Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất và một số vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300376340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất và một số vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300258489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 27,677,605,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 415.164.031 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300517755 - Cồn 70 độ | 432,000,000 | 617.142.857 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 302.400.000 | 2958.9 |
| 2 | PP2300517756 - Cồn 90 độ | 42,000,000 | 60.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 29.400.000 | 246.5 |
| 3 | PP2300517757 - Cồn tuyệt đối | 25,200,000 | 36.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 17.640.000 | 65.7 |
| 4 | PP2300517758 - Dầu parafin | 60,000,000 | 85.714.285 | 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 42.000.000 | 3287.6 |
| 5 | PP2300517759 - Formol | 4,400,000 | 6.285.714 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 8.2 |
| 6 | PP2300517760 - Gel bôi trơn | 75,180,000 | 107.400.000 | 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 52.626.000 | 230.1 |
| 7 | PP2300517761 - Nước cất tiệt trùng | 315,000,000 | 450.000.000 | 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 220.500.000 | 493.1 |
| 8 | PP2300517762 - Acid citric | 24,000,000 | 34.285.714 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 16.800.000 | 131.5 |
| 9 | PP2300517763 - Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo | 42,720,000 | 61.028.571 | 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 29.904.000 | 3.9 |
| 10 | PP2300517764 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,286,838,000 | 1.838.340.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 900.786.600 | 1380.8 |
| 11 | PP2300517765 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1,838,340,000 | 2.626.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.286.838.000 | 1972.6 |
| 12 | PP2300517766 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 25,872,000 | 36.960.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.110.400 | 575.3 |
| 13 | PP2300517767 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 25,872,000 | 36.960.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.110.400 | 575.3 |
| 14 | PP2300517768 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 25,872,000 | 36.960.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.110.400 | 575.3 |
| 15 | PP2300517769 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) | 39,375,000 | 56.250.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 27.562.500 | 493.1 |
| 16 | PP2300517770 - Acid nitric đậm đặc | 2,550,000 | 3.642.857 | 2808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.785.000 | 0.4 |
| 17 | PP2300517771 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2 | 101,400,000 | 144.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 70.980.000 | 0.4 |
| 18 | PP2300517772 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 22,040,000 | 31.485.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 15.428.000 | 0.6 |
| 19 | PP2300517773 - Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào Fast Quick -M.G.G Rapid | 3,820,000 | 5.457.142 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.674.000 | 0.1 |
| 20 | PP2300517774 - Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S | 14,000,000 | 20.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.800.000 | 0.3 |
| 21 | PP2300517775 - Dung dịch cố định mô tế bào | 26,250,000 | 37.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.375.000 | 41 |
| 22 | PP2300517776 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn | 6,800,000 | 9.714.285 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.760.000 | 0.6 |
| 23 | PP2300517777 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin | 10,200,000 | 14.571.428 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.140.000 | 0.9 |
| 24 | PP2300517778 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 | 5,100,000 | 7.285.714 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.570.000 | 0.4 |
| 25 | PP2300517779 - Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 5,400,000 | 7.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.780.000 | 41 |
| 26 | PP2300517780 - Giemsa | 14,800,000 | 21.142.857 | 3212 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 10.360.000 | 1.6 |
| 27 | PP2300517781 - Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 8,580,000 | 12.257.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.006.000 | 98.6 |
| 28 | PP2300517782 - Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 27,300,000 | 39.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 19.110.000 | 0.4 |
| 29 | PP2300517783 - Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch | 14,100,000 | 20.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.870.000 | 98.6 |
| 30 | PP2300517784 - Keo gắn lamen | 8,850,000 | 12.642.857 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.195.000 | 246.5 |
| 31 | PP2300517785 - Nến hạt | 37,200,000 | 53.142.857 | 2712 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 26.040.000 | 19.7 |
| 32 | PP2300517786 - Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy | 4,945,500 | 7.065.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.461.850 | 0.4 |
| 33 | PP2300517787 - Thuốc thử xét nghiệm ALK protein | 4,350,000 | 6.214.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.045.000 | 0.1 |
| 34 | PP2300517788 - Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1 | 4,650,000 | 6.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.255.000 | 0.1 |
| 35 | PP2300517789 - Thuốc thử xét nghiệm BCL2 | 6,100,000 | 8.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.270.000 | 0.1 |
| 36 | PP2300517790 - Thuốc thử xét nghiệm BCL6 | 11,200,000 | 16.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.840.000 | 0.1 |
| 37 | PP2300517791 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin | 5,250,000 | 7.500.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.675.000 | 0.1 |
| 38 | PP2300517792 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 3,700,000 | 5.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.590.000 | 0.1 |
| 39 | PP2300517793 - Thuốc thử xét nghiệm CD10 | 21,050,000 | 30.071.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 14.735.000 | 0.1 |
| 40 | PP2300517794 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 | 11,780,000 | 16.828.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.246.000 | 0.1 |
| 41 | PP2300517795 - Thuốc thử xét nghiệm CD138 | 5,350,000 | 7.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.745.000 | 0.1 |
| 42 | PP2300517796 - Thuốc thử xét nghiệm CD15 | 3,650,000 | 5.214.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.555.000 | 0.1 |
| 43 | PP2300517797 - Thuốc thử xét nghiệm CD1a | 5,700,000 | 8.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.990.000 | 0.1 |
| 44 | PP2300517798 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 | 7,050,000 | 10.071.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.935.000 | 0.1 |
| 45 | PP2300517799 - Thuốc thử xét nghiệm CD21 | 6,050,000 | 8.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.235.000 | 0.1 |
| 46 | PP2300517800 - Thuốc thử xét nghiệm CD23 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 47 | PP2300517801 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 | 10,700,000 | 15.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.490.000 | 0.1 |
| 48 | PP2300517802 - Thuốc thử xét nghiệm CD30 | 3,900,000 | 5.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.730.000 | 0.1 |
| 49 | PP2300517803 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 | 12,600,000 | 18.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.820.000 | 0.1 |
| 50 | PP2300517804 - Thuốc thử xét nghiệm CD43 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 51 | PP2300517805 - Thuốc thử xét nghiệm CD5 | 5,900,000 | 8.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.130.000 | 0.1 |
| 52 | PP2300517806 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 | 10,800,000 | 15.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.560.000 | 0.1 |
| 53 | PP2300517807 - Thuốc thử xét nghiệm CD68 | 3,900,000 | 5.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.730.000 | 0.1 |
| 54 | PP2300517808 - Thuốc thử xét nghiệm CD7 | 4,800,000 | 6.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.360.000 | 0.1 |
| 55 | PP2300517809 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a | 13,900,000 | 19.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.730.000 | 0.1 |
| 56 | PP2300517810 - Thuốc thử xét nghiệm CD8 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 57 | PP2300517811 - Thuốc thử xét nghiệm CD99 | 4,300,000 | 6.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.010.000 | 0.1 |
| 58 | PP2300517812 - Thuốc thử xét nghiệm CDX2 | 14,700,000 | 21.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 10.290.000 | 0.1 |
| 59 | PP2300517813 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A | 5,800,000 | 8.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.060.000 | 0.1 |
| 60 | PP2300517814 - Thuốc thử xét nghiệm CMV | 4,800,000 | 6.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.360.000 | 0.1 |
| 61 | PP2300517815 - Thuốc thử xét nghiệm C-MYC | 5,500,000 | 7.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.850.000 | 0.1 |
| 62 | PP2300517816 - Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1 | 9,850,000 | 14.071.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.895.000 | 0.1 |
| 63 | PP2300517817 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 64 | PP2300517818 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 | 13,900,000 | 19.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.730.000 | 0.1 |
| 65 | PP2300517819 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 | 3,650,000 | 5.214.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.555.000 | 0.1 |
| 66 | PP2300517820 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 | 11,650,000 | 16.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.155.000 | 0.1 |
| 67 | PP2300517821 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 | 11,350,000 | 16.214.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.945.000 | 0.1 |
| 68 | PP2300517822 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 | 9,300,000 | 13.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.510.000 | 0.1 |
| 69 | PP2300517823 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin | 9,900,000 | 14.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.930.000 | 0.1 |
| 70 | PP2300517824 - Thuốc thử xét nghiệm Dog1 | 5,800,000 | 8.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.060.000 | 0.1 |
| 71 | PP2300517825 - Thuốc thử xét nghiệm EBV | 3,950,000 | 5.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.765.000 | 0.1 |
| 72 | PP2300517826 - Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin | 3,800,000 | 5.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.660.000 | 0.1 |
| 73 | PP2300517827 - Thuốc thử xét nghiệm EMA | 5,700,000 | 8.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.990.000 | 0.1 |
| 74 | PP2300517828 - Thuốc thử xét nghiệm ERG | 5,100,000 | 7.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.570.000 | 0.1 |
| 75 | PP2300517829 - Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor | 14,500,000 | 20.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 10.150.000 | 0.1 |
| 76 | PP2300517830 - Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3 | 5,250,000 | 7.500.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.675.000 | 0.1 |
| 77 | PP2300517831 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 | 6,400,000 | 9.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.480.000 | 0.1 |
| 78 | PP2300517832 - Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 | 3,900,000 | 5.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.730.000 | 0.1 |
| 79 | PP2300517833 - Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein | 7,450,000 | 10.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.215.000 | 0.1 |
| 80 | PP2300517834 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase | 5,000,000 | 7.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.500.000 | 0.1 |
| 81 | PP2300517835 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 82 | PP2300517836 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) | 9,900,000 | 14.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.930.000 | 0.1 |
| 83 | PP2300517837 - Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu | 30,800,000 | 44.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 21.560.000 | 0.3 |
| 84 | PP2300517838 - Thuốc thử xét nghiệm HMB45 | 3,700,000 | 5.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.590.000 | 0.1 |
| 85 | PP2300517839 - Thuốc thử xét nghiệm HMBE1 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 86 | PP2300517840 - Thuốc thử xét nghiệm IgG4 | 3,800,000 | 5.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.660.000 | 0.1 |
| 87 | PP2300517841 - Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha | 5,530,000 | 7.900.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.871.000 | 0.1 |
| 88 | PP2300517842 - Thuốc thử xét nghiệm INI 1 | 6,400,000 | 9.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.480.000 | 0.1 |
| 89 | PP2300517843 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa | 4,100,000 | 5.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.870.000 | 0.1 |
| 90 | PP2300517844 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 | 33,500,000 | 47.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 23.450.000 | 0.3 |
| 91 | PP2300517845 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda | 3,900,000 | 5.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.730.000 | 0.1 |
| 92 | PP2300517846 - Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin | 4,750,000 | 6.785.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.325.000 | 0.1 |
| 93 | PP2300517847 - Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A | 4,100,000 | 5.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.870.000 | 0.1 |
| 94 | PP2300517848 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 | 18,000,000 | 25.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 12.600.000 | 0.1 |
| 95 | PP2300517849 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 | 15,800,000 | 22.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 11.060.000 | 0.1 |
| 96 | PP2300517850 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 | 15,800,000 | 22.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 11.060.000 | 0.1 |
| 97 | PP2300517851 - Thuốc thử xét nghiệm MUC1 | 4,450,000 | 6.357.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.115.000 | 0.1 |
| 98 | PP2300517852 - Thuốc thử xét nghiệm MUC2 | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 99 | PP2300517853 - Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 100 | PP2300517854 - Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 | 10,750,000 | 15.357.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.525.000 | 0.1 |
| 101 | PP2300517855 - Thuốc thử xét nghiệm Myogenin | 3,900,000 | 5.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.730.000 | 0.1 |
| 102 | PP2300517856 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A | 29,100,000 | 41.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 20.370.000 | 0.3 |
| 103 | PP2300517857 - Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament | 4,400,000 | 6.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.080.000 | 0.1 |
| 104 | PP2300517858 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 4,350,000 | 6.214.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.045.000 | 0.1 |
| 105 | PP2300517859 - Thuốc thử xét nghiệm Oct-4 | 5,450,000 | 7.785.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.815.000 | 0.1 |
| 106 | PP2300517860 - Thuốc thử xét nghiệm P16 | 15,100,000 | 21.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 10.570.000 | 0.1 |
| 107 | PP2300517861 - Thuốc thử xét nghiệm P40 | 10,900,000 | 15.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.630.000 | 0.1 |
| 108 | PP2300517862 - Thuốc thử xét nghiệm P504S | 5,100,000 | 7.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.570.000 | 0.1 |
| 109 | PP2300517863 - Thuốc thử xét nghiệm p63 | 10,100,000 | 14.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.070.000 | 0.1 |
| 110 | PP2300517864 - Thuốc thử xét nghiệm PAX5 | 4,350,000 | 6.214.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.045.000 | 0.1 |
| 111 | PP2300517865 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 | 7,450,000 | 10.642.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.215.000 | 0.1 |
| 112 | PP2300517866 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 | 4,450,000 | 6.357.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.115.000 | 0.1 |
| 113 | PP2300517867 - Thuốc thử xét nghiệm PLAP | 5,650,000 | 8.071.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.955.000 | 0.1 |
| 114 | PP2300517868 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 | 26,200,000 | 37.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.340.000 | 0.1 |
| 115 | PP2300517869 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor | 38,600,000 | 55.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 27.020.000 | 0.3 |
| 116 | PP2300517870 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 9,200,000 | 13.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.440.000 | 0.1 |
| 117 | PP2300517871 - Thuốc thử xét nghiệm PSAP | 9,800,000 | 14.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.860.000 | 0.1 |
| 118 | PP2300517872 - Thuốc thử xét nghiệm S100 | 8,650,000 | 12.357.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.055.000 | 0.1 |
| 119 | PP2300517873 - Thuốc thử xét nghiệm SALL4 | 4,500,000 | 6.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.150.000 | 0.1 |
| 120 | PP2300517874 - Thuốc thử xét nghiệm SATB2 | 13,100,000 | 18.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.170.000 | 0.1 |
| 121 | PP2300517875 - Thuốc thử xét nghiệm SMA | 5,850,000 | 8.357.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.095.000 | 0.1 |
| 122 | PP2300517876 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin | 10,150,000 | 14.500.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.105.000 | 0.1 |
| 123 | PP2300517877 - Thuốc thử xét nghiệm TdT | 5,400,000 | 7.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.780.000 | 0.1 |
| 124 | PP2300517878 - Thuốc thử xét nghiệm TFE3 | 7,800,000 | 11.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.460.000 | 0.1 |
| 125 | PP2300517879 - Thuốc thử xét nghiệm TLE1 | 6,300,000 | 9.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.410.000 | 0.1 |
| 126 | PP2300517880 - Thuốc thử xét nghiệm TTF1 | 5,800,000 | 8.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.060.000 | 0.1 |
| 127 | PP2300517881 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin | 9,500,000 | 13.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.650.000 | 0.1 |
| 128 | PP2300517882 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 | 12,400,000 | 17.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.680.000 | 0.1 |
| 129 | PP2300517883 - Toluene | 21,600,000 | 30.857.142 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 15.120.000 | 19.7 |
| 130 | PP2300517884 - Eugenol | 1,440,000 | 2.057.142 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.008.000 | 2.6 |
| 131 | PP2300517885 - Vật liệu sát trùng tủy răng - Formacresol | 840,000 | 1.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 588.000 | 0.4 |
| 132 | PP2300517886 - Xi măng hàn răng - Cortisomol | 5,040,000 | 7.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.528.000 | 0.9 |
| 133 | PP2300517887 - Bộ nhuộm Gram | 45,918,600 | 65.598.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 32.143.020 | 9.5 |
| 134 | PP2300517888 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 41,580,000 | 59.400.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 29.106.000 | 5.9 |
| 135 | PP2300517889 - Chất bổ sung môi trường thử nghiệm Haemophilus test supplement | 7,750,000 | 11.071.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.425.000 | 0.8 |
| 136 | PP2300517890 - Máu cừu | 78,000,000 | 111.428.571 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 54.600.000 | 986.3 |
| 137 | PP2300517891 - Môi trường canh thang được sử dụng để kiểm tra sự nhạy cảm của vi sinh vật với kháng sinh bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ | 162,000,000 | 231.428.571 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 113.400.000 | 591.7 |
| 138 | PP2300517892 - Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) | 23,000,000 | 32.857.142 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 16.100.000 | 164.3 |
| 139 | PP2300517893 - Môi trường dạng lỏng dùng để tăng sinh Streptococcus | 8,250,000 | 11.785.714 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.775.000 | 82.1 |
| 140 | PP2300517894 - Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy | 211,050,000 | 301.500.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 147.735.000 | 2753.4 |
| 141 | PP2300517895 - Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. | 18,500,000 | 26.428.571 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 12.950.000 | 164.3 |
| 142 | PP2300517896 - Môi trường pha sẵn dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Thích hợp để kiểm tra vi sinh vật trong không khí, nước, bề mặt. | 19,500,000 | 27.857.142 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 13.650.000 | 164.3 |
| 143 | PP2300517897 - Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng, kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 16,500,000 | 23.571.428 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 11.550.000 | 82.1 |
| 144 | PP2300517898 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. | 292,500,000 | 417.857.142 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 204.750.000 | 2465.7 |
| 145 | PP2300517899 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính | 675,000,000 | 964.285.714 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 472.500.000 | 4931.5 |
| 146 | PP2300517900 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy và phân lập các loài Haemophilus trong các mẫu bệnh phẩm từ đường hô hấp | 20,750,000 | 29.642.857 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 14.525.000 | 82.1 |
| 147 | PP2300517901 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy, phân lập các mầm bệnh vi khuẩn Gram âm đường ruột | 13,750,000 | 19.642.857 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.625.000 | 82.1 |
| 148 | PP2300517902 - Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus. | 295,000,000 | 421.428.571 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 206.500.000 | 1643.8 |
| 149 | PP2300517903 - Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng | 18,500,000 | 26.428.571 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 12.950.000 | 164.3 |
| 150 | PP2300517904 - Môi trường pha sẵn sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase từ mẫu bệnh phẩm, thực phẩm và môi trường | 144,000,000 | 205.714.285 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 100.800.000 | 493.1 |
| 151 | PP2300517905 - Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 23,750,000 | 33.928.571 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 16.625.000 | 82.1 |
| 152 | PP2300517906 - Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 580,000,000 | 828.571.428 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 406.000.000 | 3287.6 |
| 153 | PP2300517907 - Môi trường pha sẵn thử nghiệm tính nhạy cảm của sự khuếch tán kháng sinh đối với các vi sinh vật khó nuôi cấy (Pneumococci, các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella) | 234,780,000 | 335.400.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 164.346.000 | 821.9 |
| 154 | PP2300517908 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác | 7,300,000 | 10.428.571 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.110.000 | 0.8 |
| 155 | PP2300517909 - Môi trường chọn lọc khuyến cáo để nuôi cấy và phân lập nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật | 7,003,500 | 10.005.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.902.450 | 0.8 |
| 156 | PP2300517910 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương | 16,346,400 | 23.352.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 11.442.480 | 1.6 |
| 157 | PP2300517911 - Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D | 6,602,820 | 9.432.600 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.621.974 | 0.3 |
| 158 | PP2300517912 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. | 8,725,500 | 12.465.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.107.850 | 0.8 |
| 159 | PP2300517913 - Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc | 21,996,450 | 31.423.500 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 15.397.515 | 2.4 |
| 160 | PP2300517914 - Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. | 5,488,875 | 7.841.250 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.842.212 | 0.8 |
| 161 | PP2300517915 - Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc | 45,900,000 | 65.571.428 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 32.130.000 | 4.9 |
| 162 | PP2300517916 - Môi trường để xét nghiệm độ nhạy cảm của Haemophilus influenzae | 5,100,000 | 7.285.714 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.570.000 | 0.3 |
| 163 | PP2300517917 - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella | 8,574,300 | 12.249.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.002.010 | 0.8 |
| 164 | PP2300517918 - Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. | 6,960,000 | 9.942.857 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.872.000 | 0.4 |
| 165 | PP2300517919 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 111,300,000 | 159.000.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 77.910.000 | 4.9 |
| 166 | PP2300517920 - Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh | 22,680,000 | 32.400.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 15.876.000 | 1.9 |
| 167 | PP2300517921 - Bộ kít xét nghiệm chẩn đoán in vitro định tính và bán định lượng thủ công để nuôi cấy, định danh, đếm và xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của Mycoplasma hominis và Ureaplasma spp. bao gồm cả Ureaplasma parvum và Ureaplasma urealyticum | 28,750,050 | 41.071.500 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 20.125.035 | 0.4 |
| 168 | PP2300517922 - Bộ đo độ đục | 4,741,800 | 6.774.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.319.260 | 0.3 |
| 169 | PP2300517923 - Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E | 12,799,500 | 18.285.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.959.650 | 1.6 |
| 170 | PP2300517924 - Dầu khoáng | 1,638,000 | 2.340.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.146.600 | 0.8 |
| 171 | PP2300517925 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN | 13,051,500 | 18.645.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 9.136.050 | 1.6 |
| 172 | PP2300517926 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2 | 24,255,000 | 34.650.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 16.978.500 | 1.6 |
| 173 | PP2300517927 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN | 20,706,000 | 29.580.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 14.494.200 | 3.2 |
| 174 | PP2300517928 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A | 10,384,500 | 14.835.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 7.269.150 | 1.6 |
| 175 | PP2300517929 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B | 17,871,000 | 25.530.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 12.509.700 | 1.6 |
| 176 | PP2300517930 - Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột | 66,449,250 | 94.927.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 46.514.475 | 2.4 |
| 177 | PP2300517931 - Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceae và các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác | 60,826,500 | 86.895.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 42.578.550 | 2.4 |
| 178 | PP2300517932 - Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan | 22,149,750 | 31.642.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 15.504.825 | 0.8 |
| 179 | PP2300517933 - Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis) | 33,468,750 | 47.812.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 23.428.125 | 0.8 |
| 180 | PP2300517934 - Bộ kít urease | 31,500,000 | 45.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 22.050.000 | 11.5 |
| 181 | PP2300517935 - Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày | 93,030,000 | 132.900.000 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 65.121.000 | 16.4 |
| 182 | PP2300517936 - Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày | 185,350,000 | 264.785.714 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 129.745.000 | 164.3 |
| 183 | PP2300517937 - Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. | 29,400,000 | 42.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 20.580.000 | 1.6 |
| 184 | PP2300517938 - Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn | 12,159,000 | 17.370.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.511.300 | 1.6 |
| 185 | PP2300517939 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp. | 5,500,000 | 7.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.850.000 | 0.8 |
| 186 | PP2300517940 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp. | 5,500,000 | 7.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.850.000 | 0.8 |
| 187 | PP2300517941 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp. | 5,500,000 | 7.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 3.850.000 | 0.8 |
| 188 | PP2300517942 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae | 3,300,000 | 4.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.310.000 | 0.4 |
| 189 | PP2300517943 - Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes) | 3,477,600 | 4.968.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.434.320 | 0.4 |
| 190 | PP2300517944 - Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase | 4,021,500 | 5.745.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.815.050 | 0.3 |
| 191 | PP2300517945 - Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng | 6,032,250 | 8.617.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.222.575 | 0.4 |
| 192 | PP2300517946 - Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng | 6,032,250 | 8.617.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.222.575 | 0.4 |
| 193 | PP2300517947 - Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 194 | PP2300517948 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 195 | PP2300517949 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 196 | PP2300517950 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 197 | PP2300517951 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 198 | PP2300517952 - Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 199 | PP2300517953 - Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 200 | PP2300517954 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 201 | PP2300517955 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 202 | PP2300517956 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 203 | PP2300517957 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 204 | PP2300517958 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 205 | PP2300517959 - Khoanh kháng sinh Cephalexin 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 206 | PP2300517960 - Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 207 | PP2300517961 - Khoanh kháng sinh Cephazolin 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 208 | PP2300517962 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 209 | PP2300517963 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 210 | PP2300517964 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 211 | PP2300517965 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 212 | PP2300517966 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 213 | PP2300517967 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 214 | PP2300517968 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 215 | PP2300517969 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 216 | PP2300517970 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200µg | 1,590,000 | 2.271.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.113.000 | 0.4 |
| 217 | PP2300517971 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 218 | PP2300517972 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 219 | PP2300517973 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 220 | PP2300517974 - Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 221 | PP2300517975 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 222 | PP2300517976 - Khoanh kháng sinh Metronidazole 5µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 223 | PP2300517977 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 224 | PP2300517978 - Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 225 | PP2300517979 - Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 226 | PP2300517980 - Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 227 | PP2300517981 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 228 | PP2300517982 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 229 | PP2300517983 - Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 230 | PP2300517984 - Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 231 | PP2300517985 - Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 232 | PP2300517986 - Khoanh kháng sinh Piperacillin 100µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 233 | PP2300517987 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 234 | PP2300517988 - Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 235 | PP2300517989 - Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 236 | PP2300517990 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 882.000 | 0.4 |
| 237 | PP2300517991 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 238 | PP2300517992 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg | 1,395,450 | 1.993.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 976.815 | 0.4 |
| 239 | PP2300517993 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 240 | PP2300517994 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin | 25,000,920 | 35.715.600 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 17.500.644 | 0.9 |
| 241 | PP2300517995 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 242 | PP2300517996 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 243 | PP2300517997 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 244 | PP2300517998 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 245 | PP2300517999 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 246 | PP2300518000 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 247 | PP2300518001 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 248 | PP2300518002 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin | 25,000,920 | 35.715.600 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 17.500.644 | 0.9 |
| 249 | PP2300518003 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 250 | PP2300518004 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 251 | PP2300518005 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 252 | PP2300518006 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem | 12,105,450 | 17.293.500 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.473.815 | 0.4 |
| 253 | PP2300518007 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin | 25,000,920 | 35.715.600 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 17.500.644 | 0.9 |
| 254 | PP2300518008 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 255 | PP2300518009 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole | 25,000,920 | 35.715.600 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 17.500.644 | 0.9 |
| 256 | PP2300518010 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline | 25,000,920 | 35.715.600 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 17.500.644 | 0.9 |
| 257 | PP2300518011 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin | 12,500,460 | 17.857.800 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.750.322 | 0.4 |
| 258 | PP2300518012 - Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES | 110,700,000 | 158.142.857 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 77.490.000 | 4.9 |
| 259 | PP2300518013 - Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng | 126,400,000 | 180.571.428 | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 88.480.000 | 13.1 |
| 260 | PP2300518014 - Khay kháng nấm đồ vi pha loãng | 26,400,000 | 37.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.480.000 | 1.6 |
| 261 | PP2300518015 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh. | 26,400,000 | 37.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.480.000 | 1.6 |
| 262 | PP2300518016 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test | 27,800,000 | 39.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 19.460.000 | 1.6 |
| 263 | PP2300518017 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh | 26,400,000 | 37.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.480.000 | 1.6 |
| 264 | PP2300518018 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh | 26,400,000 | 37.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.480.000 | 1.6 |
| 265 | PP2300518019 - Khay kháng sinh đồ Colistin | 26,400,000 | 37.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.480.000 | 1.6 |
| 266 | PP2300518020 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh | 26,400,000 | 37.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 18.480.000 | 1.6 |
| 267 | PP2300518021 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn | 100,320,000 | 143.314.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 70.224.000 | 6.2 |
| 268 | PP2300518022 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc | 12,800,000 | 18.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 8.960.000 | 3.2 |
| 269 | PP2300518023 - Thanh định danh nấm men thủ công | 78,600,000 | 112.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 55.020.000 | 3.2 |
| 270 | PP2300518024 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG | 7,000,000 | 10.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.900.000 | 164.3 |
| 271 | PP2300518025 - Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin | 19,200,000 | 27.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 13.440.000 | 98.6 |
| 272 | PP2300518026 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao | 9,600,000 | 13.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.720.000 | 65.7 |
| 273 | PP2300518027 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus | 239,400,000 | 342.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 167.580.000 | 328.7 |
| 274 | PP2300518028 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 52,000,000 | 74.285.714 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 36.400.000 | 1315 |
| 275 | PP2300518029 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia | 81,000,000 | 115.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 56.700.000 | 493.1 |
| 276 | PP2300518030 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium | 6,825,000 | 9.750.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 4.777.500 | 16.4 |
| 277 | PP2300518031 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue | 1,312,500,000 | 1.875.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 918.750.000 | 4109.5 |
| 278 | PP2300518032 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar | 28,665,000 | 40.950.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 20.065.500 | 49.3 |
| 279 | PP2300518033 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Giardia | 7,245,000 | 10.350.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 5.071.500 | 16.4 |
| 280 | PP2300518034 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên H.pylori | 40,000,000 | 57.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 28.000.000 | 164.3 |
| 281 | PP2300518035 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B | 1,496,000,000 | 2.137.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.047.200.000 | 3616.4 |
| 282 | PP2300518036 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1 | 619,386,000 | 884.837.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 433.570.200 | 493.1 |
| 283 | PP2300518037 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus | 225,750,000 | 322.500.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 158.025.000 | 164.3 |
| 284 | PP2300518038 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV) | 258,000,000 | 368.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 180.600.000 | 493.1 |
| 285 | PP2300518039 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus | 120,000,000 | 171.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 84.000.000 | 493.1 |
| 286 | PP2300518040 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus | 99,750,000 | 142.500.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 69.825.000 | 164.3 |
| 287 | PP2300518041 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 | 667,800,000 | 954.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 467.460.000 | 1643.8 |
| 288 | PP2300518042 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue | 760,000,000 | 1.085.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 532.000.000 | 3287.6 |
| 289 | PP2300518043 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori | 23,000,000 | 32.857.142 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 16.100.000 | 164.3 |
| 290 | PP2300518044 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 68,000,000 | 97.142.857 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 47.600.000 | 328.7 |
| 291 | PP2300518045 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 90,000,000 | 128.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 63.000.000 | 1643.8 |
| 292 | PP2300518046 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV | 64,000,000 | 91.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 44.800.000 | 328.7 |
| 293 | PP2300518047 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 42,000,000 | 60.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 29.400.000 | 493.1 |
| 294 | PP2300518048 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O | 124,950,000 | 178.500.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 87.465.000 | 1150.6 |
| 295 | PP2300518049 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum | 2,600,000 | 3.714.285 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.820.000 | 82.1 |
| 296 | PP2300518050 - Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 | 104,000,000 | 148.571.428 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 72.800.000 | 328.7 |
| 297 | PP2300518051 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Mycoplasma pneumoniae | 44,100,000 | 63.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 30.870.000 | 82.1 |
| 298 | PP2300518052 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes (ASO) | 9,030,000 | 12.900.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 6.321.000 | 328.7 |
| 299 | PP2300518053 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum | 241,500,000 | 345.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 169.050.000 | 1643.8 |
| 300 | PP2300518054 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum (RPR) | 3,800,000 | 5.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.660.000 | 164.3 |
| 301 | PP2300518055 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện đồng thời các chất gây nghiện | 483,000,000 | 690.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 338.100.000 | 1643.8 |
| 302 | PP2300518056 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Amphetamin | 155,000,000 | 221.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 108.500.000 | 1643.8 |
| 303 | PP2300518057 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Marijuana (THC) | 136,500,000 | 195.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 95.550.000 | 1643.8 |
| 304 | PP2300518058 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Methamphetamin | 155,000,000 | 221.428.571 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 108.500.000 | 1643.8 |
| 305 | PP2300518059 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Morphin/heroin/Opiates | 138,600,000 | 198.000.000 | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 97.020.000 | 1808.2 |
| 306 | PP2300518060 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng | 70,200,000 | 100.285.714 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 49.140.000 | 29.5 |
| 307 | PP2300518061 - Bộ dây máu chạy thận nhân tạo | 441,600,000 | 630.857.142 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 309.120.000 | 1052 |
| 308 | PP2300518062 - Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G | 294,000,000 | 420.000.000 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 205.800.000 | 6575.3 |
| 309 | PP2300518063 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m² | 617,979,600 | 882.828.000 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 432.585.720 | 197.2 |
| 310 | PP2300518064 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² | 409,500,000 | 585.000.000 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 286.650.000 | 128.2 |
| 311 | PP2300518065 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² | 2,116,800,000 | 3.024.000.000 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 1.481.760.000 | 986.3 |
| 312 | PP2300518066 - Bộ quả lọc máu liên tục | 513,000,000 | 732.857.142 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 359.100.000 | 4.9 |
| 313 | PP2300518067 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn | 1,190,000,000 | 1.700.000.000 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 833.000.000 | 16.4 |
| 314 | PP2300518068 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu | 3,650,000,000 | 5.214.285.714 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 2.555.000.000 | 82.1 |
| 315 | PP2300518069 - Túi thải 5 lít | 117,500,000 | 167.857.142 | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét | 82.250.000 | 82.1 |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300517755 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2958.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300517756 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300517757 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300517758 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300517759 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300517760 |
| Giá từng phần lô | 75,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước cất tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300517761 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300517762 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300517763 |
| Giá từng phần lô | 42,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300517764 |
| Giá từng phần lô | 1,286,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.786.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1380.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300517765 |
| Giá từng phần lô | 1,838,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.626.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300517766 |
| Giá từng phần lô | 25,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.110.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2300517767 |
| Giá từng phần lô | 25,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.110.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300517768 |
| Giá từng phần lô | 25,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.110.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) |
|
| Mã phần lô | PP2300517769 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid nitric đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300517770 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517771 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300517772 |
| Giá từng phần lô | 22,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào Fast Quick -M.G.G Rapid |
|
| Mã phần lô | PP2300517773 |
| Giá từng phần lô | 3,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.457.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S |
|
| Mã phần lô | PP2300517774 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch cố định mô tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300517775 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300517776 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300517777 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2300517778 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300517779 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300517780 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3212 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300517781 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.257.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300517782 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300517783 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300517784 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nến hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300517785 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2712 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy |
|
| Mã phần lô | PP2300517786 |
| Giá từng phần lô | 4,945,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.461.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm ALK protein |
|
| Mã phần lô | PP2300517787 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517788 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517789 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2300517790 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin |
|
| Mã phần lô | PP2300517791 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300517792 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300517793 |
| Giá từng phần lô | 21,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300517794 |
| Giá từng phần lô | 11,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2300517795 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300517796 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2300517797 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300517798 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2300517799 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2300517800 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300517801 |
| Giá từng phần lô | 10,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300517802 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300517803 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD43 |
|
| Mã phần lô | PP2300517804 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300517805 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300517806 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300517807 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300517808 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300517809 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300517810 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2300517811 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517812 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300517813 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300517814 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm C-MYC |
|
| Mã phần lô | PP2300517815 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517816 |
| Giá từng phần lô | 9,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300517817 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300517818 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 |
|
| Mã phần lô | PP2300517819 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 |
|
| Mã phần lô | PP2300517820 |
| Giá từng phần lô | 11,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300517821 |
| Giá từng phần lô | 11,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300517822 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300517823 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Dog1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517824 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm EBV |
|
| Mã phần lô | PP2300517825 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2300517826 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300517827 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm ERG |
|
| Mã phần lô | PP2300517828 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300517829 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300517830 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm GATA3 |
|
| Mã phần lô | PP2300517831 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 |
|
| Mã phần lô | PP2300517832 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300517833 |
| Giá từng phần lô | 7,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase |
|
| Mã phần lô | PP2300517834 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300517835 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) |
|
| Mã phần lô | PP2300517836 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu |
|
| Mã phần lô | PP2300517837 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm HMB45 |
|
| Mã phần lô | PP2300517838 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm HMBE1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517839 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm IgG4 |
|
| Mã phần lô | PP2300517840 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha |
|
| Mã phần lô | PP2300517841 |
| Giá từng phần lô | 5,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm INI 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517842 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Kappa |
|
| Mã phần lô | PP2300517843 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2300517844 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Lambda |
|
| Mã phần lô | PP2300517845 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300517846 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A |
|
| Mã phần lô | PP2300517847 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517848 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517849 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2300517850 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUC1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517851 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUC2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517852 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC |
|
| Mã phần lô | PP2300517853 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517854 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300517855 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300517856 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament |
|
| Mã phần lô | PP2300517857 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300517858 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Oct-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300517859 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm P16 |
|
| Mã phần lô | PP2300517860 |
| Giá từng phần lô | 15,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm P40 |
|
| Mã phần lô | PP2300517861 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm P504S |
|
| Mã phần lô | PP2300517862 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm p63 |
|
| Mã phần lô | PP2300517863 |
| Giá từng phần lô | 10,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2300517864 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PAX8 |
|
| Mã phần lô | PP2300517865 |
| Giá từng phần lô | 7,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517866 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PLAP |
|
| Mã phần lô | PP2300517867 |
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517868 |
| Giá từng phần lô | 26,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300517869 |
| Giá từng phần lô | 38,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300517870 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PSAP |
|
| Mã phần lô | PP2300517871 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300517872 |
| Giá từng phần lô | 8,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm SALL4 |
|
| Mã phần lô | PP2300517873 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm SATB2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517874 |
| Giá từng phần lô | 13,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm SMA |
|
| Mã phần lô | PP2300517875 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300517876 |
| Giá từng phần lô | 10,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TdT |
|
| Mã phần lô | PP2300517877 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TFE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300517878 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TLE1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517879 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TTF1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517880 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300517881 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300517882 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Toluene |
|
| Mã phần lô | PP2300517883 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300517884 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sát trùng tủy răng - Formacresol |
|
| Mã phần lô | PP2300517885 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng hàn răng - Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300517886 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300517887 |
| Giá từng phần lô | 45,918,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.143.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300517888 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất bổ sung môi trường thử nghiệm Haemophilus test supplement |
|
| Mã phần lô | PP2300517889 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300517890 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường canh thang được sử dụng để kiểm tra sự nhạy cảm của vi sinh vật với kháng sinh bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300517891 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 591.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) |
|
| Mã phần lô | PP2300517892 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường dạng lỏng dùng để tăng sinh Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300517893 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300517894 |
| Giá từng phần lô | 211,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2753.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. |
|
| Mã phần lô | PP2300517895 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Thích hợp để kiểm tra vi sinh vật trong không khí, nước, bề mặt. |
|
| Mã phần lô | PP2300517896 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng, kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2300517897 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. |
|
| Mã phần lô | PP2300517898 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2300517899 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy và phân lập các loài Haemophilus trong các mẫu bệnh phẩm từ đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300517900 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy, phân lập các mầm bệnh vi khuẩn Gram âm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300517901 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus. |
|
| Mã phần lô | PP2300517902 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng |
|
| Mã phần lô | PP2300517903 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase từ mẫu bệnh phẩm, thực phẩm và môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2300517904 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2300517905 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300517906 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn thử nghiệm tính nhạy cảm của sự khuếch tán kháng sinh đối với các vi sinh vật khó nuôi cấy (Pneumococci, các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella) |
|
| Mã phần lô | PP2300517907 |
| Giá từng phần lô | 234,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác |
|
| Mã phần lô | PP2300517908 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc khuyến cáo để nuôi cấy và phân lập nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300517909 |
| Giá từng phần lô | 7,003,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.902.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300517910 |
| Giá từng phần lô | 16,346,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.442.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D |
|
| Mã phần lô | PP2300517911 |
| Giá từng phần lô | 6,602,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.432.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.621.974 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300517912 |
| Giá từng phần lô | 8,725,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.107.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300517913 |
| Giá từng phần lô | 21,996,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.423.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.397.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. |
|
| Mã phần lô | PP2300517914 |
| Giá từng phần lô | 5,488,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.841.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.842.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300517915 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường để xét nghiệm độ nhạy cảm của Haemophilus influenzae |
|
| Mã phần lô | PP2300517916 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300517917 |
| Giá từng phần lô | 8,574,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.002.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. |
|
| Mã phần lô | PP2300517918 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300517919 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300517920 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít xét nghiệm chẩn đoán in vitro định tính và bán định lượng thủ công để nuôi cấy, định danh, đếm và xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của Mycoplasma hominis và Ureaplasma spp. bao gồm cả Ureaplasma parvum và Ureaplasma urealyticum |
|
| Mã phần lô | PP2300517921 |
| Giá từng phần lô | 28,750,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.071.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300517922 |
| Giá từng phần lô | 4,741,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.319.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E |
|
| Mã phần lô | PP2300517923 |
| Giá từng phần lô | 12,799,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.959.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2300517924 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN |
|
| Mã phần lô | PP2300517925 |
| Giá từng phần lô | 13,051,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.136.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2 |
|
| Mã phần lô | PP2300517926 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN |
|
| Mã phần lô | PP2300517927 |
| Giá từng phần lô | 20,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.494.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A |
|
| Mã phần lô | PP2300517928 |
| Giá từng phần lô | 10,384,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.269.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B |
|
| Mã phần lô | PP2300517929 |
| Giá từng phần lô | 17,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.509.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300517930 |
| Giá từng phần lô | 66,449,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.514.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceae và các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác |
|
| Mã phần lô | PP2300517931 |
| Giá từng phần lô | 60,826,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.578.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan |
|
| Mã phần lô | PP2300517932 |
| Giá từng phần lô | 22,149,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.504.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis) |
|
| Mã phần lô | PP2300517933 |
| Giá từng phần lô | 33,468,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.428.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít urease |
|
| Mã phần lô | PP2300517934 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300517935 |
| Giá từng phần lô | 93,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300517936 |
| Giá từng phần lô | 185,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. |
|
| Mã phần lô | PP2300517937 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300517938 |
| Giá từng phần lô | 12,159,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.511.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300517939 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300517940 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300517941 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300517942 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes) |
|
| Mã phần lô | PP2300517943 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase |
|
| Mã phần lô | PP2300517944 |
| Giá từng phần lô | 4,021,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.815.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300517945 |
| Giá từng phần lô | 6,032,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.222.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300517946 |
| Giá từng phần lô | 6,032,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.222.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517947 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517948 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517949 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517950 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517951 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517952 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517953 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517954 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517955 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517956 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517957 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517958 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cephalexin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517959 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517960 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cephazolin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517961 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517962 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517963 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517964 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517965 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517966 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517967 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517968 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517969 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517970 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517971 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517972 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517973 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517974 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517975 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Metronidazole 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517976 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517977 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517978 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517979 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517980 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517981 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517982 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517983 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517984 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2300517985 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Piperacillin 100µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517986 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517987 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517988 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517989 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517990 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517991 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300517992 |
| Giá từng phần lô | 1,395,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300517993 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300517994 |
| Giá từng phần lô | 25,000,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.715.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300517995 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300517996 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300517997 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300517998 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300517999 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300518000 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2300518001 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300518002 |
| Giá từng phần lô | 25,000,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.715.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300518003 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300518004 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2300518005 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300518006 |
| Giá từng phần lô | 12,105,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.473.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300518007 |
| Giá từng phần lô | 25,000,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.715.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300518008 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300518009 |
| Giá từng phần lô | 25,000,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.715.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300518010 |
| Giá từng phần lô | 25,000,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.715.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300518011 |
| Giá từng phần lô | 12,500,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES |
|
| Mã phần lô | PP2300518012 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300518013 |
| Giá từng phần lô | 126,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng nấm đồ vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300518014 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300518015 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test |
|
| Mã phần lô | PP2300518016 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300518017 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300518018 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300518019 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300518020 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300518021 |
| Giá từng phần lô | 100,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc |
|
| Mã phần lô | PP2300518022 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh định danh nấm men thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300518023 |
| Giá từng phần lô | 78,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300518024 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300518025 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao |
|
| Mã phần lô | PP2300518026 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300518027 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300518028 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300518029 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium |
|
| Mã phần lô | PP2300518030 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300518031 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar |
|
| Mã phần lô | PP2300518032 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.065.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Giardia |
|
| Mã phần lô | PP2300518033 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300518034 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B |
|
| Mã phần lô | PP2300518035 |
| Giá từng phần lô | 1,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.047.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3616.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1 |
|
| Mã phần lô | PP2300518036 |
| Giá từng phần lô | 619,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.837.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.570.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300518037 |
| Giá từng phần lô | 225,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2300518038 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300518039 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300518040 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300518041 |
| Giá từng phần lô | 667,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300518042 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300518043 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300518044 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300518045 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV |
|
| Mã phần lô | PP2300518046 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300518047 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O |
|
| Mã phần lô | PP2300518048 |
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300518049 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300518050 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300518051 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes (ASO) |
|
| Mã phần lô | PP2300518052 |
| Giá từng phần lô | 9,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300518053 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum (RPR) |
|
| Mã phần lô | PP2300518054 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện đồng thời các chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2300518055 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2300518056 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Marijuana (THC) |
|
| Mã phần lô | PP2300518057 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Methamphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2300518058 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Morphin/heroin/Opiates |
|
| Mã phần lô | PP2300518059 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300518060 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300518061 |
| Giá từng phần lô | 441,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300518062 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300518063 |
| Giá từng phần lô | 617,979,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.585.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300518064 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300518065 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300518066 |
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300518067 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300518068 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi thải 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300518069 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi