Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung cho Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu năm 2025 -2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500424085-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung cho Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu năm 2025 -2026
Số hiệu KHLCNT PL2500228356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Quỳnh Văn, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 6,208,054,780 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500436178 - VT001 78,800,000 788,000
2 PP2500436179 - VT002 1,440,000,000 14,400,000
3 PP2500436180 - VT003 160,000,000 1,600,000
4 PP2500436181 - VT004 36,030,000 361,000
5 PP2500436182 - VT005 1,120,000,000 11,200,000
6 PP2500436183 - VT006 1,440,000,000 14,400,000
7 PP2500436184 - VT042 4,455,000 45,000
8 PP2500436185 - VT084 4,045,872 41,000
9 PP2500436186 - VT140 169,400,000 1,694,000
10 PP2500436187 - VT143 15,193,600 152,000
11 PP2500436188 - VT144 41,850,000 419,000
12 PP2500436189 - VT145 53,515,000 536,000
13 PP2500436190 - VT179 58,154,355 582,000
14 PP2500436191 - VT192 30,318,750 304,000
15 PP2500436192 - VT199 6,820,000 69,000
16 PP2500436193 - VT200 3,410,000 35,000
17 PP2500436194 - VT201 6,820,000 69,000
18 PP2500436195 - VT202 9,072,000 91,000
19 PP2500436196 - VT206 155,000,000 1,550,000
20 PP2500436197 - VT207 14,580,000 146,000
21 PP2500436198 - VT243 35,700,000 357,000
22 PP2500436199 - VT280 230,770,000 2,308,000
23 PP2500436200 - VT281 14,437,500 145,000
24 PP2500436201 - VT282 42,350,000 424,000
25 PP2500436202 - VT300 21,000,525 211,000
26 PP2500436203 - VT316 305,238,400 3,053,000
27 PP2500436204 - VT322 71,090,250 711,000
28 PP2500436205 - VT324 76,950,000 770,000
29 PP2500436206 - VT325 350,000,000 3,500,000
30 PP2500436207 - VT332 32,196,600 322,000
31 PP2500436208 - VT362 5,642,000 57,000
32 PP2500436209 - VT370 148,315,860 1,484,000
33 PP2500436210 - VT371 26,899,068 269,000
VT001
Mã phần lô PP2500436178
Giá từng phần lô 78,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT002
Mã phần lô PP2500436179
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT003
Mã phần lô PP2500436180
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT004
Mã phần lô PP2500436181
Giá từng phần lô 36,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT005
Mã phần lô PP2500436182
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT006
Mã phần lô PP2500436183
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT042
Mã phần lô PP2500436184
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT084
Mã phần lô PP2500436185
Giá từng phần lô 4,045,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT140
Mã phần lô PP2500436186
Giá từng phần lô 169,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,694,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT143
Mã phần lô PP2500436187
Giá từng phần lô 15,193,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT144
Mã phần lô PP2500436188
Giá từng phần lô 41,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT145
Mã phần lô PP2500436189
Giá từng phần lô 53,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT179
Mã phần lô PP2500436190
Giá từng phần lô 58,154,355
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT192
Mã phần lô PP2500436191
Giá từng phần lô 30,318,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT199
Mã phần lô PP2500436192
Giá từng phần lô 6,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT200
Mã phần lô PP2500436193
Giá từng phần lô 3,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT201
Mã phần lô PP2500436194
Giá từng phần lô 6,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT202
Mã phần lô PP2500436195
Giá từng phần lô 9,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT206
Mã phần lô PP2500436196
Giá từng phần lô 155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT207
Mã phần lô PP2500436197
Giá từng phần lô 14,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT243
Mã phần lô PP2500436198
Giá từng phần lô 35,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT280
Mã phần lô PP2500436199
Giá từng phần lô 230,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,308,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT281
Mã phần lô PP2500436200
Giá từng phần lô 14,437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT282
Mã phần lô PP2500436201
Giá từng phần lô 42,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT300
Mã phần lô PP2500436202
Giá từng phần lô 21,000,525
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT316
Mã phần lô PP2500436203
Giá từng phần lô 305,238,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,053,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT322
Mã phần lô PP2500436204
Giá từng phần lô 71,090,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT324
Mã phần lô PP2500436205
Giá từng phần lô 76,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT325
Mã phần lô PP2500436206
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT332
Mã phần lô PP2500436207
Giá từng phần lô 32,196,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT362
Mã phần lô PP2500436208
Giá từng phần lô 5,642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT370
Mã phần lô PP2500436209
Giá từng phần lô 148,315,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,484,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
VT371
Mã phần lô PP2500436210
Giá từng phần lô 26,899,068
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->