Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm bổ sung năm 2023 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300125448-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm bổ sung năm 2023 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300088181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,153,152,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41.531.526 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300196483 - Dung dịch kiểm tra máy 3,164,700 4.521.000 2.215.290 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
2 PP2300196484 - Định lượng Vitamin B12 45,574,200 65.106.000 31.901.940 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
3 PP2300196485 - Chất chuẩn Vitamin B12 5,695,200 8.136.000 3.986.640 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
4 PP2300196486 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,115,600 37.308.000 18.280.920 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
5 PP2300196487 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 26,449,500 37.785.000 18.514.650 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
6 PP2300196488 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 46,498,200 66.426.000 32.548.740 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
7 PP2300196489 - Định lượng Vancomycin 120,529,500 172.185.000 84.370.650 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
8 PP2300196490 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 13,204,800 18.864.000 9.243.360 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
9 PP2300196491 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 15,453,900 22.077.000 10.817.730 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
10 PP2300196492 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 15,453,900 22.077.000 10.817.730 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
11 PP2300196493 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 15,453,900 22.077.000 10.817.730 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
12 PP2300196494 - Định lượng Testosterone 66,449,250 94.927.500 46.514.475 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
13 PP2300196495 - Chất chuẩn Testosterone 11,393,550 16.276.500 7.975.485 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
14 PP2300196496 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 981,472,800 1.402.104.000 687.030.960 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
15 PP2300196497 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 993,447,000 1.419.210.000 695.412.900 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
16 PP2300196498 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 3,163,650 4.519.500 2.214.555 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
17 PP2300196499 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,649,000 8.070.000 3.954.300 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
18 PP2300196500 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 30,187,500 43.125.000 21.131.250 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
19 PP2300196501 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 30,345,000 43.350.000 21.241.500 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
20 PP2300196502 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 11,130,000 15.900.000 7.791.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
21 PP2300196503 - Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu 26,334,000 37.620.000 18.433.800 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
22 PP2300196504 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 13,230,000 18.900.000 9.261.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
23 PP2300196505 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 13,230,000 18.900.000 9.261.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
24 PP2300196506 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp 11,953,200 17.076.000 8.367.240 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
25 PP2300196507 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1 11,953,200 17.076.000 8.367.240 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
26 PP2300196508 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 2 11,953,200 17.076.000 8.367.240 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
27 PP2300196509 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 3 11,953,200 17.076.000 8.367.240 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
28 PP2300196510 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 2,650,200 3.786.000 1.855.140 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
29 PP2300196511 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 2,822,400 4.032.000 1.975.680 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
30 PP2300196512 - Hóa chất định lượng Folate 27,854,400 39.792.000 19.498.080 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
31 PP2300196513 - Chất chuẩn Folate 6,012,300 8.589.000 4.208.610 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
32 PP2300196514 - Chất chuẩn hLH 6,963,600 9.948.000 4.874.520 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
33 PP2300196515 - Xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết dengue NS1 24,727,500 35.325.000 17.309.250 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
34 PP2300196516 - Xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng thể IgM với virút sốt xuất huyết dengue 16,485,000 23.550.000 11.539.500 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
35 PP2300196517 - Xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết dengue NS3 16,485,000 23.550.000 11.539.500 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
36 PP2300196518 - Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 107,520,000 153.600.000 75.264.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
37 PP2300196519 - Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella 5,985,000 8.550.000 4.189.500 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
38 PP2300196520 - Môi trường tạo màu dùng để phát hiện E.coli sinh độc tố Shiga-toxin 16,170,000 23.100.000 11.319.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
39 PP2300196521 - Môi trường phân lập shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hoá 5,670,000 8.100.000 3.969.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
40 PP2300196522 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia 135,715,000 193.878.572 95.000.500 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
41 PP2300196523 - Dầu Parafin 16,000,000 22.857.143 11.200.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
42 PP2300196524 - Que thử nước tiểu 12 thông số 220,500,000 315.000.000 154.350.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
43 PP2300196525 - Dung dịch rửa 21,814,800 31.164.000 15.270.360 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
44 PP2300196526 - Hóa chất chuẩn máy 32,516,400 46.452.000 22.761.480 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
45 PP2300196527 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 35,280,000 50.400.000 24.696.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
46 PP2300196528 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 35,280,000 50.400.000 24.696.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
47 PP2300196529 - Na2HPO4.12H2O 5,750,000 8.214.286 4.025.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
48 PP2300196530 - Na2HPO4.2H2O 4,750,000 6.785.715 3.325.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
49 PP2300196531 - Parafin hạt tinh thiết (Paraplast Regular) 39,500,000 56.428.572 27.650.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
50 PP2300196532 - Formaldehyde 14,000,000 20.000.000 9.800.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
51 PP2300196533 - Que thử nước tiểu 10 thông số 222,075,000 317.250.000 155.452.500 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
52 PP2300196534 - Xylen xử lý bệnh phẩm 21,000,000 30.000.000 14.700.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
53 PP2300196535 - Dầu soi kính 10,000,000 14.285.715 7.000.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
54 PP2300196536 - EOSIN 15,200,000 21.714.286 10.640.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
55 PP2300196537 - Hóa chất nhuộm HEMATOXYLIN 28,800,000 41.142.858 20.160.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
56 PP2300196538 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 305,000,000 435.714.286 213.500.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
57 PP2300196539 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động 70,620,000 100.885.715 49.434.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
58 PP2300196540 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh đồ các loại 36,960,000 52.800.000 25.872.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
59 PP2300196541 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 2,307,900 3.297.000 1.615.530 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
60 PP2300196542 - Cóng đo quang 37,300,000 53.285.715 26.110.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
61 PP2300196543 - Thanh khuấy từ (đo quang) 36,000,000 51.428.572 25.200.000 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300196483
Giá từng phần lô 3,164,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2300196484
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2300196485
Giá từng phần lô 5,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300196486
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.280.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300196487
Giá từng phần lô 26,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.514.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300196488
Giá từng phần lô 46,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.548.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300196489
Giá từng phần lô 120,529,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.370.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300196490
Giá từng phần lô 13,204,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.243.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1
Mã phần lô PP2300196491
Giá từng phần lô 15,453,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.817.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2
Mã phần lô PP2300196492
Giá từng phần lô 15,453,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.817.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3
Mã phần lô PP2300196493
Giá từng phần lô 15,453,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.817.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300196494
Giá từng phần lô 66,449,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.514.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300196495
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300196496
Giá từng phần lô 981,472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.030.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300196497
Giá từng phần lô 993,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.412.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300196498
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.519.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300196499
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300196500
Giá từng phần lô 30,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300196501
Giá từng phần lô 30,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300196502
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300196503
Giá từng phần lô 26,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.433.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300196504
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300196505
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp
Mã phần lô PP2300196506
Giá từng phần lô 11,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1
Mã phần lô PP2300196507
Giá từng phần lô 11,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 2
Mã phần lô PP2300196508
Giá từng phần lô 11,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 3
Mã phần lô PP2300196509
Giá từng phần lô 11,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300196510
Giá từng phần lô 2,650,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300196511
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Folate
Mã phần lô PP2300196512
Giá từng phần lô 27,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.498.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2300196513
Giá từng phần lô 6,012,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.208.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2300196514
Giá từng phần lô 6,963,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết dengue NS1
Mã phần lô PP2300196515
Giá từng phần lô 24,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.309.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng thể IgM với virút sốt xuất huyết dengue
Mã phần lô PP2300196516
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết dengue NS3
Mã phần lô PP2300196517
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2300196518
Giá từng phần lô 107,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella
Mã phần lô PP2300196519
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Môi trường tạo màu dùng để phát hiện E.coli sinh độc tố Shiga-toxin
Mã phần lô PP2300196520
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Môi trường phân lập shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2300196521
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2300196522
Giá từng phần lô 135,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.878.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300196523
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300196524
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300196525
Giá từng phần lô 21,814,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.270.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300196526
Giá từng phần lô 32,516,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.761.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300196527
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300196528
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Na2HPO4.12H2O
Mã phần lô PP2300196529
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Na2HPO4.2H2O
Mã phần lô PP2300196530
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Parafin hạt tinh thiết (Paraplast Regular)
Mã phần lô PP2300196531
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300196532
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300196533
Giá từng phần lô 222,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xylen xử lý bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300196534
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300196535
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
EOSIN
Mã phần lô PP2300196536
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất nhuộm HEMATOXYLIN
Mã phần lô PP2300196537
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300196538
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300196539
Giá từng phần lô 70,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2300196540
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300196541
Giá từng phần lô 2,307,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.615.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cóng đo quang
Mã phần lô PP2300196542
Giá từng phần lô 37,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thanh khuấy từ (đo quang)
Mã phần lô PP2300196543
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/180)*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->