Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất và một số vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376340-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất và một số vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300258489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,677,605,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 415.164.031 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300517755 - Cồn 70 độ 432,000,000 617.142.857 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 302.400.000 2958.9
2 PP2300517756 - Cồn 90 độ 42,000,000 60.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 29.400.000 246.5
3 PP2300517757 - Cồn tuyệt đối 25,200,000 36.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 17.640.000 65.7
4 PP2300517758 - Dầu parafin 60,000,000 85.714.285 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 42.000.000 3287.6
5 PP2300517759 - Formol 4,400,000 6.285.714 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 8.2
6 PP2300517760 - Gel bôi trơn 75,180,000 107.400.000 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 52.626.000 230.1
7 PP2300517761 - Nước cất tiệt trùng 315,000,000 450.000.000 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 220.500.000 493.1
8 PP2300517762 - Acid citric 24,000,000 34.285.714 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 16.800.000 131.5
9 PP2300517763 - Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo 42,720,000 61.028.571 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 29.904.000 3.9
10 PP2300517764 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,286,838,000 1.838.340.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 900.786.600 1380.8
11 PP2300517765 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 1,838,340,000 2.626.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.286.838.000 1972.6
12 PP2300517766 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 25,872,000 36.960.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.110.400 575.3
13 PP2300517767 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB 25,872,000 36.960.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.110.400 575.3
14 PP2300517768 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 25,872,000 36.960.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.110.400 575.3
15 PP2300517769 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) 39,375,000 56.250.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 27.562.500 493.1
16 PP2300517770 - Acid nitric đậm đặc 2,550,000 3.642.857 2808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.785.000 0.4
17 PP2300517771 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2 101,400,000 144.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 70.980.000 0.4
18 PP2300517772 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch 22,040,000 31.485.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 15.428.000 0.6
19 PP2300517773 - Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào Fast Quick -M.G.G Rapid 3,820,000 5.457.142 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.674.000 0.1
20 PP2300517774 - Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S 14,000,000 20.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.800.000 0.3
21 PP2300517775 - Dung dịch cố định mô tế bào 26,250,000 37.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.375.000 41
22 PP2300517776 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn 6,800,000 9.714.285 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.760.000 0.6
23 PP2300517777 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin 10,200,000 14.571.428 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.140.000 0.9
24 PP2300517778 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 5,100,000 7.285.714 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.570.000 0.4
25 PP2300517779 - Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch 5,400,000 7.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.780.000 41
26 PP2300517780 - Giemsa 14,800,000 21.142.857 3212 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 10.360.000 1.6
27 PP2300517781 - Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch 8,580,000 12.257.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.006.000 98.6
28 PP2300517782 - Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch 27,300,000 39.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 19.110.000 0.4
29 PP2300517783 - Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch 14,100,000 20.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.870.000 98.6
30 PP2300517784 - Keo gắn lamen 8,850,000 12.642.857 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.195.000 246.5
31 PP2300517785 - Nến hạt 37,200,000 53.142.857 2712 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 26.040.000 19.7
32 PP2300517786 - Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy 4,945,500 7.065.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.461.850 0.4
33 PP2300517787 - Thuốc thử xét nghiệm ALK protein 4,350,000 6.214.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.045.000 0.1
34 PP2300517788 - Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1 4,650,000 6.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.255.000 0.1
35 PP2300517789 - Thuốc thử xét nghiệm BCL2 6,100,000 8.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.270.000 0.1
36 PP2300517790 - Thuốc thử xét nghiệm BCL6 11,200,000 16.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.840.000 0.1
37 PP2300517791 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin 5,250,000 7.500.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.675.000 0.1
38 PP2300517792 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin 3,700,000 5.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.590.000 0.1
39 PP2300517793 - Thuốc thử xét nghiệm CD10 21,050,000 30.071.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 14.735.000 0.1
40 PP2300517794 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 11,780,000 16.828.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.246.000 0.1
41 PP2300517795 - Thuốc thử xét nghiệm CD138 5,350,000 7.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.745.000 0.1
42 PP2300517796 - Thuốc thử xét nghiệm CD15 3,650,000 5.214.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.555.000 0.1
43 PP2300517797 - Thuốc thử xét nghiệm CD1a 5,700,000 8.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.990.000 0.1
44 PP2300517798 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 7,050,000 10.071.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.935.000 0.1
45 PP2300517799 - Thuốc thử xét nghiệm CD21 6,050,000 8.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.235.000 0.1
46 PP2300517800 - Thuốc thử xét nghiệm CD23 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
47 PP2300517801 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 10,700,000 15.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.490.000 0.1
48 PP2300517802 - Thuốc thử xét nghiệm CD30 3,900,000 5.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.730.000 0.1
49 PP2300517803 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 12,600,000 18.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.820.000 0.1
50 PP2300517804 - Thuốc thử xét nghiệm CD43 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
51 PP2300517805 - Thuốc thử xét nghiệm CD5 5,900,000 8.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.130.000 0.1
52 PP2300517806 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 10,800,000 15.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.560.000 0.1
53 PP2300517807 - Thuốc thử xét nghiệm CD68 3,900,000 5.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.730.000 0.1
54 PP2300517808 - Thuốc thử xét nghiệm CD7 4,800,000 6.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.360.000 0.1
55 PP2300517809 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a 13,900,000 19.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.730.000 0.1
56 PP2300517810 - Thuốc thử xét nghiệm CD8 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
57 PP2300517811 - Thuốc thử xét nghiệm CD99 4,300,000 6.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.010.000 0.1
58 PP2300517812 - Thuốc thử xét nghiệm CDX2 14,700,000 21.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 10.290.000 0.1
59 PP2300517813 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A 5,800,000 8.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.060.000 0.1
60 PP2300517814 - Thuốc thử xét nghiệm CMV 4,800,000 6.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.360.000 0.1
61 PP2300517815 - Thuốc thử xét nghiệm C-MYC 5,500,000 7.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.850.000 0.1
62 PP2300517816 - Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1 9,850,000 14.071.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.895.000 0.1
63 PP2300517817 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
64 PP2300517818 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 13,900,000 19.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.730.000 0.1
65 PP2300517819 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 3,650,000 5.214.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.555.000 0.1
66 PP2300517820 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 11,650,000 16.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.155.000 0.1
67 PP2300517821 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 11,350,000 16.214.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.945.000 0.1
68 PP2300517822 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 9,300,000 13.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.510.000 0.1
69 PP2300517823 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin 9,900,000 14.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.930.000 0.1
70 PP2300517824 - Thuốc thử xét nghiệm Dog1 5,800,000 8.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.060.000 0.1
71 PP2300517825 - Thuốc thử xét nghiệm EBV 3,950,000 5.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.765.000 0.1
72 PP2300517826 - Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin 3,800,000 5.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.660.000 0.1
73 PP2300517827 - Thuốc thử xét nghiệm EMA 5,700,000 8.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.990.000 0.1
74 PP2300517828 - Thuốc thử xét nghiệm ERG 5,100,000 7.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.570.000 0.1
75 PP2300517829 - Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor 14,500,000 20.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 10.150.000 0.1
76 PP2300517830 - Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3 5,250,000 7.500.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.675.000 0.1
77 PP2300517831 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 6,400,000 9.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.480.000 0.1
78 PP2300517832 - Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 3,900,000 5.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.730.000 0.1
79 PP2300517833 - Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein 7,450,000 10.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.215.000 0.1
80 PP2300517834 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase 5,000,000 7.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.500.000 0.1
81 PP2300517835 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
82 PP2300517836 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) 9,900,000 14.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.930.000 0.1
83 PP2300517837 - Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu 30,800,000 44.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 21.560.000 0.3
84 PP2300517838 - Thuốc thử xét nghiệm HMB45 3,700,000 5.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.590.000 0.1
85 PP2300517839 - Thuốc thử xét nghiệm HMBE1 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
86 PP2300517840 - Thuốc thử xét nghiệm IgG4 3,800,000 5.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.660.000 0.1
87 PP2300517841 - Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha 5,530,000 7.900.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.871.000 0.1
88 PP2300517842 - Thuốc thử xét nghiệm INI 1 6,400,000 9.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.480.000 0.1
89 PP2300517843 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa 4,100,000 5.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.870.000 0.1
90 PP2300517844 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 33,500,000 47.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 23.450.000 0.3
91 PP2300517845 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda 3,900,000 5.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.730.000 0.1
92 PP2300517846 - Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin 4,750,000 6.785.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.325.000 0.1
93 PP2300517847 - Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A 4,100,000 5.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.870.000 0.1
94 PP2300517848 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 18,000,000 25.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 12.600.000 0.1
95 PP2300517849 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 15,800,000 22.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 11.060.000 0.1
96 PP2300517850 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 15,800,000 22.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 11.060.000 0.1
97 PP2300517851 - Thuốc thử xét nghiệm MUC1 4,450,000 6.357.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.115.000 0.1
98 PP2300517852 - Thuốc thử xét nghiệm MUC2 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
99 PP2300517853 - Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
100 PP2300517854 - Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 10,750,000 15.357.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.525.000 0.1
101 PP2300517855 - Thuốc thử xét nghiệm Myogenin 3,900,000 5.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.730.000 0.1
102 PP2300517856 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 29,100,000 41.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 20.370.000 0.3
103 PP2300517857 - Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament 4,400,000 6.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.080.000 0.1
104 PP2300517858 - Thuốc thử xét nghiệm NSE 4,350,000 6.214.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.045.000 0.1
105 PP2300517859 - Thuốc thử xét nghiệm Oct-4 5,450,000 7.785.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.815.000 0.1
106 PP2300517860 - Thuốc thử xét nghiệm P16 15,100,000 21.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 10.570.000 0.1
107 PP2300517861 - Thuốc thử xét nghiệm P40 10,900,000 15.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.630.000 0.1
108 PP2300517862 - Thuốc thử xét nghiệm P504S 5,100,000 7.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.570.000 0.1
109 PP2300517863 - Thuốc thử xét nghiệm p63 10,100,000 14.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.070.000 0.1
110 PP2300517864 - Thuốc thử xét nghiệm PAX5 4,350,000 6.214.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.045.000 0.1
111 PP2300517865 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 7,450,000 10.642.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.215.000 0.1
112 PP2300517866 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 4,450,000 6.357.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.115.000 0.1
113 PP2300517867 - Thuốc thử xét nghiệm PLAP 5,650,000 8.071.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.955.000 0.1
114 PP2300517868 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 26,200,000 37.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.340.000 0.1
115 PP2300517869 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor 38,600,000 55.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 27.020.000 0.3
116 PP2300517870 - Thuốc thử xét nghiệm PSA 9,200,000 13.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.440.000 0.1
117 PP2300517871 - Thuốc thử xét nghiệm PSAP 9,800,000 14.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.860.000 0.1
118 PP2300517872 - Thuốc thử xét nghiệm S100 8,650,000 12.357.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.055.000 0.1
119 PP2300517873 - Thuốc thử xét nghiệm SALL4 4,500,000 6.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.150.000 0.1
120 PP2300517874 - Thuốc thử xét nghiệm SATB2 13,100,000 18.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.170.000 0.1
121 PP2300517875 - Thuốc thử xét nghiệm SMA 5,850,000 8.357.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.095.000 0.1
122 PP2300517876 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 10,150,000 14.500.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.105.000 0.1
123 PP2300517877 - Thuốc thử xét nghiệm TdT 5,400,000 7.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.780.000 0.1
124 PP2300517878 - Thuốc thử xét nghiệm TFE3 7,800,000 11.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.460.000 0.1
125 PP2300517879 - Thuốc thử xét nghiệm TLE1 6,300,000 9.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.410.000 0.1
126 PP2300517880 - Thuốc thử xét nghiệm TTF1 5,800,000 8.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.060.000 0.1
127 PP2300517881 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin 9,500,000 13.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.650.000 0.1
128 PP2300517882 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 12,400,000 17.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.680.000 0.1
129 PP2300517883 - Toluene 21,600,000 30.857.142 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 15.120.000 19.7
130 PP2300517884 - Eugenol 1,440,000 2.057.142 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.008.000 2.6
131 PP2300517885 - Vật liệu sát trùng tủy răng - Formacresol 840,000 1.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 588.000 0.4
132 PP2300517886 - Xi măng hàn răng - Cortisomol 5,040,000 7.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.528.000 0.9
133 PP2300517887 - Bộ nhuộm Gram 45,918,600 65.598.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 32.143.020 9.5
134 PP2300517888 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 41,580,000 59.400.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 29.106.000 5.9
135 PP2300517889 - Chất bổ sung môi trường thử nghiệm Haemophilus test supplement 7,750,000 11.071.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.425.000 0.8
136 PP2300517890 - Máu cừu 78,000,000 111.428.571 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 54.600.000 986.3
137 PP2300517891 - Môi trường canh thang được sử dụng để kiểm tra sự nhạy cảm của vi sinh vật với kháng sinh bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ 162,000,000 231.428.571 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 113.400.000 591.7
138 PP2300517892 - Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) 23,000,000 32.857.142 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 16.100.000 164.3
139 PP2300517893 - Môi trường dạng lỏng dùng để tăng sinh Streptococcus 8,250,000 11.785.714 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.775.000 82.1
140 PP2300517894 - Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy 211,050,000 301.500.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 147.735.000 2753.4
141 PP2300517895 - Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. 18,500,000 26.428.571 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 12.950.000 164.3
142 PP2300517896 - Môi trường pha sẵn dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Thích hợp để kiểm tra vi sinh vật trong không khí, nước, bề mặt. 19,500,000 27.857.142 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 13.650.000 164.3
143 PP2300517897 - Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng, kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 16,500,000 23.571.428 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 11.550.000 82.1
144 PP2300517898 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. 292,500,000 417.857.142 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 204.750.000 2465.7
145 PP2300517899 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 675,000,000 964.285.714 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 472.500.000 4931.5
146 PP2300517900 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy và phân lập các loài Haemophilus trong các mẫu bệnh phẩm từ đường hô hấp 20,750,000 29.642.857 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 14.525.000 82.1
147 PP2300517901 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy, phân lập các mầm bệnh vi khuẩn Gram âm đường ruột 13,750,000 19.642.857 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.625.000 82.1
148 PP2300517902 - Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus. 295,000,000 421.428.571 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 206.500.000 1643.8
149 PP2300517903 - Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng 18,500,000 26.428.571 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 12.950.000 164.3
150 PP2300517904 - Môi trường pha sẵn sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase từ mẫu bệnh phẩm, thực phẩm và môi trường 144,000,000 205.714.285 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 100.800.000 493.1
151 PP2300517905 - Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 23,750,000 33.928.571 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 16.625.000 82.1
152 PP2300517906 - Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 580,000,000 828.571.428 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 406.000.000 3287.6
153 PP2300517907 - Môi trường pha sẵn thử nghiệm tính nhạy cảm của sự khuếch tán kháng sinh đối với các vi sinh vật khó nuôi cấy (Pneumococci, các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella) 234,780,000 335.400.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 164.346.000 821.9
154 PP2300517908 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác 7,300,000 10.428.571 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.110.000 0.8
155 PP2300517909 - Môi trường chọn lọc khuyến cáo để nuôi cấy và phân lập nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật 7,003,500 10.005.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.902.450 0.8
156 PP2300517910 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 16,346,400 23.352.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 11.442.480 1.6
157 PP2300517911 - Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D 6,602,820 9.432.600 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.621.974 0.3
158 PP2300517912 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. 8,725,500 12.465.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.107.850 0.8
159 PP2300517913 - Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc 21,996,450 31.423.500 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 15.397.515 2.4
160 PP2300517914 - Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. 5,488,875 7.841.250 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.842.212 0.8
161 PP2300517915 - Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc 45,900,000 65.571.428 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 32.130.000 4.9
162 PP2300517916 - Môi trường để xét nghiệm độ nhạy cảm của Haemophilus influenzae 5,100,000 7.285.714 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.570.000 0.3
163 PP2300517917 - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella 8,574,300 12.249.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.002.010 0.8
164 PP2300517918 - Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. 6,960,000 9.942.857 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.872.000 0.4
165 PP2300517919 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 111,300,000 159.000.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 77.910.000 4.9
166 PP2300517920 - Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh 22,680,000 32.400.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 15.876.000 1.9
167 PP2300517921 - Bộ kít xét nghiệm chẩn đoán in vitro định tính và bán định lượng thủ công để nuôi cấy, định danh, đếm và xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của Mycoplasma hominis và Ureaplasma spp. bao gồm cả Ureaplasma parvum và Ureaplasma urealyticum 28,750,050 41.071.500 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 20.125.035 0.4
168 PP2300517922 - Bộ đo độ đục 4,741,800 6.774.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.319.260 0.3
169 PP2300517923 - Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E 12,799,500 18.285.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.959.650 1.6
170 PP2300517924 - Dầu khoáng 1,638,000 2.340.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.146.600 0.8
171 PP2300517925 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN 13,051,500 18.645.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 9.136.050 1.6
172 PP2300517926 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2 24,255,000 34.650.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 16.978.500 1.6
173 PP2300517927 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN 20,706,000 29.580.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 14.494.200 3.2
174 PP2300517928 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A 10,384,500 14.835.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 7.269.150 1.6
175 PP2300517929 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B 17,871,000 25.530.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 12.509.700 1.6
176 PP2300517930 - Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột 66,449,250 94.927.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 46.514.475 2.4
177 PP2300517931 - Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceae và các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác 60,826,500 86.895.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 42.578.550 2.4
178 PP2300517932 - Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan 22,149,750 31.642.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 15.504.825 0.8
179 PP2300517933 - Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis) 33,468,750 47.812.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 23.428.125 0.8
180 PP2300517934 - Bộ kít urease 31,500,000 45.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 22.050.000 11.5
181 PP2300517935 - Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 93,030,000 132.900.000 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 65.121.000 16.4
182 PP2300517936 - Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày 185,350,000 264.785.714 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 129.745.000 164.3
183 PP2300517937 - Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. 29,400,000 42.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 20.580.000 1.6
184 PP2300517938 - Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn 12,159,000 17.370.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.511.300 1.6
185 PP2300517939 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp. 5,500,000 7.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.850.000 0.8
186 PP2300517940 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp. 5,500,000 7.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.850.000 0.8
187 PP2300517941 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp. 5,500,000 7.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 3.850.000 0.8
188 PP2300517942 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae 3,300,000 4.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.310.000 0.4
189 PP2300517943 - Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes) 3,477,600 4.968.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.434.320 0.4
190 PP2300517944 - Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase 4,021,500 5.745.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.815.050 0.3
191 PP2300517945 - Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng 6,032,250 8.617.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.222.575 0.4
192 PP2300517946 - Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng 6,032,250 8.617.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.222.575 0.4
193 PP2300517947 - Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
194 PP2300517948 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
195 PP2300517949 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
196 PP2300517950 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
197 PP2300517951 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
198 PP2300517952 - Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
199 PP2300517953 - Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
200 PP2300517954 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
201 PP2300517955 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
202 PP2300517956 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
203 PP2300517957 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
204 PP2300517958 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
205 PP2300517959 - Khoanh kháng sinh Cephalexin 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
206 PP2300517960 - Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
207 PP2300517961 - Khoanh kháng sinh Cephazolin 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
208 PP2300517962 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
209 PP2300517963 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
210 PP2300517964 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
211 PP2300517965 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
212 PP2300517966 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
213 PP2300517967 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
214 PP2300517968 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
215 PP2300517969 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
216 PP2300517970 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200µg 1,590,000 2.271.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.113.000 0.4
217 PP2300517971 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
218 PP2300517972 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
219 PP2300517973 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
220 PP2300517974 - Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
221 PP2300517975 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
222 PP2300517976 - Khoanh kháng sinh Metronidazole 5µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
223 PP2300517977 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
224 PP2300517978 - Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
225 PP2300517979 - Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
226 PP2300517980 - Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
227 PP2300517981 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
228 PP2300517982 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
229 PP2300517983 - Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
230 PP2300517984 - Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
231 PP2300517985 - Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
232 PP2300517986 - Khoanh kháng sinh Piperacillin 100µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
233 PP2300517987 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
234 PP2300517988 - Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
235 PP2300517989 - Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
236 PP2300517990 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 882.000 0.4
237 PP2300517991 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
238 PP2300517992 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg 1,395,450 1.993.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 976.815 0.4
239 PP2300517993 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
240 PP2300517994 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin 25,000,920 35.715.600 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 17.500.644 0.9
241 PP2300517995 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
242 PP2300517996 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
243 PP2300517997 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
244 PP2300517998 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
245 PP2300517999 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
246 PP2300518000 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
247 PP2300518001 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
248 PP2300518002 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin 25,000,920 35.715.600 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 17.500.644 0.9
249 PP2300518003 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
250 PP2300518004 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
251 PP2300518005 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
252 PP2300518006 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem 12,105,450 17.293.500 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.473.815 0.4
253 PP2300518007 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin 25,000,920 35.715.600 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 17.500.644 0.9
254 PP2300518008 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
255 PP2300518009 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole 25,000,920 35.715.600 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 17.500.644 0.9
256 PP2300518010 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline 25,000,920 35.715.600 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 17.500.644 0.9
257 PP2300518011 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin 12,500,460 17.857.800 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.750.322 0.4
258 PP2300518012 - Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES 110,700,000 158.142.857 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 77.490.000 4.9
259 PP2300518013 - Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng 126,400,000 180.571.428 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 88.480.000 13.1
260 PP2300518014 - Khay kháng nấm đồ vi pha loãng 26,400,000 37.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.480.000 1.6
261 PP2300518015 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh. 26,400,000 37.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.480.000 1.6
262 PP2300518016 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test 27,800,000 39.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 19.460.000 1.6
263 PP2300518017 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh 26,400,000 37.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.480.000 1.6
264 PP2300518018 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh 26,400,000 37.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.480.000 1.6
265 PP2300518019 - Khay kháng sinh đồ Colistin 26,400,000 37.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.480.000 1.6
266 PP2300518020 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh 26,400,000 37.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 18.480.000 1.6
267 PP2300518021 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn 100,320,000 143.314.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 70.224.000 6.2
268 PP2300518022 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc 12,800,000 18.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 8.960.000 3.2
269 PP2300518023 - Thanh định danh nấm men thủ công 78,600,000 112.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 55.020.000 3.2
270 PP2300518024 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG 7,000,000 10.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.900.000 164.3
271 PP2300518025 - Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin 19,200,000 27.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 13.440.000 98.6
272 PP2300518026 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao 9,600,000 13.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.720.000 65.7
273 PP2300518027 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus 239,400,000 342.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 167.580.000 328.7
274 PP2300518028 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B 52,000,000 74.285.714 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 36.400.000 1315
275 PP2300518029 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia 81,000,000 115.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 56.700.000 493.1
276 PP2300518030 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium 6,825,000 9.750.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 4.777.500 16.4
277 PP2300518031 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue 1,312,500,000 1.875.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 918.750.000 4109.5
278 PP2300518032 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar 28,665,000 40.950.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 20.065.500 49.3
279 PP2300518033 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Giardia 7,245,000 10.350.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 5.071.500 16.4
280 PP2300518034 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên H.pylori 40,000,000 57.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 28.000.000 164.3
281 PP2300518035 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B 1,496,000,000 2.137.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.047.200.000 3616.4
282 PP2300518036 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1 619,386,000 884.837.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 433.570.200 493.1
283 PP2300518037 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus 225,750,000 322.500.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 158.025.000 164.3
284 PP2300518038 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV) 258,000,000 368.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 180.600.000 493.1
285 PP2300518039 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus 120,000,000 171.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 84.000.000 493.1
286 PP2300518040 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus 99,750,000 142.500.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 69.825.000 164.3
287 PP2300518041 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 667,800,000 954.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 467.460.000 1643.8
288 PP2300518042 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue 760,000,000 1.085.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 532.000.000 3287.6
289 PP2300518043 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori 23,000,000 32.857.142 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 16.100.000 164.3
290 PP2300518044 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 68,000,000 97.142.857 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 47.600.000 328.7
291 PP2300518045 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 90,000,000 128.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 63.000.000 1643.8
292 PP2300518046 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 64,000,000 91.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 44.800.000 328.7
293 PP2300518047 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 42,000,000 60.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 29.400.000 493.1
294 PP2300518048 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O 124,950,000 178.500.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 87.465.000 1150.6
295 PP2300518049 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum 2,600,000 3.714.285 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.820.000 82.1
296 PP2300518050 - Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 104,000,000 148.571.428 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 72.800.000 328.7
297 PP2300518051 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Mycoplasma pneumoniae 44,100,000 63.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 30.870.000 82.1
298 PP2300518052 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes (ASO) 9,030,000 12.900.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 6.321.000 328.7
299 PP2300518053 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum 241,500,000 345.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 169.050.000 1643.8
300 PP2300518054 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum (RPR) 3,800,000 5.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.660.000 164.3
301 PP2300518055 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện đồng thời các chất gây nghiện 483,000,000 690.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 338.100.000 1643.8
302 PP2300518056 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Amphetamin 155,000,000 221.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 108.500.000 1643.8
303 PP2300518057 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Marijuana (THC) 136,500,000 195.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 95.550.000 1643.8
304 PP2300518058 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Methamphetamin 155,000,000 221.428.571 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 108.500.000 1643.8
305 PP2300518059 - Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Morphin/heroin/Opiates 138,600,000 198.000.000 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 97.020.000 1808.2
306 PP2300518060 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng 70,200,000 100.285.714 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 49.140.000 29.5
307 PP2300518061 - Bộ dây máu chạy thận nhân tạo 441,600,000 630.857.142 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 309.120.000 1052
308 PP2300518062 - Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G 294,000,000 420.000.000 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 205.800.000 6575.3
309 PP2300518063 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m² 617,979,600 882.828.000 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 432.585.720 197.2
310 PP2300518064 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² 409,500,000 585.000.000 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 286.650.000 128.2
311 PP2300518065 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² 2,116,800,000 3.024.000.000 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 1.481.760.000 986.3
312 PP2300518066 - Bộ quả lọc máu liên tục 513,000,000 732.857.142 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 359.100.000 4.9
313 PP2300518067 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn 1,190,000,000 1.700.000.000 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 833.000.000 16.4
314 PP2300518068 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu 3,650,000,000 5.214.285.714 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 2.555.000.000 82.1
315 PP2300518069 - Túi thải 5 lít 117,500,000 167.857.142 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 82.250.000 82.1
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300517755
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300517756
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300517757
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300517758
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Formol
Mã phần lô PP2300517759
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300517760
Giá từng phần lô 75,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất tiệt trùng
Mã phần lô PP2300517761
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid citric
Mã phần lô PP2300517762
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300517763
Giá từng phần lô 42,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.028.571
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300517764
Giá từng phần lô 1,286,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.786.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1380.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300517765
Giá từng phần lô 1,838,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.626.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
Mã phần lô PP2300517766
Giá từng phần lô 25,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 575.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300517767
Giá từng phần lô 25,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 575.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B
Mã phần lô PP2300517768
Giá từng phần lô 25,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 575.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D)
Mã phần lô PP2300517769
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid nitric đậm đặc
Mã phần lô PP2300517770
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.857
Mã hàng hóa (HS) 2808 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2
Mã phần lô PP2300517771
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300517772
Giá từng phần lô 22,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào Fast Quick -M.G.G Rapid
Mã phần lô PP2300517773
Giá từng phần lô 3,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.457.142
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S
Mã phần lô PP2300517774
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch cố định mô tế bào
Mã phần lô PP2300517775
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn
Mã phần lô PP2300517776
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.285
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2300517777
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.428
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6
Mã phần lô PP2300517778
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300517779
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giemsa
Mã phần lô PP2300517780
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3212 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300517781
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.257.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300517782
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300517783
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300517784
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.857
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nến hạt
Mã phần lô PP2300517785
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857
Mã hàng hóa (HS) 2712 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy
Mã phần lô PP2300517786
Giá từng phần lô 4,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.461.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm ALK protein
Mã phần lô PP2300517787
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1
Mã phần lô PP2300517788
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm BCL2
Mã phần lô PP2300517789
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm BCL6
Mã phần lô PP2300517790
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
Mã phần lô PP2300517791
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300517792
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD10
Mã phần lô PP2300517793
Giá từng phần lô 21,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.071.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Mã phần lô PP2300517794
Giá từng phần lô 11,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.828.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD138
Mã phần lô PP2300517795
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD15
Mã phần lô PP2300517796
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD1a
Mã phần lô PP2300517797
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Mã phần lô PP2300517798
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD21
Mã phần lô PP2300517799
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD23
Mã phần lô PP2300517800
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD3
Mã phần lô PP2300517801
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD30
Mã phần lô PP2300517802
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD34
Mã phần lô PP2300517803
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD43
Mã phần lô PP2300517804
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD5
Mã phần lô PP2300517805
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Mã phần lô PP2300517806
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD68
Mã phần lô PP2300517807
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD7
Mã phần lô PP2300517808
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD79a
Mã phần lô PP2300517809
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD8
Mã phần lô PP2300517810
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD99
Mã phần lô PP2300517811
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CDX2
Mã phần lô PP2300517812
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A
Mã phần lô PP2300517813
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CMV
Mã phần lô PP2300517814
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm C-MYC
Mã phần lô PP2300517815
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1
Mã phần lô PP2300517816
Giá từng phần lô 9,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.071.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2300517817
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300517818
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12
Mã phần lô PP2300517819
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6
Mã phần lô PP2300517820
Giá từng phần lô 11,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300517821
Giá từng phần lô 11,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3
Mã phần lô PP2300517822
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
Mã phần lô PP2300517823
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Dog1
Mã phần lô PP2300517824
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm EBV
Mã phần lô PP2300517825
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin
Mã phần lô PP2300517826
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm EMA
Mã phần lô PP2300517827
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm ERG
Mã phần lô PP2300517828
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor
Mã phần lô PP2300517829
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3
Mã phần lô PP2300517830
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
Mã phần lô PP2300517831
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15
Mã phần lô PP2300517832
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glial Fibrillary Acidic Protein
Mã phần lô PP2300517833
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase
Mã phần lô PP2300517834
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3
Mã phần lô PP2300517835
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1)
Mã phần lô PP2300517836
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu
Mã phần lô PP2300517837
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm HMB45
Mã phần lô PP2300517838
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm HMBE1
Mã phần lô PP2300517839
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm IgG4
Mã phần lô PP2300517840
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha
Mã phần lô PP2300517841
Giá từng phần lô 5,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm INI 1
Mã phần lô PP2300517842
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Kappa
Mã phần lô PP2300517843
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Mã phần lô PP2300517844
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Lambda
Mã phần lô PP2300517845
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin
Mã phần lô PP2300517846
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A
Mã phần lô PP2300517847
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MLH1
Mã phần lô PP2300517848
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2300517849
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2300517850
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUC1
Mã phần lô PP2300517851
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUC2
Mã phần lô PP2300517852
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC
Mã phần lô PP2300517853
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1
Mã phần lô PP2300517854
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.357.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin
Mã phần lô PP2300517855
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Mã phần lô PP2300517856
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament
Mã phần lô PP2300517857
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300517858
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Oct-4
Mã phần lô PP2300517859
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm P16
Mã phần lô PP2300517860
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm P40
Mã phần lô PP2300517861
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm P504S
Mã phần lô PP2300517862
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm p63
Mã phần lô PP2300517863
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PAX5
Mã phần lô PP2300517864
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
Mã phần lô PP2300517865
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2300517866
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PLAP
Mã phần lô PP2300517867
Giá từng phần lô 5,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.071.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2300517868
Giá từng phần lô 26,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300517869
Giá từng phần lô 38,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300517870
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PSAP
Mã phần lô PP2300517871
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2300517872
Giá từng phần lô 8,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.357.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm SALL4
Mã phần lô PP2300517873
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm SATB2
Mã phần lô PP2300517874
Giá từng phần lô 13,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm SMA
Mã phần lô PP2300517875
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2300517876
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TdT
Mã phần lô PP2300517877
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TFE3
Mã phần lô PP2300517878
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TLE1
Mã phần lô PP2300517879
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TTF1
Mã phần lô PP2300517880
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
Mã phần lô PP2300517881
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2300517882
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Toluene
Mã phần lô PP2300517883
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.142
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eugenol
Mã phần lô PP2300517884
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu sát trùng tủy răng - Formacresol
Mã phần lô PP2300517885
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng hàn răng - Cortisomol
Mã phần lô PP2300517886
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300517887
Giá từng phần lô 45,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.598.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.143.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300517888
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất bổ sung môi trường thử nghiệm Haemophilus test supplement
Mã phần lô PP2300517889
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.071.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu
Mã phần lô PP2300517890
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang được sử dụng để kiểm tra sự nhạy cảm của vi sinh vật với kháng sinh bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ
Mã phần lô PP2300517891
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh sử dụng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS)
Mã phần lô PP2300517892
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường dạng lỏng dùng để tăng sinh Streptococcus
Mã phần lô PP2300517893
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy
Mã phần lô PP2300517894
Giá từng phần lô 211,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2753.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men.
Mã phần lô PP2300517895
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật. Thích hợp để kiểm tra vi sinh vật trong không khí, nước, bề mặt.
Mã phần lô PP2300517896
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ trong lâm sàng, kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2300517897
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc.
Mã phần lô PP2300517898
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2300517899
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy và phân lập các loài Haemophilus trong các mẫu bệnh phẩm từ đường hô hấp
Mã phần lô PP2300517900
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy, phân lập các mầm bệnh vi khuẩn Gram âm đường ruột
Mã phần lô PP2300517901
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophilus.
Mã phần lô PP2300517902
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng
Mã phần lô PP2300517903
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase từ mẫu bệnh phẩm, thực phẩm và môi trường
Mã phần lô PP2300517904
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2300517905
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300517906
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn thử nghiệm tính nhạy cảm của sự khuếch tán kháng sinh đối với các vi sinh vật khó nuôi cấy (Pneumococci, các Streptococci khác, Haemophilus và Moraxella)
Mã phần lô PP2300517907
Giá từng phần lô 234,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác
Mã phần lô PP2300517908
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc khuyến cáo để nuôi cấy và phân lập nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật
Mã phần lô PP2300517909
Giá từng phần lô 7,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.902.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300517910
Giá từng phần lô 16,346,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.442.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân lập và phân biệt Enterococci và Streptococci nhóm D
Mã phần lô PP2300517911
Giá từng phần lô 6,602,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.432.600
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.621.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.
Mã phần lô PP2300517912
Giá từng phần lô 8,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.107.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300517913
Giá từng phần lô 21,996,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.423.500
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.397.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác.
Mã phần lô PP2300517914
Giá từng phần lô 5,488,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.841.250
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.842.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300517915
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường để xét nghiệm độ nhạy cảm của Haemophilus influenzae
Mã phần lô PP2300517916
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella
Mã phần lô PP2300517917
Giá từng phần lô 8,574,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.249.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.002.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc.
Mã phần lô PP2300517918
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.857
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300517919
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2300517920
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít xét nghiệm chẩn đoán in vitro định tính và bán định lượng thủ công để nuôi cấy, định danh, đếm và xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của Mycoplasma hominis và Ureaplasma spp. bao gồm cả Ureaplasma parvum và Ureaplasma urealyticum
Mã phần lô PP2300517921
Giá từng phần lô 28,750,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.071.500
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đo độ đục
Mã phần lô PP2300517922
Giá từng phần lô 4,741,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.774.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.319.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E
Mã phần lô PP2300517923
Giá từng phần lô 12,799,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.959.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2300517924
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN
Mã phần lô PP2300517925
Giá từng phần lô 13,051,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.645.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.136.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2
Mã phần lô PP2300517926
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN
Mã phần lô PP2300517927
Giá từng phần lô 20,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.494.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A
Mã phần lô PP2300517928
Giá từng phần lô 10,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.269.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B
Mã phần lô PP2300517929
Giá từng phần lô 17,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.509.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột
Mã phần lô PP2300517930
Giá từng phần lô 66,449,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.927.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.514.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceae và các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác
Mã phần lô PP2300517931
Giá từng phần lô 60,826,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.578.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan
Mã phần lô PP2300517932
Giá từng phần lô 22,149,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.642.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis)
Mã phần lô PP2300517933
Giá từng phần lô 33,468,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.428.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít urease
Mã phần lô PP2300517934
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300517935
Giá từng phần lô 93,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300517936
Giá từng phần lô 185,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom.
Mã phần lô PP2300517937
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn
Mã phần lô PP2300517938
Giá từng phần lô 12,159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.511.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp.
Mã phần lô PP2300517939
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp.
Mã phần lô PP2300517940
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp.
Mã phần lô PP2300517941
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae
Mã phần lô PP2300517942
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes)
Mã phần lô PP2300517943
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase
Mã phần lô PP2300517944
Giá từng phần lô 4,021,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.745.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng
Mã phần lô PP2300517945
Giá từng phần lô 6,032,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.617.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.222.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng
Mã phần lô PP2300517946
Giá từng phần lô 6,032,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.617.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.222.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Amikacin 30 µg
Mã phần lô PP2300517947
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg
Mã phần lô PP2300517948
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20µg/ clavulanic acid 10µg
Mã phần lô PP2300517949
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300517950
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2300517951
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg
Mã phần lô PP2300517952
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2300517953
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300517954
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300517955
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300517956
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300517957
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2300517958
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cephalexin 30µg
Mã phần lô PP2300517959
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg
Mã phần lô PP2300517960
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cephazolin 30µg
Mã phần lô PP2300517961
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300517962
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300517963
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg
Mã phần lô PP2300517964
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300517965
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg
Mã phần lô PP2300517966
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2300517967
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2300517968
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300517969
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200µg
Mã phần lô PP2300517970
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300517971
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300517972
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300517973
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2300517974
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300517975
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Metronidazole 5µg
Mã phần lô PP2300517976
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
Mã phần lô PP2300517977
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300517978
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg
Mã phần lô PP2300517979
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
Mã phần lô PP2300517980
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
Mã phần lô PP2300517981
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg
Mã phần lô PP2300517982
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300517983
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2300517984
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 units
Mã phần lô PP2300517985
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Piperacillin 100µg
Mã phần lô PP2300517986
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2300517987
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20µg
Mã phần lô PP2300517988
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25µg
Mã phần lô PP2300517989
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300517990
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300517991
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300517992
Giá từng phần lô 1,395,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300517993
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin
Mã phần lô PP2300517994
Giá từng phần lô 25,000,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300517995
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid
Mã phần lô PP2300517996
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300517997
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300517998
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid
Mã phần lô PP2300517999
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300518000
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2300518001
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2300518002
Giá từng phần lô 25,000,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300518003
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300518004
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2300518005
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300518006
Giá từng phần lô 12,105,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.293.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.473.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300518007
Giá từng phần lô 25,000,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300518008
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2300518009
Giá từng phần lô 25,000,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline
Mã phần lô PP2300518010
Giá từng phần lô 25,000,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.644
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300518011
Giá từng phần lô 12,500,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES
Mã phần lô PP2300518012
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng
Mã phần lô PP2300518013
Giá từng phần lô 126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng nấm đồ vi pha loãng
Mã phần lô PP2300518014
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh.
Mã phần lô PP2300518015
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test
Mã phần lô PP2300518016
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh
Mã phần lô PP2300518017
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh
Mã phần lô PP2300518018
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2300518019
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh
Mã phần lô PP2300518020
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300518021
Giá từng phần lô 100,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.314.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc
Mã phần lô PP2300518022
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh định danh nấm men thủ công
Mã phần lô PP2300518023
Giá từng phần lô 78,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG
Mã phần lô PP2300518024
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin
Mã phần lô PP2300518025
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao
Mã phần lô PP2300518026
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus
Mã phần lô PP2300518027
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300518028
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2300518029
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium
Mã phần lô PP2300518030
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300518031
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar
Mã phần lô PP2300518032
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Giardia
Mã phần lô PP2300518033
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên H.pylori
Mã phần lô PP2300518034
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
Mã phần lô PP2300518035
Giá từng phần lô 1,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B, H1N1
Mã phần lô PP2300518036
Giá từng phần lô 619,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.837.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.570.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus
Mã phần lô PP2300518037
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory Syncytial Virus (RSV)
Mã phần lô PP2300518038
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300518039
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus
Mã phần lô PP2300518040
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300518041
Giá từng phần lô 667,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
Mã phần lô PP2300518042
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2300518043
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2300518044
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300518045
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Mã phần lô PP2300518046
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300518047
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O
Mã phần lô PP2300518048
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300518049
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2300518050
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300518051
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes (ASO)
Mã phần lô PP2300518052
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300518053
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum (RPR)
Mã phần lô PP2300518054
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện đồng thời các chất gây nghiện
Mã phần lô PP2300518055
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Amphetamin
Mã phần lô PP2300518056
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Marijuana (THC)
Mã phần lô PP2300518057
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Methamphetamin
Mã phần lô PP2300518058
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện chất gây nghiện Morphin/heroin/Opiates
Mã phần lô PP2300518059
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300518060
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300518061
Giá từng phần lô 441,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1052
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G
Mã phần lô PP2300518062
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,3 m²
Mã phần lô PP2300518063
Giá từng phần lô 617,979,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.828.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.585.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m²
Mã phần lô PP2300518064
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m²
Mã phần lô PP2300518065
Giá từng phần lô 2,116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300518066
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300518067
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Mã phần lô PP2300518068
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi thải 5 lít
Mã phần lô PP2300518069
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->