | |
| 170 | Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào | 13,960,000 | 0 | 0 | |
| 171 | Dung dịch cố định mô tế bào | 25,000,000 | 0 | 0 | |
| 172 | Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn | 6,400,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin | 9,600,000 | 0 | 0 | |
| 174 | Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 | 4,800,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 | 9,100,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Thuốc thử xét nghiệm Desmin | 9,680,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Thuốc thử xét nghiệm Dog1 | 5,600,000 | 0 | 0 | |
| 178 | Thuốc thử xét nghiệm EMA | 5,550,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 | 108,000,000 | 0 | 0 | |
| 180 | Test thử phát hiện nhanh các chất gây nghiện | 610,000,000 | 0 | 0 | |
| 181 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum | 167,160,000 | 0 | 0 | |
| 182 | Catheter thận nhân tạo 2 nòng | 117,000,000 | 0 | 0 | |
| 183 | Dây lọc máu thận nhân tạo | 690,000,000 | 0 | 0 | |
| 184 | Kim chạy thận cỡ 16G | 330,750,000 | 0 | 0 | |
| 185 | Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 5,280,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Giemsa | 9,000,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 8,400,000 | 0 | 0 | |
| 188 | Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 26,700,000 | 0 | 0 | |
| 189 | Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch | 13,800,000 | 0 | 0 | |
| 190 | Keo gắn lamen | 8,400,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Nến hạt | 37,200,000 | 0 | 0 | |
| 192 | Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor | 14,200,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Thuốc thử xét nghiệm GATA3 | 6,250,000 | 0 | 0 | |
| 194 | Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein | 7,250,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase | 4,850,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 | 4,300,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) | 9,680,000 | 0 | 0 | |
| 198 | Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật. | 11,581,500 | 0 | 0 | |
| 199 | Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương | 14,409,150 | 0 | 0 | |
| 200 | Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D | 7,743,960 | 0 | 0 | |
| 201 | Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. | 6,762,000 | 0 | 0 | |
| 202 | Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. | 5,470,500 | 0 | 0 | |
| 203 | Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc | 48,000,000 | 0 | 0 | |
| 204 | Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 205 | Thuốc thử xét nghiệm HMB45 | 3,600,000 | 0 | 0 | |
| 206 | Thuốc thử xét nghiệm IgG4 | 3,700,000 | 0 | 0 | |
| 207 | Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha | 5,400,000 | 0 | 0 | |
| 208 | Thuốc thử xét nghiệm INI 1 | 6,200,000 | 0 | 0 | |
| 209 | Thuốc thử xét nghiệm Kappa | 3,900,000 | 0 | 0 | |
| 210 | Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella | 8,097,075 | 0 | 0 | |
| 211 | Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. | 6,626,400 | 0 | 0 | |
| 212 | Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) | 112,499,100 | 0 | 0 | |
| 213 | Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh | 21,199,200 | 0 | 0 | |
| 214 | Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp. và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục. | 25,795,350 | 0 | 0 | |
| 215 | Bộ đo độ đục | 4,250,400 | 0 | 0 | |
| 216 | Dầu khoáng | 1,459,500 | 0 | 0 | |
| 217 | Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1,260,000 | 0 | 0 | |
| 218 | Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg | 1,386,000 | 0 | 0 |
Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy |
|
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 |
|
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Lambda |
|
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A |
|
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 |
|
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm MSH2 |
|
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm MSH6 |
|
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định danh 20E |
|
| Giá từng phần lô | 9,723,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 13,587,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột |
|
| Giá từng phần lô | 20,212,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác |
|
| Giá từng phần lô | 55,521,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc |
|
| Giá từng phần lô | 60,604,425 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm BCL2 |
|
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin |
|
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD10 |
|
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD117 |
|
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD138 |
|
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 |
|
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A |
|
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament |
|
| Giá từng phần lô | 4,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm P504S |
|
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm PAX5 |
|
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Fosfomycin/Trometamol 200µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD20 |
|
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD21 |
|
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD23 |
|
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD30 |
|
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD34 |
|
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD5 |
|
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD56 |
|
| Giá từng phần lô | 10,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh thuốc thử định danh vi khuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 15,553,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
ZN (Zinc Powder) |
|
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Giá từng phần lô | 45,792,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí |
|
| Giá từng phần lô | 156,492,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày cùng với môi trường nuôi cấy để phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày |
|
| Giá từng phần lô | 85,900,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori |
|
| Giá từng phần lô | 190,050,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chạy thận cỡ 17G |
|
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m² |
|
| Giá từng phần lô | 772,474,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² |
|
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² |
|
| Giá từng phần lô | 2,469,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polyethersulfone, diện tích màng: 1,7 m2 |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amikacin |
|
| Giá từng phần lô | 23,845,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Amoxicillin |
|
| Giá từng phần lô | 29,912,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefotaxime |
|
| Giá từng phần lô | 17,840,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefoxitin |
|
| Giá từng phần lô | 18,694,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftazidime |
|
| Giá từng phần lô | 23,847,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu |
|
| Giá từng phần lô | 3,650,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi thải 5 lít |
|
| Giá từng phần lô | 136,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm PAX8 |
|
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm PLAP |
|
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm PMS2 |
|
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor |
|
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm SALL4 |
|
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Giá từng phần lô | 17,840,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Cefuroxime |
|
| Giá từng phần lô | 18,694,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clarithromycin |
|
| Giá từng phần lô | 29,910,720 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Clindamycin |
|
| Giá từng phần lô | 18,694,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Colistin |
|
| Giá từng phần lô | 19,162,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Ertapenem |
|
| Giá từng phần lô | 18,291,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle |
|
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin |
|
| Giá từng phần lô | 9,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm TdT |
|
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm TLE1 |
|
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm TTF1 |
|
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin |
|
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm WT1 |
|
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Imipenem |
|
| Giá từng phần lô | 18,464,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Levofloxacin |
|
| Giá từng phần lô | 38,156,160 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Meropenem |
|
| Giá từng phần lô | 18,204,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Metronidazole |
|
| Giá từng phần lô | 29,912,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Tetracycline |
|
| Giá từng phần lô | 38,156,160 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Vancomycin |
|
| Giá từng phần lô | 18,694,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cồn 70 độ |
|
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cồn 90 độ |
|
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cồn tuyệt đối |
|
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường có máu ngựa và ß-NAD để làm kháng sinh đồ với các vi khuẩn khó mọc (Pneumococci và các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella) |
|
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Giá từng phần lô | 59,400,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canh thang tăng sinh cho vi khuẩn khó mọc |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường canh thang thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh |
|
| Giá từng phần lô | 161,784,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dầu parafin tiệt trùng |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel bôi trơn |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nước cất tiệt trùng |
|
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Acid citric |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Giá từng phần lô | 1,531,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Giá từng phần lô | 2,297,925,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí |
|
| Giá từng phần lô | 3,093,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan |
|
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh giấy định danh Haemophilus spp. |
|
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A |
|
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/khay thử xét nghiệm Hbe |
|
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) |
|
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) |
|
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường dùng để nhận biết vi khuẩn sinh urease |
|
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh giấy định danh Streptococus pneuminiae |
|
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh giấy định danh vi sinh vật |
|
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 11,382,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime + Acid Clavulanic |
|
| Giá từng phần lô | 9,368,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime + Acid Clavulanic |
|
| Giá từng phần lô | 9,368,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/khay thử xét nghiệm HCG |
|
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm Hemoglobin |
|
| Giá từng phần lô | 22,740,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue |
|
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBs |
|
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B |
|
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD7 |
|
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD68 |
|
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD79a |
|
| Giá từng phần lô | 13,580,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CD99 |
|
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm CDX2 |
|
| Giá từng phần lô | 14,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. |
|
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột |
|
| Giá từng phần lô | 13,702,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) |
|
| Giá từng phần lô | 577,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus. |
|
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. |
|
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1 |
|
| Giá từng phần lô | 2,134,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus |
|
| Giá từng phần lô | 675,045,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV) |
|
| Giá từng phần lô | 460,530,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus nhóm A |
|
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Giá từng phần lô | 667,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue |
|
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A |
|
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm C-MYC |
|
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 |
|
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 |
|
| Giá từng phần lô | 3,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 |
|
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 |
|
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng |
|
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. |
|
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác |
|
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
|
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào |
|
| Giá từng phần lô | 13,960,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch cố định mô tế bào |
|
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin |
|
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 |
|
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 |
|
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Desmin |
|
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Dog1 |
|
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm EMA |
|
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 |
|
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test thử phát hiện nhanh các chất gây nghiện |
|
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Giá từng phần lô | 167,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chạy thận cỡ 16G |
|
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giemsa |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo gắn lamen |
|
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nến hạt |
|
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor |
|
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm GATA3 |
|
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein |
|
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase |
|
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 |
|
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) |
|
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật. |
|
| Giá từng phần lô | 11,581,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương |
|
| Giá từng phần lô | 14,409,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D |
|
| Giá từng phần lô | 7,743,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. |
|
| Giá từng phần lô | 6,762,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. |
|
| Giá từng phần lô | 5,470,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc |
|
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm HMB45 |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm IgG4 |
|
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha |
|
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm INI 1 |
|
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm Kappa |
|
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella |
|
| Giá từng phần lô | 8,097,075 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. |
|
| Giá từng phần lô | 6,626,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) |
|
| Giá từng phần lô | 112,499,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh |
|
| Giá từng phần lô | 21,199,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp. và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục. |
|
| Giá từng phần lô | 25,795,350 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đo độ đục |
|
| Giá từng phần lô | 4,250,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dầu khoáng |
|
| Giá từng phần lô | 1,459,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi