Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng bổ sung thuốc Generic năm 2025 -2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500577488-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng bổ sung thuốc Generic năm 2025 -2026
Số hiệu KHLCNT PL2500327476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An Phường Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 47,458,976,830 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500594368 - 38,016,000 36.205.715 24.710.400 761,000
2 PP2500594369 - 126,000,000 120.000.000 81.900.000 2,520,000
3 PP2500594370 - 14,225,400 13.548.000 9.246.510 285,000
4 PP2500594371 - 101,844,000 96.994.286 66.198.600 2,037,000
5 PP2500594372 - 12,720,000 12.114.286 8.268.000 255,000
6 PP2500594373 - 62,370,000 59.400.000 40.540.500 1,248,000
7 PP2500594374 - 581,544,000 553.851.429 378.003.600 11,631,000
8 PP2500594375 - 56,115,000 53.442.858 36.474.750 1,123,000
9 PP2500594376 - 238,410,000 227.057.143 154.966.500 4,769,000
10 PP2500594377 - 209,790,000 199.800.000 136.363.500 4,196,000
11 PP2500594378 - 129,600,000 123.428.572 84.240.000 2,592,000
12 PP2500594379 - 1,425,060,000 1.357.200.000 926.289.000 28,502,000
13 PP2500594380 - 538,920,000 513.257.143 350.298.000 10,779,000
14 PP2500594381 - 6,670,000 6.352.381 4.335.500 134,000
15 PP2500594382 - 365,184,000 347.794.286 237.369.600 7,304,000
16 PP2500594383 - 899,100,000 856.285.715 584.415.000 17,982,000
17 PP2500594384 - 380,700,000 362.571.429 247.455.000 7,614,000
18 PP2500594385 - 319,700,000 304.476.191 207.805.000 6,394,000
19 PP2500594386 - 14,310,000 13.628.572 9.301.500 287,000
20 PP2500594387 - 15,336,000 14.605.715 9.968.400 307,000
21 PP2500594388 - 1,083,000,000 1.031.428.572 703.950.000 21,660,000
22 PP2500594389 - 14,964,400 14.251.810 9.726.860 300,000
23 PP2500594390 - 4,725,000 4.500.000 3.071.250 95,000
24 PP2500594391 - 1,152,000 1.097.143 748.800 24,000
25 PP2500594392 - 29,295,000 27.900.000 19.041.750 586,000
26 PP2500594393 - 128,319,660 122.209.200 83.407.779 2,567,000
27 PP2500594394 - 121,054,500 115.290.000 78.685.425 2,422,000
28 PP2500594395 - 1,793,903,400 1.708.479.429 1.166.037.210 35,879,000
29 PP2500594396 - 11,712,000 11.154.286 7.612.800 235,000
30 PP2500594397 - 7,360,000 7.009.524 4.784.000 148,000
31 PP2500594398 - 69,525,000 66.214.286 45.191.250 1,391,000
32 PP2500594399 - 138,600,000 132.000.000 90.090.000 2,772,000
33 PP2500594400 - 157,248,000 149.760.000 102.211.200 3,145,000
34 PP2500594401 - 519,390,000 494.657.143 337.603.500 10,388,000
35 PP2500594402 - 324,000,000 308.571.429 210.600.000 6,480,000
36 PP2500594403 - 2,318,824,800 2.208.404.572 1.507.236.120 46,377,000
37 PP2500594404 - 264,960,000 252.342.858 172.224.000 5,300,000
38 PP2500594405 - 48,600,000 46.285.715 31.590.000 972,000
39 PP2500594406 - 2,079,000,000 1.980.000.000 1.351.350.000 41,580,000
40 PP2500594407 - 685,597,500 652.950.000 445.638.375 13,712,000
41 PP2500594408 - 85,522,500 81.450.000 55.589.625 1,711,000
42 PP2500594409 - 240,975,000 229.500.000 156.633.750 4,820,000
43 PP2500594410 - 716,400,000 682.285.715 465.660.000 14,328,000
44 PP2500594411 - 17,010,000 16.200.000 11.056.500 341,000
45 PP2500594412 - 3,450,000 3.285.715 2.242.500 69,000
46 PP2500594413 - 45,000,000 42.857.143 29.250.000 900,000
47 PP2500594414 - 40,680,000 38.742.858 26.442.000 814,000
48 PP2500594415 - 251,475,000 239.500.000 163.458.750 5,030,000
49 PP2500594416 - 891,000 848.572 579.150 18,000
50 PP2500594417 - 9,000,000 8.571.429 5.850.000 180,000
51 PP2500594418 - 315,000,000 300.000.000 204.750.000 6,300,000
52 PP2500594419 - 841,050,000 801.000.000 546.682.500 16,821,000
53 PP2500594420 - 6,299,370 5.999.400 4.094.590,5 126,000
54 PP2500594421 - 2,669,400 2.542.286 1.735.110 54,000
55 PP2500594422 - 4,248,000 4.045.715 2.761.200 85,000
56 PP2500594423 - 51,118,200 48.684.000 33.226.830 1,023,000
57 PP2500594424 - 230,265,000 219.300.000 149.672.250 4,606,000
58 PP2500594425 - 45,090,000 42.942.858 29.308.500 902,000
59 PP2500594426 - 2,430,000 2.314.286 1.579.500 49,000
60 PP2500594427 - 9,990,000 9.514.286 6.493.500 200,000
61 PP2500594428 - 228,960,000 218.057.143 148.824.000 4,580,000
62 PP2500594429 - 64,800,000 61.714.286 42.120.000 1,296,000
63 PP2500594430 - 79,992,000 76.182.858 51.994.800 1,600,000
64 PP2500594431 - 3,150,000,000 3.000.000.000 2.047.500.000 63,000,000
65 PP2500594432 - 188,200,800 179.238.858 122.330.520 3,765,000
66 PP2500594433 - 627,793,200 597.898.286 408.065.580 12,556,000
67 PP2500594434 - 141,000,000 134.285.715 91.650.000 2,820,000
68 PP2500594435 - 350,100,000 333.428.572 227.565.000 7,002,000
69 PP2500594436 - 21,420,000 20.400.000 13.923.000 429,000
70 PP2500594437 - 101,700,000 96.857.143 66.105.000 2,034,000
71 PP2500594438 - 110,160,000 104.914.286 71.604.000 2,204,000
72 PP2500594439 - 126,198,000 120.188.572 82.028.700 2,524,000
73 PP2500594440 - 26,107,200 24.864.000 16.969.680 523,000
74 PP2500594441 - 85,833,000 81.745.715 55.791.450 1,717,000
75 PP2500594442 - 175,800,000 167.428.572 114.270.000 3,516,000
76 PP2500594443 - 3,572,100,000 3.402.000.000 2.321.865.000 71,442,000
77 PP2500594444 - 64,000,000 60.952.381 41.600.000 1,280,000
78 PP2500594445 - 19,739,600 18.799.620 12.830.740 395,000
79 PP2500594446 - 54,432,000 51.840.000 35.380.800 1,089,000
80 PP2500594447 - 128,520,000 122.400.000 83.538.000 2,571,000
81 PP2500594448 - 553,014,000 526.680.000 359.459.100 11,061,000
82 PP2500594449 - 2,070,000 1.971.429 1.345.500 42,000
83 PP2500594450 - 1,647,360,000 1.568.914.286 1.070.784.000 32,948,000
84 PP2500594451 - 582,120,000 554.400.000 378.378.000 11,643,000
85 PP2500594452 - 777,600,000 740.571.429 505.440.000 15,552,000
86 PP2500594453 - 36,288,000 34.560.000 23.587.200 726,000
87 PP2500594454 - 98,640,000 93.942.858 64.116.000 1,973,000
88 PP2500594455 - 153,000,000 145.714.286 99.450.000 3,060,000
89 PP2500594456 - 12,750,000 12.142.858 8.287.500 255,000
90 PP2500594457 - 845,481,000 805.220.000 549.562.650 16,910,000
91 PP2500594458 - 56,700,000 54.000.000 36.855.000 1,134,000
92 PP2500594459 - 4,860,000,000 4.628.571.429 3.159.000.000 97,200,000
93 PP2500594460 - 28,602,000 27.240.000 18.591.300 573,000
94 PP2500594461 - 311,850,000 297.000.000 202.702.500 6,237,000
95 PP2500594462 - 620,000,000 590.476.191 403.000.000 12,400,000
96 PP2500594463 - 910,224,000 866.880.000 591.645.600 18,205,000
97 PP2500594464 - 89,964,000 85.680.000 58.476.600 1,800,000
98 PP2500594465 - 340,200,000 324.000.000 221.130.000 6,804,000
99 PP2500594466 - 72,000,000 68.571.429 46.800.000 1,440,000
100 PP2500594467 - 39,960,000 38.057.143 25.974.000 800,000
101 PP2500594468 - 226,800,000 216.000.000 147.420.000 4,536,000
102 PP2500594469 - 308,000,000 293.333.334 200.200.000 6,160,000
103 PP2500594470 - 173,880,000 165.600.000 113.022.000 3,478,000
104 PP2500594471 - 189,000,000 180.000.000 122.850.000 3,780,000
105 PP2500594472 - 25,920,000 24.685.715 16.848.000 519,000
106 PP2500594473 - 2,937,600 2.797.715 1.909.440 59,000
107 PP2500594474 - 1,061,424,000 1.010.880.000 689.925.600 21,229,000
108 PP2500594475 - 147,420,000 140.400.000 95.823.000 2,949,000
109 PP2500594476 - 3,628,800 3.456.000 2.358.720 73,000
110 PP2500594477 - 794,200,000 756.380.953 516.230.000 15,884,000
111 PP2500594478 - 30,240,000 28.800.000 19.656.000 605,000
112 PP2500594479 - 378,000,000 360.000.000 245.700.000 7,560,000
113 PP2500594480 - 258,480,000 246.171.429 168.012.000 5,170,000
114 PP2500594481 - 45,360,000 43.200.000 29.484.000 908,000
115 PP2500594482 - 226,800,000 216.000.000 147.420.000 4,536,000
116 PP2500594483 - 123,840,000 117.942.858 80.496.000 2,477,000
117 PP2500594484 - 71,550,000 68.142.858 46.507.500 1,431,000
118 PP2500594485 - 9,450,000 9.000.000 6.142.500 189,000
119 PP2500594486 - 359,194,500 342.090.000 233.476.425 7,184,000
120 PP2500594487 - 29,700,000 28.285.715 19.305.000 594,000
121 PP2500594488 - 1,544,400,000 1.470.857.143 1.003.860.000 30,888,000
122 PP2500594489 - 110,880,000 105.600.000 72.072.000 2,218,000
123 PP2500594490 - 39,060,000 37.200.000 25.389.000 782,000
124 PP2500594491 - 5,670,000 5.400.000 3.685.500 114,000
125 PP2500594492 - 19,890,000 18.942.858 12.928.500 398,000
126 PP2500594493 - 21,681,000 20.648.572 14.092.650 434,000
127 PP2500594494 - 88,110,000 83.914.286 57.271.500 1,763,000
128 PP2500594495 - 5,670,000 5.400.000 3.685.500 114,000
129 PP2500594496 - 541,800,000 516.000.000 352.170.000 10,836,000
130 PP2500594497 - 428,400,000 408.000.000 278.460.000 8,568,000
131 PP2500594498 - 6,615,000 6.300.000 4.299.750 133,000
132 PP2500594499 - 497,448,000 473.760.000 323.341.200 9,949,000
133 PP2500594500 - 32,400,000 30.857.143 21.060.000 648,000
134 PP2500594501 - 41,040,000 39.085.715 26.676.000 821,000
Mã phần lô PP2500594368
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.205.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.710.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594369
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594370
Giá từng phần lô 14,225,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.246.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594371
Giá từng phần lô 101,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.198.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,037,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594372
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594373
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.540.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594374
Giá từng phần lô 581,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.851.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.003.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,631,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594375
Giá từng phần lô 56,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.474.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594376
Giá từng phần lô 238,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,769,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594377
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594378
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594379
Giá từng phần lô 1,425,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594380
Giá từng phần lô 538,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,779,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594381
Giá từng phần lô 6,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.352.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.335.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594382
Giá từng phần lô 365,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594383
Giá từng phần lô 899,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,982,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594384
Giá từng phần lô 380,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,614,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594385
Giá từng phần lô 319,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.476.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594386
Giá từng phần lô 14,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.301.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594387
Giá từng phần lô 15,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.605.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.968.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594388
Giá từng phần lô 1,083,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594389
Giá từng phần lô 14,964,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.251.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.726.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594390
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594391
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594392
Giá từng phần lô 29,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.041.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594393
Giá từng phần lô 128,319,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.209.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.407.779
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,567,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594394
Giá từng phần lô 121,054,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.685.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,422,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594395
Giá từng phần lô 1,793,903,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.479.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.037.210
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,879,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594396
Giá từng phần lô 11,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.154.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594397
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.009.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594398
Giá từng phần lô 69,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,391,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594399
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594400
Giá từng phần lô 157,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.211.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594401
Giá từng phần lô 519,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.603.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,388,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594402
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594403
Giá từng phần lô 2,318,824,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.404.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.507.236.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594404
Giá từng phần lô 264,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594405
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594406
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594407
Giá từng phần lô 685,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.638.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594408
Giá từng phần lô 85,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.589.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594409
Giá từng phần lô 240,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.633.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594410
Giá từng phần lô 716,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594411
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.056.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594412
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594413
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594414
Giá từng phần lô 40,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594415
Giá từng phần lô 251,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.458.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594416
Giá từng phần lô 891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594417
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594418
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594419
Giá từng phần lô 841,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,821,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594420
Giá từng phần lô 6,299,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.094.590,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594421
Giá từng phần lô 2,669,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594422
Giá từng phần lô 4,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.761.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594423
Giá từng phần lô 51,118,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.226.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594424
Giá từng phần lô 230,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.672.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,606,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594425
Giá từng phần lô 45,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.308.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594426
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594427
Giá từng phần lô 9,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594428
Giá từng phần lô 228,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594429
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594430
Giá từng phần lô 79,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.182.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.994.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594431
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594432
Giá từng phần lô 188,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.238.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.330.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594433
Giá từng phần lô 627,793,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.898.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.065.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,556,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594434
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594435
Giá từng phần lô 350,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594436
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594437
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594438
Giá từng phần lô 110,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594439
Giá từng phần lô 126,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.188.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.028.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,524,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594440
Giá từng phần lô 26,107,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.969.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594441
Giá từng phần lô 85,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.745.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.791.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,717,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594442
Giá từng phần lô 175,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,516,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594443
Giá từng phần lô 3,572,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,442,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594444
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594445
Giá từng phần lô 19,739,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.799.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.830.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594446
Giá từng phần lô 54,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.380.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594447
Giá từng phần lô 128,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,571,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594448
Giá từng phần lô 553,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.459.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,061,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594449
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.345.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594450
Giá từng phần lô 1,647,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,948,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594451
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,643,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594452
Giá từng phần lô 777,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594453
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594454
Giá từng phần lô 98,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594455
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594456
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594457
Giá từng phần lô 845,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.562.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594458
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594459
Giá từng phần lô 4,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594460
Giá từng phần lô 28,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.591.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594461
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594462
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.476.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594463
Giá từng phần lô 910,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.645.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594464
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.476.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594465
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594466
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594467
Giá từng phần lô 39,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594468
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594469
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594470
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,478,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594471
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594472
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594473
Giá từng phần lô 2,937,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594474
Giá từng phần lô 1,061,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.925.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,229,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594475
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,949,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594476
Giá từng phần lô 3,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.358.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594477
Giá từng phần lô 794,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,884,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594478
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594479
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594480
Giá từng phần lô 258,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594481
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594482
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594483
Giá từng phần lô 123,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,477,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594484
Giá từng phần lô 71,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,431,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594485
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594486
Giá từng phần lô 359,194,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.476.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594487
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594488
Giá từng phần lô 1,544,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,888,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594489
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594490
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594491
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594492
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.928.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594493
Giá từng phần lô 21,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.648.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.092.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594494
Giá từng phần lô 88,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,763,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594495
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594496
Giá từng phần lô 541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594497
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594498
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594499
Giá từng phần lô 497,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.341.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,949,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594500
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Mã phần lô PP2500594501
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->