Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế năm 2023 tại Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300026255-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế năm 2023 tại Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2300012516
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 14,307,439,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143.074.407 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300029015 - VTYT01 14,000,000 20.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300029016 - VTYT02 18,700,000 26.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.090.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300029017 - VTYT03 10,075,000 14.392.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.052.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300029018 - VTYT05 72,900,000 104.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 51.030.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300029019 - VTYT06 12,000,000 17.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300029020 - VTYT07 55,200,000 78.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300029021 - VTYT08 64,020,000 91.457.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.814.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300029022 - VTYT09 57,600,000 82.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 40.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300029023 - VTYT10 34,200,000 48.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300029024 - VTYT100 16,778,880 23.969.829 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.745.216 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300029025 - VTYT101 13,079,808 18.685.440 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.155.866 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300029026 - VTYT102 8,428,860 12.041.229 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.900.202 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300029027 - VTYT103 8,456,820 12.081.172 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.919.774 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300029028 - VTYT104 8,812,200 12.588.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.168.540 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300029029 - VTYT105 11,314,800 16.164.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.920.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300029030 - VTYT106 12,965,400 18.522.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.075.780 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300029031 - VTYT107 24,751,200 35.358.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.325.840 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300029032 - VTYT108 4,500,000 6.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300029033 - VTYT109 4,000,000 5.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300029034 - VTYT11 46,908,000 67.011.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 32.835.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300029035 - VTYT110 4,500,000 6.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300029036 - VTYT111 96,000,000 137.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 67.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300029037 - VTYT112 81,900,000 117.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 57.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300029038 - VTYT113 38,766,000 55.380.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 27.136.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300029039 - VTYT114 25,920,000 37.028.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.144.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300029040 - VTYT115 29,008,000 41.440.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.305.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300029041 - VTYT116 11,550,000 16.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.085.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300029042 - VTYT118 7,297,500 10.425.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.108.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300029043 - VTYT119 29,988,000 42.840.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.991.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300029044 - VTYT12 7,857,885 11.225.550 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.500.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300029045 - VTYT120 55,020,000 78.600.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.514.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300029046 - VTYT121 50,400,000 72.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300029047 - VTYT122 10,380,000 14.828.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.266.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300029048 - VTYT123 44,160,000 63.085.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 30.912.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300029049 - VTYT124 52,000,000 74.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 36.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300029050 - VTYT125 12,000,000 17.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300029051 - VTYT126 10,500,000 15.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300029052 - VTYT127 15,840,000 22.628.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300029053 - VTYT128 25,200,000 36.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300029054 - VTYT129 12,288,000 17.554.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.601.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300029055 - VTYT13 16,162,902 23.089.860 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.314.032 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300029056 - VTYT130 37,200,000 53.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300029057 - VTYT134 5,000,000 7.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300029058 - VTYT135 4,600,000 6.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.220.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300029059 - VTYT136 4,600,000 6.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.220.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300029060 - VTYT14 31,200,000 44.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300029061 - VTYT140 11,250,000 16.071.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300029062 - VTYT143 12,250,000 17.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300029063 - VTYT144 4,400,000 6.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.080.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300029064 - VTYT145 8,200,000 11.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.740.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300029065 - VTYT147 13,545,000 19.350.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.481.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300029066 - VTYT148 5,930,000 8.471.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.151.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300029067 - VTYT149 105,000,000 150.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 73.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300029068 - VTYT150 10,000,000 14.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300029069 - VTYT151 6,000,000 8.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300029070 - VTYT152 2,160,000 3.085.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.512.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300029071 - VTYT153 112,500,000 160.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 78.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300029072 - VTYT154 56,000,000 80.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 39.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300029073 - VTYT155 24,000,000 34.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300029074 - VTYT156 7,200,000 10.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300029075 - VTYT157 5,000,000 7.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300029076 - VTYT158 1,700,000 2.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.190.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300029077 - VTYT159 1,750,000 2.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.225.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300029078 - VTYT163 27,300,000 39.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 19.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300029079 - VTYT164 17,699,700 25.285.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.389.790 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300029080 - VTYT165 130,000,000 185.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 91.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300029081 - VTYT166 227,500,000 325.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 159.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300029082 - VTYT167 25,950,000 37.071.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.165.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300029083 - VTYT169 13,500,000 19.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300029084 - VTYT17 157,500,000 225.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 110.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300029085 - VTYT170 13,500,000 19.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300029086 - VTYT171 19,800,000 28.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.860.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300029087 - VTYT175 2,600,000 3.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300029088 - VTYT176 4,300,000 6.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.010.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300029089 - VTYT177 9,750,000 13.928.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300029090 - VTYT178 9,900,000 14.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.930.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300029091 - VTYT179 42,000,000 60.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300029092 - VTYT18 200,000,000 285.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 140.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300029093 - VTYT180 39,000,000 55.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
80 PP2300029094 - VTYT181 13,200,000 18.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
81 PP2300029095 - VTYT183 9,000,000 12.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
82 PP2300029096 - VTYT184 24,000,000 34.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
83 PP2300029097 - VTYT185 10,836,000 15.480.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.585.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
84 PP2300029098 - VTYT186 14,550,000 20.785.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.185.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
85 PP2300029099 - VTYT187 34,000,000 48.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
86 PP2300029100 - VTYT188 20,160,000 28.800.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.112.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
87 PP2300029101 - VTYT189 95,400,000 136.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 66.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
88 PP2300029102 - VTYT19 62,250,000 88.928.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 43.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
89 PP2300029103 - VTYT190 67,800,000 96.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 47.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
90 PP2300029104 - VTYT191 120,000,000 171.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
91 PP2300029105 - VTYT192 352,800,000 504.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 246.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
92 PP2300029106 - VTYT193 58,160,000 83.085.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 40.712.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
93 PP2300029107 - VTYT194 307,440,000 439.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 215.208.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
94 PP2300029108 - VTYT195 186,900,000 267.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 130.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
95 PP2300029109 - VTYT196 10,140,000 14.485.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.098.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
96 PP2300029110 - VTYT197 9,450,000 13.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.615.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
97 PP2300029111 - VTYT199 11,600,000 16.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
98 PP2300029112 - VTYT20 4,400,000 6.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.080.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
99 PP2300029113 - VTYT200 12,800,000 18.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
100 PP2300029114 - VTYT201 111,300,000 159.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 77.910.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
101 PP2300029115 - VTYT202 11,520,000 16.457.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.064.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
102 PP2300029116 - VTYT203 119,000,000 170.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 83.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
103 PP2300029117 - VTYT204 19,900,000 28.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.930.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
104 PP2300029118 - VTYT207 15,000,000 21.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
105 PP2300029119 - VTYT208 37,800,000 54.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
106 PP2300029120 - VTYT209 40,000,000 57.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
107 PP2300029121 - VTYT21 171,500,000 245.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 120.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
108 PP2300029122 - VTYT210 74,550,000 106.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 52.185.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
109 PP2300029123 - VTYT211 130,725,000 186.750.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 91.507.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
110 PP2300029124 - VTYT212 31,000,000 44.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
111 PP2300029125 - VTYT213 54,000,000 77.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 37.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
112 PP2300029126 - VTYT214 76,356,000 109.080.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 53.449.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
113 PP2300029127 - VTYT215 8,740,000 12.485.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.118.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
114 PP2300029128 - VTYT216 22,320,000 31.885.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.624.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
115 PP2300029129 - VTYT217 26,800,000 38.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
116 PP2300029130 - VTYT218 11,800,000 16.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
117 PP2300029131 - VTYT219 2,500,000 3.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
118 PP2300029132 - VTYT22 5,475,000 7.821.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.832.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
119 PP2300029133 - VTYT220 2,100,000 3.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
120 PP2300029134 - VTYT221 3,300,000 4.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.310.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
121 PP2300029135 - VTYT222 3,982,500 5.689.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.787.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
122 PP2300029136 - VTYT223 81,000,000 115.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 56.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
123 PP2300029137 - VTYT226 8,000,000 11.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
124 PP2300029138 - VTYT227 7,200,000 10.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
125 PP2300029139 - VTYT228 10,860,000 15.514.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.602.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
126 PP2300029140 - VTYT229 4,982,500 7.117.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.487.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
127 PP2300029141 - VTYT230 11,580,000 16.542.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.106.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
128 PP2300029142 - VTYT231 4,800,000 6.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
129 PP2300029143 - VTYT232 10,788,000 15.411.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.551.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
130 PP2300029144 - VTYT235 36,015,000 51.450.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 25.210.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
131 PP2300029145 - VTYT236 24,250,000 34.642.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.975.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
132 PP2300029146 - VTYT238 11,500,000 16.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
133 PP2300029147 - VTYT239 10,000,000 14.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
134 PP2300029148 - VTYT24 55,000,000 78.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
135 PP2300029149 - VTYT240 12,600,000 18.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
136 PP2300029150 - VTYT241 7,250,000 10.357.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
137 PP2300029151 - VTYT242 9,760,000 13.942.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.832.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
138 PP2300029152 - VTYT243 3,276,000 4.680.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.293.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
139 PP2300029153 - VTYT244 3,412,500 4.875.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.388.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
140 PP2300029154 - VTYT245 4,620,000 6.600.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.234.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
141 PP2300029155 - VTYT246 7,350,000 10.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.145.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
142 PP2300029156 - VTYT248 11,917,500 17.025.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.342.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
143 PP2300029157 - VTYT249 10,400,000 14.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
144 PP2300029158 - VTYT25 30,000,000 42.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
145 PP2300029159 - VTYT251 3,748,500 5.355.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.623.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
146 PP2300029160 - VTYT255 15,750,000 22.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
147 PP2300029161 - VTYT256 1,423,590 2.033.700 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 996.513 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
148 PP2300029162 - VTYT257 5,400,000 7.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
149 PP2300029163 - VTYT259 4,390,000 6.271.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.073.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
150 PP2300029164 - VTYT26 8,400,000 12.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
151 PP2300029165 - VTYT260 2,730,000 3.900.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.911.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
152 PP2300029166 - VTYT261 9,500,000 13.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
153 PP2300029167 - VTYT262 5,700,000 8.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.990.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
154 PP2300029168 - VTYT265 1,875,000 2.678.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.312.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
155 PP2300029169 - VTYT266 9,250,000 13.214.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.475.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
156 PP2300029170 - VTYT267 7,250,000 10.357.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
157 PP2300029171 - VTYT268 9,500,000 13.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
158 PP2300029172 - VTYT269 9,500,000 13.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
159 PP2300029173 - VTYT27 18,800,000 26.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.160.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
160 PP2300029174 - VTYT271 12,490,000 17.842.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.743.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
161 PP2300029175 - VTYT272 14,840,000 21.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.388.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
162 PP2300029176 - VTYT273 14,220,000 20.314.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.954.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
163 PP2300029177 - VTYT274 14,450,000 20.642.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.115.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
164 PP2300029178 - VTYT275 14,000,000 20.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
165 PP2300029179 - VTYT276 4,800,000 6.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
166 PP2300029180 - VTYT277 5,500,000 7.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
167 PP2300029181 - VTYT279 8,400,000 12.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
168 PP2300029182 - VTYT28 42,480,000 60.685.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 29.736.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
169 PP2300029183 - VTYT280 9,900,000 14.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.930.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
170 PP2300029184 - VTYT281 10,800,000 15.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
171 PP2300029185 - VTYT282 4,500,000 6.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
172 PP2300029186 - VTYT283 8,000,000 11.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
173 PP2300029187 - VTYT284 5,000,000 7.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
174 PP2300029188 - VTYT285 10,000,000 14.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
175 PP2300029189 - VTYT287 23,800,000 34.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
176 PP2300029190 - VTYT288 27,000,000 38.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
177 PP2300029191 - VTYT29 75,040,000 107.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 52.528.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
178 PP2300029192 - VTYT290 5,775,000 8.250.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.042.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
179 PP2300029193 - VTYT291 6,900,000 9.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
180 PP2300029194 - VTYT292 7,000,000 10.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
181 PP2300029195 - VTYT293 15,960,000 22.800.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.172.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
182 PP2300029196 - VTYT296 12,800,000 18.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
183 PP2300029197 - VTYT297 11,550,000 16.500.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.085.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
184 PP2300029198 - VTYT299 13,000,000 18.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
185 PP2300029199 - VTYT30 35,700,000 51.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 24.990.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
186 PP2300029200 - VTYT300 5,880,000 8.400.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.116.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
187 PP2300029201 - VTYT304 220,000,000 314.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 154.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
188 PP2300029202 - VTYT305 146,160,000 208.800.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 102.312.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
189 PP2300029203 - VTYT306 136,000,000 194.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 95.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
190 PP2300029204 - VTYT307 85,000,000 121.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 59.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
191 PP2300029205 - VTYT308 196,000,000 280.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 137.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
192 PP2300029206 - VTYT309 420,000,000 600.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 294.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
193 PP2300029207 - VTYT31 50,560,000 72.228.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.392.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
194 PP2300029208 - VTYT310 285,000,000 407.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 199.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
195 PP2300029209 - VTYT311 6,000,000 8.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
196 PP2300029210 - VTYT312 5,850,000 8.357.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.095.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
197 PP2300029211 - VTYT313 21,500,000 30.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
198 PP2300029212 - VTYT315 17,500,000 25.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
199 PP2300029213 - VTYT316 25,350,000 36.214.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.745.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
200 PP2300029214 - VTYT317 8,000,000 11.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
201 PP2300029215 - VTYT318 17,800,000 25.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
202 PP2300029216 - VTYT32 76,800,000 109.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 53.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
203 PP2300029217 - VTYT320 4,200,000 6.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
204 PP2300029218 - VTYT321 7,980,000 11.400.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.586.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
205 PP2300029219 - VTYT322 37,500,000 53.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
206 PP2300029220 - VTYT323 7,950,000 11.357.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.565.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
207 PP2300029221 - VTYT324 960,000,000 1.371.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 672.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
208 PP2300029222 - VTYT325 952,320,000 1.360.457.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 666.624.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
209 PP2300029223 - VTYT328 588,000,000 840.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 411.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
210 PP2300029224 - VTYT329 350,000,000 500.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 245.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
211 PP2300029225 - VTYT33 41,400,000 59.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 28.980.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
212 PP2300029226 - VTYT330 294,000,000 420.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 205.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
213 PP2300029227 - VTYT332 14,036,925 20.052.750 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.825.848 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
214 PP2300029228 - VTYT334 18,690,000 26.700.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.083.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
215 PP2300029229 - VTYT336 6,561,000 9.372.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.592.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
216 PP2300029230 - VTYT337 10,000,000 14.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
217 PP2300029231 - VTYT338 9,600,000 13.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
218 PP2300029232 - VTYT339 11,700,000 16.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.190.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
219 PP2300029233 - VTYT34 44,625,000 63.750.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.237.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
220 PP2300029234 - VTYT340 92,000,000 131.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 64.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
221 PP2300029235 - VTYT341 114,000,000 162.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 79.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
222 PP2300029236 - VTYT342 6,514,200 9.306.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.559.940 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
223 PP2300029237 - VTYT343 6,736,905 9.624.150 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.715.834 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
224 PP2300029238 - VTYT344 8,101,800 11.574.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.671.260 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
225 PP2300029239 - VTYT346 6,420,000 9.171.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.494.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
226 PP2300029240 - VTYT348 1,100,000 1.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 770.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
227 PP2300029241 - VTYT35 7,740,000 11.057.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.418.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
228 PP2300029242 - VTYT351 5,200,000 7.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
229 PP2300029243 - VTYT352 4,400,000 6.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.080.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
230 PP2300029244 - VTYT353 3,100,000 4.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.170.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
231 PP2300029245 - VTYT354 3,240,000 4.628.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.268.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
232 PP2300029246 - VTYT355 3,600,000 5.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
233 PP2300029247 - VTYT356 11,000,000 15.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
234 PP2300029248 - VTYT357 4,000,000 5.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
235 PP2300029249 - VTYT358 13,000,000 18.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
236 PP2300029250 - VTYT359 6,000,000 8.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
237 PP2300029251 - VTYT36 17,200,000 24.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
238 PP2300029252 - VTYT360 6,600,000 9.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
239 PP2300029253 - VTYT361 11,000,000 15.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
240 PP2300029254 - VTYT364 9,300,000 13.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.510.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
241 PP2300029255 - VTYT365 12,500,000 17.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
242 PP2300029256 - VTYT366 10,400,000 14.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
243 PP2300029257 - VTYT367 12,075,000 17.250.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.452.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
244 PP2300029258 - VTYT368 7,491,000 10.701.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.243.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
245 PP2300029259 - VTYT369 23,000,000 32.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
246 PP2300029260 - VTYT37 64,000,000 91.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
247 PP2300029261 - VTYT370 66,769,220 95.384.600 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 46.738.454 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
248 PP2300029262 - VTYT371 29,000,000 41.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
249 PP2300029263 - VTYT372 21,000,000 30.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
250 PP2300029264 - VTYT374 114,240,000 163.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 79.968.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
251 PP2300029265 - VTYT375 125,784,000 179.691.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 88.048.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
252 PP2300029266 - VTYT376 95,000,000 135.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 66.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
253 PP2300029267 - VTYT377 38,000,000 54.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
254 PP2300029268 - VTYT378 77,682,150 110.974.500 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 54.377.505 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
255 PP2300029269 - VTYT379 45,000,000 64.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
256 PP2300029270 - VTYT380 156,240,000 223.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 109.368.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
257 PP2300029271 - VTYT381 21,000,000 30.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
258 PP2300029272 - VTYT382 25,000,000 35.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
259 PP2300029273 - VTYT383 32,602,500 46.575.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 22.821.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
260 PP2300029274 - VTYT384 10,200,000 14.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.140.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
261 PP2300029275 - VTYT386 63,000,000 90.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
262 PP2300029276 - VTYT387 66,000,000 94.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 46.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
263 PP2300029277 - VTYT388 21,357,000 30.510.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.949.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
264 PP2300029278 - VTYT389 20,400,000 29.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
265 PP2300029279 - VTYT39 25,200,000 36.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
266 PP2300029280 - VTYT390 48,667,500 69.525.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 34.067.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
267 PP2300029281 - VTYT391 18,774,000 26.820.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.141.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
268 PP2300029282 - VTYT392 62,160,000 88.800.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 43.512.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
269 PP2300029283 - VTYT393 30,500,000 43.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
270 PP2300029284 - VTYT394 6,400,000 9.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
271 PP2300029285 - VTYT395 55,250,000 78.928.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.675.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
272 PP2300029286 - VTYT396 19,600,000 28.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
273 PP2300029287 - VTYT397 62,400,000 89.142.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 43.680.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
274 PP2300029288 - VTYT398 20,385,000 29.121.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.269.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
275 PP2300029289 - VTYT399 51,000,000 72.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
276 PP2300029290 - VTYT40 15,000,000 21.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
277 PP2300029291 - VTYT400 19,600,000 28.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
278 PP2300029292 - VTYT401 52,800,000 75.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 36.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
279 PP2300029293 - VTYT402 6,120,000 8.742.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.284.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
280 PP2300029294 - VTYT403 11,000,000 15.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
281 PP2300029295 - VTYT41 42,000,000 60.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
282 PP2300029296 - VTYT42 26,880,000 38.400.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.816.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
283 PP2300029297 - VTYT43 33,600,000 48.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
284 PP2300029298 - VTYT44 18,840,000 26.914.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.188.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
285 PP2300029299 - VTYT45 38,750,000 55.357.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 27.125.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
286 PP2300029300 - VTYT46 20,160,000 28.800.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.112.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
287 PP2300029301 - VTYT49 43,960,000 62.800.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 30.772.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
288 PP2300029302 - VTYT50 11,025,000 15.750.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.717.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
289 PP2300029303 - VTYT51 11,200,000 16.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
290 PP2300029304 - VTYT52 9,600,000 13.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
291 PP2300029305 - VTYT53 13,800,000 19.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
292 PP2300029306 - VTYT56 5,100,000 7.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.570.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
293 PP2300029307 - VTYT57 58,500,000 83.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 40.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
294 PP2300029308 - VTYT58 52,500,000 75.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 36.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
295 PP2300029309 - VTYT60 56,000,000 80.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 39.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
296 PP2300029310 - VTYT61 6,142,500 8.775.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.299.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
297 PP2300029311 - VTYT62 39,000,000 55.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
298 PP2300029312 - VTYT63 50,000,000 71.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
299 PP2300029313 - VTYT64 17,000,000 24.285.715 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
300 PP2300029314 - VTYT65 11,025,000 15.750.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.717.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
301 PP2300029315 - VTYT67 4,082,400 5.832.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.857.680 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
302 PP2300029316 - VTYT69 9,408,000 13.440.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.585.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
303 PP2300029317 - VTYT70 7,020,000 10.028.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.914.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
304 PP2300029318 - VTYT71 7,140,000 10.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.998.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
305 PP2300029319 - VTYT72 7,440,000 10.628.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.208.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
306 PP2300029320 - VTYT73 8,347,500 11.925.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.843.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
307 PP2300029321 - VTYT74 18,880,000 26.971.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.216.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
308 PP2300029322 - VTYT75 23,600,000 33.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
309 PP2300029323 - VTYT76 9,000,000 12.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
310 PP2300029324 - VTYT77 13,000,000 18.571.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
311 PP2300029325 - VTYT78 14,175,000 20.250.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.922.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
312 PP2300029326 - VTYT79 6,480,000 9.257.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.536.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
313 PP2300029327 - VTYT80 4,284,000 6.120.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.998.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
314 PP2300029328 - VTYT81 5,040,000 7.200.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.528.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
315 PP2300029329 - VTYT82 11,800,000 16.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
316 PP2300029330 - VTYT84 4,622,160 6.603.086 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.235.512 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
317 PP2300029331 - VTYT85 124,660,500 178.086.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 87.262.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
318 PP2300029332 - VTYT86 112,497,000 160.710.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 78.747.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
319 PP2300029333 - VTYT87 40,446,000 57.780.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 28.312.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
320 PP2300029334 - VTYT89 24,751,200 35.358.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.325.840 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
321 PP2300029335 - VTYT90 13,484,200 19.263.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.438.940 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
322 PP2300029336 - VTYT92 11,500,000 16.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
323 PP2300029337 - VTYT93 4,320,000 6.171.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.024.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
324 PP2300029338 - VTYT94 121,400,000 173.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 84.980.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
325 PP2300029339 - VTYT95 112,000,000 160.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 78.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
326 PP2300029340 - VTYT97 33,600,000 48.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
327 PP2300029341 - VTYT98 13,680,000 19.542.858 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.576.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
328 PP2300029342 - VTYT99 37,434,240 53.477.486 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.203.968 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
VTYT01
Mã phần lô PP2300029015
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT02
Mã phần lô PP2300029016
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT03
Mã phần lô PP2300029017
Giá từng phần lô 10,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.392.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT05
Mã phần lô PP2300029018
Giá từng phần lô 72,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT06
Mã phần lô PP2300029019
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT07
Mã phần lô PP2300029020
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT08
Mã phần lô PP2300029021
Giá từng phần lô 64,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.457.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT09
Mã phần lô PP2300029022
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT10
Mã phần lô PP2300029023
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT100
Mã phần lô PP2300029024
Giá từng phần lô 16,778,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.969.829
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.745.216
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT101
Mã phần lô PP2300029025
Giá từng phần lô 13,079,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.685.440
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.155.866
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT102
Mã phần lô PP2300029026
Giá từng phần lô 8,428,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.041.229
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.202
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT103
Mã phần lô PP2300029027
Giá từng phần lô 8,456,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.081.172
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.919.774
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT104
Mã phần lô PP2300029028
Giá từng phần lô 8,812,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.588.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.168.540
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT105
Mã phần lô PP2300029029
Giá từng phần lô 11,314,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.164.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT106
Mã phần lô PP2300029030
Giá từng phần lô 12,965,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.780
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT107
Mã phần lô PP2300029031
Giá từng phần lô 24,751,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.358.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.840
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT108
Mã phần lô PP2300029032
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT109
Mã phần lô PP2300029033
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT11
Mã phần lô PP2300029034
Giá từng phần lô 46,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.011.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.835.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT110
Mã phần lô PP2300029035
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT111
Mã phần lô PP2300029036
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT112
Mã phần lô PP2300029037
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT113
Mã phần lô PP2300029038
Giá từng phần lô 38,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.380.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.136.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT114
Mã phần lô PP2300029039
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT115
Mã phần lô PP2300029040
Giá từng phần lô 29,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.440.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.305.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT116
Mã phần lô PP2300029041
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT118
Mã phần lô PP2300029042
Giá từng phần lô 7,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.425.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.108.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT119
Mã phần lô PP2300029043
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT12
Mã phần lô PP2300029044
Giá từng phần lô 7,857,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.225.550
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT120
Mã phần lô PP2300029045
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT121
Mã phần lô PP2300029046
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT122
Mã phần lô PP2300029047
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.828.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT123
Mã phần lô PP2300029048
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.085.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT124
Mã phần lô PP2300029049
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT125
Mã phần lô PP2300029050
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT126
Mã phần lô PP2300029051
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT127
Mã phần lô PP2300029052
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT128
Mã phần lô PP2300029053
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT129
Mã phần lô PP2300029054
Giá từng phần lô 12,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.554.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.601.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT13
Mã phần lô PP2300029055
Giá từng phần lô 16,162,902
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.089.860
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.314.032
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT130
Mã phần lô PP2300029056
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT134
Mã phần lô PP2300029057
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT135
Mã phần lô PP2300029058
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT136
Mã phần lô PP2300029059
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT14
Mã phần lô PP2300029060
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT140
Mã phần lô PP2300029061
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT143
Mã phần lô PP2300029062
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT144
Mã phần lô PP2300029063
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT145
Mã phần lô PP2300029064
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT147
Mã phần lô PP2300029065
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT148
Mã phần lô PP2300029066
Giá từng phần lô 5,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.471.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT149
Mã phần lô PP2300029067
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT150
Mã phần lô PP2300029068
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT151
Mã phần lô PP2300029069
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT152
Mã phần lô PP2300029070
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT153
Mã phần lô PP2300029071
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT154
Mã phần lô PP2300029072
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT155
Mã phần lô PP2300029073
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT156
Mã phần lô PP2300029074
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT157
Mã phần lô PP2300029075
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT158
Mã phần lô PP2300029076
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT159
Mã phần lô PP2300029077
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT163
Mã phần lô PP2300029078
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT164
Mã phần lô PP2300029079
Giá từng phần lô 17,699,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.285.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.389.790
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT165
Mã phần lô PP2300029080
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT166
Mã phần lô PP2300029081
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT167
Mã phần lô PP2300029082
Giá từng phần lô 25,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.071.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT169
Mã phần lô PP2300029083
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT17
Mã phần lô PP2300029084
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT170
Mã phần lô PP2300029085
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT171
Mã phần lô PP2300029086
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT175
Mã phần lô PP2300029087
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT176
Mã phần lô PP2300029088
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT177
Mã phần lô PP2300029089
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT178
Mã phần lô PP2300029090
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT179
Mã phần lô PP2300029091
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT18
Mã phần lô PP2300029092
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT180
Mã phần lô PP2300029093
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT181
Mã phần lô PP2300029094
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT183
Mã phần lô PP2300029095
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT184
Mã phần lô PP2300029096
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT185
Mã phần lô PP2300029097
Giá từng phần lô 10,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT186
Mã phần lô PP2300029098
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT187
Mã phần lô PP2300029099
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT188
Mã phần lô PP2300029100
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT189
Mã phần lô PP2300029101
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT19
Mã phần lô PP2300029102
Giá từng phần lô 62,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.928.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT190
Mã phần lô PP2300029103
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT191
Mã phần lô PP2300029104
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT192
Mã phần lô PP2300029105
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT193
Mã phần lô PP2300029106
Giá từng phần lô 58,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.085.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT194
Mã phần lô PP2300029107
Giá từng phần lô 307,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT195
Mã phần lô PP2300029108
Giá từng phần lô 186,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT196
Mã phần lô PP2300029109
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.485.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT197
Mã phần lô PP2300029110
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT199
Mã phần lô PP2300029111
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT20
Mã phần lô PP2300029112
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT200
Mã phần lô PP2300029113
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT201
Mã phần lô PP2300029114
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT202
Mã phần lô PP2300029115
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT203
Mã phần lô PP2300029116
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT204
Mã phần lô PP2300029117
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT207
Mã phần lô PP2300029118
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT208
Mã phần lô PP2300029119
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT209
Mã phần lô PP2300029120
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT21
Mã phần lô PP2300029121
Giá từng phần lô 171,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT210
Mã phần lô PP2300029122
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT211
Mã phần lô PP2300029123
Giá từng phần lô 130,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT212
Mã phần lô PP2300029124
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT213
Mã phần lô PP2300029125
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT214
Mã phần lô PP2300029126
Giá từng phần lô 76,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.080.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.449.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT215
Mã phần lô PP2300029127
Giá từng phần lô 8,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.485.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT216
Mã phần lô PP2300029128
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.885.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT217
Mã phần lô PP2300029129
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT218
Mã phần lô PP2300029130
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT219
Mã phần lô PP2300029131
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT22
Mã phần lô PP2300029132
Giá từng phần lô 5,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.821.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT220
Mã phần lô PP2300029133
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT221
Mã phần lô PP2300029134
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT222
Mã phần lô PP2300029135
Giá từng phần lô 3,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.689.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.787.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT223
Mã phần lô PP2300029136
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT226
Mã phần lô PP2300029137
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT227
Mã phần lô PP2300029138
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT228
Mã phần lô PP2300029139
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.514.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT229
Mã phần lô PP2300029140
Giá từng phần lô 4,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.117.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT230
Mã phần lô PP2300029141
Giá từng phần lô 11,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.542.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT231
Mã phần lô PP2300029142
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT232
Mã phần lô PP2300029143
Giá từng phần lô 10,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.411.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.551.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT235
Mã phần lô PP2300029144
Giá từng phần lô 36,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.210.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT236
Mã phần lô PP2300029145
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.642.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT238
Mã phần lô PP2300029146
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT239
Mã phần lô PP2300029147
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT24
Mã phần lô PP2300029148
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT240
Mã phần lô PP2300029149
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT241
Mã phần lô PP2300029150
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT242
Mã phần lô PP2300029151
Giá từng phần lô 9,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.942.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT243
Mã phần lô PP2300029152
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT244
Mã phần lô PP2300029153
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT245
Mã phần lô PP2300029154
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT246
Mã phần lô PP2300029155
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT248
Mã phần lô PP2300029156
Giá từng phần lô 11,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.025.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.342.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT249
Mã phần lô PP2300029157
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT25
Mã phần lô PP2300029158
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT251
Mã phần lô PP2300029159
Giá từng phần lô 3,748,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT255
Mã phần lô PP2300029160
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT256
Mã phần lô PP2300029161
Giá từng phần lô 1,423,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.700
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.513
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT257
Mã phần lô PP2300029162
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT259
Mã phần lô PP2300029163
Giá từng phần lô 4,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.271.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT26
Mã phần lô PP2300029164
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT260
Mã phần lô PP2300029165
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT261
Mã phần lô PP2300029166
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT262
Mã phần lô PP2300029167
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT265
Mã phần lô PP2300029168
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT266
Mã phần lô PP2300029169
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT267
Mã phần lô PP2300029170
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT268
Mã phần lô PP2300029171
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT269
Mã phần lô PP2300029172
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT27
Mã phần lô PP2300029173
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT271
Mã phần lô PP2300029174
Giá từng phần lô 12,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.842.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT272
Mã phần lô PP2300029175
Giá từng phần lô 14,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT273
Mã phần lô PP2300029176
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.314.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT274
Mã phần lô PP2300029177
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.642.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT275
Mã phần lô PP2300029178
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT276
Mã phần lô PP2300029179
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT277
Mã phần lô PP2300029180
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT279
Mã phần lô PP2300029181
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT28
Mã phần lô PP2300029182
Giá từng phần lô 42,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.685.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT280
Mã phần lô PP2300029183
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT281
Mã phần lô PP2300029184
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT282
Mã phần lô PP2300029185
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT283
Mã phần lô PP2300029186
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT284
Mã phần lô PP2300029187
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT285
Mã phần lô PP2300029188
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT287
Mã phần lô PP2300029189
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT288
Mã phần lô PP2300029190
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT29
Mã phần lô PP2300029191
Giá từng phần lô 75,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT290
Mã phần lô PP2300029192
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT291
Mã phần lô PP2300029193
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT292
Mã phần lô PP2300029194
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT293
Mã phần lô PP2300029195
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT296
Mã phần lô PP2300029196
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT297
Mã phần lô PP2300029197
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT299
Mã phần lô PP2300029198
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT30
Mã phần lô PP2300029199
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT300
Mã phần lô PP2300029200
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT304
Mã phần lô PP2300029201
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT305
Mã phần lô PP2300029202
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT306
Mã phần lô PP2300029203
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT307
Mã phần lô PP2300029204
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT308
Mã phần lô PP2300029205
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT309
Mã phần lô PP2300029206
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT31
Mã phần lô PP2300029207
Giá từng phần lô 50,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.228.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT310
Mã phần lô PP2300029208
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT311
Mã phần lô PP2300029209
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT312
Mã phần lô PP2300029210
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT313
Mã phần lô PP2300029211
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT315
Mã phần lô PP2300029212
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT316
Mã phần lô PP2300029213
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT317
Mã phần lô PP2300029214
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT318
Mã phần lô PP2300029215
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT32
Mã phần lô PP2300029216
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT320
Mã phần lô PP2300029217
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT321
Mã phần lô PP2300029218
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT322
Mã phần lô PP2300029219
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT323
Mã phần lô PP2300029220
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT324
Mã phần lô PP2300029221
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT325
Mã phần lô PP2300029222
Giá từng phần lô 952,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.457.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT328
Mã phần lô PP2300029223
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT329
Mã phần lô PP2300029224
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT33
Mã phần lô PP2300029225
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT330
Mã phần lô PP2300029226
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT332
Mã phần lô PP2300029227
Giá từng phần lô 14,036,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.052.750
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.825.848
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT334
Mã phần lô PP2300029228
Giá từng phần lô 18,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT336
Mã phần lô PP2300029229
Giá từng phần lô 6,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.372.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT337
Mã phần lô PP2300029230
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT338
Mã phần lô PP2300029231
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT339
Mã phần lô PP2300029232
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT34
Mã phần lô PP2300029233
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT340
Mã phần lô PP2300029234
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT341
Mã phần lô PP2300029235
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT342
Mã phần lô PP2300029236
Giá từng phần lô 6,514,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.559.940
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT343
Mã phần lô PP2300029237
Giá từng phần lô 6,736,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.624.150
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.715.834
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT344
Mã phần lô PP2300029238
Giá từng phần lô 8,101,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.574.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.671.260
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT346
Mã phần lô PP2300029239
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.171.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT348
Mã phần lô PP2300029240
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT35
Mã phần lô PP2300029241
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.057.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT351
Mã phần lô PP2300029242
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT352
Mã phần lô PP2300029243
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT353
Mã phần lô PP2300029244
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT354
Mã phần lô PP2300029245
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT355
Mã phần lô PP2300029246
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT356
Mã phần lô PP2300029247
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT357
Mã phần lô PP2300029248
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT358
Mã phần lô PP2300029249
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT359
Mã phần lô PP2300029250
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT36
Mã phần lô PP2300029251
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT360
Mã phần lô PP2300029252
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT361
Mã phần lô PP2300029253
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT364
Mã phần lô PP2300029254
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT365
Mã phần lô PP2300029255
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT366
Mã phần lô PP2300029256
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT367
Mã phần lô PP2300029257
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT368
Mã phần lô PP2300029258
Giá từng phần lô 7,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.701.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.243.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT369
Mã phần lô PP2300029259
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT37
Mã phần lô PP2300029260
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT370
Mã phần lô PP2300029261
Giá từng phần lô 66,769,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.384.600
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.738.454
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT371
Mã phần lô PP2300029262
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT372
Mã phần lô PP2300029263
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT374
Mã phần lô PP2300029264
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT375
Mã phần lô PP2300029265
Giá từng phần lô 125,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.691.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT376
Mã phần lô PP2300029266
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT377
Mã phần lô PP2300029267
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT378
Mã phần lô PP2300029268
Giá từng phần lô 77,682,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.974.500
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.377.505
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT379
Mã phần lô PP2300029269
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT380
Mã phần lô PP2300029270
Giá từng phần lô 156,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT381
Mã phần lô PP2300029271
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT382
Mã phần lô PP2300029272
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT383
Mã phần lô PP2300029273
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.821.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT384
Mã phần lô PP2300029274
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT386
Mã phần lô PP2300029275
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT387
Mã phần lô PP2300029276
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT388
Mã phần lô PP2300029277
Giá từng phần lô 21,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.510.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.949.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT389
Mã phần lô PP2300029278
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT39
Mã phần lô PP2300029279
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT390
Mã phần lô PP2300029280
Giá từng phần lô 48,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.525.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.067.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT391
Mã phần lô PP2300029281
Giá từng phần lô 18,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.820.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.141.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT392
Mã phần lô PP2300029282
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT393
Mã phần lô PP2300029283
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT394
Mã phần lô PP2300029284
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT395
Mã phần lô PP2300029285
Giá từng phần lô 55,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.928.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT396
Mã phần lô PP2300029286
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT397
Mã phần lô PP2300029287
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT398
Mã phần lô PP2300029288
Giá từng phần lô 20,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.121.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT399
Mã phần lô PP2300029289
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT40
Mã phần lô PP2300029290
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT400
Mã phần lô PP2300029291
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT401
Mã phần lô PP2300029292
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT402
Mã phần lô PP2300029293
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.742.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT403
Mã phần lô PP2300029294
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT41
Mã phần lô PP2300029295
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT42
Mã phần lô PP2300029296
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT43
Mã phần lô PP2300029297
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT44
Mã phần lô PP2300029298
Giá từng phần lô 18,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.914.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT45
Mã phần lô PP2300029299
Giá từng phần lô 38,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT46
Mã phần lô PP2300029300
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT49
Mã phần lô PP2300029301
Giá từng phần lô 43,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT50
Mã phần lô PP2300029302
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT51
Mã phần lô PP2300029303
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT52
Mã phần lô PP2300029304
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT53
Mã phần lô PP2300029305
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT56
Mã phần lô PP2300029306
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT57
Mã phần lô PP2300029307
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT58
Mã phần lô PP2300029308
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT60
Mã phần lô PP2300029309
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT61
Mã phần lô PP2300029310
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT62
Mã phần lô PP2300029311
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT63
Mã phần lô PP2300029312
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT64
Mã phần lô PP2300029313
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT65
Mã phần lô PP2300029314
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT67
Mã phần lô PP2300029315
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.680
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT69
Mã phần lô PP2300029316
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.440.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT70
Mã phần lô PP2300029317
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.028.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT71
Mã phần lô PP2300029318
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT72
Mã phần lô PP2300029319
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT73
Mã phần lô PP2300029320
Giá từng phần lô 8,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.925.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.843.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT74
Mã phần lô PP2300029321
Giá từng phần lô 18,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.971.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT75
Mã phần lô PP2300029322
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT76
Mã phần lô PP2300029323
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT77
Mã phần lô PP2300029324
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT78
Mã phần lô PP2300029325
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT79
Mã phần lô PP2300029326
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT80
Mã phần lô PP2300029327
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT81
Mã phần lô PP2300029328
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT82
Mã phần lô PP2300029329
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT84
Mã phần lô PP2300029330
Giá từng phần lô 4,622,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.603.086
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.235.512
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT85
Mã phần lô PP2300029331
Giá từng phần lô 124,660,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.086.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.262.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT86
Mã phần lô PP2300029332
Giá từng phần lô 112,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.710.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.747.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT87
Mã phần lô PP2300029333
Giá từng phần lô 40,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.312.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT89
Mã phần lô PP2300029334
Giá từng phần lô 24,751,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.358.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.840
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT90
Mã phần lô PP2300029335
Giá từng phần lô 13,484,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.263.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.438.940
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT92
Mã phần lô PP2300029336
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT93
Mã phần lô PP2300029337
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT94
Mã phần lô PP2300029338
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT95
Mã phần lô PP2300029339
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT97
Mã phần lô PP2300029340
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT98
Mã phần lô PP2300029341
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.542.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTYT99
Mã phần lô PP2300029342
Giá từng phần lô 37,434,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.477.486
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.203.968
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->