Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300219158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Than Khoáng sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300144000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 657,802,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9.866.292 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300312913 - Urease test | 13,440,000 | 19.200.000 | 9.408.000 | 10 | |
| 2 | PP2300312914 - Dung dịch Lugol | 9,870,000 | 13.708.333 | 6.909.000 | 7 | |
| 3 | PP2300312915 - Dầu Paraphinlỏng | 1,350,000 | 1.875.000 | 945.000 | 10 | |
| 4 | PP2300312916 - Cồn rửa tay nhanh Y tế | 520,000 | 722.222 | 364.000 | 3 | |
| 5 | PP2300312917 - Cồn sát khuẩn y tế 70 độ | 19,800,000 | 27.500.000 | 13.860.000 | 300 | |
| 6 | PP2300312918 - Nước javen | 3,300,000 | 4.583.333 | 2.310.000 | 100 | |
| 7 | PP2300312919 - Dung dịch rửa Natriclorid | 3,600,000 | 5.000.000 | 2.520.000 | 200 | |
| 8 | PP2300312920 - Dây Garo cao su to bản | 216,000 | 308.571 | 151.200 | 7 | |
| 9 | PP2300312921 - Dây nối bơm tiêm điện | 4,690,000 | 6.700.000 | 3.283.000 | 233 | |
| 10 | PP2300312922 - Cáp điện tim 6 cần | 10,080,000 | 14.000.000 | 7.056.000 | 3 | |
| 11 | PP2300312923 - Điện cực điện tim trước ngực | 3,150,000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 2 | |
| 12 | PP2300312924 - Điện cực kẹp chi máy điện tim | 3,150,000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 2 | |
| 13 | PP2300312925 - Quả bóp | 1,100,000 | 1.527.778 | 770.000 | 7 | |
| 14 | PP2300312926 - Băng chỉthịnhiệt | 3,795,000 | 5.421.429 | 2.656.500 | 11 | |
| 15 | PP2300312927 - Huyết áp (Người lớn) | 14,400,000 | 20.571.429 | 10.080.000 | 10 | |
| 16 | PP2300312928 - Mũ giấy y tế | 390,000 | 557.143 | 273.000 | 167 | |
| 17 | PP2300312929 - Nhiệt kế thủy ngân | 799,200 | 1.141.714 | 559.440 | 12 | |
| 18 | PP2300312930 - Nước cất 2 lần | 1,900,000 | 2.638.889 | 1.330.000 | 67 | |
| 19 | PP2300312931 - Ống nghe | 1,700,000 | 2.428.571 | 1.190.000 | 3 | |
| 20 | PP2300312932 - Băng thun | 783,200 | 1.118.857 | 548.240 | 27 | |
| 21 | PP2300312933 - Bơm tiêm Insulin | 630,000 | 900.000 | 441.000 | 167 | |
| 22 | PP2300312934 - Gạc cầu đa khoa | 105,000 | 150.000 | 73.500 | 100 | |
| 23 | PP2300312935 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 1,722,000 | 2.460.000 | 1.205.400 | 67 | |
| 24 | PP2300312936 - Xông hút dịch, hút nhớt chịu áp lực cao số 5,6,8,10,12,14,16FR | 255,000 | 364.286 | 178.500 | 33 | |
| 25 | PP2300312937 - Sond Foley 3 nhánh số 18,20,22 | 540,000 | 771.429 | 378.000 | 10 | |
| 26 | PP2300312938 - Sond hậu môn số 22 | 35,500 | 50.714 | 24.850 | 3 | |
| 27 | PP2300312939 - Sond hậu môn số 24 | 35,500 | 50.714 | 24.850 | 3 | |
| 28 | PP2300312940 - Sond nelaton các loại | 120,000 | 171.429 | 84.000 | 10 | |
| 29 | PP2300312941 - Sond Oxy 2 Way (Người lớn) | 8,250,000 | 11.785.714 | 5.775.000 | 500 | |
| 30 | PP2300312942 - Sond Oxy 2 Way (Trẻ em) | 1,100,000 | 1.571.429 | 770.000 | 67 | |
| 31 | PP2300312943 - Gương nha khoa | 415,000 | 592.857 | 290.500 | 17 | |
| 32 | PP2300312944 - Cán nha khoa inox | 625,000 | 892.857 | 437.500 | 17 | |
| 33 | PP2300312945 - Đèn Clar | 6,500,000 | 9.285.714 | 4.550.000 | 3 | |
| 34 | PP2300312946 - Bộ đặt nội khí quản | 7,350,000 | 10.500.000 | 5.145.000 | 2 | |
| 35 | PP2300312947 - Ống đặt nội khí quản số 3.0 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 36 | PP2300312948 - Ống đặt nội khí quản số 3.5 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 37 | PP2300312949 - Ống đặt nội khí quản số 4.0 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 38 | PP2300312950 - Ống đặt nội khí quản số 4.5 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 39 | PP2300312951 - Ống đặt nội khí quản số 5.0 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 40 | PP2300312952 - Ống đặt nội khí quản số 5.5 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 41 | PP2300312953 - Ống đặt nội khí quản số 6.0 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 42 | PP2300312954 - Ống đặt nội khí quản số 6.5 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 43 | PP2300312955 - Ống đặt nội khí quản số 7.0 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 44 | PP2300312956 - Ống đặt nội khí quản số 7.5 | 124,950 | 178.500 | 87.465 | 3 | |
| 45 | PP2300312957 - Mask thở ôxy người lớn | 750,000 | 1.071.429 | 525.000 | 17 | |
| 46 | PP2300312958 - Mask thở ôxy trẻ em | 150,000 | 214.286 | 105.000 | 3 | |
| 47 | PP2300312959 - Chỉ Safil | 1,656,000 | 2.365.714 | 1.159.200 | 24 | |
| 48 | PP2300312960 - Chỉ Safil | 3,360,000 | 4.800.000 | 2.352.000 | 40 | |
| 49 | PP2300312961 - Chỉ Safil | 2,688,000 | 3.840.000 | 1.881.600 | 32 | |
| 50 | PP2300312962 - Chỉ Vicryl 1.0 | 1,476,000 | 2.108.571 | 1.033.200 | 8 | |
| 51 | PP2300312963 - Chỉ Vicryl 2.0 | 5,040,000 | 7.200.000 | 3.528.000 | 28 | |
| 52 | PP2300312964 - Chỉ Vicryl 3.0 | 5,264,000 | 7.520.000 | 3.684.800 | 31 | |
| 53 | PP2300312965 - Chỉ Vicryl 4,0 | 5,264,000 | 7.520.000 | 3.684.800 | 31 | |
| 54 | PP2300312966 - Chỉ Dafilon số 3/0 | 470,000 | 671.429 | 329.000 | 7 | |
| 55 | PP2300312967 - Chỉ Dafilon số 4/0 | 470,000 | 671.429 | 329.000 | 7 | |
| 56 | PP2300312968 - Kim châm cứu 0,3x60 | 1,200,000 | 1.714.286 | 840.000 | 1000 | |
| 57 | PP2300312969 - Kim châm cứu 0,3x80 | 2,500,000 | 3.571.429 | 1.750.000 | 1667 | |
| 58 | PP2300312970 - Kim châm cứu 0,3x100 | 2,500,000 | 3.571.429 | 1.750.000 | 1667 | |
| 59 | PP2300312971 - Lam trích máu | 510,000 | 728.571 | 357.000 | 1000 | |
| 60 | PP2300312972 - Kim chọc dò tủy sống | 662,500 | 946.429 | 463.750 | 8 | |
| 61 | PP2300312973 - Kim lấy thuốc 18g | 19,530,000 | 27.900.000 | 13.671.000 | 20667 | |
| 62 | PP2300312974 - Kim lấy thuốc 24,25,26 | 210,000 | 300.000 | 147.000 | 167 | |
| 63 | PP2300312975 - Kim lấy thuốc 23 | 620,000 | 885.714 | 434.000 | 667 | |
| 64 | PP2300312976 - Kim đẩy chỉ | 60,000 | 85.714 | 42.000 | 67 | |
| 65 | PP2300312977 - Phim khô y tế | 108,000,000 | 154.285.714 | 75.600.000 | 1333 | |
| 66 | PP2300312978 - Dây thở máy silicon dùng cho người lớn | 5,103,000 | 7.290.000 | 3.572.100 | 0 | |
| 67 | PP2300312979 - Cathetermount (Ống nối dây máy thở lòng trơn) | 75,000 | 107.143 | 52.500 | 1 | |
| 68 | PP2300312980 - Filter làm ẩm và lọc khuẩn | 80,000 | 114.286 | 56.000 | 1 | |
| 69 | PP2300312981 - Cốc đựng bệnh phẩm | 740,000 | 1.057.143 | 518.000 | 167 | |
| 70 | PP2300312982 - Dây truyền dịch liền kim | 975,000 | 1.392.857 | 682.500 | 10 | |
| 71 | PP2300312983 - Điện cực tim | 5,220,000 | 7.457.143 | 3.654.000 | 483 | |
| 72 | PP2300312984 - Test thử thai | 78,000 | 111.429 | 54.600 | 10 | |
| 73 | PP2300312985 - Test thử đường huyết | 7,110,000 | 10.157.143 | 4.977.000 | 300 | |
| 74 | PP2300312986 - Xác định nhóm máu ABO | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 10 | |
| 75 | PP2300312987 - HIV 1/2 Test nhanh | 5,040,000 | 7.200.000 | 3.528.000 | 100 | |
| 76 | PP2300312988 - Test thử nhanh Heroin- Morphin | 2,835,000 | 4.050.000 | 1.984.500 | 100 | |
| 77 | PP2300312989 - Test xét nghiệm ma túy 4 chỉ số | 100,000,000 | 142.857.143 | 70.000.000 | 667 | |
| 78 | PP2300312990 - Gel siêu âm | 900,000 | 1.285.714 | 630.000 | 3 | |
| 79 | PP2300312991 - Giấy điện tim (6 cần) | 37,800,000 | 54.000.000 | 26.460.000 | 400 | |
| 80 | PP2300312992 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 13,860,000 | 19.800.000 | 9.702.000 | 6667 | |
| 81 | PP2300312993 - Bông cắt sẵn | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 33 | |
| 82 | PP2300312994 - Đè lưỡi gỗ | 7,050,000 | 10.071.429 | 4.935.000 | 10000 | |
| 83 | PP2300312995 - Ống nghiệm EDTA 5ml | 7,680,000 | 10.971.429 | 5.376.000 | 4000 | |
| 84 | PP2300312996 - Ống nghiệm Heparin | 17,760,000 | 25.371.429 | 12.432.000 | 8000 | |
| 85 | PP2300312997 - EDTA nắp cao su | 24,000,000 | 34.285.714 | 16.800.000 | 8000 | |
| 86 | PP2300312998 - Test thử đường huyết có bản cực mạ vàng | 17,630,000 | 25.185.714 | 12.341.000 | 667 | |
| 87 | PP2300312999 - Halogenlamp 12v/20W(Bóng đèn máy sinh hóa) | 19,200,000 | 26.666.667 | 13.440.000 | 1 | |
| 88 | PP2300313000 - Test thử nước tiểu 11 thông số | 84,400,000 | 120.571.429 | 59.080.000 | 33 |
Urease test |
|
| Mã phần lô | PP2300312913 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dung dịch Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2300312914 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.708.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dầu Paraphinlỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300312915 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào |
Cồn rửa tay nhanh Y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300312916 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Cồn sát khuẩn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300312917 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Nước javen |
|
| Mã phần lô | PP2300312918 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dung dịch rửa Natriclorid |
|
| Mã phần lô | PP2300312919 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dây Garo cao su to bản |
|
| Mã phần lô | PP2300312920 |
| Giá từng phần lô | 216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300312921 |
| Giá từng phần lô | 4,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Cáp điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300312922 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Điện cực điện tim trước ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300312923 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Điện cực kẹp chi máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300312924 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Quả bóp |
|
| Mã phần lô | PP2300312925 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Băng chỉthịnhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300312926 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.656.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Huyết áp (Người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300312927 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Mũ giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300312928 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300312929 |
| Giá từng phần lô | 799,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300312930 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300312931 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300312932 |
| Giá từng phần lô | 783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Bơm tiêm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300312933 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Gạc cầu đa khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300312934 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300312935 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Xông hút dịch, hút nhớt chịu áp lực cao số 5,6,8,10,12,14,16FR |
|
| Mã phần lô | PP2300312936 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Sond Foley 3 nhánh số 18,20,22 |
|
| Mã phần lô | PP2300312937 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Sond hậu môn số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300312938 |
| Giá từng phần lô | 35,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Sond hậu môn số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300312939 |
| Giá từng phần lô | 35,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Sond nelaton các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300312940 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Sond Oxy 2 Way (Người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300312941 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Sond Oxy 2 Way (Trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300312942 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300312943 |
| Giá từng phần lô | 415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Cán nha khoa inox |
|
| Mã phần lô | PP2300312944 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Đèn Clar |
|
| Mã phần lô | PP2300312945 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Bộ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300312946 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312947 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300312948 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312949 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300312950 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312951 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Ống đặt nội khí quản số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300312952 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312953 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300312954 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312955 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống đặt nội khí quản số 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300312956 |
| Giá từng phần lô | 124,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Mask thở ôxy người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300312957 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Mask thở ôxy trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300312958 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Safil |
|
| Mã phần lô | PP2300312959 |
| Giá từng phần lô | 1,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.365.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.159.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Safil |
|
| Mã phần lô | PP2300312960 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Chỉ Safil |
|
| Mã phần lô | PP2300312961 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Vicryl 1.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312962 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Vicryl 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312963 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Vicryl 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312964 |
| Giá từng phần lô | 5,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.684.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Vicryl 4,0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312965 |
| Giá từng phần lô | 5,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.684.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Dafilon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312966 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Chỉ Dafilon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300312967 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim châm cứu 0,3x60 |
|
| Mã phần lô | PP2300312968 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim châm cứu 0,3x80 |
|
| Mã phần lô | PP2300312969 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Kim châm cứu 0,3x100 |
|
| Mã phần lô | PP2300312970 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Lam trích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300312971 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300312972 |
| Giá từng phần lô | 662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim lấy thuốc 18g |
|
| Mã phần lô | PP2300312973 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim lấy thuốc 24,25,26 |
|
| Mã phần lô | PP2300312974 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim lấy thuốc 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300312975 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Kim đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300312976 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Phim khô y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300312977 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dây thở máy silicon dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300312978 |
| Giá từng phần lô | 5,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.572.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Cathetermount (Ống nối dây máy thở lòng trơn) |
|
| Mã phần lô | PP2300312979 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Filter làm ẩm và lọc khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300312980 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Cốc đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300312981 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Dây truyền dịch liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300312982 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300312983 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300312984 |
| Giá từng phần lô | 78,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300312985 |
| Giá từng phần lô | 7,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Xác định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300312986 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
HIV 1/2 Test nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300312987 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
Test thử nhanh Heroin- Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2300312988 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Test xét nghiệm ma túy 4 chỉ số |
|
| Mã phần lô | PP2300312989 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300312990 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Giấy điện tim (6 cần) |
|
| Mã phần lô | PP2300312991 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300312992 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Bông cắt sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300312993 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300312994 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống nghiệm EDTA 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300312995 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300312996 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được |
EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300312997 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Test thử đường huyết có bản cực mạ vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300312998 |
| Giá từng phần lô | 17,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Halogenlamp 12v/20W(Bóng đèn máy sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300312999 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300313000 |
| Giá từng phần lô | 84,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) đểđảm bảo tính liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi