Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Trường đại học Y khoa Vinh năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248939-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y Khoa Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Trường đại học Y khoa Vinh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300167281
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 8,364,612,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83.646.122 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300352895 - Băng bó bột thạch cao 10cm x 2,7m 4,050,000 5.785.714 2.835.000 1/6 lần số lượng dự thầu
2 PP2300352896 - Băng bó bột thạch cao 15cm x 2,7m 4,950,000 7.071.429 3.465.000 1/6 lần số lượng dự thầu
3 PP2300352897 - Băng bột bó 10x2,7 1,350,000 1.928.571 945.000 1/6 lần số lượng dự thầu
4 PP2300352898 - Băng bột bó 10x4,6 1,950,000 2.785.714 1.365.000 1/6 lần số lượng dự thầu
5 PP2300352899 - Băng bột bó 15x4,6 7,050,000 10.071.429 4.935.000 1/6 lần số lượng dự thầu
6 PP2300352900 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở 17,850,000 25.500.000 12.495.000 1/6 lần số lượng dự thầu
7 PP2300352901 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H 59,835,000 85.478.571 41.884.500 1/6 lần số lượng dự thầu
8 PP2300352902 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H 39,890,000 56.985.714 27.923.000 1/6 lần số lượng dự thầu
9 PP2300352903 - Băng dính cánhân 825,000 1.178.571 577.500 1/6 lần số lượng dự thầu
10 PP2300352904 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m 13,000,000 18.571.429 9.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
11 PP2300352905 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 7,200,000 10.285.714 5.040.000 1/6 lần số lượng dự thầu
12 PP2300352906 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 22,000,000 31.428.571 15.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
13 PP2300352907 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 12,000,000 17.142.857 8.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
14 PP2300352908 - Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần 13,400,000 19.142.857 9.380.000 1/6 lần số lượng dự thầu
15 PP2300352909 - Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần 13,400,000 19.142.857 9.380.000 1/6 lần số lượng dự thầu
16 PP2300352910 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo 45,000,000 64.285.714 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
17 PP2300352911 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo 78,000,000 111.428.571 54.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
18 PP2300352912 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo 28,000,000 40.000.000 19.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
19 PP2300352913 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) 19,900,000 28.428.571 13.930.000 1/6 lần số lượng dự thầu
20 PP2300352914 - Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) 8,280,000 11.828.571 5.796.000 1/6 lần số lượng dự thầu
21 PP2300352915 - Bộ dây truyền dịch kim thường 22,740,000 32.485.714 15.918.000 1/6 lần số lượng dự thầu
22 PP2300352916 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 16,250,000 23.214.286 11.375.000 1/6 lần số lượng dự thầu
23 PP2300352917 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 96,000,000 137.142.857 67.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
24 PP2300352918 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 310,000,000 442.857.143 217.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
25 PP2300352919 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 1ml 12,400,000 17.714.286 8.680.000 1/6 lần số lượng dự thầu
26 PP2300352920 - Bông hút nước y tế 20,160,000 28.800.000 14.112.000 1/6 lần số lượng dự thầu
27 PP2300352921 - Bông y tế cắt miếng 2cm x2cm 10g 32,400,000 46.285.714 22.680.000 1/6 lần số lượng dự thầu
28 PP2300352922 - Canuyn mở khí quản có bóng các số 1,100,000 1.571.429 770.000 1/6 lần số lượng dự thầu
29 PP2300352923 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng 57,000,000 81.428.571 39.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
30 PP2300352924 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng 28,500,000 40.714.286 19.950.000 1/6 lần số lượng dự thầu
31 PP2300352925 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng 81,600,000 116.571.429 57.120.000 1/6 lần số lượng dự thầu
32 PP2300352926 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F 3,540,000 5.057.143 2.478.000 1/6 lần số lượng dự thầu
33 PP2300352927 - Chỉ ChromicCatgut số 1 2,240,000 3.200.000 1.568.000 1/6 lần số lượng dự thầu
34 PP2300352928 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0 5,250,000 7.500.000 3.675.000 1/6 lần số lượng dự thầu
35 PP2300352929 - Chỉ Nylon 1(5/0)75cm 3/8 CT16 2,500,000 3.571.429 1.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
36 PP2300352930 - Chỉ Nylon 1-75cm;1 kim tam giác 3/8C-40mm 1,500,000 2.142.857 1.050.000 1/6 lần số lượng dự thầu
37 PP2300352931 - Chỉ Nylon 2/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-26mm 1,500,000 2.142.857 1.050.000 1/6 lần số lượng dự thầu
38 PP2300352932 - Chỉ Nylon 3/0-75cm; 1 kim tam giác 1/2C-26mm 1,500,000 2.142.857 1.050.000 1/6 lần số lượng dự thầu
39 PP2300352933 - Chỉ Nylon 4/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-18mm 3,750,000 5.357.143 2.625.000 1/6 lần số lượng dự thầu
40 PP2300352934 - Chỉ Nylon 5/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-16mm 2,500,000 3.571.429 1.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
41 PP2300352935 - Chỉ Nylon số 3/0 7,080,000 10.114.286 4.956.000 1/6 lần số lượng dự thầu
42 PP2300352936 - Chỉ Nylon số 6/0 5,840,000 8.342.857 4.088.000 1/6 lần số lượng dự thầu
43 PP2300352937 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 2,700,000 3.857.143 1.890.000 1/6 lần số lượng dự thầu
44 PP2300352938 - Chỉ Polyglactin 910 4/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-22mm 4,560,000 6.514.286 3.192.000 1/6 lần số lượng dự thầu
45 PP2300352939 - Chỉ Polyglycolic acid 2/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm 4,560,000 6.514.286 3.192.000 1/6 lần số lượng dự thầu
46 PP2300352940 - Chỉ Polyglycolic acid 3/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm 4,560,000 6.514.286 3.192.000 1/6 lần số lượng dự thầu
47 PP2300352941 - Chỉ siêu bền không tiêu 15,000,000 21.428.571 10.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
48 PP2300352942 - Chỉ Silk 1-75cm;1 kim tròn 1/2C-26mm 1,500,000 2.142.857 1.050.000 1/6 lần số lượng dự thầu
49 PP2300352943 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 23,064,300 32.949.000 16.145.010 1/6 lần số lượng dự thầu
50 PP2300352944 - Chỉtiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 7,998,900 11.427.000 5.599.230 1/6 lần số lượng dự thầu
51 PP2300352945 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 15,900,000 22.714.286 11.130.000 1/6 lần số lượng dự thầu
52 PP2300352946 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 10,600,000 15.142.857 7.420.000 1/6 lần số lượng dự thầu
53 PP2300352947 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 15,900,000 22.714.286 11.130.000 1/6 lần số lượng dự thầu
54 PP2300352948 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 21,600,000 30.857.143 15.120.000 1/6 lần số lượng dự thầu
55 PP2300352949 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 22,680,000 32.400.000 15.876.000 1/6 lần số lượng dự thầu
56 PP2300352950 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 6,050,000 8.642.857 4.235.000 1/6 lần số lượng dự thầu
57 PP2300352951 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 12,570,600 17.958.000 8.799.420 1/6 lần số lượng dự thầu
58 PP2300352952 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 25,600,000 36.571.429 17.920.000 1/6 lần số lượng dự thầu
59 PP2300352953 - Clip kẹp mạch máu 19,500,000 27.857.143 13.650.000 1/6 lần số lượng dự thầu
60 PP2300352954 - Cồn y tế 70 độ 7,140,000 10.200.000 4.998.000 1/6 lần số lượng dự thầu
61 PP2300352955 - Cồn y tế 90 độ 4,788,000 6.840.000 3.351.600 1/6 lần số lượng dự thầu
62 PP2300352956 - Cồn y tế 96 độ 5,600,000 8.000.000 3.920.000 1/6 lần số lượng dự thầu
63 PP2300352957 - Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy 18,000,000 25.714.286 12.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
64 PP2300352958 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 26,000,000 37.142.857 18.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
65 PP2300352959 - Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước 11,000,000 15.714.286 7.700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
66 PP2300352960 - Dây thở oxy 2,400,000 3.428.571 1.680.000 1/6 lần số lượng dự thầu
67 PP2300352961 - Dây truyền máu 2,250,000 3.214.286 1.575.000 1/6 lần số lượng dự thầu
68 PP2300352962 - Dây truyền máu 1,960,000 2.800.000 1.372.000 1/6 lần số lượng dự thầu
69 PP2300352963 - Dây truyền máu, vật tư dùng trong lọc thận 22,500,000 32.142.857 15.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
70 PP2300352964 - Đinh kít ne kết hợp xương 3,000,000 4.285.714 2.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
71 PP2300352965 - Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các kích cỡ 37,100,000 53.000.000 25.970.000 1/6 lần số lượng dự thầu
72 PP2300352966 - Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ 31,250,000 44.642.857 21.875.000 1/6 lần số lượng dự thầu
73 PP2300352967 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít 150,000,000 214.285.714 105.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
74 PP2300352968 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 369,000,000 527.142.857 258.300.000 1/6 lần số lượng dự thầu
75 PP2300352969 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 25,250,000 36.071.429 17.675.000 1/6 lần số lượng dự thầu
76 PP2300352970 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở 14,100,000 20.142.857 9.870.000 1/6 lần số lượng dự thầu
77 PP2300352971 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 38,500,000 55.000.000 26.950.000 1/6 lần số lượng dự thầu
78 PP2300352972 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 25,300,000 36.142.857 17.710.000 1/6 lần số lượng dự thầu
79 PP2300352973 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 54,000,000 77.142.857 37.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
80 PP2300352974 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 8,800,000 12.571.429 6.160.000 1/6 lần số lượng dự thầu
81 PP2300352975 - Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme 3,650,000 5.214.286 2.555.000 1/6 lần số lượng dự thầu
82 PP2300352976 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 7,770,000 11.100.000 5.439.000 1/6 lần số lượng dự thầu
83 PP2300352977 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 25,000,000 35.714.286 17.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
84 PP2300352978 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt 17,010,000 24.300.000 11.907.000 1/6 lần số lượng dự thầu
85 PP2300352979 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn 10,416,000 14.880.000 7.291.200 1/6 lần số lượng dự thầu
86 PP2300352980 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn 6,510,000 9.300.000 4.557.000 1/6 lần số lượng dự thầu
87 PP2300352981 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 14,800,000 21.142.857 10.360.000 1/6 lần số lượng dự thầu
88 PP2300352982 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật 735,000 1.050.000 514.500 1/6 lần số lượng dự thầu
89 PP2300352983 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 18,400,000 26.285.714 12.880.000 1/6 lần số lượng dự thầu
90 PP2300352984 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 8,200,000 11.714.286 5.740.000 1/6 lần số lượng dự thầu
91 PP2300352985 - Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi 22,329,000 31.898.571 15.630.300 1/6 lần số lượng dự thầu
92 PP2300352986 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật 7,245,000 10.350.000 5.071.500 1/6 lần số lượng dự thầu
93 PP2300352987 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật 7,250,000 10.357.143 5.075.000 1/6 lần số lượng dự thầu
94 PP2300352988 - Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt 7,500,000 10.714.286 5.250.000 1/6 lần số lượng dự thầu
95 PP2300352989 - Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt 6,825,000 9.750.000 4.777.500 1/6 lần số lượng dự thầu
96 PP2300352990 - Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 3,303,300 4.719.000 2.312.310 1/6 lần số lượng dự thầu
97 PP2300352991 - Gạc hút y tế 12,000,000 17.142.857 8.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
98 PP2300352992 - Gạc hút y tế khổ 0.8m 12,000,000 17.142.857 8.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
99 PP2300352993 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng 20,000,000 28.571.429 14.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
100 PP2300352994 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 3,870,000 5.528.571 2.709.000 1/6 lần số lượng dự thầu
101 PP2300352995 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 2,520,000 3.600.000 1.764.000 1/6 lần số lượng dự thầu
102 PP2300352996 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x 6 lớp vô trùng 5,040,000 7.200.000 3.528.000 1/6 lần số lượng dự thầu
103 PP2300352997 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng 10,000,000 14.285.714 7.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
104 PP2300352998 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng 10,000,000 14.285.714 7.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
105 PP2300352999 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp 3,540,000 5.057.143 2.478.000 1/6 lần số lượng dự thầu
106 PP2300353000 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp vô trùng 10,000,000 14.285.714 7.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
107 PP2300353001 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 8 lớp) 14,700,000 21.000.000 10.290.000 1/6 lần số lượng dự thầu
108 PP2300353002 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 47,500,000 67.857.143 33.250.000 1/6 lần số lượng dự thầu
109 PP2300353003 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 19,920,000 28.457.143 13.944.000 1/6 lần số lượng dự thầu
110 PP2300353004 - Khóa 3 chạc 4,500,000 6.428.571 3.150.000 1/6 lần số lượng dự thầu
111 PP2300353005 - Khóa 3 chạc có dây nối 2,080,000 2.971.429 1.456.000 1/6 lần số lượng dự thầu
112 PP2300353006 - Khóa 3 chạc có dây nối 1,560,000 2.228.571 1.092.000 1/6 lần số lượng dự thầu
113 PP2300353007 - Khóa 3 chạc không dây 3,000,000 4.285.714 2.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
114 PP2300353008 - Khớp gối toàn phần Phủ TiN 132,500,000 189.285.714 92.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
115 PP2300353009 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 70,000,000 100.000.000 49.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
116 PP2300353010 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài 89,000,000 127.142.857 62.300.000 1/6 lần số lượng dự thầu
117 PP2300353011 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 85,000,000 121.428.571 59.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
118 PP2300353012 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 110,000,000 157.142.857 77.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
119 PP2300353013 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 74,000,000 105.714.286 51.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
120 PP2300353014 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 130,000,000 185.714.286 91.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
121 PP2300353015 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 157,500,000 225.000.000 110.250.000 1/6 lần số lượng dự thầu
122 PP2300353016 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite 126,000,000 180.000.000 88.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
123 PP2300353017 - Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo 65,000,000 92.857.143 45.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
124 PP2300353018 - Kim châm cứu các số 6,300,000 9.000.000 4.410.000 1/6 lần số lượng dự thầu
125 PP2300353019 - Kim châm cứu tiệt trùng dạng vỉ 6,260,000 8.942.857 4.382.000 1/6 lần số lượng dự thầu
126 PP2300353020 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần 9,390,000 13.414.286 6.573.000 1/6 lần số lượng dự thầu
127 PP2300353021 - Kim chạy thận nhân tạo 16G,17G 26,000,000 37.142.857 18.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
128 PP2300353022 - Kim gây tê tủy sống các số 28,000,000 40.000.000 19.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
129 PP2300353023 - Kim gây tê tủy sống các số 13,800,000 19.714.286 9.660.000 1/6 lần số lượng dự thầu
130 PP2300353024 - Kim lọc thận nhân tạo 16G 75,000,000 107.142.857 52.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
131 PP2300353025 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18-24G 27,000,000 38.571.429 18.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
132 PP2300353026 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng 1,650,000 2.357.143 1.155.000 1/6 lần số lượng dự thầu
133 PP2300353027 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng 7,000,000 10.000.000 4.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
134 PP2300353028 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng 24,000,000 34.285.714 16.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
135 PP2300353029 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên 6,363,000 9.090.000 4.454.100 1/6 lần số lượng dự thầu
136 PP2300353030 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số 21,000,000 30.000.000 14.700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
137 PP2300353031 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số 31,815,000 45.450.000 22.270.500 1/6 lần số lượng dự thầu
138 PP2300353032 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số 32,500,000 46.428.571 22.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
139 PP2300353033 - Kim nha khoa 2,350,000 3.357.143 1.645.000 1/6 lần số lượng dự thầu
140 PP2300353034 - Kìm sinh thiết dạ dày 46,800,000 66.857.143 32.760.000 1/6 lần số lượng dự thầu
141 PP2300353035 - Kìm sinh thiết đại tràng 10,400,000 14.857.143 7.280.000 1/6 lần số lượng dự thầu
142 PP2300353036 - Lưỡi bào khớp shaver các cỡ 55,000,000 78.571.429 38.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
143 PP2300353037 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ 95,000,000 135.714.286 66.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
144 PP2300353038 - Lưỡi dao mổ các số 6,450,000 9.214.286 4.515.000 1/6 lần số lượng dự thầu
145 PP2300353039 - Mask khí dung các số 54,000,000 77.142.857 37.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
146 PP2300353040 - Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần 3,050,000 4.357.143 2.135.000 1/6 lần số lượng dự thầu
147 PP2300353041 - Mặt nạ oxy có túi 28,800,000 41.142.857 20.160.000 1/6 lần số lượng dự thầu
148 PP2300353042 - Mặt nạ xông khí dung 13,500,000 19.285.714 9.450.000 1/6 lần số lượng dự thầu
149 PP2300353043 - Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em 40,500,000 57.857.143 28.350.000 1/6 lần số lượng dự thầu
150 PP2300353044 - Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em 40,500,000 57.857.143 28.350.000 1/6 lần số lượng dự thầu
151 PP2300353045 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ 19,000,000 27.142.857 13.300.000 1/6 lần số lượng dự thầu
152 PP2300353046 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ 19,000,000 27.142.857 13.300.000 1/6 lần số lượng dự thầu
153 PP2300353047 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương đùi các kích cỡ 27,000,000 38.571.429 18.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
154 PP2300353048 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ 19,000,000 27.142.857 13.300.000 1/6 lần số lượng dự thầu
155 PP2300353049 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ 23,000,000 32.857.143 16.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
156 PP2300353050 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ 22,500,000 32.142.857 15.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
157 PP2300353051 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ 21,000,000 30.000.000 14.700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
158 PP2300353052 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ 35,000,000 50.000.000 24.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
159 PP2300353053 - Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài 30,000,000 42.857.143 21.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
160 PP2300353054 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 45,000,000 64.285.714 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
161 PP2300353055 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 45,000,000 64.285.714 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
162 PP2300353056 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ 27,200,000 38.857.143 19.040.000 1/6 lần số lượng dự thầu
163 PP2300353057 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 36,000,000 51.428.571 25.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
164 PP2300353058 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 45,000,000 64.285.714 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
165 PP2300353059 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ 26,800,000 38.285.714 18.760.000 1/6 lần số lượng dự thầu
166 PP2300353060 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 45,000,000 64.285.714 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
167 PP2300353061 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các kích cỡ 26,320,000 37.600.000 18.424.000 1/6 lần số lượng dự thầu
168 PP2300353062 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 45,000,000 64.285.714 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
169 PP2300353063 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các kích cỡ 40,800,000 58.285.714 28.560.000 1/6 lần số lượng dự thầu
170 PP2300353064 - Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ 26,400,000 37.714.286 18.480.000 1/6 lần số lượng dự thầu
171 PP2300353065 - Nẹp khóa xương bản hẹp 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
172 PP2300353066 - Nẹp khóa xương bản nhỏ 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
173 PP2300353067 - Nẹp khóa xương bản rộng 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
174 PP2300353068 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
175 PP2300353069 - Nẹp khóa xương hình mắt xích 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
176 PP2300353070 - Ống nghiệm chống đông EDTA 97,000,000 138.571.429 67.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
177 PP2300353071 - Ống nghiệm chống đông EDTA 52,500,000 75.000.000 36.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
178 PP2300353072 - Ống nghiệm chống đông EDTA chân không 51,820,000 74.028.571 36.274.000 1/6 lần số lượng dự thầu
179 PP2300353073 - Ống nghiệm chứa chất chống đông Natri Citrat 7,020,000 10.028.571 4.914.000 1/6 lần số lượng dự thầu
180 PP2300353074 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su 78,000,000 111.428.571 54.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
181 PP2300353075 - Ống nghiệm lấy máu Heparin 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
182 PP2300353076 - Ống nghiệm lấy máu Heparin 35,400,000 50.571.429 24.780.000 1/6 lần số lượng dự thầu
183 PP2300353077 - Ống nội khí quản các số 30,000,000 42.857.143 21.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
184 PP2300353078 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 293,400,000 419.142.857 205.380.000 1/6 lần số lượng dự thầu
185 PP2300353079 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
186 PP2300353080 - Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 158,760,000 226.800.000 111.132.000 1/6 lần số lượng dự thầu
187 PP2300353081 - Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm 276,000,000 394.285.714 193.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
188 PP2300353082 - Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm 416,000,000 594.285.714 291.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
189 PP2300353083 - Quả lọc thận nhân tạo 195,000,000 278.571.429 136.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
190 PP2300353084 - Quả lọc thận nhân tạo 161,500,000 230.714.286 113.050.000 1/6 lần số lượng dự thầu
191 PP2300353085 - Quả lọc thận nhân tạo 188,103,500 268.719.286 131.672.450 1/6 lần số lượng dự thầu
192 PP2300353086 - Quả lọc thận nhân tạo 285,675,600 408.108.000 199.972.920 1/6 lần số lượng dự thầu
193 PP2300353087 - Quả lọc thận nhân tạo 28,800,000 41.142.857 20.160.000 1/6 lần số lượng dự thầu
194 PP2300353088 - Tay dao mổ điện 16,750,000 23.928.571 11.725.000 1/6 lần số lượng dự thầu
195 PP2300353089 - Thòng lọng cắt polyp 12,000,000 17.142.857 8.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
196 PP2300353090 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi 28,000,000 40.000.000 19.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
197 PP2300353091 - Vít chốt Titan các kích cỡ 32,000,000 45.714.286 22.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
198 PP2300353092 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ 80,000,000 114.285.714 56.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
199 PP2300353093 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm 20,000,000 28.571.429 14.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
200 PP2300353094 - Vít khóa xương 4,5; 5.0mm 20,000,000 28.571.429 14.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
201 PP2300353095 - Vít khóa xương 6.5mm 12,000,000 17.142.857 8.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
202 PP2300353096 - Vít khóa xương 7.5mm 11,200,000 16.000.000 7.840.000 1/6 lần số lượng dự thầu
203 PP2300353097 - Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ 95,000,000 135.714.286 66.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
204 PP2300353098 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 160,000,000 228.571.429 112.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
205 PP2300353099 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 130,000,000 185.714.286 91.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
206 PP2300353100 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 6,500,000 9.285.714 4.550.000 1/6 lần số lượng dự thầu
207 PP2300353101 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 6,400,000 9.142.857 4.480.000 1/6 lần số lượng dự thầu
208 PP2300353102 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm 4,600,000 6.571.429 3.220.000 1/6 lần số lượng dự thầu
Băng bó bột thạch cao 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300352895
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng bó bột thạch cao 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300352896
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng bột bó 10x2,7
Mã phần lô PP2300352897
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng bột bó 10x4,6
Mã phần lô PP2300352898
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng bột bó 15x4,6
Mã phần lô PP2300352899
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở
Mã phần lô PP2300352900
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H
Mã phần lô PP2300352901
Giá từng phần lô 59,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.478.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.884.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H
Mã phần lô PP2300352902
Giá từng phần lô 39,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng dính cánhân
Mã phần lô PP2300352903
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300352904
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300352905
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300352906
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300352907
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần
Mã phần lô PP2300352908
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần
Mã phần lô PP2300352909
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300352910
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300352911
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300352912
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2300352913
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2300352914
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300352915
Giá từng phần lô 22,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300352916
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300352917
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300352918
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300352919
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300352920
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bông y tế cắt miếng 2cm x2cm 10g
Mã phần lô PP2300352921
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Canuyn mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300352922
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300352923
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2300352924
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2300352925
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F
Mã phần lô PP2300352926
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ ChromicCatgut số 1
Mã phần lô PP2300352927
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0
Mã phần lô PP2300352928
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon 1(5/0)75cm 3/8 CT16
Mã phần lô PP2300352929
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon 1-75cm;1 kim tam giác 3/8C-40mm
Mã phần lô PP2300352930
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon 2/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-26mm
Mã phần lô PP2300352931
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon 3/0-75cm; 1 kim tam giác 1/2C-26mm
Mã phần lô PP2300352932
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon 4/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-18mm
Mã phần lô PP2300352933
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon 5/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-16mm
Mã phần lô PP2300352934
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2300352935
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300352936
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300352937
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Polyglactin 910 4/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-22mm
Mã phần lô PP2300352938
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Polyglycolic acid 2/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm
Mã phần lô PP2300352939
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Polyglycolic acid 3/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm
Mã phần lô PP2300352940
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ siêu bền không tiêu
Mã phần lô PP2300352941
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Silk 1-75cm;1 kim tròn 1/2C-26mm
Mã phần lô PP2300352942
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300352943
Giá từng phần lô 23,064,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.949.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.145.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉtiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300352944
Giá từng phần lô 7,998,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300352945
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300352946
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300352947
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300352948
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300352949
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300352950
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300352951
Giá từng phần lô 12,570,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.799.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300352952
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300352953
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300352954
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300352955
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300352956
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300352957
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300352958
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2300352959
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300352960
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300352961
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300352962
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây truyền máu, vật tư dùng trong lọc thận
Mã phần lô PP2300352963
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2300352964
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các kích cỡ
Mã phần lô PP2300352965
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ
Mã phần lô PP2300352966
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít
Mã phần lô PP2300352967
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2300352968
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300352969
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở
Mã phần lô PP2300352970
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300352971
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300352972
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300352973
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2300352974
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2300352975
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300352976
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300352977
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300352978
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn
Mã phần lô PP2300352979
Giá từng phần lô 10,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn
Mã phần lô PP2300352980
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300352981
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật
Mã phần lô PP2300352982
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300352983
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300352984
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300352985
Giá từng phần lô 22,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.898.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.630.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300352986
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300352987
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300352988
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300352989
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2300352990
Giá từng phần lô 3,303,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300352991
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc hút y tế khổ 0.8m
Mã phần lô PP2300352992
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300352993
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300352994
Giá từng phần lô 3,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300352995
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300352996
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300352997
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300352998
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300352999
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300353000
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 8 lớp)
Mã phần lô PP2300353001
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300353002
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300353003
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300353004
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300353005
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300353006
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khóa 3 chạc không dây
Mã phần lô PP2300353007
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp gối toàn phần Phủ TiN
Mã phần lô PP2300353008
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2300353009
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2300353010
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300353011
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300353012
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2300353013
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2300353014
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2300353015
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2300353016
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300353017
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300353018
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim châm cứu tiệt trùng dạng vỉ
Mã phần lô PP2300353019
Giá từng phần lô 6,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2300353020
Giá từng phần lô 9,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim chạy thận nhân tạo 16G,17G
Mã phần lô PP2300353021
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300353022
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300353023
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim lọc thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2300353024
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18-24G
Mã phần lô PP2300353025
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng
Mã phần lô PP2300353026
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng
Mã phần lô PP2300353027
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng
Mã phần lô PP2300353028
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300353029
Giá từng phần lô 6,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số
Mã phần lô PP2300353030
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số
Mã phần lô PP2300353031
Giá từng phần lô 31,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số
Mã phần lô PP2300353032
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300353033
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300353034
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2300353035
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lưỡi bào khớp shaver các cỡ
Mã phần lô PP2300353036
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
Mã phần lô PP2300353037
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300353038
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mask khí dung các số
Mã phần lô PP2300353039
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300353040
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mặt nạ oxy có túi
Mã phần lô PP2300353041
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300353042
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2300353043
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2300353044
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353045
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353046
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353047
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353048
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353049
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353050
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353051
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353052
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2300353053
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300353054
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300353055
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353056
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300353057
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300353058
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353059
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300353060
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353061
Giá từng phần lô 26,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300353062
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353063
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353064
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa xương bản hẹp
Mã phần lô PP2300353065
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2300353066
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa xương bản rộng
Mã phần lô PP2300353067
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2300353068
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp khóa xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300353069
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300353070
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300353071
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chống đông EDTA chân không
Mã phần lô PP2300353072
Giá từng phần lô 51,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chứa chất chống đông Natri Citrat
Mã phần lô PP2300353073
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2300353074
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm lấy máu Heparin
Mã phần lô PP2300353075
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm lấy máu Heparin
Mã phần lô PP2300353076
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300353077
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2300353078
Giá từng phần lô 293,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2300353079
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43
Mã phần lô PP2300353080
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm
Mã phần lô PP2300353081
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm
Mã phần lô PP2300353082
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300353083
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300353084
Giá từng phần lô 161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300353085
Giá từng phần lô 188,103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.719.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.672.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300353086
Giá từng phần lô 285,675,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.972.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300353087
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300353088
Giá từng phần lô 16,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2300353089
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
Mã phần lô PP2300353090
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít chốt Titan các kích cỡ
Mã phần lô PP2300353091
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ
Mã phần lô PP2300353092
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2300353093
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm
Mã phần lô PP2300353094
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít khóa xương 6.5mm
Mã phần lô PP2300353095
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít khóa xương 7.5mm
Mã phần lô PP2300353096
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2300353097
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300353098
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300353099
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300353100
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2300353101
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm
Mã phần lô PP2300353102
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->