Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm y tế huyện Tương Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300027033-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm y tế huyện Tương Dương
Số hiệu KHLCNT PL2300014023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tương Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,629,138,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.437.071 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031160 - Bông hút nước y tế 13,188,000 23.738.400 VT01 9.231.600 Bằng KLMT/12 tháng
2 PP2300031161 - Bông viên Fi 20mm vô trùng 73,500,000 132.300.000 VT02 51.450.000 Bằng KLMT/12 tháng
3 PP2300031162 - Bông y tế 2cm x 2cm 26,250,000 47.250.000 VT03 18.375.000 Bằng KLMT/12 tháng
4 PP2300031163 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 28,560,000 51.408.000 VT04 19.992.000 Bằng KLMT/12 tháng
5 PP2300031164 - Dung dịch rửa tay nhanh 22,500,000 40.500.000 VT05 15.750.000 Bằng KLMT/12 tháng
6 PP2300031165 - Dung dịch sát khuẩn tay 11,980,000 21.564.000 VT06 8.386.000 Bằng KLMT/12 tháng
7 PP2300031166 - Dung dịch sát khuẩn tay 6,800,000 12.240.000 VT07 4.760.000 Bằng KLMT/12 tháng
8 PP2300031167 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml 63,000,000 113.400.000 VT08 44.100.000 Bằng KLMT/12 tháng
9 PP2300031168 - Cồn 90 độ 14,500,000 26.100.000 VT09 10.150.000 Bằng KLMT/12 tháng
10 PP2300031169 - Cồn y tế 70 độ 50,400,000 90.720.000 VT10 35.280.000 Bằng KLMT/12 tháng
11 PP2300031170 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 10,482,000 18.867.600 VT12 7.337.400 Bằng KLMT/12 tháng
12 PP2300031171 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế 19,000,000 34.200.000 VT13 13.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
13 PP2300031172 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 13,200,000 23.760.000 VT14 9.240.000 Bằng KLMT/12 tháng
14 PP2300031173 - Băng bó bột thạch cao 10cm x 2,7m 700,000 1.260.000 VT15 490.000 Bằng KLMT/12 tháng
15 PP2300031174 - Băng thun 10cm x 4,5m 1,300,000 2.340.000 VT16 910.000 Bằng KLMT/12 tháng
16 PP2300031175 - Băng cuộn 10cm x 5m 6,200,000 11.160.000 VT17 4.340.000 Bằng KLMT/12 tháng
17 PP2300031176 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m (không hộp ) 29,000,000 52.200.000 VT18 20.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
18 PP2300031177 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm 15,500,000 27.900.000 VT19 10.850.000 Bằng KLMT/12 tháng
19 PP2300031178 - Gạc băng mắt 5cm x 7cm 2,175,000 3.915.000 VT20 1.522.500 Bằng KLMT/12 tháng
20 PP2300031179 - Gạc hút y tế 6,500,000 11.700.000 VT21 4.550.000 Bằng KLMT/12 tháng
21 PP2300031180 - Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp 4,290,000 7.722.000 VT22 3.003.000 Bằng KLMT/12 tháng
22 PP2300031181 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 3,900,000 7.020.000 VT23 2.730.000 Bằng KLMT/12 tháng
23 PP2300031182 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 7,000,000 12.600.000 VT24 4.900.000 Bằng KLMT/12 tháng
24 PP2300031183 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 2,700,000 4.860.000 VT25 1.890.000 Bằng KLMT/12 tháng
25 PP2300031184 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 19,400,000 34.920.000 VT26 13.580.000 Bằng KLMT/12 tháng
26 PP2300031185 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 42,500,000 76.500.000 VT27 29.750.000 Bằng KLMT/12 tháng
27 PP2300031186 - Bơm kim tiêm 10ml 110,000,000 198.000.000 VT28 77.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
28 PP2300031187 - Bơm kim tiêm 20ml 10,000,000 18.000.000 VT29 7.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
29 PP2300031188 - Bơm kim tiêm 5ml 56,640,000 101.952.000 VT30 39.648.000 Bằng KLMT/12 tháng
30 PP2300031189 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml 6,720,000 12.096.000 VT31 4.704.000 Bằng KLMT/12 tháng
31 PP2300031190 - Bơm kim tiêm 10ml 93,800,000 168.840.000 VT32 65.660.000 Bằng KLMT/12 tháng
32 PP2300031191 - Bơm kim tiêm 5ml 50,560,000 91.008.000 VT33 35.392.000 Bằng KLMT/12 tháng
33 PP2300031192 - Bơm tiêm Insulin 58,000,000 104.400.000 VT34 40.600.000 Bằng KLMT/12 tháng
34 PP2300031193 - Bơm tiêm 3ml 3,225,000 5.805.000 VT35 2.257.500 Bằng KLMT/12 tháng
35 PP2300031194 - Bơm tiêm 50ml 8,600,000 15.480.000 VT36 6.020.000 Bằng KLMT/12 tháng
36 PP2300031195 - Kim cánh bướm 4,800,000 8.640.000 VT37 3.360.000 Bằng KLMT/12 tháng
37 PP2300031196 - Kim lấy máu đo đường huyết 11,214,000 20.185.200 VT38 7.849.800 Bằng KLMT/12 tháng
38 PP2300031197 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 74,550,000 134.190.000 VT39 52.185.000 Bằng KLMT/12 tháng
39 PP2300031198 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 17,430,000 31.374.000 VT40 12.201.000 Bằng KLMT/12 tháng
40 PP2300031199 - Kim tiêm, lấy thuốc 5,025,000 9.045.000 VT41 3.517.500 Bằng KLMT/12 tháng
41 PP2300031200 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G 19,900,000 35.820.000 VT42 13.930.000 Bằng KLMT/12 tháng
42 PP2300031201 - Kim nha khoa các số 874,000 1.573.200 VT43 611.800 Bằng KLMT/12 tháng
43 PP2300031202 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ 34,000,000 61.200.000 VT44 23.800.000 Bằng KLMT/12 tháng
44 PP2300031203 - Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 46,500,000 83.700.000 VT46 32.550.000 Bằng KLMT/12 tháng
45 PP2300031204 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 5,930,000 10.674.000 VT47 4.151.000 Bằng KLMT/12 tháng
46 PP2300031205 - Dây truyền máu 1,300,000 2.340.000 VT48 910.000 Bằng KLMT/12 tháng
47 PP2300031206 - Dây truyền máu 2,500,000 4.500.000 VT49 1.750.000 Bằng KLMT/12 tháng
48 PP2300031207 - Khoá 3 chạc 1,008,000 1.814.400 VT50 705.600 Bằng KLMT/12 tháng
49 PP2300031208 - Khóa 3 chạc có dây nối 10cm 2,900,000 5.220.000 VT51 2.030.000 Bằng KLMT/12 tháng
50 PP2300031209 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 149,520,000 269.136.000 VT52 104.664.000 Bằng KLMT/12 tháng
51 PP2300031210 - Găng tay khám có bột 22,600,000 40.680.000 VT53 15.820.000 Bằng KLMT/12 tháng
52 PP2300031211 - Găng tay không bột 4,284,000 7.711.200 VT54 2.998.800 Bằng KLMT/12 tháng
53 PP2300031212 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 66,150,000 119.070.000 VT55 46.305.000 Bằng KLMT/12 tháng
54 PP2300031213 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 34,587,000 62.256.600 VT56 24.210.900 Bằng KLMT/12 tháng
55 PP2300031214 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng 7,500,000 13.500.000 VT57 5.250.000 Bằng KLMT/12 tháng
56 PP2300031215 - Túi đựng nước tiểu 7,500,000 13.500.000 VT58 5.250.000 Bằng KLMT/12 tháng
57 PP2300031216 - Túi đựng nước tiểu 5,850,000 10.530.000 VT59 4.095.000 Bằng KLMT/12 tháng
58 PP2300031217 - Ống nghiệm 7,200,000 12.960.000 VT60 5.040.000 Bằng KLMT/12 tháng
59 PP2300031218 - Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA 20,250,000 36.450.000 VT61 14.175.000 Bằng KLMT/12 tháng
60 PP2300031219 - Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin 9,000,000 16.200.000 VT62 6.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
61 PP2300031220 - Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate 3,8% 13,440,000 24.192.000 VT63 9.408.000 Bằng KLMT/12 tháng
62 PP2300031221 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su 19,600,000 35.280.000 VT64 13.720.000 Bằng KLMT/12 tháng
63 PP2300031222 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin 9,900,000 17.820.000 VT65 6.930.000 Bằng KLMT/12 tháng
64 PP2300031223 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, 9,720,000 17.496.000 VT66 6.804.000 Bằng KLMT/12 tháng
65 PP2300031224 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, 6,100,000 10.980.000 VT67 4.270.000 Bằng KLMT/12 tháng
66 PP2300031225 - Ống nghiệm lấy mẫu máu không chứa hoá chất 1,701,000 3.061.800 VT68 1.190.700 Bằng KLMT/12 tháng
67 PP2300031226 - Chèn lưỡi nhựa 163,800,000 294.840.000 VT69 114.660.000 Bằng KLMT/12 tháng
68 PP2300031227 - Canuyn mở khí quản 6,900,000 12.420.000 VT70 4.830.000 Bằng KLMT/12 tháng
69 PP2300031228 - Ống nội khí quản 11,500,000 20.700.000 VT71 8.050.000 Bằng KLMT/12 tháng
70 PP2300031229 - Ống nội khí quản 11,550,000 20.790.000 VT72 8.085.000 Bằng KLMT/12 tháng
71 PP2300031230 - Sonde foley 2 nhánh các cỡ 4,450,000 8.010.000 VT73 3.115.000 Bằng KLMT/12 tháng
72 PP2300031231 - Sonde foley 2 nhánh các số 8,900,000 16.020.000 VT74 6.230.000 Bằng KLMT/12 tháng
73 PP2300031232 - Sonde nelaton các số 7,980,000 14.364.000 VT75 5.586.000 Bằng KLMT/12 tháng
74 PP2300031233 - Ống thông dạ dày 4,410,000 7.938.000 VT76 3.087.000 Bằng KLMT/12 tháng
75 PP2300031234 - Sonde dạ dày các số 4,000,000 7.200.000 VT77 2.800.000 Bằng KLMT/12 tháng
76 PP2300031235 - Bộ hút đờm nhớt kín 10,400,000 18.720.000 VT78 7.280.000 Bằng KLMT/12 tháng
77 PP2300031236 - Ống hút nhớt các cỡ 5,600,000 10.080.000 VT79 3.920.000 Bằng KLMT/12 tháng
78 PP2300031237 - Dây hút dịch phẫu thuật 8,800,000 15.840.000 VT80 6.160.000 Bằng KLMT/12 tháng
79 PP2300031238 - Dây thở oxy 9,030,000 16.254.000 VT82 6.321.000 Bằng KLMT/12 tháng
80 PP2300031239 - Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước 11,000,000 19.800.000 VT83 7.700.000 Bằng KLMT/12 tháng
81 PP2300031240 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 2,050,000 3.690.000 VT84 1.435.000 Bằng KLMT/12 tháng
82 PP2300031241 - Lọc ẩm cai máy thở 3,300,000 5.940.000 VT85 2.310.000 Bằng KLMT/12 tháng
83 PP2300031242 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 02 nòng 5,000,000 9.000.000 VT86 3.500.000 Bằng KLMT/12 tháng
84 PP2300031243 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 648,000 1.166.400 VT89 453.600 Bằng KLMT/12 tháng
85 PP2300031244 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 0 9,244,320 16.639.776 VT90 6.471.024 Bằng KLMT/12 tháng
86 PP2300031245 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 1 29,918,520 53.853.336 VT91 20.942.964 Bằng KLMT/12 tháng
87 PP2300031246 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 1 38,400,000 69.120.000 VT92 26.880.000 Bằng KLMT/12 tháng
88 PP2300031247 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0 29,999,200 53.998.560 VT93 20.999.440 Bằng KLMT/12 tháng
89 PP2300031248 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0 29,484,000 53.071.200 VT94 20.638.800 Bằng KLMT/12 tháng
90 PP2300031249 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0 33,705,000 60.669.000 VT95 23.593.500 Bằng KLMT/12 tháng
91 PP2300031250 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0 27,911,520 50.240.736 VT96 19.538.064 Bằng KLMT/12 tháng
92 PP2300031251 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0 17,216,640 30.989.952 VT97 12.051.648 Bằng KLMT/12 tháng
93 PP2300031252 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0 24,751,200 44.552.160 VT98 17.325.840 Bằng KLMT/12 tháng
94 PP2300031253 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0 28,460,880 51.229.584 VT99 19.922.616 Bằng KLMT/12 tháng
95 PP2300031254 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 2/0 4,320,000 7.776.000 VT100 3.024.000 Bằng KLMT/12 tháng
96 PP2300031255 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 3/0 2,880,000 5.184.000 VT101 2.016.000 Bằng KLMT/12 tháng
97 PP2300031256 - Tấm điện cực trung tính 4,800,000 8.640.000 VT102 3.360.000 Bằng KLMT/12 tháng
98 PP2300031257 - Lưỡi dao mổ các số 800,000 1.440.000 VT103 560.000 Bằng KLMT/12 tháng
99 PP2300031258 - Phim X - Quang 18x 24cm 1,218,000 2.192.400 VT104 852.600 Bằng KLMT/12 tháng
100 PP2300031259 - Phim X - Quang 24x 30cm 2,100,000 3.780.000 VT105 1.470.000 Bằng KLMT/12 tháng
101 PP2300031260 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 280,000,000 504.000.000 VT106 196.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
102 PP2300031261 - Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30 210,000,000 378.000.000 VT107 147.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
103 PP2300031262 - Đinh Kitne đường kính các cỡ 1,750,000 3.150.000 VT108 1.225.000 Bằng KLMT/12 tháng
104 PP2300031263 - Tay dao mổ điện 3,300,000 5.940.000 VT109 2.310.000 Bằng KLMT/12 tháng
105 PP2300031264 - Đầu côn vàng có ngấn 300,000 540.000 VT110 210.000 Bằng KLMT/12 tháng
106 PP2300031265 - Đầu côn xanh có ngấn 460,000 828.000 VT111 322.000 Bằng KLMT/12 tháng
107 PP2300031266 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 3,240,000 5.832.000 VT112 2.268.000 Bằng KLMT/12 tháng
108 PP2300031267 - Điện cực dán 360,000 648.000 VT113 252.000 Bằng KLMT/12 tháng
109 PP2300031268 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ 1,890,000 3.402.000 VT114 1.323.000 Bằng KLMT/12 tháng
110 PP2300031269 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium cỡ M; ML, L 570,000 1.026.000 VT117 399.000 Bằng KLMT/12 tháng
111 PP2300031270 - Kẹp rốn 1,280,000 2.304.000 HC03 896.000 Bằng KLMT/12 tháng
112 PP2300031271 - Ambu bóp bóng người lớn 3,780,000 6.804.000 HC04 2.646.000 Bằng KLMT/12 tháng
113 PP2300031272 - Mask bóp bóng 2,268,000 4.082.400 HC05 1.587.600 Bằng KLMT/12 tháng
114 PP2300031273 - Mask khí dung 2,300,000 4.140.000 HC06 1.610.000 Bằng KLMT/12 tháng
115 PP2300031274 - Mặt nạ thở oxy có túi 7,250,000 13.050.000 HC07 5.075.000 Bằng KLMT/12 tháng
116 PP2300031275 - Mặt nạ xông khí dung 8,960,000 16.128.000 HC08 6.272.000 Bằng KLMT/12 tháng
117 PP2300031276 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 22,000,000 39.600.000 HC09 15.400.000 Bằng KLMT/12 tháng
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300031160
Giá từng phần lô 13,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.738.400
Mã hàng hóa (HS) VT01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.231.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bông viên Fi 20mm vô trùng
Mã phần lô PP2300031161
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) VT02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bông y tế 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2300031162
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) VT03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300031163
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.408.000
Mã hàng hóa (HS) VT04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2300031164
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300031165
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.564.000
Mã hàng hóa (HS) VT06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300031166
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS) VT07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml
Mã phần lô PP2300031167
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) VT08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300031168
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) VT09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300031169
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) VT10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300031170
Giá từng phần lô 10,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.867.600
Mã hàng hóa (HS) VT12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.337.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300031171
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300031172
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS) VT14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Băng bó bột thạch cao 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300031173
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) VT15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300031174
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) VT16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300031175
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.000
Mã hàng hóa (HS) VT17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Băng keo lụa 2.5cm x 5m (không hộp )
Mã phần lô PP2300031176
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300031177
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) VT19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc băng mắt 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300031178
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000
Mã hàng hóa (HS) VT20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300031179
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) VT21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300031180
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.722.000
Mã hàng hóa (HS) VT22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300031181
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) VT23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300031182
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) VT24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300031183
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) VT25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300031184
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.920.000
Mã hàng hóa (HS) VT26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300031185
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300031186
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300031187
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300031188
Giá từng phần lô 56,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.952.000
Mã hàng hóa (HS) VT30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300031189
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS) VT31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300031190
Giá từng phần lô 93,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.840.000
Mã hàng hóa (HS) VT32
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300031191
Giá từng phần lô 50,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.008.000
Mã hàng hóa (HS) VT33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300031192
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) VT34
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300031193
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.805.000
Mã hàng hóa (HS) VT35
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300031194
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS) VT36
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300031195
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) VT37
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2300031196
Giá từng phần lô 11,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.185.200
Mã hàng hóa (HS) VT38
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.849.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300031197
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.190.000
Mã hàng hóa (HS) VT39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300031198
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.374.000
Mã hàng hóa (HS) VT40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim tiêm, lấy thuốc
Mã phần lô PP2300031199
Giá từng phần lô 5,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.045.000
Mã hàng hóa (HS) VT41
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G
Mã phần lô PP2300031200
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS) VT42
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300031201
Giá từng phần lô 874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.200
Mã hàng hóa (HS) VT43
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300031202
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT44
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300031203
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) VT46
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300031204
Giá từng phần lô 5,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.674.000
Mã hàng hóa (HS) VT47
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300031205
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) VT48
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300031206
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT49
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khoá 3 chạc
Mã phần lô PP2300031207
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400
Mã hàng hóa (HS) VT50
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khóa 3 chạc có dây nối 10cm
Mã phần lô PP2300031208
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) VT51
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300031209
Giá từng phần lô 149,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.136.000
Mã hàng hóa (HS) VT52
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2300031210
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.680.000
Mã hàng hóa (HS) VT53
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300031211
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.711.200
Mã hàng hóa (HS) VT54
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300031212
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS) VT55
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300031213
Giá từng phần lô 34,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.256.600
Mã hàng hóa (HS) VT56
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.210.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng
Mã phần lô PP2300031214
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT57
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300031215
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300031216
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) VT59
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300031217
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) VT60
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA
Mã phần lô PP2300031218
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) VT61
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin
Mã phần lô PP2300031219
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT62
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300031220
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS) VT63
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2300031221
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) VT64
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300031222
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) VT65
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%,
Mã phần lô PP2300031223
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.496.000
Mã hàng hóa (HS) VT66
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%,
Mã phần lô PP2300031224
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) VT67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nghiệm lấy mẫu máu không chứa hoá chất
Mã phần lô PP2300031225
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.061.800
Mã hàng hóa (HS) VT68
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300031226
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.840.000
Mã hàng hóa (HS) VT69
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2300031227
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) VT70
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300031228
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) VT71
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300031229
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) VT72
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Sonde foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300031230
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000
Mã hàng hóa (HS) VT73
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300031231
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.020.000
Mã hàng hóa (HS) VT74
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300031232
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) VT75
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300031233
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS) VT76
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2300031234
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT77
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ hút đờm nhớt kín
Mã phần lô PP2300031235
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) VT78
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ống hút nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2300031236
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) VT79
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300031237
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS) VT80
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300031238
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.254.000
Mã hàng hóa (HS) VT82
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2300031239
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) VT83
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300031240
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS) VT84
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Lọc ẩm cai máy thở
Mã phần lô PP2300031241
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) VT85
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 02 nòng
Mã phần lô PP2300031242
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT86
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2300031243
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.400
Mã hàng hóa (HS) VT89
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 0
Mã phần lô PP2300031244
Giá từng phần lô 9,244,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.639.776
Mã hàng hóa (HS) VT90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.471.024
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300031245
Giá từng phần lô 29,918,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.853.336
Mã hàng hóa (HS) VT91
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.942.964
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300031246
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS) VT92
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300031247
Giá từng phần lô 29,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.998.560
Mã hàng hóa (HS) VT93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.999.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300031248
Giá từng phần lô 29,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.071.200
Mã hàng hóa (HS) VT94
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.638.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300031249
Giá từng phần lô 33,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.669.000
Mã hàng hóa (HS) VT95
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300031250
Giá từng phần lô 27,911,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.240.736
Mã hàng hóa (HS) VT96
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.538.064
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300031251
Giá từng phần lô 17,216,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.989.952
Mã hàng hóa (HS) VT97
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.051.648
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300031252
Giá từng phần lô 24,751,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.552.160
Mã hàng hóa (HS) VT98
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300031253
Giá từng phần lô 28,460,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.229.584
Mã hàng hóa (HS) VT99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.922.616
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 2/0
Mã phần lô PP2300031254
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS) VT100
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 3/0
Mã phần lô PP2300031255
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS) VT101
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300031256
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) VT102
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300031257
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) VT103
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Phim X - Quang 18x 24cm
Mã phần lô PP2300031258
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.400
Mã hàng hóa (HS) VT104
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Phim X - Quang 24x 30cm
Mã phần lô PP2300031259
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) VT105
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2300031260
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30
Mã phần lô PP2300031261
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT107
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Đinh Kitne đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300031262
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) VT108
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300031263
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) VT109
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Đầu côn vàng có ngấn
Mã phần lô PP2300031264
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) VT110
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Đầu côn xanh có ngấn
Mã phần lô PP2300031265
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS) VT111
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2300031266
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) VT112
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300031267
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) VT113
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300031268
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) VT114
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titanium cỡ M; ML, L
Mã phần lô PP2300031269
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) VT117
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300031270
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000
Mã hàng hóa (HS) HC03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300031271
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) HC04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Mask bóp bóng
Mã phần lô PP2300031272
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.082.400
Mã hàng hóa (HS) HC05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300031273
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) HC06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300031274
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) HC07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300031275
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.128.000
Mã hàng hóa (HS) HC08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300031276
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) HC09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->