Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300024755-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT
Số hiệu KHLCNT PL2300012128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh do Quỹ Bảo hiểm Y tế chi trả và từ người bệnh chi trả, các nguồn thu khác của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Đàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,687,751,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.877.518 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300041364 - VT001 16,485,000 23.550.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.539.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300041365 - VT002 12,150,000 17.357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.505.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300041366 - VT003 63,000,000 90.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300041367 - VT004 25,000,000 35.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300041368 - VT005 23,000,000 32.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300041369 - VT006 11,424,000 16.320.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.996.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300041370 - VT007 28,000,000 40.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 19.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300041371 - VT008 6,000,000 8.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300041372 - VT009 6,800,000 9.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300041373 - VT010 5,800,000 8.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.060.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300041374 - VT011 10,500,000 15.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300041375 - VT012 8,815,000 12.592.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.170.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300041376 - VT013 33,000,000 47.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300041377 - VT014 10,482,000 14.974.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.337.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300041378 - VT015 22,800,000 32.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300041379 - VT016 22,194,900 31.707.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.536.430 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300041380 - VT017 9,500,000 13.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300041381 - VT018 7,000,000 10.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300041382 - VT019 4,675,000 6.678.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.272.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300041383 - VT020 11,200,000 16.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300041384 - VT021 4,200,000 6.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300041385 - VT022 17,000,000 24.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300041386 - VT023 8,670,000 12.385.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.069.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300041387 - VT024 38,000,000 54.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300041388 - VT025 1,008,000 1.440.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 705.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300041389 - VT026 13,440,000 19.200.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.408.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300041390 - VT027 2,250,000 3.214.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300041391 - VT028 20,000,000 28.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300041392 - VT029 14,550,000 20.785.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.185.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300041393 - VT030 25,500,000 36.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300041394 - VT031 7,150,000 10.214.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.005.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300041395 - VT032 7,375,000 10.535.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.162.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300041396 - VT033 17,700,000 25.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.390.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
34 PP2300041397 - VT034 9,900,000 14.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.930.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
35 PP2300041398 - VT035 551,952 788.503 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 386.367 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
36 PP2300041399 - VT036 756,504 1.080.720 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 529.553 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
37 PP2300041400 - VT037 3,650,000 5.214.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.555.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
38 PP2300041401 - VT038 3,990,000 5.700.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.793.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
39 PP2300041402 - VT039 18,800,000 26.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.160.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
40 PP2300041403 - VT040 8,600,000 12.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.020.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
41 PP2300041404 - VT041 21,240,000 30.342.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.868.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
42 PP2300041405 - VT042 18,960,000 27.085.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.272.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
43 PP2300041406 - VT043 19,200,000 27.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
44 PP2300041407 - VT044 19,200,000 27.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
45 PP2300041408 - VT045 16,500,000 23.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
46 PP2300041409 - VT046 14,070,000 20.100.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.849.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
47 PP2300041410 - VT047 3,200,000 4.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
48 PP2300041411 - VT048 2,856,000 4.080.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.999.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
49 PP2300041412 - VT049 1,256,000 1.794.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 879.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
50 PP2300041413 - VT050 4,760,000 6.800.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.332.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
51 PP2300041414 - VT051 1,380,000 1.971.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 966.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
52 PP2300041415 - VT052 1,344,000 1.920.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 940.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
53 PP2300041416 - VT053 9,600,000 13.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
54 PP2300041417 - VT054 9,400,000 13.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.580.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
55 PP2300041418 - VT055 8,370,000 11.957.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.859.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
56 PP2300041419 - VT056 4,500,000 6.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
57 PP2300041420 - VT057 9,300,000 13.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.510.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
58 PP2300041421 - VT058 8,715,000 12.450.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.100.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
59 PP2300041422 - VT059 2,700,000 3.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
60 PP2300041423 - VT060 7,665,000 10.950.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.365.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
61 PP2300041424 - VT061 5,244,000 7.491.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.670.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
62 PP2300041425 - VT062 3,980,000 5.685.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.786.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
63 PP2300041426 - VT063 2,700,000 3.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
64 PP2300041427 - VT064 79,500,000 113.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 55.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
65 PP2300041428 - VT065 75,000,000 107.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 52.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
66 PP2300041429 - VT066 18,400,000 26.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
67 PP2300041430 - VT067 20,000,000 28.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
68 PP2300041431 - VT068 300,000 428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 210.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
69 PP2300041432 - VT069 1,250,000 1.785.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
70 PP2300041433 - VT070 525,000 750.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 367.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
71 PP2300041434 - VT071 46,450,000 66.357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 32.515.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
72 PP2300041435 - VT072 84,000,000 120.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
73 PP2300041436 - VT073 56,500,000 80.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 39.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
74 PP2300041437 - VT074 66,150,000 94.500.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 46.305.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
75 PP2300041438 - VT075 1,500,000 2.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
76 PP2300041439 - VT076 1,170,000 1.671.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 819.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
77 PP2300041440 - VT077 2,500,000 3.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
78 PP2300041441 - VT078 2,100,000 3.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
79 PP2300041442 - VT079 9,800,000 14.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.860.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
80 PP2300041443 - VT080 6,480,000 9.257.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.536.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
81 PP2300041444 - VT081 13,200,000 18.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
82 PP2300041445 - VT082 16,146,000 23.065.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.302.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
83 PP2300041446 - VT083 204,750 292.500 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 143.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
84 PP2300041447 - VT084 2,400,000 3.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.680.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
85 PP2300041448 - VT085 5,775,000 8.250.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.042.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
86 PP2300041449 - VT086 3,450,000 4.928.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.415.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
87 PP2300041450 - VT087 3,465,000 4.950.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.425.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
88 PP2300041451 - VT088 265,000 378.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 185.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
89 PP2300041452 - VT089 308,700 441.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 216.090 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
90 PP2300041453 - VT090 3,990,000 5.700.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.793.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
91 PP2300041454 - VT091 4,450,000 6.357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.115.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
92 PP2300041455 - VT092 8,500,000 12.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
93 PP2300041456 - VT093 882,000 1.260.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 617.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
94 PP2300041457 - VT094 800,000 1.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
95 PP2300041458 - VT095 1,470,000 2.100.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.029.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
96 PP2300041459 - VT096 1,680,000 2.400.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.176.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
97 PP2300041460 - VT097 4,400,000 6.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.080.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
98 PP2300041461 - VT098 6,772,500 9.675.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.740.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
99 PP2300041462 - VT099 1,100,000 1.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 770.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
100 PP2300041463 - VT100 37,000 52.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 25.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
101 PP2300041464 - VT101 330,000 471.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 231.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
102 PP2300041465 - VT102 13,000,000 18.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
103 PP2300041466 - VT103 3,402,000 4.860.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.381.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
104 PP2300041467 - VT104 4,320,000 6.171.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.024.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
105 PP2300041468 - VT105 3,120,000 4.457.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.184.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
106 PP2300041469 - VT106 9,809,856 14.014.080 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.866.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
107 PP2300041470 - VT107 10,067,328 14.381.898 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.047.130 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
108 PP2300041471 - VT108 8,640,000 12.342.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.048.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
109 PP2300041472 - VT109 8,400,000 12.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
110 PP2300041473 - VT110 6,600,000 9.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
111 PP2300041474 - VT111 12,500,000 17.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
112 PP2300041475 - VT112 34,720,000 49.600.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 24.304.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
113 PP2300041476 - VT113 13,440,000 19.200.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.408.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
114 PP2300041477 - VT114 43,704,000 62.434.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 30.592.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
115 PP2300041478 - VT115 17,920,000 25.600.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.544.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
116 PP2300041479 - VT116 1,200,000 1.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
117 PP2300041480 - VT117 690,000,000 985.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 483.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
118 PP2300041481 - VT118 71,385,000 101.978.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 49.969.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
119 PP2300041482 - VT119 28,270,000 40.385.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 19.789.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
120 PP2300041483 - VT120 28,545,000 40.778.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 19.981.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
121 PP2300041484 - VT121 14,450,000 20.642.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.115.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
122 PP2300041485 - VT122 7,885,000 11.264.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.519.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
123 PP2300041486 - VT123 15,800,000 22.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.060.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
124 PP2300041487 - VT124 21,250,000 30.357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
125 PP2300041488 - VT125 16,950,000 24.214.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.865.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
126 PP2300041489 - VT126 13,250,000 18.928.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.275.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
127 PP2300041490 - VT127 13,150,000 18.785.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.205.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
128 PP2300041491 - VT128 4,000,000 5.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
129 PP2300041492 - VT129 895,000 1.278.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 626.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
130 PP2300041493 - VT130 13,450,000 19.214.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.415.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
131 PP2300041494 - VT131 7,200,000 10.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
132 PP2300041495 - VT132 8,820,000 12.600.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.174.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
133 PP2300041496 - VT133 4,390,000 6.271.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.073.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
134 PP2300041497 - VT134 4,390,000 6.271.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.073.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
135 PP2300041498 - VT135 12,000,000 17.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
136 PP2300041499 - VT136 2,100,000 3.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
137 PP2300041500 - VT137 6,800,000 9.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
138 PP2300041501 - VT138 45,000,000 64.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
139 PP2300041502 - VT139 45,000,000 64.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
140 PP2300041503 - VT140 990,000 1.414.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 693.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
141 PP2300041504 - VT141 250,000 357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 175.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
142 PP2300041505 - VT142 460,000 657.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 322.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
143 PP2300041506 - VT143 8,640,000 12.342.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.048.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
144 PP2300041507 - VT144 720,000 1.028.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 504.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
145 PP2300041508 - VT145 1,600,000 2.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
146 PP2300041509 - VT146 3,780,000 5.400.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.646.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
147 PP2300041510 - VT147 1,260,000 1.800.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 882.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
148 PP2300041511 - VT148 2,240,000 3.200.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.568.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
149 PP2300041512 - VT149 1,500,000 2.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
150 PP2300041513 - VT150 920,000 1.314.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 644.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
151 PP2300041514 - VT151 1,260,000 1.800.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 882.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
152 PP2300041515 - VT152 90,000,000 128.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 63.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
VT001
Mã phần lô PP2300041364
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT002
Mã phần lô PP2300041365
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT003
Mã phần lô PP2300041366
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT004
Mã phần lô PP2300041367
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT005
Mã phần lô PP2300041368
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT006
Mã phần lô PP2300041369
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT007
Mã phần lô PP2300041370
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT008
Mã phần lô PP2300041371
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT009
Mã phần lô PP2300041372
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT010
Mã phần lô PP2300041373
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT011
Mã phần lô PP2300041374
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT012
Mã phần lô PP2300041375
Giá từng phần lô 8,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.592.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.170.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT013
Mã phần lô PP2300041376
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT014
Mã phần lô PP2300041377
Giá từng phần lô 10,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.974.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.337.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT015
Mã phần lô PP2300041378
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT016
Mã phần lô PP2300041379
Giá từng phần lô 22,194,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.707.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.536.430
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT017
Mã phần lô PP2300041380
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT018
Mã phần lô PP2300041381
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT019
Mã phần lô PP2300041382
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT020
Mã phần lô PP2300041383
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT021
Mã phần lô PP2300041384
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT022
Mã phần lô PP2300041385
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT023
Mã phần lô PP2300041386
Giá từng phần lô 8,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.385.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT024
Mã phần lô PP2300041387
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT025
Mã phần lô PP2300041388
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT026
Mã phần lô PP2300041389
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT027
Mã phần lô PP2300041390
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT028
Mã phần lô PP2300041391
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT029
Mã phần lô PP2300041392
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT030
Mã phần lô PP2300041393
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT031
Mã phần lô PP2300041394
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT032
Mã phần lô PP2300041395
Giá từng phần lô 7,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.535.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT033
Mã phần lô PP2300041396
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT034
Mã phần lô PP2300041397
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT035
Mã phần lô PP2300041398
Giá từng phần lô 551,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.503
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.367
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT036
Mã phần lô PP2300041399
Giá từng phần lô 756,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.720
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.553
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT037
Mã phần lô PP2300041400
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT038
Mã phần lô PP2300041401
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT039
Mã phần lô PP2300041402
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT040
Mã phần lô PP2300041403
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT041
Mã phần lô PP2300041404
Giá từng phần lô 21,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.342.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT042
Mã phần lô PP2300041405
Giá từng phần lô 18,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.085.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT043
Mã phần lô PP2300041406
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT044
Mã phần lô PP2300041407
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT045
Mã phần lô PP2300041408
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT046
Mã phần lô PP2300041409
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT047
Mã phần lô PP2300041410
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT048
Mã phần lô PP2300041411
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT049
Mã phần lô PP2300041412
Giá từng phần lô 1,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT050
Mã phần lô PP2300041413
Giá từng phần lô 4,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT051
Mã phần lô PP2300041414
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT052
Mã phần lô PP2300041415
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT053
Mã phần lô PP2300041416
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT054
Mã phần lô PP2300041417
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT055
Mã phần lô PP2300041418
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.957.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT056
Mã phần lô PP2300041419
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT057
Mã phần lô PP2300041420
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT058
Mã phần lô PP2300041421
Giá từng phần lô 8,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT059
Mã phần lô PP2300041422
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT060
Mã phần lô PP2300041423
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT061
Mã phần lô PP2300041424
Giá từng phần lô 5,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.491.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.670.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT062
Mã phần lô PP2300041425
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.685.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT063
Mã phần lô PP2300041426
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT064
Mã phần lô PP2300041427
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT065
Mã phần lô PP2300041428
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT066
Mã phần lô PP2300041429
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT067
Mã phần lô PP2300041430
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT068
Mã phần lô PP2300041431
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT069
Mã phần lô PP2300041432
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT070
Mã phần lô PP2300041433
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT071
Mã phần lô PP2300041434
Giá từng phần lô 46,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT072
Mã phần lô PP2300041435
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT073
Mã phần lô PP2300041436
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT074
Mã phần lô PP2300041437
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT075
Mã phần lô PP2300041438
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT076
Mã phần lô PP2300041439
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT077
Mã phần lô PP2300041440
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT078
Mã phần lô PP2300041441
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT079
Mã phần lô PP2300041442
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT080
Mã phần lô PP2300041443
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT081
Mã phần lô PP2300041444
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT082
Mã phần lô PP2300041445
Giá từng phần lô 16,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.065.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.302.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT083
Mã phần lô PP2300041446
Giá từng phần lô 204,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT084
Mã phần lô PP2300041447
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT085
Mã phần lô PP2300041448
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT086
Mã phần lô PP2300041449
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT087
Mã phần lô PP2300041450
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT088
Mã phần lô PP2300041451
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT089
Mã phần lô PP2300041452
Giá từng phần lô 308,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT090
Mã phần lô PP2300041453
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT091
Mã phần lô PP2300041454
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT092
Mã phần lô PP2300041455
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT093
Mã phần lô PP2300041456
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT094
Mã phần lô PP2300041457
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT095
Mã phần lô PP2300041458
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT096
Mã phần lô PP2300041459
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT097
Mã phần lô PP2300041460
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT098
Mã phần lô PP2300041461
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT099
Mã phần lô PP2300041462
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT100
Mã phần lô PP2300041463
Giá từng phần lô 37,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT101
Mã phần lô PP2300041464
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT102
Mã phần lô PP2300041465
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT103
Mã phần lô PP2300041466
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT104
Mã phần lô PP2300041467
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT105
Mã phần lô PP2300041468
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT106
Mã phần lô PP2300041469
Giá từng phần lô 9,809,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.014.080
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.866.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT107
Mã phần lô PP2300041470
Giá từng phần lô 10,067,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.381.898
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.047.130
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT108
Mã phần lô PP2300041471
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT109
Mã phần lô PP2300041472
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT110
Mã phần lô PP2300041473
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT111
Mã phần lô PP2300041474
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT112
Mã phần lô PP2300041475
Giá từng phần lô 34,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT113
Mã phần lô PP2300041476
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT114
Mã phần lô PP2300041477
Giá từng phần lô 43,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.434.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT115
Mã phần lô PP2300041478
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT116
Mã phần lô PP2300041479
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT117
Mã phần lô PP2300041480
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT118
Mã phần lô PP2300041481
Giá từng phần lô 71,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.978.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT119
Mã phần lô PP2300041482
Giá từng phần lô 28,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.385.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT120
Mã phần lô PP2300041483
Giá từng phần lô 28,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.778.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT121
Mã phần lô PP2300041484
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.642.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT122
Mã phần lô PP2300041485
Giá từng phần lô 7,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.264.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.519.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT123
Mã phần lô PP2300041486
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT124
Mã phần lô PP2300041487
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT125
Mã phần lô PP2300041488
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT126
Mã phần lô PP2300041489
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT127
Mã phần lô PP2300041490
Giá từng phần lô 13,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT128
Mã phần lô PP2300041491
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT129
Mã phần lô PP2300041492
Giá từng phần lô 895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT130
Mã phần lô PP2300041493
Giá từng phần lô 13,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT131
Mã phần lô PP2300041494
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT132
Mã phần lô PP2300041495
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT133
Mã phần lô PP2300041496
Giá từng phần lô 4,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.271.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT134
Mã phần lô PP2300041497
Giá từng phần lô 4,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.271.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT135
Mã phần lô PP2300041498
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT136
Mã phần lô PP2300041499
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT137
Mã phần lô PP2300041500
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT138
Mã phần lô PP2300041501
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT139
Mã phần lô PP2300041502
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT140
Mã phần lô PP2300041503
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT141
Mã phần lô PP2300041504
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT142
Mã phần lô PP2300041505
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT143
Mã phần lô PP2300041506
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT144
Mã phần lô PP2300041507
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT145
Mã phần lô PP2300041508
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT146
Mã phần lô PP2300041509
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT147
Mã phần lô PP2300041510
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT148
Mã phần lô PP2300041511
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT149
Mã phần lô PP2300041512
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT150
Mã phần lô PP2300041513
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT151
Mã phần lô PP2300041514
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VT152
Mã phần lô PP2300041515
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->