Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400350799-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400185421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 24,458,694,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400214896 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ 375,000,000 5,625,000
2 PP2400214897 - Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ 382,000,000 5,730,000
3 PP2400214898 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 460,000,000 6,900,000
4 PP2400214899 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 460,000,000 6,900,000
5 PP2400214900 - Chỉ khâu gân 96,000,000 1,440,000
6 PP2400214901 - Lưỡi bào khớp 475,000,000 7,125,000
7 PP2400214902 - Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy 144,000,000 2,160,000
8 PP2400214903 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio góc 50 độ và 90 độ 378,000,000 5,670,000
9 PP2400214904 - Đinh kít ne kết hợp xương 60,000,000 900,000
10 PP2400214905 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít 120,000,000 1,800,000
11 PP2400214906 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 150,000,000 2,250,000
12 PP2400214907 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 150,000,000 2,250,000
13 PP2400214908 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 160,000,000 2,400,000
14 PP2400214909 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 140,000,000 2,100,000
15 PP2400214910 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 140,000,000 2,100,000
16 PP2400214911 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn 330,000,000 4,950,000
17 PP2400214912 - Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài 130,000,000 1,950,000
18 PP2400214913 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 160,000,000 2,400,000
19 PP2400214914 - Nẹp khóa xương hình mắt xích 100,000,000 1,500,000
20 PP2400214915 - Nẹp khóa xương bản hẹp 50,000,000 750,000
21 PP2400214916 - Nẹp khóa xương bản nhỏ 50,000,000 750,000
22 PP2400214917 - Nẹp khóa xương bản rộng 50,000,000 750,000
23 PP2400214918 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi 72,000,000 1,080,000
24 PP2400214919 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 130,000,000 1,950,000
25 PP2400214920 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm 80,000,000 1,200,000
26 PP2400214921 - vít khóa xương 4,5; 5.0mm 100,000,000 1,500,000
27 PP2400214922 - Vít khóa xương 6.5mm 60,000,000 900,000
28 PP2400214923 - Vít khóa xương 7.5mm 80,000,000 1,200,000
29 PP2400214924 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 16,000,000 240,000
30 PP2400214925 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm 11,500,000 172,500
31 PP2400214926 - Dây dao siêu âm cho dao mổ mở 938,214,900 14,073,224
32 PP2400214927 - Dây dao siêu âm cho dao mổ nội soi 644,376,600 9,665,649
33 PP2400214928 - Dao siêu âm 23 299,580,750 4,493,712
34 PP2400214929 - Dao siêu âm 36 217,925,400 3,268,881
35 PP2400214930 - Dao siêu âm mổ mở cỡ 9 220,871,700 3,313,076
36 PP2400214931 - Dao siêu âm mổ mở cỡ 17 142,260,300 2,133,905
37 PP2400214932 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE 1,620,000,000 24,300,000
38 PP2400214933 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE) 1,360,000,000 20,400,000
39 PP2400214934 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 820,000,000 12,300,000
40 PP2400214935 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ 28,500,000 427,500
41 PP2400214936 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ 36,000,000 540,000
42 PP2400214937 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ 41,700,000 625,500
43 PP2400214938 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ 55,350,000 830,250
44 PP2400214939 - Nẹp xương hàm dưới titan 4 lỗ nén ép 59,000,000 885,000
45 PP2400214940 - Nẹp xương hàm dưới titan 6 lỗ nén ép 64,000,000 960,000
46 PP2400214941 - Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 354,000,000 5,310,000
47 PP2400214942 - Vít xương hàm titan 2.3 59,000,000 885,000
48 PP2400214943 - Nẹp đóng sọ titan chữ X (Y kép) 6,975,000 104,625
49 PP2400214944 - Nẹp cố định xương sọ tròn 8,750,000 131,250
50 PP2400214945 - Miếng vá khuyết sọ titan 50x50mm 32,500,000 487,500
51 PP2400214946 - Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm 49,950,000 749,250
52 PP2400214947 - Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm 72,450,000 1,086,750
53 PP2400214948 - Mũi khoan xương sọ tự dừng dùng 1 lần 51,975,000 779,625
54 PP2400214949 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thành mỏng cỡ 6-7-8mm x 80cm, có vòng xoắn toàn phần 180,000,000 2,700,000
55 PP2400214950 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mm x 50cm, có vòng xoắn toàn phần 142,000,000 2,130,000
56 PP2400214951 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 14mm x 7mm x 50cm, tráng collagen 166,160,000 2,492,400
57 PP2400214952 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen 166,160,000 2,492,400
58 PP2400214953 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 78,000,000 1,170,000
59 PP2400214954 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm 74,500,000 1,117,500
60 PP2400214955 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 102,500,000 1,537,500
61 PP2400214956 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 12,800,000 192,000
62 PP2400214957 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 91,200,000 1,368,000
63 PP2400214958 - Túi ép dẹt 20 175,275,000 2,629,125
64 PP2400214959 - Túi ép dẹt 30 153,900,000 2,308,500
65 PP2400214960 - Băng ghim cắt khâu nối mổ mở dùng cho mô trung bình 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên 156,360,000 2,345,400
66 PP2400214961 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng, chiều dài 45mm 200,000,000 3,000,000
67 PP2400214962 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm 600,000,000 9,000,000
68 PP2400214963 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm 300,000,000 4,500,000
69 PP2400214964 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên dùng cho mổ mở 132,000,000 1,980,000
70 PP2400214965 - Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên 224,000,000 3,360,000
71 PP2400214966 - Dụng cụ cắt khâu nội soi 120,000,000 1,800,000
72 PP2400214967 - Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm 950,000,000 14,250,000
73 PP2400214968 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi 74,500,000 1,117,500
74 PP2400214969 - Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên 69,000,000 1,035,000
75 PP2400214970 - Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm 288,000,000 4,320,000
76 PP2400214971 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi 450,000,000 6,750,000
77 PP2400214972 - Lưới phẳng, dệt 3D điều trị thoát vị bẹn 19,000,000 285,000
78 PP2400214973 - Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm 20,000,000 300,000
79 PP2400214974 - Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 6cm x 11cm 9,700,000 145,500
80 PP2400214975 - Trocar phẫu thuật nội soi 12mm 112,140,000 1,682,100
81 PP2400214976 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 365,000,000 5,475,000
82 PP2400214977 - Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ 342,000,000 5,130,000
83 PP2400214978 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn 595,000,000 8,925,000
84 PP2400214979 - Ống thông trong lọc máu cỡ 11F 126,420,000 1,896,300
85 PP2400214980 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 1,575,000,000 23,625,000
86 PP2400214981 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite 126,000,000 1,890,000
87 PP2400214982 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 130,000,000 1,950,000
88 PP2400214983 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE 1,279,200,000 19,188,000
89 PP2400214984 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 175,000,000 2,625,000
90 PP2400214985 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài 890,000,000 13,350,000
91 PP2400214986 - Khớp háng bán phần không xi măng 850,000,000 12,750,000
92 PP2400214987 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 275,000,000 4,125,000
93 PP2400214988 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 370,000,000 5,550,000
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ
Mã phần lô PP2400214896
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2400214897
Giá từng phần lô 382,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2400214898
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2400214899
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu gân
Mã phần lô PP2400214900
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2400214901
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2400214902
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio góc 50 độ và 90 độ
Mã phần lô PP2400214903
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2400214904
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít
Mã phần lô PP2400214905
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400214906
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400214907
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400214908
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400214909
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400214910
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2400214911
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2400214912
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400214913
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2400214914
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương bản hẹp
Mã phần lô PP2400214915
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2400214916
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương bản rộng
Mã phần lô PP2400214917
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
Mã phần lô PP2400214918
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2400214919
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2400214920
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
vít khóa xương 4,5; 5.0mm
Mã phần lô PP2400214921
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương 6.5mm
Mã phần lô PP2400214922
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương 7.5mm
Mã phần lô PP2400214923
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2400214924
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm
Mã phần lô PP2400214925
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao siêu âm cho dao mổ mở
Mã phần lô PP2400214926
Giá từng phần lô 938,214,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,073,224
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao siêu âm cho dao mổ nội soi
Mã phần lô PP2400214927
Giá từng phần lô 644,376,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,665,649
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm 23
Mã phần lô PP2400214928
Giá từng phần lô 299,580,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,493,712
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm 36
Mã phần lô PP2400214929
Giá từng phần lô 217,925,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,268,881
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm mổ mở cỡ 9
Mã phần lô PP2400214930
Giá từng phần lô 220,871,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,313,076
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm mổ mở cỡ 17
Mã phần lô PP2400214931
Giá từng phần lô 142,260,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE
Mã phần lô PP2400214932
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE)
Mã phần lô PP2400214933
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2400214934
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ
Mã phần lô PP2400214935
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ
Mã phần lô PP2400214936
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ
Mã phần lô PP2400214937
Giá từng phần lô 41,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ
Mã phần lô PP2400214938
Giá từng phần lô 55,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm dưới titan 4 lỗ nén ép
Mã phần lô PP2400214939
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm dưới titan 6 lỗ nén ép
Mã phần lô PP2400214940
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0
Mã phần lô PP2400214941
Giá từng phần lô 354,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương hàm titan 2.3
Mã phần lô PP2400214942
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đóng sọ titan chữ X (Y kép)
Mã phần lô PP2400214943
Giá từng phần lô 6,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định xương sọ tròn
Mã phần lô PP2400214944
Giá từng phần lô 8,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ titan 50x50mm
Mã phần lô PP2400214945
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm
Mã phần lô PP2400214946
Giá từng phần lô 49,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm
Mã phần lô PP2400214947
Giá từng phần lô 72,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương sọ tự dừng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400214948
Giá từng phần lô 51,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thành mỏng cỡ 6-7-8mm x 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400214949
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mm x 50cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400214950
Giá từng phần lô 142,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 14mm x 7mm x 50cm, tráng collagen
Mã phần lô PP2400214951
Giá từng phần lô 166,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,492,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen
Mã phần lô PP2400214952
Giá từng phần lô 166,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,492,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2400214953
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
Mã phần lô PP2400214954
Giá từng phần lô 74,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2400214955
Giá từng phần lô 102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2400214956
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2400214957
Giá từng phần lô 91,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹt 20
Mã phần lô PP2400214958
Giá từng phần lô 175,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,629,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹt 30
Mã phần lô PP2400214959
Giá từng phần lô 153,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,308,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối mổ mở dùng cho mô trung bình 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2400214960
Giá từng phần lô 156,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,345,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng, chiều dài 45mm
Mã phần lô PP2400214961
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm
Mã phần lô PP2400214962
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm
Mã phần lô PP2400214963
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2400214964
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2400214965
Giá từng phần lô 224,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nội soi
Mã phần lô PP2400214966
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm
Mã phần lô PP2400214967
Giá từng phần lô 950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi
Mã phần lô PP2400214968
Giá từng phần lô 74,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên
Mã phần lô PP2400214969
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm
Mã phần lô PP2400214970
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi
Mã phần lô PP2400214971
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới phẳng, dệt 3D điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2400214972
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2400214973
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2400214974
Giá từng phần lô 9,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar phẫu thuật nội soi 12mm
Mã phần lô PP2400214975
Giá từng phần lô 112,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,682,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2400214976
Giá từng phần lô 365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ
Mã phần lô PP2400214977
Giá từng phần lô 342,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
Mã phần lô PP2400214978
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 11F
Mã phần lô PP2400214979
Giá từng phần lô 126,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2400214980
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2400214981
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2400214982
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE
Mã phần lô PP2400214983
Giá từng phần lô 1,279,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2400214984
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2400214985
Giá từng phần lô 890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400214986
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400214987
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2400214988
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->