Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng vật tư y tế cho Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300023500-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2023 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng vật tư y tế cho Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300015523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 40,073,805,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400.738.052 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300033125 - G1.01 13,600,000 19.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300033126 - G1.02 132,000,000 188.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 92.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300033127 - G1.03 1,550,000,000 2.214.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.085.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300033128 - G1.04 2,300,000,000 3.285.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.610.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300033129 - G1.05 775,000,000 1.107.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 542.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300033130 - G1.06 1,950,000,000 2.785.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.365.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300033131 - G1.07 1,049,500,000 1.499.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 734.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300033132 - G1.08 2,336,000,000 3.337.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.635.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300033133 - G1.09 1,165,400,000 1.664.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 815.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300033134 - G1.10 1,250,000,000 1.785.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 875.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300033135 - G1.11 787,500,000 1.125.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 551.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300033136 - G1.12 892,800,000 1.275.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 624.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300033137 - G1.13 598,000,000 854.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 418.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300033138 - G1.14 897,000,000 1.281.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 627.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300033139 - G1.15 1,045,250,400 1.493.214.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 731.675.280 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300033140 - G1.16 340,000,000 485.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 238.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300033141 - G1.17 1,050,000,000 1.500.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 735.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300033142 - G1.18 700,000,000 1.000.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 490.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300033143 - G1.19 387,000,000 552.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 270.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300033144 - G1.20 2,960,000,000 4.228.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.072.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300033145 - G1.21 590,000,000 842.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 413.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300033146 - G1.22 1,196,000,000 1.708.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 837.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300033147 - G1.23 340,000,000 485.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 238.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300033148 - G1.24 699,200,000 998.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 489.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300033149 - G1.25 870,000,000 1.242.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 609.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300033150 - G1.26 1,450,000,000 2.071.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.015.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300033151 - G1.27 2,800,000,000 4.000.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.960.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300033152 - G1.28 1,782,000,000 2.545.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.247.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300033153 - G1.29 260,000,000 371.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 182.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300033154 - G1.30 266,000,000 380.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 186.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300033155 - G1.31 260,000,000 371.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 182.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300033156 - G1.32 295,000,000 421.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 206.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300033157 - G1.33 425,000,000 607.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 297.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
34 PP2300033158 - G2.01 14,760,000 21.085.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.332.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
35 PP2300033159 - G2.02 20,226,300 28.894.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.158.410 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
36 PP2300033160 - G2.03 14,880,000 21.257.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.416.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
37 PP2300033161 - G2.04 22,030,500 31.472.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.421.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
38 PP2300033162 - G2.05 20,775,000 29.678.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.542.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
39 PP2300033163 - G2.06 14,200,000 20.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
40 PP2300033164 - G2.07 23,000,000 32.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
41 PP2300033165 - G2.08 189,000,000 270.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 132.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
42 PP2300033166 - G2.09 1,700,000 2.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.190.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
43 PP2300033167 - G2.10 8,310,000 11.871.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.817.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
44 PP2300033168 - G2.11 14,280,000 20.400.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.996.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
45 PP2300033169 - G2.12 16,000,000 22.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
46 PP2300033170 - G2.13 16,000,000 22.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
47 PP2300033171 - G2.14 15,775,200 22.536.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.042.640 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
48 PP2300033172 - G2.15 800,000 1.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
49 PP2300033173 - G2.16 44,950,000 64.214.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.465.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
50 PP2300033174 - G2.17 32,000,000 45.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 22.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
51 PP2300033175 - G2.18 20,000,000 28.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
52 PP2300033176 - G2.19 15,850,000 22.642.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.095.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
53 PP2300033177 - G2.20 21,000,000 30.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
54 PP2300033178 - G2.21 11,000,000 15.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
55 PP2300033179 - G2.22 79,500,000 113.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 55.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
56 PP2300033180 - G2.23 49,600,000 70.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 34.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
57 PP2300033181 - G2.24 24,800,000 35.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
58 PP2300033182 - G2.25 31,500,000 45.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 22.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
59 PP2300033183 - G2.26 1,088,670,000 1.555.242.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 762.069.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
60 PP2300033184 - G2.27 68,900,000 98.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 48.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
61 PP2300033185 - G2.28 138,000,000 197.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 96.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
62 PP2300033186 - G2.29 1,560,000,000 2.228.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.092.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
63 PP2300033187 - G2.30 114,000,000 162.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 79.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
64 PP2300033188 - G2.31 540,000,000 771.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 378.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
65 PP2300033189 - G2.32 220,500,000 315.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 154.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
66 PP2300033190 - G2.33 56,000,000 80.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 39.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
67 PP2300033191 - G2.34 50,400,000 72.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
68 PP2300033192 - G2.35 63,000,000 90.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
69 PP2300033193 - G2.36 11,130,000 15.900.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.791.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
70 PP2300033194 - G2.37 8,487,500 12.125.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.941.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
71 PP2300033195 - G2.38 6,300,000 9.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
72 PP2300033196 - G2.39 7,600,000 10.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
73 PP2300033197 - G2.40 25,000,000 35.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
74 PP2300033198 - G2.41 283,500,000 405.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 198.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
75 PP2300033199 - G2.42 193,500,000 276.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 135.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
76 PP2300033200 - G2.43 198,000,000 282.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 138.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
77 PP2300033201 - G2.44 117,600,000 168.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 82.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
78 PP2300033202 - G2.45 77,700,000 111.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 54.390.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
79 PP2300033203 - G2.46 8,400,000 12.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
80 PP2300033204 - G2.47 17,850,000 25.500.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.495.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
81 PP2300033205 - G2.48 5,250,000 7.500.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.675.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
82 PP2300033206 - G2.49 15,000,000 21.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
83 PP2300033207 - G2.50 126,000,000 180.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 88.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
84 PP2300033208 - G2.51 25,200,000 36.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
85 PP2300033209 - G2.52 75,600,000 108.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 52.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
86 PP2300033210 - G2.53 48,300,000 69.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 33.810.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
87 PP2300033211 - G2.54 12,000,000 17.142.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
88 PP2300033212 - G2.55 47,250,000 67.500.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 33.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
89 PP2300033213 - G2.56 35,250,000 50.357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 24.675.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
90 PP2300033214 - G2.57 50,400,000 72.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
91 PP2300033215 - G2.58 34,956,000 49.937.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 24.469.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
92 PP2300033216 - G3.01 3,800,000 5.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
93 PP2300033217 - G3.02 1,305,000 1.864.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 913.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
94 PP2300033218 - G3.03 63,630,000 90.900.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.541.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
95 PP2300033219 - G3.04 16,500,000 23.571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
96 PP2300033220 - G3.05 700,000 1.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 490.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
97 PP2300033221 - G3.06 21,980,000 31.400.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.386.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
98 PP2300033222 - G3.07 7,250,000 10.357.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
99 PP2300033223 - G3.08 24,300,000 34.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.010.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
100 PP2300033224 - G3.09 154,350,000 220.500.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 108.045.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
101 PP2300033225 - G3.10 56,500,000 80.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 39.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
102 PP2300033226 - G3.11 55,440,000 79.200.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.808.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
103 PP2300033227 - G3.12 15,600,000 22.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
104 PP2300033228 - G3.13 1,920,000 2.742.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.344.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
105 PP2300033229 - G3.14 1,675,000 2.392.858 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.172.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
106 PP2300033230 - G3.15 11,730,000 16.757.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.211.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
107 PP2300033231 - G3.16 12,450,000 17.785.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.715.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
108 PP2300033232 - G3.17 451,500 645.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 316.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
109 PP2300033233 - G3.18 920,000 1.314.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 644.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
110 PP2300033234 - G3.19 7,455,000 10.650.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.218.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
111 PP2300033235 - G3.20 9,600,000 13.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
112 PP2300033236 - G3.21 6,320,000 9.028.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.424.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
113 PP2300033237 - G3.22 9,600,000 13.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
114 PP2300033238 - G3.23 4,690,000 6.700.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.283.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
115 PP2300033239 - G3.24 6,900,000 9.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
116 PP2300033240 - G3.25 1,200,000 1.714.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
117 PP2300033241 - G3.26 6,900,000 9.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
118 PP2300033242 - G3.27 2,300,000 3.285.715 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.610.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
119 PP2300033243 - G3.28 11,097,450 15.853.500 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.768.215 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
120 PP2300033244 - G3.29 6,300,000 9.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
121 PP2300033245 - G3.30 14,000,000 20.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
122 PP2300033246 - G3.31 13,600,000 19.428.572 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
123 PP2300033247 - G3.32 7,000,000 10.000.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
124 PP2300033248 - G3.33 3,596,250 5.137.500 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.517.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
125 PP2300033249 - G3.34 31,248,000 44.640.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.873.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
126 PP2300033250 - G3.35 3,150,000 4.500.000 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.205.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
127 PP2300033251 - G3.36 1,296,000 1.851.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 907.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
128 PP2300033252 - G3.37 7,920,000 11.314.286 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.544.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
129 PP2300033253 - G3.38 4,800,000 6.857.143 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
130 PP2300033254 - G3.39 400,000 571.429 Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
G1.01
Mã phần lô PP2300033125
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.02
Mã phần lô PP2300033126
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.03
Mã phần lô PP2300033127
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.04
Mã phần lô PP2300033128
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.05
Mã phần lô PP2300033129
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.06
Mã phần lô PP2300033130
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.07
Mã phần lô PP2300033131
Giá từng phần lô 1,049,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.08
Mã phần lô PP2300033132
Giá từng phần lô 2,336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.09
Mã phần lô PP2300033133
Giá từng phần lô 1,165,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.664.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.10
Mã phần lô PP2300033134
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.11
Mã phần lô PP2300033135
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.12
Mã phần lô PP2300033136
Giá từng phần lô 892,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.13
Mã phần lô PP2300033137
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.14
Mã phần lô PP2300033138
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.15
Mã phần lô PP2300033139
Giá từng phần lô 1,045,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.214.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.675.280
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.16
Mã phần lô PP2300033140
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.17
Mã phần lô PP2300033141
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.18
Mã phần lô PP2300033142
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.19
Mã phần lô PP2300033143
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.20
Mã phần lô PP2300033144
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.21
Mã phần lô PP2300033145
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.22
Mã phần lô PP2300033146
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.23
Mã phần lô PP2300033147
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.24
Mã phần lô PP2300033148
Giá từng phần lô 699,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.25
Mã phần lô PP2300033149
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.26
Mã phần lô PP2300033150
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.27
Mã phần lô PP2300033151
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.28
Mã phần lô PP2300033152
Giá từng phần lô 1,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.29
Mã phần lô PP2300033153
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.30
Mã phần lô PP2300033154
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.31
Mã phần lô PP2300033155
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.32
Mã phần lô PP2300033156
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G1.33
Mã phần lô PP2300033157
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.01
Mã phần lô PP2300033158
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.085.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.02
Mã phần lô PP2300033159
Giá từng phần lô 20,226,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.894.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.158.410
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.03
Mã phần lô PP2300033160
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.257.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.04
Mã phần lô PP2300033161
Giá từng phần lô 22,030,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.472.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.421.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.05
Mã phần lô PP2300033162
Giá từng phần lô 20,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.678.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.06
Mã phần lô PP2300033163
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.07
Mã phần lô PP2300033164
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.08
Mã phần lô PP2300033165
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.09
Mã phần lô PP2300033166
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.10
Mã phần lô PP2300033167
Giá từng phần lô 8,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.871.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.11
Mã phần lô PP2300033168
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.12
Mã phần lô PP2300033169
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.13
Mã phần lô PP2300033170
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.14
Mã phần lô PP2300033171
Giá từng phần lô 15,775,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.536.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.042.640
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.15
Mã phần lô PP2300033172
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.16
Mã phần lô PP2300033173
Giá từng phần lô 44,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.214.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.17
Mã phần lô PP2300033174
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.18
Mã phần lô PP2300033175
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.19
Mã phần lô PP2300033176
Giá từng phần lô 15,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.642.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.20
Mã phần lô PP2300033177
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.21
Mã phần lô PP2300033178
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.22
Mã phần lô PP2300033179
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.23
Mã phần lô PP2300033180
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.24
Mã phần lô PP2300033181
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.25
Mã phần lô PP2300033182
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.26
Mã phần lô PP2300033183
Giá từng phần lô 1,088,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.555.242.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.27
Mã phần lô PP2300033184
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.28
Mã phần lô PP2300033185
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.29
Mã phần lô PP2300033186
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.30
Mã phần lô PP2300033187
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.31
Mã phần lô PP2300033188
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.32
Mã phần lô PP2300033189
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.33
Mã phần lô PP2300033190
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.34
Mã phần lô PP2300033191
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.35
Mã phần lô PP2300033192
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.36
Mã phần lô PP2300033193
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.37
Mã phần lô PP2300033194
Giá từng phần lô 8,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.125.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.38
Mã phần lô PP2300033195
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.39
Mã phần lô PP2300033196
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.40
Mã phần lô PP2300033197
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.41
Mã phần lô PP2300033198
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.42
Mã phần lô PP2300033199
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.43
Mã phần lô PP2300033200
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.44
Mã phần lô PP2300033201
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.45
Mã phần lô PP2300033202
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.46
Mã phần lô PP2300033203
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.47
Mã phần lô PP2300033204
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.48
Mã phần lô PP2300033205
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.49
Mã phần lô PP2300033206
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.50
Mã phần lô PP2300033207
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.51
Mã phần lô PP2300033208
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.52
Mã phần lô PP2300033209
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.53
Mã phần lô PP2300033210
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.54
Mã phần lô PP2300033211
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.55
Mã phần lô PP2300033212
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.56
Mã phần lô PP2300033213
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.57
Mã phần lô PP2300033214
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G2.58
Mã phần lô PP2300033215
Giá từng phần lô 34,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.937.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.469.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.01
Mã phần lô PP2300033216
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.02
Mã phần lô PP2300033217
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.03
Mã phần lô PP2300033218
Giá từng phần lô 63,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.04
Mã phần lô PP2300033219
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.05
Mã phần lô PP2300033220
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.06
Mã phần lô PP2300033221
Giá từng phần lô 21,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.07
Mã phần lô PP2300033222
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.08
Mã phần lô PP2300033223
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.09
Mã phần lô PP2300033224
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.10
Mã phần lô PP2300033225
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.11
Mã phần lô PP2300033226
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.12
Mã phần lô PP2300033227
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.13
Mã phần lô PP2300033228
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.14
Mã phần lô PP2300033229
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.392.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.15
Mã phần lô PP2300033230
Giá từng phần lô 11,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.757.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.16
Mã phần lô PP2300033231
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.17
Mã phần lô PP2300033232
Giá từng phần lô 451,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.18
Mã phần lô PP2300033233
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.19
Mã phần lô PP2300033234
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.20
Mã phần lô PP2300033235
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.21
Mã phần lô PP2300033236
Giá từng phần lô 6,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.028.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.22
Mã phần lô PP2300033237
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.23
Mã phần lô PP2300033238
Giá từng phần lô 4,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.24
Mã phần lô PP2300033239
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.25
Mã phần lô PP2300033240
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.26
Mã phần lô PP2300033241
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.27
Mã phần lô PP2300033242
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.28
Mã phần lô PP2300033243
Giá từng phần lô 11,097,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.853.500
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.768.215
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.29
Mã phần lô PP2300033244
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.30
Mã phần lô PP2300033245
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.31
Mã phần lô PP2300033246
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.32
Mã phần lô PP2300033247
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.33
Mã phần lô PP2300033248
Giá từng phần lô 3,596,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.137.500
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.517.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.34
Mã phần lô PP2300033249
Giá từng phần lô 31,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.640.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.35
Mã phần lô PP2300033250
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.36
Mã phần lô PP2300033251
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.37
Mã phần lô PP2300033252
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.38
Mã phần lô PP2300033253
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G3.39
Mã phần lô PP2300033254
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ cung cấp VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc HĐ cung cấp VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->