Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Trường đại học Y khoa Vinh năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300248939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y Khoa Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Trường đại học Y khoa Vinh năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300167281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 8,364,612,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83.646.122 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300352895 - Băng bó bột thạch cao 10cm x 2,7m | 4,050,000 | 5.785.714 | 2.835.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 2 | PP2300352896 - Băng bó bột thạch cao 15cm x 2,7m | 4,950,000 | 7.071.429 | 3.465.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 3 | PP2300352897 - Băng bột bó 10x2,7 | 1,350,000 | 1.928.571 | 945.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 4 | PP2300352898 - Băng bột bó 10x4,6 | 1,950,000 | 2.785.714 | 1.365.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 5 | PP2300352899 - Băng bột bó 15x4,6 | 7,050,000 | 10.071.429 | 4.935.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 6 | PP2300352900 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở | 17,850,000 | 25.500.000 | 12.495.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 7 | PP2300352901 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H | 59,835,000 | 85.478.571 | 41.884.500 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 8 | PP2300352902 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H | 39,890,000 | 56.985.714 | 27.923.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 9 | PP2300352903 - Băng dính cánhân | 825,000 | 1.178.571 | 577.500 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 10 | PP2300352904 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m | 13,000,000 | 18.571.429 | 9.100.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 11 | PP2300352905 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 7,200,000 | 10.285.714 | 5.040.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 12 | PP2300352906 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 22,000,000 | 31.428.571 | 15.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 13 | PP2300352907 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 14 | PP2300352908 - Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần | 13,400,000 | 19.142.857 | 9.380.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 15 | PP2300352909 - Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần | 13,400,000 | 19.142.857 | 9.380.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 16 | PP2300352910 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo | 45,000,000 | 64.285.714 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 17 | PP2300352911 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo | 78,000,000 | 111.428.571 | 54.600.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 18 | PP2300352912 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo | 28,000,000 | 40.000.000 | 19.600.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 19 | PP2300352913 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) | 19,900,000 | 28.428.571 | 13.930.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 20 | PP2300352914 - Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) | 8,280,000 | 11.828.571 | 5.796.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 21 | PP2300352915 - Bộ dây truyền dịch kim thường | 22,740,000 | 32.485.714 | 15.918.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 22 | PP2300352916 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 16,250,000 | 23.214.286 | 11.375.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 23 | PP2300352917 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu | 96,000,000 | 137.142.857 | 67.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 24 | PP2300352918 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu | 310,000,000 | 442.857.143 | 217.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 25 | PP2300352919 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 1ml | 12,400,000 | 17.714.286 | 8.680.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 26 | PP2300352920 - Bông hút nước y tế | 20,160,000 | 28.800.000 | 14.112.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 27 | PP2300352921 - Bông y tế cắt miếng 2cm x2cm 10g | 32,400,000 | 46.285.714 | 22.680.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 28 | PP2300352922 - Canuyn mở khí quản có bóng các số | 1,100,000 | 1.571.429 | 770.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 29 | PP2300352923 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng | 57,000,000 | 81.428.571 | 39.900.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 30 | PP2300352924 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 28,500,000 | 40.714.286 | 19.950.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 31 | PP2300352925 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 81,600,000 | 116.571.429 | 57.120.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 32 | PP2300352926 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F | 3,540,000 | 5.057.143 | 2.478.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 33 | PP2300352927 - Chỉ ChromicCatgut số 1 | 2,240,000 | 3.200.000 | 1.568.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 34 | PP2300352928 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0 | 5,250,000 | 7.500.000 | 3.675.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 35 | PP2300352929 - Chỉ Nylon 1(5/0)75cm 3/8 CT16 | 2,500,000 | 3.571.429 | 1.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 36 | PP2300352930 - Chỉ Nylon 1-75cm;1 kim tam giác 3/8C-40mm | 1,500,000 | 2.142.857 | 1.050.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 37 | PP2300352931 - Chỉ Nylon 2/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-26mm | 1,500,000 | 2.142.857 | 1.050.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 38 | PP2300352932 - Chỉ Nylon 3/0-75cm; 1 kim tam giác 1/2C-26mm | 1,500,000 | 2.142.857 | 1.050.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 39 | PP2300352933 - Chỉ Nylon 4/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-18mm | 3,750,000 | 5.357.143 | 2.625.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 40 | PP2300352934 - Chỉ Nylon 5/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-16mm | 2,500,000 | 3.571.429 | 1.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 41 | PP2300352935 - Chỉ Nylon số 3/0 | 7,080,000 | 10.114.286 | 4.956.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 42 | PP2300352936 - Chỉ Nylon số 6/0 | 5,840,000 | 8.342.857 | 4.088.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 43 | PP2300352937 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 | 2,700,000 | 3.857.143 | 1.890.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 44 | PP2300352938 - Chỉ Polyglactin 910 4/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-22mm | 4,560,000 | 6.514.286 | 3.192.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 45 | PP2300352939 - Chỉ Polyglycolic acid 2/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm | 4,560,000 | 6.514.286 | 3.192.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 46 | PP2300352940 - Chỉ Polyglycolic acid 3/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm | 4,560,000 | 6.514.286 | 3.192.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 47 | PP2300352941 - Chỉ siêu bền không tiêu | 15,000,000 | 21.428.571 | 10.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 48 | PP2300352942 - Chỉ Silk 1-75cm;1 kim tròn 1/2C-26mm | 1,500,000 | 2.142.857 | 1.050.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 49 | PP2300352943 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 | 23,064,300 | 32.949.000 | 16.145.010 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 50 | PP2300352944 - Chỉtiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 | 7,998,900 | 11.427.000 | 5.599.230 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 51 | PP2300352945 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 15,900,000 | 22.714.286 | 11.130.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 52 | PP2300352946 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 10,600,000 | 15.142.857 | 7.420.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 53 | PP2300352947 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 15,900,000 | 22.714.286 | 11.130.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 54 | PP2300352948 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 21,600,000 | 30.857.143 | 15.120.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 55 | PP2300352949 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 22,680,000 | 32.400.000 | 15.876.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 56 | PP2300352950 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 | 6,050,000 | 8.642.857 | 4.235.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 57 | PP2300352951 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 | 12,570,600 | 17.958.000 | 8.799.420 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 58 | PP2300352952 - Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 | 25,600,000 | 36.571.429 | 17.920.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 59 | PP2300352953 - Clip kẹp mạch máu | 19,500,000 | 27.857.143 | 13.650.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 60 | PP2300352954 - Cồn y tế 70 độ | 7,140,000 | 10.200.000 | 4.998.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 61 | PP2300352955 - Cồn y tế 90 độ | 4,788,000 | 6.840.000 | 3.351.600 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 62 | PP2300352956 - Cồn y tế 96 độ | 5,600,000 | 8.000.000 | 3.920.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 63 | PP2300352957 - Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy | 18,000,000 | 25.714.286 | 12.600.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 64 | PP2300352958 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 26,000,000 | 37.142.857 | 18.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 65 | PP2300352959 - Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước | 11,000,000 | 15.714.286 | 7.700.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 66 | PP2300352960 - Dây thở oxy | 2,400,000 | 3.428.571 | 1.680.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 67 | PP2300352961 - Dây truyền máu | 2,250,000 | 3.214.286 | 1.575.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 68 | PP2300352962 - Dây truyền máu | 1,960,000 | 2.800.000 | 1.372.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 69 | PP2300352963 - Dây truyền máu, vật tư dùng trong lọc thận | 22,500,000 | 32.142.857 | 15.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 70 | PP2300352964 - Đinh kít ne kết hợp xương | 3,000,000 | 4.285.714 | 2.100.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 71 | PP2300352965 - Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các kích cỡ | 37,100,000 | 53.000.000 | 25.970.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 72 | PP2300352966 - Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ | 31,250,000 | 44.642.857 | 21.875.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 73 | PP2300352967 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít | 150,000,000 | 214.285.714 | 105.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 74 | PP2300352968 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 369,000,000 | 527.142.857 | 258.300.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 75 | PP2300352969 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 25,250,000 | 36.071.429 | 17.675.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 76 | PP2300352970 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở | 14,100,000 | 20.142.857 | 9.870.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 77 | PP2300352971 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ | 38,500,000 | 55.000.000 | 26.950.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 78 | PP2300352972 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh | 25,300,000 | 36.142.857 | 17.710.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 79 | PP2300352973 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh | 54,000,000 | 77.142.857 | 37.800.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 80 | PP2300352974 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ | 8,800,000 | 12.571.429 | 6.160.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 81 | PP2300352975 - Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme | 3,650,000 | 5.214.286 | 2.555.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 82 | PP2300352976 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde | 7,770,000 | 11.100.000 | 5.439.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 83 | PP2300352977 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | 25,000,000 | 35.714.286 | 17.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 84 | PP2300352978 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt | 17,010,000 | 24.300.000 | 11.907.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 85 | PP2300352979 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn | 10,416,000 | 14.880.000 | 7.291.200 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 86 | PP2300352980 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn | 6,510,000 | 9.300.000 | 4.557.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 87 | PP2300352981 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 14,800,000 | 21.142.857 | 10.360.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 88 | PP2300352982 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật | 735,000 | 1.050.000 | 514.500 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 89 | PP2300352983 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 18,400,000 | 26.285.714 | 12.880.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 90 | PP2300352984 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 8,200,000 | 11.714.286 | 5.740.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 91 | PP2300352985 - Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi | 22,329,000 | 31.898.571 | 15.630.300 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 92 | PP2300352986 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật | 7,245,000 | 10.350.000 | 5.071.500 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 93 | PP2300352987 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật | 7,250,000 | 10.357.143 | 5.075.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 94 | PP2300352988 - Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 95 | PP2300352989 - Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt | 6,825,000 | 9.750.000 | 4.777.500 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 96 | PP2300352990 - Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde | 3,303,300 | 4.719.000 | 2.312.310 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 97 | PP2300352991 - Gạc hút y tế | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 98 | PP2300352992 - Gạc hút y tế khổ 0.8m | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 99 | PP2300352993 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng | 20,000,000 | 28.571.429 | 14.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 100 | PP2300352994 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng | 3,870,000 | 5.528.571 | 2.709.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 101 | PP2300352995 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 102 | PP2300352996 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x 6 lớp vô trùng | 5,040,000 | 7.200.000 | 3.528.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 103 | PP2300352997 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng | 10,000,000 | 14.285.714 | 7.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 104 | PP2300352998 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng | 10,000,000 | 14.285.714 | 7.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 105 | PP2300352999 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp | 3,540,000 | 5.057.143 | 2.478.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 106 | PP2300353000 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp vô trùng | 10,000,000 | 14.285.714 | 7.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 107 | PP2300353001 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 8 lớp) | 14,700,000 | 21.000.000 | 10.290.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 108 | PP2300353002 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 47,500,000 | 67.857.143 | 33.250.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 109 | PP2300353003 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 19,920,000 | 28.457.143 | 13.944.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 110 | PP2300353004 - Khóa 3 chạc | 4,500,000 | 6.428.571 | 3.150.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 111 | PP2300353005 - Khóa 3 chạc có dây nối | 2,080,000 | 2.971.429 | 1.456.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 112 | PP2300353006 - Khóa 3 chạc có dây nối | 1,560,000 | 2.228.571 | 1.092.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 113 | PP2300353007 - Khóa 3 chạc không dây | 3,000,000 | 4.285.714 | 2.100.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 114 | PP2300353008 - Khớp gối toàn phần Phủ TiN | 132,500,000 | 189.285.714 | 92.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 115 | PP2300353009 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng | 70,000,000 | 100.000.000 | 49.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 116 | PP2300353010 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài | 89,000,000 | 127.142.857 | 62.300.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 117 | PP2300353011 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | 85,000,000 | 121.428.571 | 59.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 118 | PP2300353012 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 110,000,000 | 157.142.857 | 77.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 119 | PP2300353013 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời | 74,000,000 | 105.714.286 | 51.800.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 120 | PP2300353014 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. | 130,000,000 | 185.714.286 | 91.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 121 | PP2300353015 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối | 157,500,000 | 225.000.000 | 110.250.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 122 | PP2300353016 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 123 | PP2300353017 - Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo | 65,000,000 | 92.857.143 | 45.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 124 | PP2300353018 - Kim châm cứu các số | 6,300,000 | 9.000.000 | 4.410.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 125 | PP2300353019 - Kim châm cứu tiệt trùng dạng vỉ | 6,260,000 | 8.942.857 | 4.382.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 126 | PP2300353020 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần | 9,390,000 | 13.414.286 | 6.573.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 127 | PP2300353021 - Kim chạy thận nhân tạo 16G,17G | 26,000,000 | 37.142.857 | 18.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 128 | PP2300353022 - Kim gây tê tủy sống các số | 28,000,000 | 40.000.000 | 19.600.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 129 | PP2300353023 - Kim gây tê tủy sống các số | 13,800,000 | 19.714.286 | 9.660.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 130 | PP2300353024 - Kim lọc thận nhân tạo 16G | 75,000,000 | 107.142.857 | 52.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 131 | PP2300353025 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18-24G | 27,000,000 | 38.571.429 | 18.900.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 132 | PP2300353026 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng | 1,650,000 | 2.357.143 | 1.155.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 133 | PP2300353027 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng | 7,000,000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 134 | PP2300353028 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng | 24,000,000 | 34.285.714 | 16.800.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 135 | PP2300353029 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên | 6,363,000 | 9.090.000 | 4.454.100 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 136 | PP2300353030 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 137 | PP2300353031 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số | 31,815,000 | 45.450.000 | 22.270.500 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 138 | PP2300353032 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số | 32,500,000 | 46.428.571 | 22.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 139 | PP2300353033 - Kim nha khoa | 2,350,000 | 3.357.143 | 1.645.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 140 | PP2300353034 - Kìm sinh thiết dạ dày | 46,800,000 | 66.857.143 | 32.760.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 141 | PP2300353035 - Kìm sinh thiết đại tràng | 10,400,000 | 14.857.143 | 7.280.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 142 | PP2300353036 - Lưỡi bào khớp shaver các cỡ | 55,000,000 | 78.571.429 | 38.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 143 | PP2300353037 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ | 95,000,000 | 135.714.286 | 66.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 144 | PP2300353038 - Lưỡi dao mổ các số | 6,450,000 | 9.214.286 | 4.515.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 145 | PP2300353039 - Mask khí dung các số | 54,000,000 | 77.142.857 | 37.800.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 146 | PP2300353040 - Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần | 3,050,000 | 4.357.143 | 2.135.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 147 | PP2300353041 - Mặt nạ oxy có túi | 28,800,000 | 41.142.857 | 20.160.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 148 | PP2300353042 - Mặt nạ xông khí dung | 13,500,000 | 19.285.714 | 9.450.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 149 | PP2300353043 - Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em | 40,500,000 | 57.857.143 | 28.350.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 150 | PP2300353044 - Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em | 40,500,000 | 57.857.143 | 28.350.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 151 | PP2300353045 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ | 19,000,000 | 27.142.857 | 13.300.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 152 | PP2300353046 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ | 19,000,000 | 27.142.857 | 13.300.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 153 | PP2300353047 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương đùi các kích cỡ | 27,000,000 | 38.571.429 | 18.900.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 154 | PP2300353048 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ | 19,000,000 | 27.142.857 | 13.300.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 155 | PP2300353049 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ | 23,000,000 | 32.857.143 | 16.100.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 156 | PP2300353050 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ | 22,500,000 | 32.142.857 | 15.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 157 | PP2300353051 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 158 | PP2300353052 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 159 | PP2300353053 - Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 160 | PP2300353054 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 45,000,000 | 64.285.714 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 161 | PP2300353055 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 45,000,000 | 64.285.714 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 162 | PP2300353056 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ | 27,200,000 | 38.857.143 | 19.040.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 163 | PP2300353057 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 36,000,000 | 51.428.571 | 25.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 164 | PP2300353058 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 45,000,000 | 64.285.714 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 165 | PP2300353059 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ | 26,800,000 | 38.285.714 | 18.760.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 166 | PP2300353060 - Nẹp khóa đầu trên xương chày | 45,000,000 | 64.285.714 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 167 | PP2300353061 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các kích cỡ | 26,320,000 | 37.600.000 | 18.424.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 168 | PP2300353062 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi | 45,000,000 | 64.285.714 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 169 | PP2300353063 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các kích cỡ | 40,800,000 | 58.285.714 | 28.560.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 170 | PP2300353064 - Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ | 26,400,000 | 37.714.286 | 18.480.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 171 | PP2300353065 - Nẹp khóa xương bản hẹp | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 172 | PP2300353066 - Nẹp khóa xương bản nhỏ | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 173 | PP2300353067 - Nẹp khóa xương bản rộng | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 174 | PP2300353068 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 175 | PP2300353069 - Nẹp khóa xương hình mắt xích | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 176 | PP2300353070 - Ống nghiệm chống đông EDTA | 97,000,000 | 138.571.429 | 67.900.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 177 | PP2300353071 - Ống nghiệm chống đông EDTA | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 178 | PP2300353072 - Ống nghiệm chống đông EDTA chân không | 51,820,000 | 74.028.571 | 36.274.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 179 | PP2300353073 - Ống nghiệm chứa chất chống đông Natri Citrat | 7,020,000 | 10.028.571 | 4.914.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 180 | PP2300353074 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su | 78,000,000 | 111.428.571 | 54.600.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 181 | PP2300353075 - Ống nghiệm lấy máu Heparin | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 182 | PP2300353076 - Ống nghiệm lấy máu Heparin | 35,400,000 | 50.571.429 | 24.780.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 183 | PP2300353077 - Ống nội khí quản các số | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 184 | PP2300353078 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 | 293,400,000 | 419.142.857 | 205.380.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 185 | PP2300353079 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 | 105,000,000 | 150.000.000 | 73.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 186 | PP2300353080 - Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 | 158,760,000 | 226.800.000 | 111.132.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 187 | PP2300353081 - Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm | 276,000,000 | 394.285.714 | 193.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 188 | PP2300353082 - Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm | 416,000,000 | 594.285.714 | 291.200.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 189 | PP2300353083 - Quả lọc thận nhân tạo | 195,000,000 | 278.571.429 | 136.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 190 | PP2300353084 - Quả lọc thận nhân tạo | 161,500,000 | 230.714.286 | 113.050.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 191 | PP2300353085 - Quả lọc thận nhân tạo | 188,103,500 | 268.719.286 | 131.672.450 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 192 | PP2300353086 - Quả lọc thận nhân tạo | 285,675,600 | 408.108.000 | 199.972.920 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 193 | PP2300353087 - Quả lọc thận nhân tạo | 28,800,000 | 41.142.857 | 20.160.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 194 | PP2300353088 - Tay dao mổ điện | 16,750,000 | 23.928.571 | 11.725.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 195 | PP2300353089 - Thòng lọng cắt polyp | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 196 | PP2300353090 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi | 28,000,000 | 40.000.000 | 19.600.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 197 | PP2300353091 - Vít chốt Titan các kích cỡ | 32,000,000 | 45.714.286 | 22.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 198 | PP2300353092 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ | 80,000,000 | 114.285.714 | 56.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 199 | PP2300353093 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm | 20,000,000 | 28.571.429 | 14.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 200 | PP2300353094 - Vít khóa xương 4,5; 5.0mm | 20,000,000 | 28.571.429 | 14.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 201 | PP2300353095 - Vít khóa xương 6.5mm | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 202 | PP2300353096 - Vít khóa xương 7.5mm | 11,200,000 | 16.000.000 | 7.840.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 203 | PP2300353097 - Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ | 95,000,000 | 135.714.286 | 66.500.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 204 | PP2300353098 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày | 160,000,000 | 228.571.429 | 112.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 205 | PP2300353099 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | 130,000,000 | 185.714.286 | 91.000.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 206 | PP2300353100 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 6,500,000 | 9.285.714 | 4.550.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 207 | PP2300353101 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 6,400,000 | 9.142.857 | 4.480.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu | |
| 208 | PP2300353102 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm | 4,600,000 | 6.571.429 | 3.220.000 | 1/6 lần số lượng dự thầu |
Băng bó bột thạch cao 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300352895 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng bó bột thạch cao 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300352896 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng bột bó 10x2,7 |
|
| Mã phần lô | PP2300352897 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng bột bó 10x4,6 |
|
| Mã phần lô | PP2300352898 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng bột bó 15x4,6 |
|
| Mã phần lô | PP2300352899 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300352900 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H |
|
| Mã phần lô | PP2300352901 |
| Giá từng phần lô | 59,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.478.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.884.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H |
|
| Mã phần lô | PP2300352902 |
| Giá từng phần lô | 39,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng dính cánhân |
|
| Mã phần lô | PP2300352903 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300352904 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300352905 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300352906 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300352907 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300352908 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300352909 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300352910 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300352911 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300352912 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300352913 |
| Giá từng phần lô | 19,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300352914 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300352915 |
| Giá từng phần lô | 22,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300352916 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300352917 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300352918 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300352919 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300352920 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bông y tế cắt miếng 2cm x2cm 10g |
|
| Mã phần lô | PP2300352921 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Canuyn mở khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300352922 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300352923 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300352924 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300352925 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300352926 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ ChromicCatgut số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300352927 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352928 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon 1(5/0)75cm 3/8 CT16 |
|
| Mã phần lô | PP2300352929 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon 1-75cm;1 kim tam giác 3/8C-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352930 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon 2/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352931 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon 3/0-75cm; 1 kim tam giác 1/2C-26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352932 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon 4/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352933 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon 5/0-75cm; 1 kim tam giác 3/8C-16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352934 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352935 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.956.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352936 |
| Giá từng phần lô | 5,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352937 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Polyglactin 910 4/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352938 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Polyglycolic acid 2/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352939 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Polyglycolic acid 3/0-75cm; 1 kim tròn 1/2C-26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352940 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ siêu bền không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300352941 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ Silk 1-75cm;1 kim tròn 1/2C-26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300352942 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300352943 |
| Giá từng phần lô | 23,064,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.145.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉtiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352944 |
| Giá từng phần lô | 7,998,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300352945 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352946 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352947 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352948 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352949 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352950 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352951 |
| Giá từng phần lô | 12,570,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.799.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chỉtiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300352952 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300352953 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300352954 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300352955 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.351.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300352956 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300352957 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300352958 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300352959 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300352960 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300352961 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300352962 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dây truyền máu, vật tư dùng trong lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300352963 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Đinh kít ne kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300352964 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300352965 |
| Giá từng phần lô | 37,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ |
|
| Mã phần lô | PP2300352966 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300352967 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300352968 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300352969 |
| Giá từng phần lô | 25,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300352970 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300352971 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300352972 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300352973 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300352974 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300352975 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300352976 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300352977 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300352978 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300352979 |
| Giá từng phần lô | 10,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.291.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300352980 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300352981 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300352982 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300352983 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300352984 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300352985 |
| Giá từng phần lô | 22,329,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.898.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.630.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300352986 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300352987 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300352988 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300352989 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300352990 |
| Giá từng phần lô | 3,303,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.312.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300352991 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc hút y tế khổ 0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2300352992 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300352993 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300352994 |
| Giá từng phần lô | 3,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.709.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300352995 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300352996 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300352997 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300352998 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300352999 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300353000 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 8 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300353001 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300353002 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353003 |
| Giá từng phần lô | 19,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300353004 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300353005 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300353006 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khóa 3 chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300353007 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp gối toàn phần Phủ TiN |
|
| Mã phần lô | PP2300353008 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300353009 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300353010 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300353011 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300353012 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2300353013 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. |
|
| Mã phần lô | PP2300353014 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2300353015 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite |
|
| Mã phần lô | PP2300353016 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300353017 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353018 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim châm cứu tiệt trùng dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300353019 |
| Giá từng phần lô | 6,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300353020 |
| Giá từng phần lô | 9,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim chạy thận nhân tạo 16G,17G |
|
| Mã phần lô | PP2300353021 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353022 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353023 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim lọc thận nhân tạo 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300353024 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18-24G |
|
| Mã phần lô | PP2300353025 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300353026 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300353027 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300353028 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300353029 |
| Giá từng phần lô | 6,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.454.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353030 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353031 |
| Giá từng phần lô | 31,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353032 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300353033 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300353034 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300353035 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Lưỡi bào khớp shaver các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353036 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300353037 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353038 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mask khí dung các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353039 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mask thanh quản 1 nòng dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300353040 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mặt nạ oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300353041 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300353042 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300353043 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mặt nạ xông khí dung người lớn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300353044 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353045 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353046 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353047 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353048 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353049 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353050 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353051 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353052 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300353053 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300353054 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300353055 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353056 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300353057 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300353058 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353059 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300353060 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353061 |
| Giá từng phần lô | 26,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300353062 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353063 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353064 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa xương bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300353065 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300353066 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa xương bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300353067 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300353068 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Nẹp khóa xương hình mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2300353069 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300353070 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300353071 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm chống đông EDTA chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300353072 |
| Giá từng phần lô | 51,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm chứa chất chống đông Natri Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300353073 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300353074 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm lấy máu Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300353075 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm lấy máu Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300353076 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300353077 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300353078 |
| Giá từng phần lô | 293,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300353079 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 |
|
| Mã phần lô | PP2300353080 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300353081 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Phim X-Quang số hóa cỡ 25cm x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300353082 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300353083 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300353084 |
| Giá từng phần lô | 161,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300353085 |
| Giá từng phần lô | 188,103,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.719.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.672.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300353086 |
| Giá từng phần lô | 285,675,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.972.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300353087 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300353088 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300353089 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300353090 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít chốt Titan các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353091 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353092 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353093 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353094 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít khóa xương 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353095 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít khóa xương 7.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353096 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300353097 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300353098 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300353099 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353100 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353101 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300353102 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi