Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp thiết bị y tế 22 phần (lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500162393-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp thiết bị y tế 22 phần (lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500082722
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,734,544,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500192855 - Phần (lô) 1: Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 945,000,000 1.350.000.000 472.500.000 0 28,350,000
2 PP2500192856 - Phần (lô) 2: Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số 2,677,500,000 3.825.000.000 1.338.750.000 6 80,325,000
3 PP2500192857 - Phần (lô) 3: Máy X quang răng cận chóp cầm tay 482,500,000 689.285.714 241.250.000 1 14,475,000
4 PP2500192858 - Phần (lô) 4: Máy ly tâm 165,000,000 225.000.000 82.500.000 4 4,950,000
5 PP2500192859 - Phần (lô) 5: Máy xét 98,000,000 140.000.000 49.000.000 0 2,940,000
6 PP2500192860 - Phần (lô) 6: Hệ thống laser phẫu thuật mô mềm 1,525,000,000 2.178.571.429 762.500.000 1 45,750,000
7 PP2500192861 - Phần (lô) 7: Máy hút dịch phẫu thuật 302,400,000 432.000.000 151.200.000 3 9,072,000
8 PP2500192862 - Phần (lô) 8: Máy đo chiều dài ống tủy (máy 105,000,000 150.000.000 52.500.000 2 3,150,000
9 PP2500192863 - Phần (lô) 9: Máy phẫu thuật Implant 441,000,000 630.000.000 220.500.000 1 13,230,000
10 PP2500192864 - Phần (lô) 10: Máy rung rửa dụng cụ 486,000,000 675.000.000 243.000.000 3 14,580,000
11 PP2500192865 - Phần (lô) 11: Máy trộn vật liệu hàn nhộng 144,000,000 205.714.286 72.000.000 4 4,320,000
12 PP2500192866 - Phần (lô) 12: Máy trộn chất lấy dấu 277,900,000 378.954.546 138.950.000 5 8,337,000
13 PP2500192867 - Phần (lô) 13: Nồi hấp tiệt trùng 638,000,000 870.000.000 319.000.000 3 19,140,000
14 PP2500192868 - Phần (lô) 14: Nồi hấp tiệt trùng không hút chân không 445,200,000 636.000.000 222.600.000 3 13,356,000
15 PP2500192869 - Phần (lô) 15: Nồi hấp tiệt trùng hút chân không 1,056,000,000 1.440.000.000 528.000.000 3 31,680,000
16 PP2500192870 - Phần (lô) 16: Ghế răng 8,690,000,000 12.414.285.714 4.345.000.000 8 260,700,000
17 PP2500192871 - Phần (lô) 17: Bàn phẫu thuật implant chuyên dụng 2,665,600,000 3.808.000.000 1.332.800.000 0 79,968,000
18 PP2500192872 - Phần (lô) 18: 1,412,620,000 2.018.028.571 706.310.000 0 42,378,600
19 PP2500192873 - Phần (lô) 19: Sensor kỹ thuật số 390,000,000 557.142.857 195.000.000 1 11,700,000
20 PP2500192874 - Phần (lô) 20: Búa từ dùng trong nha khoa 1,219,600,000 1.742.285.714 609.800.000 1 36,588,000
21 PP2500192875 - Phần (lô) 21: Bộ càng nhai - cung mặt 154,224,000 214.200.000 77.112.000 2 4,626,720
22 PP2500192876 - Phần (lô) 22: Lò nung sườn sứ 414,000,000 591.428.571 207.000.000 0 12,420,000
Phần (lô) 1: Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500192855
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 2: Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Mã phần lô PP2500192856
Giá từng phần lô 2,677,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,325,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 3: Máy X quang răng cận chóp cầm tay
Mã phần lô PP2500192857
Giá từng phần lô 482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,475,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 4: Máy ly tâm
Mã phần lô PP2500192858
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 5: Máy xét
Mã phần lô PP2500192859
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 6: Hệ thống laser phẫu thuật mô mềm
Mã phần lô PP2500192860
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 7: Máy hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500192861
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,072,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 8: Máy đo chiều dài ống tủy (máy
Mã phần lô PP2500192862
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 9: Máy phẫu thuật Implant
Mã phần lô PP2500192863
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 10: Máy rung rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500192864
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 11: Máy trộn vật liệu hàn nhộng
Mã phần lô PP2500192865
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 12: Máy trộn chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500192866
Giá từng phần lô 277,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,337,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 13: Nồi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500192867
Giá từng phần lô 638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 14: Nồi hấp tiệt trùng không hút chân không
Mã phần lô PP2500192868
Giá từng phần lô 445,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,356,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 15: Nồi hấp tiệt trùng hút chân không
Mã phần lô PP2500192869
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 16: Ghế răng
Mã phần lô PP2500192870
Giá từng phần lô 8,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.414.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 17: Bàn phẫu thuật implant chuyên dụng
Mã phần lô PP2500192871
Giá từng phần lô 2,665,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.808.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.332.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,968,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 18:
Mã phần lô PP2500192872
Giá từng phần lô 1,412,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,378,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 19: Sensor kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500192873
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 20: Búa từ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500192874
Giá từng phần lô 1,219,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.742.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,588,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 21: Bộ càng nhai - cung mặt
Mã phần lô PP2500192875
Giá từng phần lô 154,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,626,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Phần (lô) 22: Lò nung sườn sứ
Mã phần lô PP2500192876
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->