Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300090340-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2023 10:37:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bênh viện Phổi Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2300066557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,402,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66.031.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300163903 - Amoxicilin+ Acid clavulanic 147,000,000 210.000.000 1 102.900.000
2 PP2300163904 - Amoxicilin+ Acid clavulanic 1,680,000,000 2.300.000.000 2 1.176.000.000
3 PP2300163905 - Cefpodoxim 23,700,000 33.000.000 3 16.590.000
4 PP2300163906 - Cefpodoxim 168,000,000 230.000.000 4 117.600.000
5 PP2300163907 - Ceftazidim 133,500,000 200.000.000 5 100.000.000
6 PP2300163908 - Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan 805,000 1.100.000 6 563.500
7 PP2300163909 - Ambroxol 60,000,000 109.000.000 7 42.000.000
8 PP2300163910 - Acetylcystein 87,500,000 120.300.000 8 61.250.000
9 PP2300163911 - Phenobarbital 210,000 381.800 9 500.000
10 PP2300163912 - Fexofenadin 12,600,000 22.909.000 10 8.820.000
11 PP2300163913 - Trimetazidin 1,470,000 2.100.000 11 1.050.000 13
12 PP2300163914 - Insulin người tác dụng nhanh, ngắn 18,200,000 25.000.000 12 12.740.000
13 PP2300163915 - Digoxin 650,000 900.000 13 455.000
14 PP2300163916 - Amlodipin 7,000,000 10.000.000 14 5.000.000
15 PP2300163917 - Metoprolol 1,675,000 2.400.000 15 1.200.000
16 PP2300163918 - Esomeprazol 5,520,000 10.036.000 16 3.864.000
17 PP2300163919 - Prednisolon acetat 1,800,000 3.272.000 17 1.260.000
18 PP2300163920 - Enalapril + hydrochlorothiazid 7,950,000 12.000.000 18 6.000.000
19 PP2300163921 - Codein + terpin hydrat 50,000,000 70.000.000 19 35.000.000
20 PP2300163922 - Nor-adrenalin/Nor-epinephrin 29,000,000 40.000.000 20 20.300.000
21 PP2300163923 - Nor-adrenalin/Nor-epinephrin 14,000,000 20.000.000 21 10.000.000
22 PP2300163924 - Ceftizoxim 1,720,000,000 3.127.000.000 22 1.204.000.000 14
23 PP2300163925 - Amoxicilin+ Acid clavulanic 224,500,000 408.000.000 23 180.000.000
24 PP2300163926 - Spiramycin 7,000,000 10.000.000 24 5.000.000
Amoxicilin+ Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300163903
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin+ Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300163904
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2300163905
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2300163906
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftazidim
Mã phần lô PP2300163907
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Mã phần lô PP2300163908
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ambroxol
Mã phần lô PP2300163909
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetylcystein
Mã phần lô PP2300163910
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.300.000
Mã hàng hóa (HS) 8
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2300163911
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.800
Mã hàng hóa (HS) 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fexofenadin
Mã phần lô PP2300163912
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.000
Mã hàng hóa (HS) 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin
Mã phần lô PP2300163913
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Mã phần lô PP2300163914
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Digoxin
Mã phần lô PP2300163915
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin
Mã phần lô PP2300163916
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoprolol
Mã phần lô PP2300163917
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Esomeprazol
Mã phần lô PP2300163918
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.036.000
Mã hàng hóa (HS) 16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Prednisolon acetat
Mã phần lô PP2300163919
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.000
Mã hàng hóa (HS) 17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Enalapril + hydrochlorothiazid
Mã phần lô PP2300163920
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Codein + terpin hydrat
Mã phần lô PP2300163921
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
Mã phần lô PP2300163922
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
Mã phần lô PP2300163923
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftizoxim
Mã phần lô PP2300163924
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.127.000.000
Mã hàng hóa (HS) 22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Amoxicilin+ Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300163925
Giá từng phần lô 224,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) 23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spiramycin
Mã phần lô PP2300163926
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->