Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm Y tế huyện Quỳ Hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300031739-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng vật tư y tế năm 2023 cho Trung tâm Y tế huyện Quỳ Hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300024556
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2023 của Trung tâm Y tế huyện Quỳ Hợp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,997,194,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.971.948 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300050357 - VTT001 360,000 514.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 252.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300050358 - VTT002 4,200,000 6.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.940.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300050359 - VTT003 5,610,000 8.014.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 3.927.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300050360 - VTT004 18,600,000 26.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 13.020.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300050361 - VTT005 9,300,000 13.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 6.510.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300050362 - VTT006 29,160,000 41.657.143 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 20.412.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300050363 - VTT008 60,000,000 85.714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 42.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300050364 - VTT009 730,000 1.042.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 511.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300050365 - VTT010 798,000 1.140.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 558.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300050366 - VTT011 37,520,000 53.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 26.264.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300050367 - VTT012 21,420,000 30.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 14.994.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300050368 - VTT013 2,443,000 3.490.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.710.100 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300050369 - VTT014 94,800,000 135.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 66.360.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300050370 - VTT015 38,400,000 54.857.143 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 26.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300050371 - VTT016 21,420,000 30.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 14.994.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300050372 - VTT017 3,010,000 4.300.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.107.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300050373 - VTT018 96,000,000 137.142.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 67.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300050374 - VTT019 336,000 480.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 235.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300050375 - VTT020 2,300,000 3.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.610.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300050376 - VTT021 3,600,000 5.142.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.520.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300050377 - VTT022 54,950,000 78.500.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 38.465.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300050378 - VTT023 42,600,000 60.857.143 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 29.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300050379 - VTT024 480,000 685.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 336.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300050380 - VTT025 30,000,000 42.857.143 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 21.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300050381 - VTT026 8,050,000 11.500.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 5.635.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300050382 - VTT027 26,000,000 37.142.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 18.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300050383 - VTT028 7,087,500 10.125.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 4.961.250 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300050384 - VTT029 21,420,000 30.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 14.994.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300050385 - VTT031 27,964,800 39.949.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 19.575.360 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300050386 - VTT032 27,249,600 38.928.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 19.074.720 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300050387 - VTT033 7,049,760 10.071.086 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 4.934.832 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300050388 - VTT034 10,372,320 14.817.600 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 7.260.624 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300050389 - VTT035 80,000,000 114.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 56.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300050390 - VTT036 40,950,000 58.500.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 28.665.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300050391 - VTT037 38,766,000 55.380.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 27.136.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300050392 - VTT038 179,000 255.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 125.300 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300050393 - VTT039 47,250,000 67.500.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 33.075.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300050394 - VTT040 200,000 285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 140.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300050395 - VTT041 184,000 262.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 128.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300050396 - VTT042 1,960,000 2.800.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.372.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300050397 - VTT043 1,480,000 2.114.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.036.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300050398 - VTT044 1,110,000 1.585.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 777.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300050399 - VTT045 9,030,000 12.900.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 6.321.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300050400 - VTT046 1,512,000 2.160.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.058.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300050401 - VTT047 960,000 1.371.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 672.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300050402 - VTT049 1,050,000 1.500.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 735.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300050403 - VTT051 39,600,000 56.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 27.720.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300050404 - VTT052 33,540,000 47.914.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 23.478.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300050405 - VTT053 1,350,000 1.928.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 945.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300050406 - VTT054 798,000 1.140.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 558.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300050407 - VTT055 8,000,000 11.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300050408 - VTT056 17,000,000 24.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300050409 - VTT057 184,800,000 264.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 129.360.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300050410 - VTT058 205,590,000 293.700.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 143.913.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300050411 - VTT059 52,920,000 75.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 37.044.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300050412 - VTT060 25,600,000 36.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 17.920.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300050413 - VTT061 46,116,000 65.880.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 32.281.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300050414 - VTT067 2,400,000 3.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.680.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300050415 - VTT071 11,600,000 16.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 8.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300050416 - VTT073 95,400,000 136.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 66.780.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300050417 - VTT074 23,040,000 32.914.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 16.128.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300050418 - VTT075 85,000,000 121.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 59.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300050419 - VTT076 5,400,000 7.714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 3.780.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300050420 - VTT077 86,400,000 123.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 60.480.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300050421 - VTT078 191,520,000 273.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 134.064.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300050422 - VTT079 91,980,000 131.400.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 64.386.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300050423 - VTT080 22,320,000 31.885.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 15.624.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300050424 - VTT081 26,800,000 38.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 18.760.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300050425 - VTT082 480,000 685.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 336.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300050426 - VTT083 756,000 1.080.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 529.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300050427 - VTT084 575,000 821.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 402.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300050428 - VTT085 500,000 714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 350.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300050429 - VTT086 1,260,000 1.800.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 882.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300050430 - VTT087 1,450,000 2.071.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.015.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300050431 - VTT088 1,120,000 1.600.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 784.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300050432 - VTT089 1,620,000 2.314.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.134.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300050433 - VTT091 4,100,000 5.857.143 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.870.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300050434 - VTT092 3,700,000 5.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.590.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300050435 - VTT093 6,300,000 9.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 4.410.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
80 PP2300050436 - VTT095 3,465,000 4.950.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.425.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
81 PP2300050437 - VTT096 1,250,000 1.785.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 875.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
82 PP2300050438 - VTT097 1,960,000 2.800.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.372.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
83 PP2300050439 - VTT098 2,310,000 3.300.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.617.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
84 PP2300050440 - VTT099 147,000 210.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 102.900 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
85 PP2300050441 - VTT101 168,000,000 240.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 117.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
86 PP2300050442 - VTT102 252,000,000 360.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 176.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
87 PP2300050443 - VTT103 17,000,000 24.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
88 PP2300050444 - VTT104 8,100,000 11.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 5.670.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
89 PP2300050445 - VTT105 200,000 285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 140.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
90 PP2300050446 - VTT106 5,340,000 7.628.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 3.738.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
91 PP2300050447 - VTT108 4,788,000 6.840.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 3.351.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
92 PP2300050448 - VTT110 2,500,000 3.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
93 PP2300050449 - VTT111 1,950,000 2.785.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.365.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
94 PP2300050450 - VTT112 45,600,000 65.142.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 31.920.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
95 PP2300050451 - VTT113 3,600,000 5.142.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.520.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
96 PP2300050452 - VTT114 4,000,000 5.714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
97 PP2300050453 - VTT115 1,407,000 2.010.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 984.900 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
98 PP2300050454 - VTT116 204,750 292.500 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 143.325 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
99 PP2300050455 - HCT001 8,700,000 12.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 6.090.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
100 PP2300050456 - HCT002 4,200,000 6.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 2.940.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
101 PP2300050457 - HCT003 14,000,000 20.000.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 9.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
102 PP2300050458 - HCT004 31,446,000 44.922.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 22.012.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
103 PP2300050459 - HCT005 15,200,000 21.714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 10.640.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
104 PP2300050460 - HCT006 33,292,350 47.560.500 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 23.304.645 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
105 PP2300050461 - HCT007 18,742,500 26.775.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 13.119.750 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
106 PP2300050462 - HCT008 4,700,000 6.714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 3.290.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
107 PP2300050463 - HCT009 11,980,000 17.114.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 8.386.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
108 PP2300050464 - HCT010 55,000,000 78.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 38.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
109 PP2300050465 - HCT011 15,600,000 22.285.715 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 10.920.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
110 PP2300050466 - HCT012 11,700,000 16.714.286 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 8.190.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
111 PP2300050467 - HCT013 14,400,000 20.571.429 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 10.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
112 PP2300050468 - HCT014 9,900,000 14.142.858 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 6.930.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
113 PP2300050469 - VTN003 5,200,000 7.428.572 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 3.640.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
114 PP2300050470 - VTN004 2,415,000 3.450.000 hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu 1.690.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
VTT001
Mã phần lô PP2300050357
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT002
Mã phần lô PP2300050358
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT003
Mã phần lô PP2300050359
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.014.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT004
Mã phần lô PP2300050360
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT005
Mã phần lô PP2300050361
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT006
Mã phần lô PP2300050362
Giá từng phần lô 29,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.657.143
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT008
Mã phần lô PP2300050363
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT009
Mã phần lô PP2300050364
Giá từng phần lô 730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT010
Mã phần lô PP2300050365
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT011
Mã phần lô PP2300050366
Giá từng phần lô 37,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT012
Mã phần lô PP2300050367
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT013
Mã phần lô PP2300050368
Giá từng phần lô 2,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT014
Mã phần lô PP2300050369
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT015
Mã phần lô PP2300050370
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT016
Mã phần lô PP2300050371
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT017
Mã phần lô PP2300050372
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.300.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT018
Mã phần lô PP2300050373
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT019
Mã phần lô PP2300050374
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT020
Mã phần lô PP2300050375
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT021
Mã phần lô PP2300050376
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT022
Mã phần lô PP2300050377
Giá từng phần lô 54,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.500.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT023
Mã phần lô PP2300050378
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.143
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT024
Mã phần lô PP2300050379
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT025
Mã phần lô PP2300050380
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT026
Mã phần lô PP2300050381
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT027
Mã phần lô PP2300050382
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT028
Mã phần lô PP2300050383
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT029
Mã phần lô PP2300050384
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT031
Mã phần lô PP2300050385
Giá từng phần lô 27,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.949.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.575.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT032
Mã phần lô PP2300050386
Giá từng phần lô 27,249,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.928.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.074.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT033
Mã phần lô PP2300050387
Giá từng phần lô 7,049,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.086
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.934.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT034
Mã phần lô PP2300050388
Giá từng phần lô 10,372,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.817.600
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT035
Mã phần lô PP2300050389
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT036
Mã phần lô PP2300050390
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT037
Mã phần lô PP2300050391
Giá từng phần lô 38,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.380.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.136.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT038
Mã phần lô PP2300050392
Giá từng phần lô 179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT039
Mã phần lô PP2300050393
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT040
Mã phần lô PP2300050394
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT041
Mã phần lô PP2300050395
Giá từng phần lô 184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT042
Mã phần lô PP2300050396
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT043
Mã phần lô PP2300050397
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT044
Mã phần lô PP2300050398
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT045
Mã phần lô PP2300050399
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT046
Mã phần lô PP2300050400
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT047
Mã phần lô PP2300050401
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT049
Mã phần lô PP2300050402
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT051
Mã phần lô PP2300050403
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT052
Mã phần lô PP2300050404
Giá từng phần lô 33,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.914.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT053
Mã phần lô PP2300050405
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT054
Mã phần lô PP2300050406
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT055
Mã phần lô PP2300050407
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT056
Mã phần lô PP2300050408
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT057
Mã phần lô PP2300050409
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT058
Mã phần lô PP2300050410
Giá từng phần lô 205,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.700.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT059
Mã phần lô PP2300050411
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT060
Mã phần lô PP2300050412
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT061
Mã phần lô PP2300050413
Giá từng phần lô 46,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.880.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.281.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT067
Mã phần lô PP2300050414
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT071
Mã phần lô PP2300050415
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT073
Mã phần lô PP2300050416
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT074
Mã phần lô PP2300050417
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT075
Mã phần lô PP2300050418
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT076
Mã phần lô PP2300050419
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT077
Mã phần lô PP2300050420
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT078
Mã phần lô PP2300050421
Giá từng phần lô 191,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT079
Mã phần lô PP2300050422
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT080
Mã phần lô PP2300050423
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.885.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT081
Mã phần lô PP2300050424
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT082
Mã phần lô PP2300050425
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT083
Mã phần lô PP2300050426
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT084
Mã phần lô PP2300050427
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT085
Mã phần lô PP2300050428
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT086
Mã phần lô PP2300050429
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT087
Mã phần lô PP2300050430
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT088
Mã phần lô PP2300050431
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT089
Mã phần lô PP2300050432
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT091
Mã phần lô PP2300050433
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT092
Mã phần lô PP2300050434
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT093
Mã phần lô PP2300050435
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT095
Mã phần lô PP2300050436
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT096
Mã phần lô PP2300050437
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT097
Mã phần lô PP2300050438
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT098
Mã phần lô PP2300050439
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT099
Mã phần lô PP2300050440
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT101
Mã phần lô PP2300050441
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT102
Mã phần lô PP2300050442
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT103
Mã phần lô PP2300050443
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT104
Mã phần lô PP2300050444
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT105
Mã phần lô PP2300050445
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT106
Mã phần lô PP2300050446
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.628.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT108
Mã phần lô PP2300050447
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT110
Mã phần lô PP2300050448
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT111
Mã phần lô PP2300050449
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT112
Mã phần lô PP2300050450
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT113
Mã phần lô PP2300050451
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT114
Mã phần lô PP2300050452
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT115
Mã phần lô PP2300050453
Giá từng phần lô 1,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT116
Mã phần lô PP2300050454
Giá từng phần lô 204,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT001
Mã phần lô PP2300050455
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT002
Mã phần lô PP2300050456
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT003
Mã phần lô PP2300050457
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT004
Mã phần lô PP2300050458
Giá từng phần lô 31,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.922.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.012.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT005
Mã phần lô PP2300050459
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT006
Mã phần lô PP2300050460
Giá từng phần lô 33,292,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.560.500
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.304.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT007
Mã phần lô PP2300050461
Giá từng phần lô 18,742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.119.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT008
Mã phần lô PP2300050462
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT009
Mã phần lô PP2300050463
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.114.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT010
Mã phần lô PP2300050464
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT011
Mã phần lô PP2300050465
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT012
Mã phần lô PP2300050466
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT013
Mã phần lô PP2300050467
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCT014
Mã phần lô PP2300050468
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN003
Mã phần lô PP2300050469
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN004
Mã phần lô PP2300050470
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) hợp đồng VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT có cùng mã HS với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->