Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300267695-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300177100
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 24,236,684,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242.366.849 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300372921 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm 39,600,000 56.571.429 27.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
2 PP2300372922 - Bông hút nước y tế, Không vô trùng 14,784,000 21.120.000 10.348.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
3 PP2300372923 - Que lấy mẫu thử bằng nhựa 66,000,000 94.285.715 46.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
4 PP2300372924 - Bông gạc đắp vết thương 39,690,000 56.700.000 27.783.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
5 PP2300372925 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m 13,000,000 18.571.429 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
6 PP2300372926 - Bột bó 10cm x 2,7m 57,600,000 82.285.715 40.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
7 PP2300372927 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m 15,500,000 22.142.858 10.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
8 PP2300372928 - Bột bó 15cm x 2,7 m 28,800,000 41.142.858 20.160.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
9 PP2300372929 - Ống lót bó bột 34,000,000 48.571.429 23.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
10 PP2300372930 - Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m 90,000,000 128.571.429 63.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
11 PP2300372931 - Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m 70,000,000 100.000.000 49.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
12 PP2300372932 - Băng thun cổ tay 440,000 628.572 308.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
13 PP2300372933 - Băng thun có keo 245,070,000 350.100.000 171.549.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
14 PP2300372934 - Băng dính cánhân 2cm x 6cm 53,000,000 75.714.286 37.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
15 PP2300372935 - Băng vô trùng có film 53mm x 80mm 61,080,000 87.257.143 42.756.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
16 PP2300372936 - Băng vô trùng có film 73mm x 80mm 31,175,000 44.535.715 21.822.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
17 PP2300372937 - Băng không gạc vô trùng không thấm nước 27,500,000 39.285.715 19.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
18 PP2300372938 - Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
19 PP2300372939 - Băng dính cánhân 1,9x7,2mm 130,000,000 185.714.286 91.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
20 PP2300372940 - Băng keo lụa 5cm x 5m 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
21 PP2300372941 - Gạc cũ ấu sản khoa 2,400,000 3.428.572 1.680.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
22 PP2300372942 - Gạc hút y tế 12,800,000 18.285.715 8.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
23 PP2300372943 - Gạc băng mắt 3,750,000 5.357.143 2.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
24 PP2300372944 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm 216,720,000 309.600.000 151.704.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
25 PP2300372945 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L 771,500,000 1.102.142.858 540.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
26 PP2300372946 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp 71,000,000 101.428.572 49.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
27 PP2300372947 - Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp, VT 47,250,000 67.500.000 33.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
28 PP2300372948 - Băng vô trùng 53mm x 80mm 116,400,000 166.285.715 81.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
29 PP2300372949 - Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm 3,750,000 5.357.143 2.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
30 PP2300372950 - Miếng dán phẫu thuật 5,500,000 7.857.143 3.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
31 PP2300372951 - Màng mổ vô trùng chứa betadin 35,000,000 50.000.000 24.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
32 PP2300372952 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn 179,650,800 256.644.000 125.755.560 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
33 PP2300372953 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc 131,740,000 188.200.000 92.218.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
34 PP2300372954 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc 630,000,000 900.000.000 441.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
35 PP2300372955 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc 37,200,000 53.142.858 26.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
36 PP2300372956 - Bơm tiêm điện 20ml 652,000,000 931.428.572 456.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
37 PP2300372957 - Bơm tiêm điện 50ml 945,000,000 1.350.000.000 661.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
38 PP2300372958 - Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang CT9000 48,000,000 68.571.429 33.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
39 PP2300372959 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc 376,800,000 538.285.715 263.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
40 PP2300372960 - Kim lấy máu đo đường huyết 22,000,000 31.428.572 15.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
41 PP2300372961 - Kim chích máu 117,000,000 167.142.858 81.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
42 PP2300372962 - Que thử đường huyết 73,332,000 104.760.000 51.332.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
43 PP2300372963 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 330,000,000 471.428.572 231.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
44 PP2300372964 - Kim gây tê tủy sống 233,415,000 333.450.000 163.390.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
45 PP2300372965 - Bộ dây truyền dịch dùng loại có khóa 960,000,000 1.371.428.572 672.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
46 PP2300372966 - Bộ dây truyền dịch an toàn 28,980,000 41.400.000 20.286.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
47 PP2300372967 - Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP 49,550,000 70.785.715 34.685.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
48 PP2300372968 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 345,000,000 492.857.143 241.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
49 PP2300372969 - Túi xả dịch thải 7,497,000 10.710.000 5.247.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
50 PP2300372970 - Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng, đóng gói từng cái 1,820,000 2.600.000 1.274.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
51 PP2300372971 - Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm 57,000,000 81.428.572 39.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
52 PP2300372972 - Canuyn động mạch đùi các cỡ 345,000,000 492.857.143 241.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
53 PP2300372973 - Canuyn động mạch mũi thẳng 27,870,000 39.814.286 19.509.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
54 PP2300372974 - Canuyn động mạch mũi thẳng 27,870,000 39.814.286 19.509.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
55 PP2300372975 - Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
56 PP2300372976 - Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
57 PP2300372977 - Ống thông khí tai chữ T 17,100,000 24.428.572 11.970.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
58 PP2300372978 - Ống thông khí tai 137,500,000 196.428.572 96.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
59 PP2300372979 - Ống thông tiểu nhi 2 nhánh số 6 6,300,000 9.000.000 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
60 PP2300372980 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 66,000,000 94.285.715 46.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
61 PP2300372981 - Hệ thống hút đàm kín có khóa 2 chiều + đoạn nối riêng. 20,979,000 29.970.000 14.685.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
62 PP2300372982 - Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao 18,900,000 27.000.000 13.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
63 PP2300372983 - Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao 6,675,000 9.535.715 4.672.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
64 PP2300372984 - Co nối máy thở 1,677,900 2.397.000 1.174.530 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
65 PP2300372985 - Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ 118,996,500 169.995.000 83.297.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
66 PP2300372986 - Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu 29,316,000 41.880.000 20.521.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
67 PP2300372987 - Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F 7,300,000 10.428.572 5.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
68 PP2300372988 - Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F 6,812,000 9.731.429 4.768.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
69 PP2300372989 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F 217,500,000 310.714.286 152.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
70 PP2300372990 - Cathetertĩnh mạch rốn hai nòng 147,000,000 210.000.000 102.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
71 PP2300372991 - Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G 144,000,000 205.714.286 100.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
72 PP2300372992 - Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G 128,000,000 182.857.143 89.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
73 PP2300372993 - Cathetertĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr 17,000,000 24.285.715 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
74 PP2300372994 - Cathetertĩnh mạch rốn cỡ 4Fr 17,000,000 24.285.715 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
75 PP2300372995 - Cathetertĩnh mạch rốn cỡ 5Fr 17,000,000 24.285.715 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
76 PP2300372996 - Chỉ tơ nha khoa 692,800 989.715 484.960 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
77 PP2300372997 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk số 1 15,183,000 21.690.000 10.628.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
78 PP2300372998 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 54,180,000 77.400.000 37.926.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
79 PP2300372999 - Chỉ không tan đơn sợi 19,266,660 27.523.800 13.486.662 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
80 PP2300373000 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm 43,783,416 62.547.738 30.648.392 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
81 PP2300373001 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm 25,080,000 35.828.572 17.556.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
82 PP2300373002 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 82,830,060 118.328.658 57.981.042 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
83 PP2300373003 - Chỉ phẫu thuật không tan 53,400,000 76.285.715 37.380.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
84 PP2300373004 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 41,976,000 59.965.715 29.383.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
85 PP2300373005 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0 200,075,400 285.822.000 140.052.780 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
86 PP2300373006 - Chỉ thép khâu xương số 1 17,468,000 24.954.286 12.227.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
87 PP2300373007 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4 9,396,480 13.423.543 6.577.536 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
88 PP2300373008 - Chỉ thép nha 460,000 657.143 322.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
89 PP2300373009 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma 999,000,000 1.427.142.858 699.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
90 PP2300373010 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số 30,000,000 42.857.143 21.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
91 PP2300373011 - Van dẫn lưu não thất ổbung áp lưc̣trung bình (trenhỏ) 74,000,000 105.714.286 51.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
92 PP2300373012 - Van dẫn lưu não thất- ổ bụng Các áp lực: thấp, cao, trung bình kèm que luồn 127,200,000 181.714.286 89.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
93 PP2300373013 - Van dẫn lưu não thất- ổ bụng kèm Ống thông (Catheter) phủ kháng sinh chống nhiễm trùng, kèm que luồn 137,400,000 196.285.715 96.180.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
94 PP2300373014 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 95,040,000 135.771.429 66.528.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
95 PP2300373015 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 82,500,000 117.857.143 57.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
96 PP2300373016 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 575,000,000 821.428.572 402.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
97 PP2300373017 - Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân dưới 12kg 549,000,000 784.285.715 384.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
98 PP2300373018 - Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân trên 12kg 244,000,000 348.571.429 170.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
99 PP2300373019 - Bộ quả lọc và dây máu liên tục dùng cho trẻ em 172,305,000 246.150.000 120.613.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
100 PP2300373020 - Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc máu liên tục 163,800,000 234.000.000 114.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
101 PP2300373021 - Quả lọc cô đặc máu 98,000,000 140.000.000 68.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
102 PP2300373022 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 21,500,000 30.714.286 15.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
103 PP2300373023 - Bóng phá vách liên nhĩ kích 220,000,000 314.285.715 154.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
104 PP2300373024 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 62,950,000 89.928.572 44.065.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
105 PP2300373025 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch 814,500,000 1.163.571.429 570.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
106 PP2300373026 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 996,440,000 1.423.485.715 697.508.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
107 PP2300373027 - Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ cho trẻ nhỏ 880,000,000 1.257.142.858 616.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
108 PP2300373028 - Dù đóng lỗ thông liên thất 169,000,000 241.428.572 118.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
109 PP2300373029 - Quả lọc máu rút nước mổ tim 24,843,000 35.490.000 17.390.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
110 PP2300373030 - Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 56,000,000 80.000.000 39.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
111 PP2300373031 - Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ lớn, người lớn 58,000,000 82.857.143 40.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
112 PP2300373032 - Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2% 95,550,000 136.500.000 66.885.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
113 PP2300373033 - Vis mini đk 2mm, tự taro 4,950,000 7.071.429 3.465.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
114 PP2300373034 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm 8,800,000 12.571.429 6.160.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
115 PP2300373035 - Vis maxi đk 2,3 mm tự taro 9,800,000 14.000.000 6.860.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
116 PP2300373036 - Lưỡi dao lạng da 31,200,000 44.571.429 21.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
117 PP2300373037 - Đinh Kirs chner các cỡ 28,500,000 40.714.286 19.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
118 PP2300373038 - Đinh Metaizeau 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
119 PP2300373039 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 14,000,000 20.000.000 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
120 PP2300373040 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm 17,600,000 25.142.858 12.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
121 PP2300373041 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm 14,000,000 20.000.000 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
122 PP2300373042 - Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm/2.7mm/3.5mm 51,000,000 72.857.143 35.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
123 PP2300373043 - Vít khóa xốp ren toàn phần đường kính 3.5mm 18,500,000 26.428.572 12.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
124 PP2300373044 - Vít khóa xốp ren toàn các cỡ 8,400,000 12.000.000 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
125 PP2300373045 - Vít khóa tự taro đường kính 5.0mm 20,000,000 28.571.429 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
126 PP2300373046 - Đinh Kirs chner các cỡ 9,600,000 13.714.286 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
127 PP2300373047 - Nẹp khóa cho đầu trên xương cánh tay 7,750,000 11.071.429 5.425.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
128 PP2300373048 - Nẹp khóa bản nhỏ xương cẳng tay, xương trụ, xương quay, xương mác 30,800,000 44.000.000 21.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
129 PP2300373049 - Nẹp maxi thẳng 6 lỗ 8,500,000 12.142.858 5.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
130 PP2300373050 - Nẹp cố định khớp ngón tay 1,000,000 1.428.572 700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
131 PP2300373051 - Nẹp cánh tay 9,250,000 13.214.286 6.475.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
132 PP2300373052 - Túi treo tay 3,200,000 4.571.429 2.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
133 PP2300373053 - Đai số 8 H1 3,520,000 5.028.572 2.464.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
134 PP2300373054 - Đai số 8 trẻ em các số 2,480,000 3.542.858 1.736.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
135 PP2300373055 - Nẹp tái tạo các cỡ 10,000,000 14.285.715 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
136 PP2300373056 - Nẹp khóa nén ép bản rộng các cỡ 22,500,000 32.142.858 15.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
137 PP2300373057 - Nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay, thân xương chày các cỡ 30,800,000 44.000.000 21.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
138 PP2300373058 - Nẹp maxi thẳng 4 lỗ 6,275,000 8.964.286 4.392.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
139 PP2300373059 - Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu 6,000,000 8.571.429 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
140 PP2300373060 - Nẹp mini thẳng 6 lỗ bắc cầu 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
141 PP2300373061 - Nẹp mini thẳng 6 lỗ 6,000,000 8.571.429 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
142 PP2300373062 - Nẹp mini 8 lỗ 1,800,000 2.571.429 1.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
143 PP2300373063 - Nẹp mini thẳng 4 lỗ 13,700,000 19.571.429 9.590.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
144 PP2300373064 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dài 3 lỗ đến 8 lỗ 20,100,000 28.714.286 14.070.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
145 PP2300373065 - Nẹp gối 4,200,000 6.000.000 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
146 PP2300373066 - Nẹp cổ bàn tay 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
147 PP2300373067 - Nẹp cổ tay 2,490,000 3.557.143 1.743.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
148 PP2300373068 - Nẹp cẳng tay H4 5,500,000 7.857.143 3.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
149 PP2300373069 - Thanh nâng ngực 187,500,000 267.857.143 131.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
150 PP2300373070 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
151 PP2300373071 - Đầu tip 10μl 3,500,000 5.000.000 2.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
152 PP2300373072 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 37,800,000 54.000.000 26.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
153 PP2300373073 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 17,314,500 24.735.000 12.120.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
154 PP2300373074 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 292,530,000 417.900.000 204.771.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
155 PP2300373075 - Đè lưỡi gỗ 5,400,000 7.714.286 3.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
156 PP2300373076 - Mặt nạ (mask) thanh quản dùng nhiều lần 23,040,000 32.914.286 16.128.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
157 PP2300373077 - Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ 120,000,000 171.428.572 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
158 PP2300373078 - Lọc vi khuẩn/virút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em 49,980,000 71.400.000 34.986.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
159 PP2300373079 - Lọc vi khuẩn/virút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em 14,689,500 20.985.000 10.282.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
160 PP2300373080 - Phin lọc vi khuẩn 226,674,000 323.820.000 158.671.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
161 PP2300373081 - Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU cho bệnh nhân từ 2,5-5kg 120,000,000 171.428.572 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
162 PP2300373082 - Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ N cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg 187,500,000 267.857.143 131.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
163 PP2300373083 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 810,000,000 1.157.142.858 567.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
164 PP2300373084 - Dung dịch bảo quản tạng 110,920,000 158.457.143 77.644.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
165 PP2300373085 - Đầu côn có lọc 10ul 9,800,000 14.000.000 6.860.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
166 PP2300373086 - Đầu côn có lọc 1000ul 6,860,000 9.800.000 4.802.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
167 PP2300373087 - Đầu côn có lọc 200ul 9,800,000 14.000.000 6.860.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
168 PP2300373088 - Đầu côn có lọc 100ul 6,860,000 9.800.000 4.802.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
169 PP2300373089 - Phiếu lấy mẫu máu khô 240,000,000 342.857.143 168.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
170 PP2300373090 - Đầu tip 1000μl 14,399,880 20.571.258 10.079.916 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
171 PP2300373091 - Đầu tip 200μl 59,997,300 85.710.429 41.998.110 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
172 PP2300373092 - Dây nối truyền dịch 30cm 5,390,000 7.700.000 3.773.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
173 PP2300373093 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 504,000,000 720.000.000 352.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
174 PP2300373094 - Bơm truyền dịch 900,000,000 1.285.714.286 630.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
175 PP2300373095 - Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 200 ml 756,000,000 1.080.000.000 529.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
176 PP2300373096 - Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 275 ml 798,000,000 1.140.000.000 558.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
177 PP2300373097 - Ống Silicon nối lệ quản 47,250,000 67.500.000 33.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
178 PP2300373098 - Ống Silicon nối lệ mũi 53,550,000 76.500.000 37.485.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
179 PP2300373099 - Dây Silicon treo mí 315,000,000 450.000.000 220.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
180 PP2300373100 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4% 44,100,000 63.000.000 30.870.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
181 PP2300373101 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 116,550,000 166.500.000 81.585.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
182 PP2300373102 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 148,648,500 212.355.000 104.053.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
183 PP2300373103 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 17,400,000 24.857.143 12.180.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
184 PP2300373104 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 15,400,000 22.000.000 10.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
185 PP2300373105 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4% 41,706,000 59.580.000 29.194.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300372921
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông hút nước y tế, Không vô trùng
Mã phần lô PP2300372922
Giá từng phần lô 14,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.348.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que lấy mẫu thử bằng nhựa
Mã phần lô PP2300372923
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300372924
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300372925
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300372926
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2300372927
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột bó 15cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2300372928
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống lót bó bột
Mã phần lô PP2300372929
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m
Mã phần lô PP2300372930
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m
Mã phần lô PP2300372931
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300372932
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun có keo
Mã phần lô PP2300372933
Giá từng phần lô 245,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính cánhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300372934
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng vô trùng có film 53mm x 80mm
Mã phần lô PP2300372935
Giá từng phần lô 61,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng vô trùng có film 73mm x 80mm
Mã phần lô PP2300372936
Giá từng phần lô 31,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng không gạc vô trùng không thấm nước
Mã phần lô PP2300372937
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt
Mã phần lô PP2300372938
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính cánhân 1,9x7,2mm
Mã phần lô PP2300372939
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300372940
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc cũ ấu sản khoa
Mã phần lô PP2300372941
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300372942
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2300372943
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300372944
Giá từng phần lô 216,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L
Mã phần lô PP2300372945
Giá từng phần lô 771,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300372946
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp, VT
Mã phần lô PP2300372947
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng vô trùng 53mm x 80mm
Mã phần lô PP2300372948
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm
Mã phần lô PP2300372949
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2300372950
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng mổ vô trùng chứa betadin
Mã phần lô PP2300372951
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300372952
Giá từng phần lô 179,650,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.755.560
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2300372953
Giá từng phần lô 131,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc
Mã phần lô PP2300372954
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc
Mã phần lô PP2300372955
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300372956
Giá từng phần lô 652,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300372957
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang CT9000
Mã phần lô PP2300372958
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2300372959
Giá từng phần lô 376,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2300372960
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300372961
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300372962
Giá từng phần lô 73,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.332.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300372963
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300372964
Giá từng phần lô 233,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.390.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây truyền dịch dùng loại có khóa
Mã phần lô PP2300372965
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2300372966
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP
Mã phần lô PP2300372967
Giá từng phần lô 49,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300372968
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi xả dịch thải
Mã phần lô PP2300372969
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.247.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng, đóng gói từng cái
Mã phần lô PP2300372970
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300372971
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyn động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300372972
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyn động mạch mũi thẳng
Mã phần lô PP2300372973
Giá từng phần lô 27,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyn động mạch mũi thẳng
Mã phần lô PP2300372974
Giá từng phần lô 27,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng
Mã phần lô PP2300372975
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ
Mã phần lô PP2300372976
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông khí tai chữ T
Mã phần lô PP2300372977
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2300372978
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu nhi 2 nhánh số 6
Mã phần lô PP2300372979
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2300372980
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hệ thống hút đàm kín có khóa 2 chiều + đoạn nối riêng.
Mã phần lô PP2300372981
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300372982
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300372983
Giá từng phần lô 6,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2300372984
Giá từng phần lô 1,677,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.530
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300372985
Giá từng phần lô 118,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.297.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300372986
Giá từng phần lô 29,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.521.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F
Mã phần lô PP2300372987
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F
Mã phần lô PP2300372988
Giá từng phần lô 6,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.731.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.768.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F
Mã phần lô PP2300372989
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertĩnh mạch rốn hai nòng
Mã phần lô PP2300372990
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G
Mã phần lô PP2300372991
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G
Mã phần lô PP2300372992
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr
Mã phần lô PP2300372993
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertĩnh mạch rốn cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300372994
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertĩnh mạch rốn cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2300372995
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tơ nha khoa
Mã phần lô PP2300372996
Giá từng phần lô 692,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.960
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk số 1
Mã phần lô PP2300372997
Giá từng phần lô 15,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.628.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300372998
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300372999
Giá từng phần lô 19,266,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.523.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.486.662
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm
Mã phần lô PP2300373000
Giá từng phần lô 43,783,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.547.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.648.392
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm
Mã phần lô PP2300373001
Giá từng phần lô 25,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2300373002
Giá từng phần lô 82,830,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.328.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.981.042
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật không tan
Mã phần lô PP2300373003
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2300373004
Giá từng phần lô 41,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.965.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.383.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0
Mã phần lô PP2300373005
Giá từng phần lô 200,075,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.052.780
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép khâu xương số 1
Mã phần lô PP2300373006
Giá từng phần lô 17,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.954.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.227.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4
Mã phần lô PP2300373007
Giá từng phần lô 9,396,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.423.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.577.536
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép nha
Mã phần lô PP2300373008
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma
Mã phần lô PP2300373009
Giá từng phần lô 999,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300373010
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Van dẫn lưu não thất ổbung áp lưc̣trung bình (trenhỏ)
Mã phần lô PP2300373011
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Van dẫn lưu não thất- ổ bụng Các áp lực: thấp, cao, trung bình kèm que luồn
Mã phần lô PP2300373012
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Van dẫn lưu não thất- ổ bụng kèm Ống thông (Catheter) phủ kháng sinh chống nhiễm trùng, kèm que luồn
Mã phần lô PP2300373013
Giá từng phần lô 137,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300373014
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300373015
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300373016
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân dưới 12kg
Mã phần lô PP2300373017
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân trên 12kg
Mã phần lô PP2300373018
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ quả lọc và dây máu liên tục dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300373019
Giá từng phần lô 172,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.613.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300373020
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc cô đặc máu
Mã phần lô PP2300373021
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300373022
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng phá vách liên nhĩ kích
Mã phần lô PP2300373023
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300373024
Giá từng phần lô 62,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300373025
Giá từng phần lô 814,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300373026
Giá từng phần lô 996,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300373027
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2300373028
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc máu rút nước mổ tim
Mã phần lô PP2300373029
Giá từng phần lô 24,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.390.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300373030
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ lớn, người lớn
Mã phần lô PP2300373031
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2%
Mã phần lô PP2300373032
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vis mini đk 2mm, tự taro
Mã phần lô PP2300373033
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 4,5mm
Mã phần lô PP2300373034
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vis maxi đk 2,3 mm tự taro
Mã phần lô PP2300373035
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao lạng da
Mã phần lô PP2300373036
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirs chner các cỡ
Mã phần lô PP2300373037
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Metaizeau
Mã phần lô PP2300373038
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300373039
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm
Mã phần lô PP2300373040
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 4,5mm
Mã phần lô PP2300373041
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm/2.7mm/3.5mm
Mã phần lô PP2300373042
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa xốp ren toàn phần đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300373043
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa xốp ren toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300373044
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300373045
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirs chner các cỡ
Mã phần lô PP2300373046
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa cho đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300373047
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa bản nhỏ xương cẳng tay, xương trụ, xương quay, xương mác
Mã phần lô PP2300373048
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp maxi thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300373049
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cố định khớp ngón tay
Mã phần lô PP2300373050
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2300373051
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi treo tay
Mã phần lô PP2300373052
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai số 8 H1
Mã phần lô PP2300373053
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai số 8 trẻ em các số
Mã phần lô PP2300373054
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp tái tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300373055
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa nén ép bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300373056
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay, thân xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300373057
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp maxi thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300373058
Giá từng phần lô 6,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu
Mã phần lô PP2300373059
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mini thẳng 6 lỗ bắc cầu
Mã phần lô PP2300373060
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mini thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300373061
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mini 8 lỗ
Mã phần lô PP2300373062
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mini thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300373063
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dài 3 lỗ đến 8 lỗ
Mã phần lô PP2300373064
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300373065
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cổ bàn tay
Mã phần lô PP2300373066
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2300373067
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cẳng tay H4
Mã phần lô PP2300373068
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300373069
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
Mã phần lô PP2300373070
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu tip 10μl
Mã phần lô PP2300373071
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300373072
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300373073
Giá từng phần lô 17,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.120.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300373074
Giá từng phần lô 292,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300373075
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt nạ (mask) thanh quản dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300373076
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ
Mã phần lô PP2300373077
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọc vi khuẩn/virút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
Mã phần lô PP2300373078
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọc vi khuẩn/virút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
Mã phần lô PP2300373079
Giá từng phần lô 14,689,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.282.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phin lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300373080
Giá từng phần lô 226,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.671.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU cho bệnh nhân từ 2,5-5kg
Mã phần lô PP2300373081
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ N cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
Mã phần lô PP2300373082
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300373083
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2300373084
Giá từng phần lô 110,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 10ul
Mã phần lô PP2300373085
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 1000ul
Mã phần lô PP2300373086
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 200ul
Mã phần lô PP2300373087
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn có lọc 100ul
Mã phần lô PP2300373088
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phiếu lấy mẫu máu khô
Mã phần lô PP2300373089
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu tip 1000μl
Mã phần lô PP2300373090
Giá từng phần lô 14,399,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.079.916
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu tip 200μl
Mã phần lô PP2300373091
Giá từng phần lô 59,997,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.710.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.998.110
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối truyền dịch 30cm
Mã phần lô PP2300373092
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300373093
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm truyền dịch
Mã phần lô PP2300373094
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 200 ml
Mã phần lô PP2300373095
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 275 ml
Mã phần lô PP2300373096
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2300373097
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Silicon nối lệ mũi
Mã phần lô PP2300373098
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây Silicon treo mí
Mã phần lô PP2300373099
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2300373100
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300373101
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2300373102
Giá từng phần lô 148,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.053.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300373103
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300373104
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2300373105
Giá từng phần lô 41,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.194.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->