Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400104598-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh
Số hiệu KHLCNT PL2400050857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,381,818,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63.818.181 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400032361 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 12,232,000 122,320
2 PP2400032362 - Anti A 6,552,000 65,520
3 PP2400032363 - Anti AB 6,552,000 65,520
4 PP2400032364 - Anti B 6,552,000 65,520
5 PP2400032365 - Anti D (Rh) 8,757,000 87,570
6 PP2400032366 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 15,290,000 152,900
7 PP2400032367 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 200,000,000 2,000,000
8 PP2400032368 - Bộ kit test khí máu 350,007,000 3,500,070
9 PP2400032369 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 6,549,000 65,490
10 PP2400032370 - Cleanac 15,240,000 152,400
11 PP2400032371 - Cleanac 3 7,620,000 76,200
12 PP2400032372 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 8,800,000 88,000
13 PP2400032373 - Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải 16,250,000 162,500
14 PP2400032374 - Đầu côn vàng 1,400,000 14,000
15 PP2400032375 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li 195,000,000 1,950,000
16 PP2400032376 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải 19,500,000 195,000
17 PP2400032377 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu (Glucose) 10,064,000 100,640
18 PP2400032378 - Hemolynac 3N 13,550,000 135,500
19 PP2400032379 - Isotonac 3 26,000,000 260,000
20 PP2400032380 - Kim chích máu 1,700,000 17,000
21 PP2400032381 - Kim lấy máu chân không 860,000,000 8,600,000
22 PP2400032382 - Lam kính 14,400,000 144,000
23 PP2400032383 - Ống nghiệm EDTA (K3) 30,000,000 300,000
24 PP2400032384 - Ống nghiệm Heparin 7,500,000 75,000
25 PP2400032385 - Ống nghiệm không chống đông ( nút đỏ) 5,400,000 54,000
26 PP2400032386 - Ống nghiệm NatriCitrat 3,8% 14,700,000 147,000
27 PP2400032387 - Ống nghiệm nhựa không nắp 12,600,000 126,000
28 PP2400032388 - Ống nghiệm quay ly tâm máu bằng thủy tinh 380,000,000 3,800,000
29 PP2400032389 - Ống nhựa Eppendort 1.5ml 150,000 1,500
30 PP2400032390 - Que thử đường máu nhanh 7,100,000 71,000
31 PP2400032391 - Que thử nước tiểu 10 thông số 38,148,000 381,480
32 PP2400032392 - Reaction tube 571,725,450 5,717,255
33 PP2400032393 - Test chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek control (-); (+) 14,490,000 144,900
34 PP2400032394 - Test thrombin reagent 217,350,000 2,173,500
35 PP2400032395 - Test thử nhanh HBSAg 372,000,000 3,720,000
36 PP2400032396 - Test thử nhanh HIV 1/2 571,200,000 5,712,000
37 PP2400032397 - Thromborel S 484,039,600 4,840,396
38 PP2400032398 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 11,700,000 117,000
39 PP2400032399 - Hóa chất xét nghiệm UREA 6,750,000 67,500
40 PP2400032400 - Nước rửa máy 91,350,000 913,500
41 PP2400032401 - Phim khô 14'' x 17'' dùng cho máy in Trimax 67,200,000 672,000
42 PP2400032402 - Phim khô 8 '' x 10'' dùng cho máy in Trimax 972,000,000 9,720,000
43 PP2400032403 - Phim Phosphor cỡ số 2 (3x4cm) 31,500,000 315,000
44 PP2400032404 - Phim XQ 14" x17" dùng cho máy in Drypix 58,500,000 585,000
45 PP2400032405 - Phim XQ 8"x10" dùng cho máy in Drypix 614,400,000 6,144,000
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2400032361
Giá từng phần lô 12,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2400032362
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2400032363
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400032364
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (Rh)
Mã phần lô PP2400032365
Giá từng phần lô 8,757,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2400032366
Giá từng phần lô 15,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2400032367
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit test khí máu
Mã phần lô PP2400032368
Giá từng phần lô 350,007,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2400032369
Giá từng phần lô 6,549,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cleanac
Mã phần lô PP2400032370
Giá từng phần lô 15,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cleanac 3
Mã phần lô PP2400032371
Giá từng phần lô 7,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400032372
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400032373
Giá từng phần lô 16,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400032374
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li
Mã phần lô PP2400032375
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
Mã phần lô PP2400032376
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu (Glucose)
Mã phần lô PP2400032377
Giá từng phần lô 10,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemolynac 3N
Mã phần lô PP2400032378
Giá từng phần lô 13,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Isotonac 3
Mã phần lô PP2400032379
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2400032380
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2400032381
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400032382
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA (K3)
Mã phần lô PP2400032383
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2400032384
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm không chống đông ( nút đỏ)
Mã phần lô PP2400032385
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm NatriCitrat 3,8%
Mã phần lô PP2400032386
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2400032387
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm quay ly tâm máu bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2400032388
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa Eppendort 1.5ml
Mã phần lô PP2400032389
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường máu nhanh
Mã phần lô PP2400032390
Giá từng phần lô 7,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400032391
Giá từng phần lô 38,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Reaction tube
Mã phần lô PP2400032392
Giá từng phần lô 571,725,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,717,255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek control (-); (+)
Mã phần lô PP2400032393
Giá từng phần lô 14,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thrombin reagent
Mã phần lô PP2400032394
Giá từng phần lô 217,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh HBSAg
Mã phần lô PP2400032395
Giá từng phần lô 372,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh HIV 1/2
Mã phần lô PP2400032396
Giá từng phần lô 571,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thromborel S
Mã phần lô PP2400032397
Giá từng phần lô 484,039,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,840,396
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2400032398
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm UREA
Mã phần lô PP2400032399
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước rửa máy
Mã phần lô PP2400032400
Giá từng phần lô 91,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô 14'' x 17'' dùng cho máy in Trimax
Mã phần lô PP2400032401
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô 8 '' x 10'' dùng cho máy in Trimax
Mã phần lô PP2400032402
Giá từng phần lô 972,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim Phosphor cỡ số 2 (3x4cm)
Mã phần lô PP2400032403
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ 14" x17" dùng cho máy in Drypix
Mã phần lô PP2400032404
Giá từng phần lô 58,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ 8"x10" dùng cho máy in Drypix
Mã phần lô PP2400032405
Giá từng phần lô 614,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->