Gói thầu: Gói thầu số 1 : Cung cấp vật tư y tế can thiệp mạch (gồm 141 lô vật tư y tế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200106246-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 1 : Cung cấp vật tư y tế can thiệp mạch (gồm 141 lô vật tư y tế)
Số hiệu KHLCNT PL2200025165
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa Dược - Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp - Địa chỉ: Số 01 đường Nhà Thương, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 296,795,227,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,935,901,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 10,995,000,000 10,995,000,000 219,900,000 24 tháng
2 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 17,775,000,000 17,775,000,000 355,500,000 24 tháng
3 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 14,427,000,000 14,427,000,000 288,540,000 24 tháng
4 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 14,760,000,000 14,760,000,000 295,200,000 24 tháng
5 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 12,594,000,000 12,594,000,000 251,880,000 24 tháng
6 Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus 10,750,000,000 10,750,000,000 215,000,000 24 tháng
7 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 6,437,500,000 6,437,500,000 128,750,000 24 tháng
8 Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 9,500,000,000 9,500,000,000 190,000,000 24 tháng
9 Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, bọc thuốc Everolimus 4,700,000,000 4,700,000,000 94,000,000 24 tháng
10 Stent động mạch vành Everolimus 10,875,000,000 10,875,000,000 217,500,000 24 tháng
11 Bóng nong động mạch vành áp lực thường 2,460,000,000 2,460,000,000 49,200,000 24 tháng
12 Bóng nong động mạch vành áp lực thường 2,100,000,000 2,100,000,000 42,000,000 24 tháng
13 Bóng nong động mạch vành áp lực thường 2,370,000,000 2,370,000,000 47,400,000 24 tháng
14 Bóng nong áp lực thường 2,362,500,000 2,362,500,000 47,250,000 24 tháng
15 Bóng nong mạch vành áp lực thường 2,025,000,000 2,025,000,000 40,500,000 24 tháng
16 Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ 1,670,000,000 1,670,000,000 33,400,000 24 tháng
17 Bóng nong động mạch vành áp lực thường 2,160,000,000 2,160,000,000 43,200,000 24 tháng
18 Bóng nong động mạch vành áp lực thường 2,887,500,000 2,887,500,000 57,750,000 24 tháng
19 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3,160,000,000 3,160,000,000 63,200,000 24 tháng
20 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3,245,000,000 3,245,000,000 64,900,000 24 tháng
21 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3,125,000,000 3,125,000,000 62,500,000 24 tháng
22 Bóng nong mạch vành áp lực cao. 3,240,000,000 3,240,000,000 64,800,000 24 tháng
23 Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent 2,490,000,000 2,490,000,000 49,800,000 24 tháng
24 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3,305,250,000 3,305,250,000 66,105,000 24 tháng
25 Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành 751,500,000 751,500,000 15,030,000 24 tháng
26 Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành 792,000,000 792,000,000 15,840,000 24 tháng
27 Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành 360,000,000 360,000,000 7,200,000 24 tháng
28 Bơm áp lực cao 1,555,400,000 1,555,400,000 31,108,000 24 tháng
29 Bơm áp lực cao 1,200,000,000 1,200,000,000 24,000,000 24 tháng
30 Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động 850,000,000 850,000,000 17,000,000 24 tháng
31 Dây dẫn đường cho bóng và stent 4,800,000,000 4,800,000,000 96,000,000 24 tháng
32 Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước 1,320,000,000 1,320,000,000 26,400,000 24 tháng
33 Dây dẫn đường cho bóng và stent 1,334,340,000 1,334,340,000 26,686,000 24 tháng
34 Catheter trợ giúp can thiệp 2,760,000,000 2,760,000,000 55,200,000 24 tháng
35 Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành 2,520,000,000 2,520,000,000 50,400,000 24 tháng
36 Catheter can thiệp mạch vành loại cứng 1,880,000,000 1,880,000,000 37,600,000 24 tháng
37 Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 34,000,000 34,000,000 680,000 24 tháng
38 Dây đo áp lực dài 30 và 152cm 129,920,000 129,920,000 2,598,000 24 tháng
39 Dây đo áp lực dài 30cm, 152 cm 260,000,000 260,000,000 5,200,000 24 tháng
40 Dây bơm thuốc áp lực cao 122cm 245,000,000 245,000,000 4,900,000 24 tháng
41 Catheter chụp động mạch vành hai bên 340,000,000 340,000,000 6,800,000 24 tháng
42 Catheter chụp động mạch vành hai bên 1,380,000,000 1,380,000,000 27,600,000 24 tháng
43 Ống thông chụp động mạch vành 1,525,000,000 1,525,000,000 30,500,000 24 tháng
44 Catheter chụp động mạch vành các loại 105,000,000 105,000,000 2,100,000 24 tháng
45 Catheter chụp động mạch vành các loại 470,000,000 470,000,000 9,400,000 24 tháng
46 Catheter chụp động mạch vành, 115,000,000 115,000,000 2,300,000 24 tháng
47 Dây dẫn đường loại ái nước . 840,000,000 840,000,000 16,800,000 24 tháng
48 Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước 150 1,508,000,000 1,508,000,000 30,160,000 24 tháng
49 Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước 260 1,345,831,200 1,345,831,200 26,916,000 24 tháng
50 Bộ phận kết nối 3 cổng (Manifold) 350,000,000 350,000,000 7,000,000 24 tháng
51 Bộ phận kết nối manifold 3 cổng 510,000,000 510,000,000 10,200,000 24 tháng
52 Bơm tiêm đầu có xoáy 224,000,000 224,000,000 4,480,000 24 tháng
53 Bơm tiêm có đầu xoáy 62,800,000 62,800,000 1,256,000 24 tháng
54 Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 940,800,000 940,800,000 18,816,000 24 tháng
55 Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 1,560,000,000 1,560,000,000 31,200,000 24 tháng
56 Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 560,036,400 560,036,400 11,200,000 24 tháng
57 Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 645,000,000 645,000,000 12,900,000 24 tháng
58 Kim chọc mạch 133,400,000 133,400,000 2,668,000 24 tháng
59 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 2,000,000,000 2,000,000,000 40,000,000 24 tháng
60 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân 1,920,000,000 1,920,000,000 38,400,000 24 tháng
61 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, chụp MRI toàn thân 3,570,000,000 3,570,000,000 71,400,000 24 tháng
62 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 4,000,000,000 4,000,000,000 80,000,000 24 tháng
63 Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân 7,336,000,000 7,336,000,000 146,720,000 24 tháng
64 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, 5,775,000,000 5,775,000,000 115,500,000 24 tháng
65 Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 840,000,000 840,000,000 16,800,000 24 tháng
66 Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P 1,150,000,000 1,150,000,000 23,000,000 24 tháng
67 Dụng cụ mở đường vào mạch máu 1,240,000,000 1,240,000,000 24,800,000 24 tháng
68 Dụng cụ mở đường vào mạch máu 124,000,000 124,000,000 2,480,000 24 tháng
69 Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm 1,672,500,000 1,672,500,000 33,450,000 24 tháng
70 Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau 2,050,000,000 2,050,000,000 41,000,000 24 tháng
71 Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) 400,000,000 400,000,000 8,000,000 24 tháng
72 Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) 275,000,000 275,000,000 5,500,000 24 tháng
73 Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 8,100,000,000 8,100,000,000 162,000,000 24 tháng
74 Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 3,300,000,000 3,300,000,000 66,000,000 24 tháng
75 Catheter đốt tưới dung dịch đầu có thể uốn cong loại 1 hướng 248,000,000 248,000,000 4,960,000 24 tháng
76 Cáp nối cho các catheter đốt , 330,000,000 330,000,000 6,600,000 24 tháng
77 Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 258,000,000 258,000,000 5,160,000 24 tháng
78 Giá đỡ chuyên dụng dùng để lấy huyết khối mạch não 9,200,000,000 9,200,000,000 184,000,000 24 tháng
79 Vi ống thông thả stent thường 3,150,000,000 3,150,000,000 63,000,000 24 tháng
80 Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 300,000,000 300,000,000 6,000,000 24 tháng
81 Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 3,600,000,000 3,600,000,000 72,000,000 24 tháng
82 Khung giá đỡ (Stent) mạch não 450,000,000 450,000,000 9,000,000 24 tháng
83 Vi ống thông đầu thẳng 800,000,000 800,000,000 16,000,000 24 tháng
84 Vòng xoắn kim loại các cỡ 380,000,000 380,000,000 7,600,000 24 tháng
85 Cuộn nút mạch não các loại các cỡ 675,000,000 675,000,000 13,500,000 24 tháng
86 Cuộn nút mạch não các loại các cỡ 5,400,000,000 5,400,000,000 108,000,000 24 tháng
87 Khung giá (stent) đỡ mạch cảnh 3,180,000,000 3,180,000,000 63,600,000 24 tháng
88 Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 2,600,000,000 2,600,000,000 52,000,000 24 tháng
89 Bóng nong động mạch ngoại biên 187,500,000 187,500,000 3,750,000 24 tháng
90 Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng 225,000,000 225,000,000 4,500,000 24 tháng
91 Bóng nong động mạch ngoại biên 75,000,000 75,000,000 1,500,000 24 tháng
92 Bóng nong động mạch ngoại biên 0.035" 112,500,000 112,500,000 2,250,000 24 tháng
93 Bóng nong ngoại vi 1,348,650,000 1,348,650,000 26,973,000 24 tháng
94 Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy 1,100,000,000 1,100,000,000 22,000,000 24 tháng
95 Ống thông dẫn đường mạch máu não 105,000,000 105,000,000 2,100,000 24 tháng
96 Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 102,500,000 102,500,000 2,050,000 24 tháng
97 Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 85,000,000 85,000,000 1,700,000 24 tháng
98 Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 130,000,000 130,000,000 2,600,000 24 tháng
99 Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 50,000,000 50,000,000 1,000,000 24 tháng
100 Vi ống thông đầu có thể tách rời 99,000,000 99,000,000 1,980,000 24 tháng
101 Dây dẫn vi ống thông đường kính 0.008" 156,000,000 156,000,000 3,120,000 24 tháng
102 Vật liệu đóng mạch ngoại biên 182,500,000 182,500,000 3,650,000 24 tháng
103 Chất tắc mạch vĩnh viễn 125,000,000 125,000,000 2,500,000 24 tháng
104 Chất tắc mạch vĩnh viễn 262,500,000 262,500,000 5,250,000 24 tháng
105 Dụng cụ lấy dị vật lòng mạch 29,000,000 29,000,000 580,000 24 tháng
106 Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,795,500,000 1,795,500,000 35,910,000 24 tháng
107 Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não đường kính trong lớn các cỡ 4,425,000,000 4,425,000,000 88,500,000 24 tháng
108 Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não đường kính trong lớn các cỡ 3,213,000,000 3,213,000,000 64,260,000 24 tháng
109 Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 975,000,000 975,000,000 19,500,000 24 tháng
110 Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 2,940,000,000 2,940,000,000 58,800,000 24 tháng
111 Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 1,800,000,000 1,800,000,000 36,000,000 24 tháng
112 Vi ống thông có marker, 562,500,000 562,500,000 11,250,000 24 tháng
113 Catheter chụp chẩn đoán ngoại biên các loại 285,125,000 285,125,000 5,702,000 24 tháng
114 Catheter chụp chẩn đoán ngoại biên các loại 439,425,000 439,425,000 8,788,000 24 tháng
115 Catheter chụp chẩn đoán ngoại biên các loại 47,250,000 47,250,000 945,000 24 tháng
116 Vi ống thông ( Micro- catheter) các loại, các cỡ 271,500,000 271,500,000 5,430,000 24 tháng
117 Vi ống thông (Micro-catheter) các loại, các cỡ 2,125,000,000 2,125,000,000 42,500,000 24 tháng
118 Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 3,360,000,000 3,360,000,000 67,200,000 24 tháng
119 Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 680,000,000 680,000,000 13,600,000 24 tháng
120 Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại các cỡ 580,000,000 580,000,000 11,600,000 24 tháng
121 Vật liệu nút mạch (Hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ 360,000,000 360,000,000 7,200,000 24 tháng
122 Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 240,000,000 240,000,000 4,800,000 24 tháng
123 Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc 352,500,000 352,500,000 7,050,000 24 tháng
124 Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel 275,000,000 275,000,000 5,500,000 24 tháng
125 Bóng nong ngoại biên áp lực cao 294,000,000 294,000,000 5,880,000 24 tháng
126 Bóng nong ngoại biên áp lực cao 262,500,000 262,500,000 5,250,000 24 tháng
127 Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent 325,000,000 325,000,000 6,500,000 24 tháng
128 Giá đỡ mạch ngoại vi 330,000,000 330,000,000 6,600,000 24 tháng
129 Stent động mạch, tĩnh mạch ngoại biên 822,500,000 822,500,000 16,450,000 24 tháng
130 Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung, 300,000,000 300,000,000 6,000,000 24 tháng
131 Khung giá đỡ động mạch ngoại vi 352,500,000 352,500,000 7,050,000 24 tháng
132 Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 550,000,000 550,000,000 11,000,000 24 tháng
133 Đầu đốt Laser nội mạch điều trị suy tĩnh mạch hiển các loại 557,500,000 557,500,000 11,150,000 24 tháng
134 Ống thông điều trị tĩnh mạch hiển lớn 1,039,500,000 1,039,500,000 20,790,000 24 tháng
135 Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 1,297,500,000 1,297,500,000 25,950,000 24 tháng
136 Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực 1,325,000,000 1,325,000,000 26,500,000 24 tháng
137 Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,400,000,000 1,400,000,000 28,000,000 24 tháng
138 Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng 1,450,000,000 1,450,000,000 29,000,000 24 tháng
139 Dụng cụ mở đường loại dài 162,000,000 162,000,000 3,240,000 24 tháng
140 Dụng cụ mở đường dài 75,000,000 75,000,000 1,500,000 24 tháng
141 Kìm cắt coil 6,000,000 6,000,000 120,000 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 10,995,000,000
Dự toán (VND) 10,995,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 219,900,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 17,775,000,000
Dự toán (VND) 17,775,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 355,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 14,427,000,000
Dự toán (VND) 14,427,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 288,540,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 14,760,000,000
Dự toán (VND) 14,760,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 295,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 12,594,000,000
Dự toán (VND) 12,594,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 251,880,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Giá từng phần lô 10,750,000,000
Dự toán (VND) 10,750,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 215,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 6,437,500,000
Dự toán (VND) 6,437,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 128,750,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Giá từng phần lô 9,500,000,000
Dự toán (VND) 9,500,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 190,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, bọc thuốc Everolimus
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Dự toán (VND) 4,700,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 94,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch vành Everolimus
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Dự toán (VND) 10,875,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 217,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Dự toán (VND) 2,460,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 49,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Dự toán (VND) 2,100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Dự toán (VND) 2,370,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 47,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong áp lực thường
Giá từng phần lô 2,362,500,000
Dự toán (VND) 2,362,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 47,250,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Dự toán (VND) 2,025,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 40,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ
Giá từng phần lô 1,670,000,000
Dự toán (VND) 1,670,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Dự toán (VND) 2,160,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 2,887,500,000
Dự toán (VND) 2,887,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,750,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Dự toán (VND) 3,160,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 3,245,000,000
Dự toán (VND) 3,245,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,900,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 3,125,000,000
Dự toán (VND) 3,125,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 62,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao.
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Dự toán (VND) 3,240,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent
Giá từng phần lô 2,490,000,000
Dự toán (VND) 2,490,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 49,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 3,305,250,000
Dự toán (VND) 3,305,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,105,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 751,500,000
Dự toán (VND) 751,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,030,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 792,000,000
Dự toán (VND) 792,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,840,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 360,000,000
Dự toán (VND) 360,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bơm áp lực cao
Giá từng phần lô 1,555,400,000
Dự toán (VND) 1,555,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,108,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bơm áp lực cao
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Dự toán (VND) 1,200,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động
Giá từng phần lô 850,000,000
Dự toán (VND) 850,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Dự toán (VND) 4,800,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 96,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Dự toán (VND) 1,320,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Giá từng phần lô 1,334,340,000
Dự toán (VND) 1,334,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,686,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter trợ giúp can thiệp
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Dự toán (VND) 2,760,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Dự toán (VND) 2,520,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter can thiệp mạch vành loại cứng
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Dự toán (VND) 1,880,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Giá từng phần lô 34,000,000
Dự toán (VND) 34,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 680,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây đo áp lực dài 30 và 152cm
Giá từng phần lô 129,920,000
Dự toán (VND) 129,920,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,598,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây đo áp lực dài 30cm, 152 cm
Giá từng phần lô 260,000,000
Dự toán (VND) 260,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao 122cm
Giá từng phần lô 245,000,000
Dự toán (VND) 245,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,900,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp động mạch vành hai bên
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 340,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp động mạch vành hai bên
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Dự toán (VND) 1,380,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông chụp động mạch vành
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Dự toán (VND) 1,525,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp động mạch vành các loại
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 105,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,100,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp động mạch vành các loại
Giá từng phần lô 470,000,000
Dự toán (VND) 470,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp động mạch vành,
Giá từng phần lô 115,000,000
Dự toán (VND) 115,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,300,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn đường loại ái nước .
Giá từng phần lô 840,000,000
Dự toán (VND) 840,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước 150
Giá từng phần lô 1,508,000,000
Dự toán (VND) 1,508,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,160,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước 260
Giá từng phần lô 1,345,831,200
Dự toán (VND) 1,345,831,200
Số tiền bảo đảm (VND) 26,916,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ phận kết nối 3 cổng (Manifold)
Giá từng phần lô 350,000,000
Dự toán (VND) 350,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ phận kết nối manifold 3 cổng
Giá từng phần lô 510,000,000
Dự toán (VND) 510,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bơm tiêm đầu có xoáy
Giá từng phần lô 224,000,000
Dự toán (VND) 224,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,480,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bơm tiêm có đầu xoáy
Giá từng phần lô 62,800,000
Dự toán (VND) 62,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,256,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Giá từng phần lô 940,800,000
Dự toán (VND) 940,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,816,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Dự toán (VND) 1,560,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Giá từng phần lô 560,036,400
Dự toán (VND) 560,036,400
Số tiền bảo đảm (VND) 11,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Giá từng phần lô 645,000,000
Dự toán (VND) 645,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,900,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim chọc mạch
Giá từng phần lô 133,400,000
Dự toán (VND) 133,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,668,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Dự toán (VND) 2,000,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 40,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Dự toán (VND) 1,920,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 38,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, chụp MRI toàn thân
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Dự toán (VND) 3,570,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 71,400,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Dự toán (VND) 4,000,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 80,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân
Giá từng phần lô 7,336,000,000
Dự toán (VND) 7,336,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 146,720,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân,
Giá từng phần lô 5,775,000,000
Dự toán (VND) 5,775,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 115,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân
Giá từng phần lô 840,000,000
Dự toán (VND) 840,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Dự toán (VND) 1,150,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Dự toán (VND) 1,240,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Giá từng phần lô 124,000,000
Dự toán (VND) 124,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,480,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm
Giá từng phần lô 1,672,500,000
Dự toán (VND) 1,672,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,450,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Dự toán (VND) 2,050,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ)
Giá từng phần lô 400,000,000
Dự toán (VND) 400,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ)
Giá từng phần lô 275,000,000
Dự toán (VND) 275,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Dự toán (VND) 8,100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 162,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Dự toán (VND) 3,300,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter đốt tưới dung dịch đầu có thể uốn cong loại 1 hướng
Giá từng phần lô 248,000,000
Dự toán (VND) 248,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,960,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cáp nối cho các catheter đốt ,
Giá từng phần lô 330,000,000
Dự toán (VND) 330,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Giá từng phần lô 258,000,000
Dự toán (VND) 258,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,160,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Giá đỡ chuyên dụng dùng để lấy huyết khối mạch não
Giá từng phần lô 9,200,000,000
Dự toán (VND) 9,200,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 184,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông thả stent thường
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Dự toán (VND) 3,150,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Giá từng phần lô 300,000,000
Dự toán (VND) 300,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Dự toán (VND) 3,600,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 72,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (Stent) mạch não
Giá từng phần lô 450,000,000
Dự toán (VND) 450,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông đầu thẳng
Giá từng phần lô 800,000,000
Dự toán (VND) 800,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại các cỡ
Giá từng phần lô 380,000,000
Dự toán (VND) 380,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cuộn nút mạch não các loại các cỡ
Giá từng phần lô 675,000,000
Dự toán (VND) 675,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cuộn nút mạch não các loại các cỡ
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Dự toán (VND) 5,400,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 108,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá (stent) đỡ mạch cảnh
Giá từng phần lô 3,180,000,000
Dự toán (VND) 3,180,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Dự toán (VND) 2,600,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 187,500,000
Dự toán (VND) 187,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,750,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng
Giá từng phần lô 225,000,000
Dự toán (VND) 225,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên 0.035"
Giá từng phần lô 112,500,000
Dự toán (VND) 112,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,250,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại vi
Giá từng phần lô 1,348,650,000
Dự toán (VND) 1,348,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,973,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Dự toán (VND) 1,100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 105,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,100,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Giá từng phần lô 102,500,000
Dự toán (VND) 102,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,050,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Giá từng phần lô 85,000,000
Dự toán (VND) 85,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,700,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 130,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 50,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Giá từng phần lô 99,000,000
Dự toán (VND) 99,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,980,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây dẫn vi ống thông đường kính 0.008"
Giá từng phần lô 156,000,000
Dự toán (VND) 156,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,120,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vật liệu đóng mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 182,500,000
Dự toán (VND) 182,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,650,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Giá từng phần lô 125,000,000
Dự toán (VND) 125,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Giá từng phần lô 262,500,000
Dự toán (VND) 262,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,250,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ lấy dị vật lòng mạch
Giá từng phần lô 29,000,000
Dự toán (VND) 29,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 580,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Giá từng phần lô 1,795,500,000
Dự toán (VND) 1,795,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 35,910,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não đường kính trong lớn các cỡ
Giá từng phần lô 4,425,000,000
Dự toán (VND) 4,425,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 88,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não đường kính trong lớn các cỡ
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Dự toán (VND) 3,213,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,260,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Giá từng phần lô 975,000,000
Dự toán (VND) 975,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Dự toán (VND) 2,940,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 58,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Dự toán (VND) 1,800,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông có marker,
Giá từng phần lô 562,500,000
Dự toán (VND) 562,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,250,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp chẩn đoán ngoại biên các loại
Giá từng phần lô 285,125,000
Dự toán (VND) 285,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,702,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp chẩn đoán ngoại biên các loại
Giá từng phần lô 439,425,000
Dự toán (VND) 439,425,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,788,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Catheter chụp chẩn đoán ngoại biên các loại
Giá từng phần lô 47,250,000
Dự toán (VND) 47,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 945,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông ( Micro- catheter) các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 271,500,000
Dự toán (VND) 271,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,430,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vi ống thông (Micro-catheter) các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Dự toán (VND) 2,125,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Dự toán (VND) 3,360,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 67,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 680,000,000
Dự toán (VND) 680,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại các cỡ
Giá từng phần lô 580,000,000
Dự toán (VND) 580,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch (Hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 360,000,000
Dự toán (VND) 360,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ
Giá từng phần lô 240,000,000
Dự toán (VND) 240,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,800,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc
Giá từng phần lô 352,500,000
Dự toán (VND) 352,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,050,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel
Giá từng phần lô 275,000,000
Dự toán (VND) 275,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên áp lực cao
Giá từng phần lô 294,000,000
Dự toán (VND) 294,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,880,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên áp lực cao
Giá từng phần lô 262,500,000
Dự toán (VND) 262,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,250,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent
Giá từng phần lô 325,000,000
Dự toán (VND) 325,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 330,000,000
Dự toán (VND) 330,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,600,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Stent động mạch, tĩnh mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 822,500,000
Dự toán (VND) 822,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,450,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung,
Giá từng phần lô 300,000,000
Dự toán (VND) 300,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 352,500,000
Dự toán (VND) 352,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,050,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Giá từng phần lô 550,000,000
Dự toán (VND) 550,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đầu đốt Laser nội mạch điều trị suy tĩnh mạch hiển các loại
Giá từng phần lô 557,500,000
Dự toán (VND) 557,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,150,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ống thông điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Dự toán (VND) 1,039,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,790,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 1,297,500,000
Dự toán (VND) 1,297,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,950,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Dự toán (VND) 1,325,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Dự toán (VND) 1,400,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bộ stent graft cho can thiệp động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Dự toán (VND) 1,450,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,000,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ mở đường loại dài
Giá từng phần lô 162,000,000
Dự toán (VND) 162,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,240,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dụng cụ mở đường dài
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kìm cắt coil
Giá từng phần lô 6,000,000
Dự toán (VND) 6,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->