Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế trong thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300147358-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế trong thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300100478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, Bẻo hiểm y tế, và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,989,319,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.893.197 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300215189 - Băng thun 3 móc 2,730,000 3.900.000 1.911.000 45
2 PP2300215190 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 79,275,000 113.250.000 55.492.500 1112
3 PP2300215191 - Kim nha khoa các số 7,500,000 10.714.286 5.250.000 1112
4 PP2300215192 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ dịch truyền 11,850,000 16.928.572 8.295.000 67
5 PP2300215193 - Dây truyền máu 5,000,000 7.142.858 3.500.000 45
6 PP2300215194 - Túi máu đơn 250ml 7,140,000 10.200.000 4.998.000 45
7 PP2300215195 - Túi đựng nước tiểu 6,500,000 9.285.715 4.550.000 223
8 PP2300215196 - Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) 805,000 1.150.000 563.500 156
9 PP2300215197 - Chèn lưỡi nhựa 1,320,000 1.885.715 924.000 67
10 PP2300215198 - Ống thông hậu môn 1,200,000 1.714.286 840.000 67
11 PP2300215199 - Sonde nelaton các số 86,000,000 122.857.143 60.200.000 2223
12 PP2300215200 - Ống dẫn lưu màng phổi 15,745,800 22.494.000 11.022.060 45
13 PP2300215201 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) 225,000 321.429 157.500 67
14 PP2300215202 - Dây thở oxy 6,600,000 9.428.572 4.620.000 223
15 PP2300215203 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 1/0, có chất kháng khuẩn 35,640,000 50.914.286 24.948.000 80
16 PP2300215204 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 44,923,200 64.176.000 31.446.240 27
17 PP2300215205 - Chỉ thép khâu xương ức số 7 29,190,000 41.700.000 20.433.000 23
18 PP2300215206 - Chỉ thép mềm kết hợp xương 10,000,000 14.285.715 7.000.000 5
19 PP2300215207 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 3,600,000 5.142.858 2.520.000 667
20 PP2300215208 - Điện cực dán 2,250,000 3.214.286 1.575.000 334
21 PP2300215209 - Bơm karman 1 van 1,627,500 2.325.000 1.139.250 2
22 PP2300215210 - Bơm karman 2 van 2,205,000 3.150.000 1.543.500 2
23 PP2300215211 - Phim XQ nha khoa 13,000,000 18.571.429 9.100.000 5
24 PP2300215212 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma 65,000,000 92.857.143 45.500.000 3
25 PP2300215213 - Cán dao 1,500,000 2.142.858 1.050.000 7
26 PP2300215214 - Thòng lọng cắt polyp 27,417,600 39.168.000 19.192.320 5
27 PP2300215215 - Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu 17,902,500 25.575.000 12.531.750 2
28 PP2300215216 - Chỉ thép các cỡ 3,380,000 4.828.572 2.366.000 5
29 PP2300215217 - Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các cỡ 550,000 785.715 385.000 3
30 PP2300215218 - Đinh kít ne kết hợp xương 1,000,000 1.428.572 700.000 3
31 PP2300215219 - Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang các cỡ 77,000,000 110.000.000 53.900.000 5
32 PP2300215220 - Kim ghim xương Kirschner đầu vát nhọn đường kính các loại, dài các cỡ 1,200,000 1.714.286 840.000 3
33 PP2300215221 - Nẹp chữ T nhỏ cẳng tay đầu cong 3 lỗ, 4 lỗcác cỡ vít 3.5 8,800,000 12.571.429 6.160.000 3
34 PP2300215222 - Nẹp chữ T nhỏ lệch các cỡ 12,300,000 17.571.429 8.610.000 3
35 PP2300215223 - Nẹp khóa đầu dưới cánh tay 95,000,000 135.714.286 66.500.000 3
36 PP2300215224 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 40,000,000 57.142.858 28.000.000 3
37 PP2300215225 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 110,000,000 157.142.858 77.000.000 3
38 PP2300215226 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 101,900,000 145.571.429 71.330.000 3
39 PP2300215227 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 164,000,000 234.285.715 114.800.000 5
40 PP2300215228 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 84,000,000 120.000.000 58.800.000 3
41 PP2300215229 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 75,000,000 107.142.858 52.500.000 3
42 PP2300215230 - Nẹp khóa xương bản nhỏ 59,800,000 85.428.572 41.860.000 3
43 PP2300215231 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn 65,000,000 92.857.143 45.500.000 3
44 PP2300215232 - Nẹp khóa xương hình mắt xích 119,600,000 170.857.143 83.720.000 5
45 PP2300215233 - Nẹp MINI ngón tay thẳng 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0 93,000,000 132.857.143 65.100.000 7
46 PP2300215234 - Nẹp xương hình mắt xích 36,000,000 51.428.572 25.200.000 7
47 PP2300215235 - Nẹp mắt xích các cỡ 29,700,000 42.428.572 20.790.000 7
48 PP2300215236 - Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0 93,000,000 132.857.143 65.100.000 7
49 PP2300215237 - Nẹp MINI ngón tay chữ T 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0 93,000,000 132.857.143 65.100.000 7
50 PP2300215238 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm 12,000,000 17.142.858 8.400.000 7
51 PP2300215239 - Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ 95,000,000 135.714.286 66.500.000 3
52 PP2300215240 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ 880,000 1.257.143 616.000 3
53 PP2300215241 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ 3,510,000 5.014.286 2.457.000 7
54 PP2300215242 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 3,900,000 5.571.429 2.730.000 7
55 PP2300215243 - Vít xương xốp 4.0 các cỡ 4,500,000 6.428.572 3.150.000 4
56 PP2300215244 - Nẹp chống xoay ngắn 5,400,000 7.714.286 3.780.000 7
57 PP2300215245 - Nẹp chống xoay dài 6,000,000 8.571.429 4.200.000 7
58 PP2300215246 - Nẹp cổ cứng 2,760,000 3.942.858 1.932.000 7
59 PP2300215247 - Nẹp đùi dài 3,600,000 5.142.858 2.520.000 5
60 PP2300215248 - Nẹp đùi ngắn 1,916,460 2.737.800 1.341.522 5
61 PP2300215249 - Áo cột sống 6,600,000 9.428.572 4.620.000 5
62 PP2300215250 - Nẹp cánh tay 5,550,000 7.928.572 3.885.000 7
63 PP2300215251 - Nẹp cẳng tay 3,300,000 4.714.286 2.310.000 7
64 PP2300215252 - Đai số 8 1,860,000 2.657.143 1.302.000 7
65 PP2300215253 - Đai cổ chân 700,000 1.000.000 490.000 5
66 PP2300215254 - Đai cột sống thắt lưng 1,890,000 2.700.000 1.323.000 5
67 PP2300215255 - Nẹp gối 7,500,000 10.714.286 5.250.000 7
68 PP2300215256 - Đai cố định khớp vai 2,709,000 3.870.000 1.896.300 7
69 PP2300215257 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m 1,300,000 1.857.143 910.000 3
70 PP2300215258 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 5,880,000 8.400.000 4.116.000 4445
71 PP2300215259 - Clip cầm máu nội soi tiêu hóa 15mm, không chịu cộng hưởng từ 7,785,000 11.121.429 5.449.500 4
72 PP2300215260 - Kìm gắp dị vật dùng nhiều lần 344,000,000 491.428.572 240.800.000 5
73 PP2300215261 - Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái 1,320,000 1.885.715 924.000 3
74 PP2300215262 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 11,426,000 16.322.858 7.998.200 9
75 PP2300215263 - Trocar nhựa, cỡ 6 mm 84,221,550 120.316.500 58.955.085 7
76 PP2300215264 - Canuyn ngáng lưỡi (Canuynmayo) 800,000 1.142.858 560.000 45
77 PP2300215265 - Kim khâu các loại, các cỡ 8,100,000 11.571.429 5.670.000 1334
78 PP2300215266 - Hàm Forcep kẹp ruột 181,986,000 259.980.000 127.390.200 5
79 PP2300215267 - Canyl ngáng miệng nội soi 5,100,000 7.285.715 3.570.000 23
80 PP2300215268 - Mũi khoan xương 3.5 4,000,000 5.714.286 2.800.000 5
81 PP2300215269 - Mũi khoan xương 2.7 4,000,000 5.714.286 2.800.000 5
82 PP2300215270 - Phim X quang số hóa 20x25cm 480,000,000 685.714.286 336.000.000 6667
83 PP2300215271 - Phim X quang số hóa 25x30cm 690,000,000 985.714.286 483.000.000 6667
84 PP2300215272 - Phim kỹ thuật số 25x30cm 750,000,000 1.071.428.572 525.000.000 6667
85 PP2300215273 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ mức độ cao Ortho - Phthalaldehyde 29,232,000 41.760.000 20.462.400 9
86 PP2300215274 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 26,728,000 38.182.858 18.709.600 9
87 PP2300215275 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde 12,480,000 17.828.572 8.736.000 9
88 PP2300215276 - Băng bó bột thạch cao 20,000,000 28.571.429 14.000.000 223
89 PP2300215277 - Băng bó bột thạch cao 64,000,000 91.428.572 44.800.000 889
90 PP2300215278 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 141,000,000 201.428.572 98.700.000 1334
91 PP2300215279 - Băng dính lụa cuộn 5 cm x 5m 4,494,000 6.420.000 3.145.800 23
92 PP2300215280 - Băng dính lụa cuộn 5 cm x 5m 8,379,000 11.970.000 5.865.300 67
93 PP2300215281 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 1,710,000 2.442.858 1.197.000 1000
94 PP2300215282 - Chỉ Chromicsố 2/0 6,900,000 9.857.143 4.830.000 67
95 PP2300215283 - Chỉ Chromicsố 3/0 15,876,000 22.680.000 11.113.200 134
96 PP2300215284 - Kim châm cứu 12,950,000 18.500.000 9.065.000 78
97 PP2300215285 - Cồn 70 độ 43,050,000 61.500.000 30.135.000 16
98 PP2300215286 - Cồn 90 độ 3,000,000 4.285.715 2.100.000 1
99 PP2300215287 - Kẹp phẫu tích có mấu 650,000 928.572 455.000 3
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300215189
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300215190
Giá từng phần lô 79,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1112
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300215191
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1112
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ dịch truyền
Mã phần lô PP2300215192
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300215193
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2300215194
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300215195
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml)
Mã phần lô PP2300215196
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300215197
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300215198
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300215199
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2223
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300215200
Giá từng phần lô 15,745,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.022.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
Mã phần lô PP2300215201
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300215202
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin 910 số 1/0, có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300215203
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2300215204
Giá từng phần lô 44,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.446.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 7
Mã phần lô PP2300215205
Giá từng phần lô 29,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ thép mềm kết hợp xương
Mã phần lô PP2300215206
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300215207
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300215208
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bơm karman 1 van
Mã phần lô PP2300215209
Giá từng phần lô 1,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bơm karman 2 van
Mã phần lô PP2300215210
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Phim XQ nha khoa
Mã phần lô PP2300215211
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma
Mã phần lô PP2300215212
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Cán dao
Mã phần lô PP2300215213
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2300215214
Giá từng phần lô 27,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.192.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kìm gắp dị vật, ngàm răng chuột và cá sấu
Mã phần lô PP2300215215
Giá từng phần lô 17,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.531.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2300215216
Giá từng phần lô 3,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300215217
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2300215218
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang các cỡ
Mã phần lô PP2300215219
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim ghim xương Kirschner đầu vát nhọn đường kính các loại, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300215220
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp chữ T nhỏ cẳng tay đầu cong 3 lỗ, 4 lỗcác cỡ vít 3.5
Mã phần lô PP2300215221
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp chữ T nhỏ lệch các cỡ
Mã phần lô PP2300215222
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay
Mã phần lô PP2300215223
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300215224
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300215225
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300215226
Giá từng phần lô 101,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300215227
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300215228
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300215229
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2300215230
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2300215231
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp khóa xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300215232
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp MINI ngón tay thẳng 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0
Mã phần lô PP2300215233
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300215234
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300215235
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0
Mã phần lô PP2300215236
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp MINI ngón tay chữ T 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0
Mã phần lô PP2300215237
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2300215238
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2300215239
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vít xương cứng 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300215240
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vít xương cứng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300215241
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300215242
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vít xương xốp 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300215243
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300215244
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2300215245
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300215246
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2300215247
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp đùi ngắn
Mã phần lô PP2300215248
Giá từng phần lô 1,916,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.737.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.522
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Áo cột sống
Mã phần lô PP2300215249
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2300215250
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300215251
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đai số 8
Mã phần lô PP2300215252
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đai cổ chân
Mã phần lô PP2300215253
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300215254
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300215255
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đai cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300215256
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m
Mã phần lô PP2300215257
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2300215258
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4445
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Clip cầm máu nội soi tiêu hóa 15mm, không chịu cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300215259
Giá từng phần lô 7,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.121.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.449.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kìm gắp dị vật dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300215260
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái
Mã phần lô PP2300215261
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300215262
Giá từng phần lô 11,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.322.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.998.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Trocar nhựa, cỡ 6 mm
Mã phần lô PP2300215263
Giá từng phần lô 84,221,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.316.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.955.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Canuyn ngáng lưỡi (Canuynmayo)
Mã phần lô PP2300215264
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300215265
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hàm Forcep kẹp ruột
Mã phần lô PP2300215266
Giá từng phần lô 181,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.390.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Canyl ngáng miệng nội soi
Mã phần lô PP2300215267
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Mũi khoan xương 3.5
Mã phần lô PP2300215268
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Mũi khoan xương 2.7
Mã phần lô PP2300215269
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Phim X quang số hóa 20x25cm
Mã phần lô PP2300215270
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Phim X quang số hóa 25x30cm
Mã phần lô PP2300215271
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Phim kỹ thuật số 25x30cm
Mã phần lô PP2300215272
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ mức độ cao Ortho - Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300215273
Giá từng phần lô 29,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.462.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300215274
Giá từng phần lô 26,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.709.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2300215275
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Băng bó bột thạch cao
Mã phần lô PP2300215276
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Băng bó bột thạch cao
Mã phần lô PP2300215277
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 889
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300215278
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Băng dính lụa cuộn 5 cm x 5m
Mã phần lô PP2300215279
Giá từng phần lô 4,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Băng dính lụa cuộn 5 cm x 5m
Mã phần lô PP2300215280
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300215281
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ Chromicsố 2/0
Mã phần lô PP2300215282
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chỉ Chromicsố 3/0
Mã phần lô PP2300215283
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300215284
Giá từng phần lô 12,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300215285
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300215286
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300215287
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->