Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung năm 2023-2024.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400003960-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phong Da liễu Trung ương Quỳnh Lập
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung năm 2023-2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300263325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,556,194,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.561.947 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300555068 - Cholesterol 34,000,000 48.450.000 23.800.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
2 PP2300555069 - CRP định lượng 34,000,000 48.450.000 23.800.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
3 PP2300555070 - CRP Control – Mức thấp (CRP CON L) 8,800,000 12.540.000 6.160.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
4 PP2300555071 - CRP Control –Mức cao (CRP CON H) 6,600,000 9.405.000 4.620.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
5 PP2300555072 - HbA1C 73,500,000 104.737.500 51.450.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
6 PP2300555073 - CRP CAL (CRP Calibrator) 6,600,000 9.405.000 4.620.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
7 PP2300555074 - HbA1C Control level 1 & level 2 15,295,000 21.795.375 10.706.500 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
8 PP2300555075 - Calibration HbA1C 22,500,000 32.062.500 15.750.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
9 PP2300555076 - Control CK - MB 9,000,000 12.825.000 6.300.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
10 PP2300555077 - Calibration CK-MB 9,000,000 12.825.000 6.300.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
11 PP2300555078 - CK - MB 28,000,000 39.900.000 19.600.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
12 PP2300555079 - CK (Creatinine) 21,000,000 29.925.000 14.700.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
13 PP2300555080 - HDL - Cholesterol 62,300,000 88.777.500 43.610.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
14 PP2300555081 - Control LDL –C level 2&3 10,800,000 15.390.000 7.560.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
15 PP2300555082 - Calibration LDL - C 10,800,000 15.390.000 7.560.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
16 PP2300555083 - Total Protein 7,500,000 10.687.500 5.250.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
17 PP2300555084 - LDL - Cholesterol 115,500,000 164.587.500 80.850.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
18 PP2300555085 - Hóa chất đông máu APTT 41,650,000 59.351.250 29.155.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
19 PP2300555086 - Mẫu máu chuẩn Huyết học Control Hight 95,820,000 136.543.500 67.074.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
20 PP2300555087 - Mẫu máu chuẩn Huyết học Control Low 95,820,000 136.543.500 67.074.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
21 PP2300555088 - Hóa chất pha loãng hồng cầu (Isotonac 3) 118,800,000 169.290.000 83.160.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
22 PP2300555089 - Hóa chất rửa máy (Cleanac) 56,600,000 80.655.000 39.620.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
23 PP2300555090 - Hoá chất rửa máy đậm đặc sử dụng cho máy cho máy huyết học 18 thông số (Cleanac 3) 25,340,000 36.109.500 17.738.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
24 PP2300555091 - Hóa chất xét nghiệm APTT 41,650,000 59.351.250 29.155.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
25 PP2300555092 - Hóa chất xét nghiệm FIB / Fibrinogen kit 44,150,000 62.913.750 30.905.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
26 PP2300555093 - Control N và H sử dụng cho bộ đông máu 47,910,000 68.271.750 33.537.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
27 PP2300555094 - Hóa chất xét nghiệm PT 24,150,000 34.413.750 16.905.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
28 PP2300555095 - Cóng đo có bi 42,000,000 59.850.000 29.400.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
29 PP2300555096 - GGT 19,250,000 27.431.250 13.475.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
30 PP2300555097 - Test Chlamydia 24,900,000 35.482.500 17.430.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
31 PP2300555098 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sính trùng sốt rét 24,045,000 34.264.125 16.831.500 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
32 PP2300555099 - Test EV71 enterovirus IgG/IgM 26,712,000 38.064.600 18.698.400 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
33 PP2300555100 - Test lao 25,000,000 35.625.000 17.500.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
34 PP2300555101 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 9,901,500 14.109.637,5 6.931.050 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
35 PP2300555102 - Hóa chất định lượng Ethanol 24,500,000 34.912.500 17.150.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
36 PP2300555103 - Test Troponin I,T 24,500,000 34.912.500 17.150.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
37 PP2300555104 - Thuốc nhuộm Giem sa đậm đặc 2,560,000 3.648.000 1.792.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
38 PP2300555105 - Wash solution No.1 22,099,140 31.491.274,5 15.469.398 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
39 PP2300555106 - Wash solution No.2 22,099,140 31.491.274,5 15.469.398 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
40 PP2300555107 - Acid acetic đậm đặc 553,000 788.025 387.100 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
41 PP2300555108 - Dầu soi kính hiển vi 7,875,000 11.221.875 5.512.500 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
42 PP2300555109 - Hóa chất định lượng Beta HCG 13,356,000 19.032.300 9.349.200 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
43 PP2300555110 - Test chẩn đoán viêm gan A 21,700,000 30.922.500 15.190.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
44 PP2300555111 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m 48,000,000 68.400.000 33.600.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
45 PP2300555112 - Băng Dính Chỉ Thị Nhiệt 27,274,800 38.866.590 19.092.360 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
46 PP2300555113 - Băng thun 7,5cm x 4,5m 2,310,000 3.291.750 1.617.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
47 PP2300555114 - Bơm cho ăn nhựa 50ml 3,060,000 4.360.500 2.142.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
48 PP2300555115 - Bơm tiêm nhựa 20ml 4,400,000 6.270.000 3.080.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
49 PP2300555116 - Bơm tiêm nhựa 50ml 10,100,000 14.392.500 7.070.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
50 PP2300555117 - Dây garo 1,200,000 1.710.000 840.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
51 PP2300555118 - Điện cực gián 4,800,000 6.840.000 3.360.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
52 PP2300555119 - Kim nha khoa các số 2,490,000 3.548.250 1.743.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
53 PP2300555120 - Kim chích máu 2,000,000 2.850.000 1.400.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
54 PP2300555121 - Lam kính 3,100,000 4.417.500 2.170.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
55 PP2300555122 - Lamen 11,400,000 16.245.000 7.980.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
56 PP2300555123 - Lọ đựng đờm 525,000 748.125 367.500 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
57 PP2300555124 - Mỏ vịt nhựa 18,500,000 26.362.500 12.950.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
58 PP2300555125 - Sonde JJ cỡ 5, 7, 8, dài 26cm, phủ hydrophylic 9,520,000 13.566.000 6.664.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
59 PP2300555126 - Băng dính cá nhân Urgo 24,000,000 34.200.000 16.800.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
60 PP2300555127 - Ống nghiệm thủy tinh nhỏ 3,000,000 4.275.000 2.100.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
61 PP2300555128 - Ống nghiệm chống tiêu đường 729,000 1.038.825 510.300 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
62 PP2300555129 - Ống nghiệm có hạt nắp đỏ (không có chất chống đông) 1,650,000 2.351.250 1.155.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Cholesterol
Mã phần lô PP2300555068
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP định lượng
Mã phần lô PP2300555069
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP Control – Mức thấp (CRP CON L)
Mã phần lô PP2300555070
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP Control –Mức cao (CRP CON H)
Mã phần lô PP2300555071
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1C
Mã phần lô PP2300555072
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP CAL (CRP Calibrator)
Mã phần lô PP2300555073
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1C Control level 1 & level 2
Mã phần lô PP2300555074
Giá từng phần lô 15,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.795.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.706.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calibration HbA1C
Mã phần lô PP2300555075
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control CK - MB
Mã phần lô PP2300555076
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calibration CK-MB
Mã phần lô PP2300555077
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CK - MB
Mã phần lô PP2300555078
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CK (Creatinine)
Mã phần lô PP2300555079
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HDL - Cholesterol
Mã phần lô PP2300555080
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control LDL –C level 2&3
Mã phần lô PP2300555081
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calibration LDL - C
Mã phần lô PP2300555082
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Total Protein
Mã phần lô PP2300555083
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LDL - Cholesterol
Mã phần lô PP2300555084
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đông máu APTT
Mã phần lô PP2300555085
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu máu chuẩn Huyết học Control Hight
Mã phần lô PP2300555086
Giá từng phần lô 95,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.543.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu máu chuẩn Huyết học Control Low
Mã phần lô PP2300555087
Giá từng phần lô 95,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.543.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng hồng cầu (Isotonac 3)
Mã phần lô PP2300555088
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa máy (Cleanac)
Mã phần lô PP2300555089
Giá từng phần lô 56,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất rửa máy đậm đặc sử dụng cho máy cho máy huyết học 18 thông số (Cleanac 3)
Mã phần lô PP2300555090
Giá từng phần lô 25,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.109.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300555091
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm FIB / Fibrinogen kit
Mã phần lô PP2300555092
Giá từng phần lô 44,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.913.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control N và H sử dụng cho bộ đông máu
Mã phần lô PP2300555093
Giá từng phần lô 47,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.271.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300555094
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.413.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đo có bi
Mã phần lô PP2300555095
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GGT
Mã phần lô PP2300555096
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Chlamydia
Mã phần lô PP2300555097
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sính trùng sốt rét
Mã phần lô PP2300555098
Giá từng phần lô 24,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.264.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.831.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test EV71 enterovirus IgG/IgM
Mã phần lô PP2300555099
Giá từng phần lô 26,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.064.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.698.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test lao
Mã phần lô PP2300555100
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300555101
Giá từng phần lô 9,901,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.109.637,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.931.050
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300555102
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Troponin I,T
Mã phần lô PP2300555103
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giem sa đậm đặc
Mã phần lô PP2300555104
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Wash solution No.1
Mã phần lô PP2300555105
Giá từng phần lô 22,099,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.491.274,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.469.398
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Wash solution No.2
Mã phần lô PP2300555106
Giá từng phần lô 22,099,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.491.274,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.469.398
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2300555107
Giá từng phần lô 553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.100
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300555108
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Beta HCG
Mã phần lô PP2300555109
Giá từng phần lô 13,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.349.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán viêm gan A
Mã phần lô PP2300555110
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300555111
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng Dính Chỉ Thị Nhiệt
Mã phần lô PP2300555112
Giá từng phần lô 27,274,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.866.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.092.360
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300555113
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300555114
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.360.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300555115
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300555116
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300555117
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực gián
Mã phần lô PP2300555118
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300555119
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.548.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300555120
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300555121
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2300555122
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng đờm
Mã phần lô PP2300555123
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300555124
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde JJ cỡ 5, 7, 8, dài 26cm, phủ hydrophylic
Mã phần lô PP2300555125
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cá nhân Urgo
Mã phần lô PP2300555126
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh nhỏ
Mã phần lô PP2300555127
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống tiêu đường
Mã phần lô PP2300555128
Giá từng phần lô 729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có hạt nắp đỏ (không có chất chống đông)
Mã phần lô PP2300555129
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->