Gói thầu: Gói thầu số 1 : Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư đợt 3 năm 2025, 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500232742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 : Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư đợt 3 năm 2025, 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500104024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 23,190,246,739 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500225262 - Quả lọc hấp phụ máu | 3,250,000,000 | 2.215.909.091 | 1.625.000.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 52,000,000 | |
| 2 | PP2500225263 - Dây nối quả lọc hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo | 42,861,000 | 29.223.410 | 21.430.500 | 1,5x(số lượng x30/730) | 685,776 | |
| 3 | PP2500225264 - Quả lọc hấp phụ máu kèm dây nối | 3,024,000,000 | 2.061.818.182 | 1.512.000.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 48,384,000 | |
| 4 | PP2500225265 - Dung dịch làm sạch và khử trùng máy lọc thận nhân tạo | 556,000,000 | 379.090.910 | 278.000.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 8,896,000 | |
| 5 | PP2500225266 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 787,500,000 | 536.931.819 | 393.750.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 12,600,000 | |
| 6 | PP2500225267 - Acid Citric (dạng tinh thể) | 98,332,500 | 67.044.887 | 49.166.250 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,573,320 | |
| 7 | PP2500225268 - Javen đậm đặc | 45,500,000 | 31.022.728 | 22.750.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 728,000 | |
| 8 | PP2500225269 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 95,083,800 | 64.829.864 | 47.541.900 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,521,341 | |
| 9 | PP2500225270 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 235,824,000 | 160.789.091 | 117.912.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 3,773,184 | |
| 10 | PP2500225271 - Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo) | 1,155,000,000 | 787.500.000 | 577.500.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 18,480,000 | |
| 11 | PP2500225272 - Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo) | 432,000,000 | 294.545.455 | 216.000.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 6,912,000 | |
| 12 | PP2500225273 - Muối hoàn nguyên (Muối tái sinh dạng viên) | 532,800,000 | 363.272.728 | 266.400.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 8,524,800 | |
| 13 | PP2500225274 - Lõi lọc 20" - 5μm (loại béo) | 16,013,320 | 10.918.173 | 8.006.660 | 1,5x(số lượng x30/730) | 256,213 | |
| 14 | PP2500225275 - Test kiểm tra nội độc tố vi khuẩn | 147,000,000 | 100.227.273 | 73.500.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,352,000 | |
| 15 | PP2500225276 - Chất chuẩn sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu | 21,725,000 | 14.812.500 | 10.862.500 | 1,5x(số lượng x30/730) | 347,600 | |
| 16 | PP2500225277 - Cóng đo sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu | 25,050,000 | 17.079.546 | 12.525.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 400,800 | |
| 17 | PP2500225278 - Hóa chất định lượng Albumin | 34,965,000 | 23.839.773 | 17.482.500 | 1,5x(số lượng x30/730) | 559,440 | |
| 18 | PP2500225279 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 187,801,950 | 128.046.785 | 93.900.975 | 1,5x(số lượng x30/730) | 3,004,831 | |
| 19 | PP2500225280 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 55,114,500 | 37.578.069 | 27.557.250 | 1,5x(số lượng x30/730) | 881,832 | |
| 20 | PP2500225281 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 27,582,576 | 18.806.302 | 13.791.288 | 1,5x(số lượng x30/730) | 441,321 | |
| 21 | PP2500225282 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 31,624,320 | 21.562.037 | 15.812.160 | 1,5x(số lượng x30/730) | 505,989 | |
| 22 | PP2500225283 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 73,996,020 | 50.451.832 | 36.998.010 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,183,936 | |
| 23 | PP2500225284 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C | 1,132,740,000 | 772.322.728 | 566.370.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 18,123,840 | |
| 24 | PP2500225285 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm cystatin mức cao | 293,378,400 | 200.030.728 | 146.689.200 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,694,054 | |
| 25 | PP2500225286 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cystatin mức cao | 25,012,050 | 17.053.671 | 12.506.025 | 1,5x(số lượng x30/730) | 400,193 | |
| 26 | PP2500225287 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 50,283,828 | 34.284.429 | 25.141.914 | 1,5x(số lượng x30/730) | 804,541 | |
| 27 | PP2500225288 - Bộ thuốc thử đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 46,565,064 | 31.748.908 | 23.282.532 | 1,5x(số lượng x30/730) | 745,041 | |
| 28 | PP2500225289 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 8,281,980 | 5.646.805 | 4.140.990 | 1,5x(số lượng x30/730) | 132,512 | |
| 29 | PP2500225290 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 8,868,300 | 6.046.569 | 4.434.150 | 1,5x(số lượng x30/730) | 141,893 | |
| 30 | PP2500225291 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 8,868,300 | 6.046.569 | 4.434.150 | 1,5x(số lượng x30/730) | 141,893 | |
| 31 | PP2500225292 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 30,395,484 | 20.724.194 | 15.197.742 | 1,5x(số lượng x30/730) | 486,328 | |
| 32 | PP2500225293 - Hóa chất định lượng Creatinin | 76,137,600 | 51.912.000 | 38.068.800 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,218,202 | |
| 33 | PP2500225294 - Hóa chất định lượng CRP | 272,215,713 | 185.601.623 | 136.107.857 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,355,451 | |
| 34 | PP2500225295 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao | 66,843,126 | 45.574.859 | 33.421.563 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,069,490 | |
| 35 | PP2500225296 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 183,474,312 | 125.096.122 | 91.737.156 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,935,589 | |
| 36 | PP2500225297 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 49,748,160 | 33.919.200 | 24.874.080 | 1,5x(số lượng x30/730) | 795,971 | |
| 37 | PP2500225298 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 50,008,560 | 34.096.746 | 25.004.280 | 1,5x(số lượng x30/730) | 800,137 | |
| 38 | PP2500225299 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 27,552,000 | 18.785.455 | 13.776.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 440,832 | |
| 39 | PP2500225300 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 29,346,000 | 20.008.637 | 14.673.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 469,536 | |
| 40 | PP2500225301 - Hóa chất định lượng Ferritin | 1,080,602,208 | 736.774.233 | 540.301.104 | 1,5x(số lượng x30/730) | 17,289,635 | |
| 41 | PP2500225302 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 52,012,800 | 35.463.273 | 26.006.400 | 1,5x(số lượng x30/730) | 832,205 | |
| 42 | PP2500225303 - Hóa chất định lượng Glucose | 125,395,200 | 85.496.728 | 62.697.600 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,006,323 | |
| 43 | PP2500225304 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 44,677,710 | 30.462.075 | 22.338.855 | 1,5x(số lượng x30/730) | 714,843 | |
| 44 | PP2500225305 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 44,893,800 | 30.609.410 | 22.446.900 | 1,5x(số lượng x30/730) | 718,301 | |
| 45 | PP2500225306 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 560,368,116 | 382.069.170 | 280.184.058 | 1,5x(số lượng x30/730) | 8,965,890 | |
| 46 | PP2500225307 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 65,136,582 | 44.411.306 | 32.568.291 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,042,185 | |
| 47 | PP2500225308 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 45,111,528 | 30.757.860 | 22.555.764 | 1,5x(số lượng x30/730) | 721,784 | |
| 48 | PP2500225309 - Hóa chất định lượng Sắt | 55,910,127 | 38.120.542 | 27.955.064 | 1,5x(số lượng x30/730) | 894,562 | |
| 49 | PP2500225310 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 274,181,040 | 186.941.619 | 137.090.520 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,386,897 | |
| 50 | PP2500225311 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 274,181,040 | 186.941.619 | 137.090.520 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,386,897 | |
| 51 | PP2500225312 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 274,181,040 | 186.941.619 | 137.090.520 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,386,897 | |
| 52 | PP2500225313 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 949,173,120 | 647.163.491 | 474.586.560 | 1,5x(số lượng x30/730) | 15,186,770 | |
| 53 | PP2500225314 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL Cholesterol | 54,280,800 | 37.009.637 | 27.140.400 | 1,5x(số lượng x30/730) | 868,493 | |
| 54 | PP2500225315 - Hóa chất định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy | 319,649,400 | 217.942.773 | 159.824.700 | 1,5x(số lượng x30/730) | 5,114,390 | |
| 55 | PP2500225316 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 92,272,950 | 62.913.375 | 46.136.475 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,476,367 | |
| 56 | PP2500225317 - Hóa chất định lượng Protein nước tiểu | 1,362,041,100 | 928.664.387 | 681.020.550 | 1,5x(số lượng x30/730) | 21,792,658 | |
| 57 | PP2500225318 - Hóa chất định lượng Phospho vô cơ | 49,953,225 | 34.059.018 | 24.976.613 | 1,5x(số lượng x30/730) | 799,252 | |
| 58 | PP2500225319 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 39,198,600 | 26.726.319 | 19.599.300 | 1,5x(số lượng x30/730) | 627,178 | |
| 59 | PP2500225320 - Hóa chất định lượng Transferin | 345,843,750 | 235.802.557 | 172.921.875 | 1,5x(số lượng x30/730) | 5,533,500 | |
| 60 | PP2500225321 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein | 39,201,960 | 26.728.610 | 19.600.980 | 1,5x(số lượng x30/730) | 627,231 | |
| 61 | PP2500225322 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 | 53,650,296 | 36.579.748 | 26.825.148 | 1,5x(số lượng x30/730) | 858,405 | |
| 62 | PP2500225323 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 | 61,614,000 | 42.009.546 | 30.807.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 985,824 | |
| 63 | PP2500225324 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 111,544,650 | 76.053.171 | 55.772.325 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,784,714 | |
| 64 | PP2500225325 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 28,659,750 | 19.540.739 | 14.329.875 | 1,5x(số lượng x30/730) | 458,556 | |
| 65 | PP2500225326 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 133,450,380 | 90.988.896 | 66.725.190 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,135,206 | |
| 66 | PP2500225327 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 101,940,300 | 69.504.750 | 50.970.150 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,631,045 | |
| 67 | PP2500225328 - Hóa chất định lượng Ure | 226,959,264 | 154.744.953 | 113.479.632 | 1,5x(số lượng x30/730) | 3,631,348 | |
| 68 | PP2500225329 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 222,330,444 | 151.588.940 | 111.165.222 | 1,5x(số lượng x30/730) | 3,557,287 | |
| 69 | PP2500225330 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 60,621,750 | 41.333.012 | 30.310.875 | 1,5x(số lượng x30/730) | 969,948 | |
| 70 | PP2500225331 - Hóa chất xét nghiệm Zinc | 11,321,856 | 7.719.448 | 5.660.928 | 1,5x(số lượng x30/730) | 181,150 | |
| 71 | PP2500225332 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 693,000 | 472.500 | 346.500 | 1,5x(số lượng x30/730) | 11,088 | |
| 72 | PP2500225333 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 9,072,000 | 6.185.455 | 4.536.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 145,152 | |
| 73 | PP2500225334 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý | 9,878,400 | 6.735.273 | 4.939.200 | 1,5x(số lượng x30/730) | 158,054 | |
| 74 | PP2500225335 - Hóa chất định lượng HbA1c | 709,377,900 | 483.666.750 | 354.688.950 | 1,5x(số lượng x30/730) | 11,350,046 | |
| 75 | PP2500225336 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 44,579,430 | 30.395.066 | 22.289.715 | 1,5x(số lượng x30/730) | 713,271 | |
| 76 | PP2500225337 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 290,155,320 | 197.833.173 | 145.077.660 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,642,485 | |
| 77 | PP2500225338 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN | 2,647,512 | 1.805.122 | 1.323.756 | 1,5x(số lượng x30/730) | 42,360 | |
| 78 | PP2500225339 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin | 43,638,420 | 29.753.469 | 21.819.210 | 1,5x(số lượng x30/730) | 698,215 | |
| 79 | PP2500225340 - Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong máu | 182,715,120 | 124.578.491 | 91.357.560 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,923,442 | |
| 80 | PP2500225341 - Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong máu | 182,715,120 | 124.578.491 | 91.357.560 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,923,442 | |
| 81 | PP2500225342 - Hóa chất định lượng Procalcitonin trong máu | 285,868,254 | 194.910.174 | 142.934.127 | 1,5x(số lượng x30/730) | 4,573,892 | |
| 82 | PP2500225343 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu | 59,454,108 | 40.536.892 | 29.727.054 | 1,5x(số lượng x30/730) | 951,266 | |
| 83 | PP2500225344 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu | 83,075,328 | 56.642.270 | 41.537.664 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,329,205 | |
| 84 | PP2500225345 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 47,050,500 | 32.079.887 | 23.525.250 | 1,5x(số lượng x30/730) | 752,808 | |
| 85 | PP2500225346 - Hoá chất đo hoạt độ LDH | 15,726,060 | 10.722.314 | 7.863.030 | 1,5x(số lượng x30/730) | 251,617 | |
| 86 | PP2500225347 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 70,703,640 | 48.207.028 | 35.351.820 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,131,258 | |
| 87 | PP2500225348 - Hóa chất định lượng Prealbumin | 167,868,960 | 114.456.110 | 83.934.480 | 1,5x(số lượng x30/730) | 2,685,903 | |
| 88 | PP2500225349 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Apo A1 & B Calibrator | 111,062,700 | 75.724.569 | 55.531.350 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,777,003 | |
| 89 | PP2500225350 - Hóa chất định lượng Apo A1 | 80,476,200 | 54.870.137 | 40.238.100 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,287,619 | |
| 90 | PP2500225351 - Hóa chất định lượng Apo B | 69,810,300 | 47.597.932 | 34.905.150 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,116,965 | |
| 91 | PP2500225352 - Bóng đèn Halogen 12V, 20W | 32,568,800 | 22.206.000 | 16.284.400 | 1,5x(số lượng x30/730) | 521,101 | |
| 92 | PP2500225353 - Kim hút bệnh phẩm | 21,597,246 | 14.725.395 | 10.798.623 | 1,5x(số lượng x30/730) | 345,556 | |
| 93 | PP2500225354 - Kim hút thuốc thử | 15,485,844 | 10.558.530 | 7.742.922 | 1,5x(số lượng x30/730) | 247,774 | |
| 94 | PP2500225355 - Dây bơm nhu động | 62,514,408 | 42.623.460 | 31.257.204 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,000,231 | |
| 95 | PP2500225356 - Hạt nhựa lọc nước | 39,468,000 | 26.910.000 | 19.734.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 631,488 | |
| 96 | PP2500225357 - Màng lọc RO cho hệ thống lọc nước tự động của máy xét nghiệm | 42,042,000 | 28.665.000 | 21.021.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 672,672 | |
| 97 | PP2500225358 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 49,743,232 | 33.915.840 | 24.871.616 | 1,5x(số lượng x30/730) | 795,892 | |
| 98 | PP2500225359 - Xy-lanh hút hóa chất | 63,148,888 | 43.056.060 | 31.574.444 | 1,5x(số lượng x30/730) | 1,010,382 | |
| 99 | PP2500225360 - Lõi PP 10" 5micron | 572,000 | 390.000 | 286.000 | 1,5x(số lượng x30/730) | 9,152 | |
| 100 | PP2500225361 - Lõi lọc carbon 20" | 686,400 | 468.000 | 343.200 | 1,5x(số lượng x30/730) | 10,982 |
Quả lọc hấp phụ máu |
|
| Mã phần lô | PP2500225262 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.215.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối quả lọc hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500225263 |
| Giá từng phần lô | 42,861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.223.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.430.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 685,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc hấp phụ máu kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500225264 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.061.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử trùng máy lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500225265 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500225266 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Acid Citric (dạng tinh thể) |
|
| Mã phần lô | PP2500225267 |
| Giá từng phần lô | 98,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.044.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,573,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Javen đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500225268 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500225269 |
| Giá từng phần lô | 95,083,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.829.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.541.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,521,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500225270 |
| Giá từng phần lô | 235,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.789.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,773,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500225271 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500225272 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Muối hoàn nguyên (Muối tái sinh dạng viên) |
|
| Mã phần lô | PP2500225273 |
| Giá từng phần lô | 532,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,524,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi lọc 20" - 5μm (loại béo) |
|
| Mã phần lô | PP2500225274 |
| Giá từng phần lô | 16,013,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.918.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.006.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test kiểm tra nội độc tố vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500225275 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu |
|
| Mã phần lô | PP2500225276 |
| Giá từng phần lô | 21,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng đo sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu |
|
| Mã phần lô | PP2500225277 |
| Giá từng phần lô | 25,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.079.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500225278 |
| Giá từng phần lô | 34,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.839.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500225279 |
| Giá từng phần lô | 187,801,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.046.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.900.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,004,831 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500225280 |
| Giá từng phần lô | 55,114,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.578.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.557.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 881,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500225281 |
| Giá từng phần lô | 27,582,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.806.302 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.791.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500225282 |
| Giá từng phần lô | 31,624,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.562.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.812.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 505,989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500225283 |
| Giá từng phần lô | 73,996,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.451.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.998.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,183,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2500225284 |
| Giá từng phần lô | 1,132,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.322.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,123,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm cystatin mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500225285 |
| Giá từng phần lô | 293,378,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.030.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.689.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,694,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cystatin mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500225286 |
| Giá từng phần lô | 25,012,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.053.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.506.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500225287 |
| Giá từng phần lô | 50,283,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.284.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.141.914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 804,541 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ thuốc thử đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500225288 |
| Giá từng phần lô | 46,565,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.748.908 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.282.532 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500225289 |
| Giá từng phần lô | 8,281,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.646.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.140.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500225290 |
| Giá từng phần lô | 8,868,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.046.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.434.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500225291 |
| Giá từng phần lô | 8,868,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.046.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.434.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500225292 |
| Giá từng phần lô | 30,395,484 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.724.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.197.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500225293 |
| Giá từng phần lô | 76,137,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.068.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,218,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500225294 |
| Giá từng phần lô | 272,215,713 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.601.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.107.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,355,451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500225295 |
| Giá từng phần lô | 66,843,126 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.574.859 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.421.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,069,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2500225296 |
| Giá từng phần lô | 183,474,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.096.122 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.737.156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,935,589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500225297 |
| Giá từng phần lô | 49,748,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.919.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.874.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 795,971 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500225298 |
| Giá từng phần lô | 50,008,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.096.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.004.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500225299 |
| Giá từng phần lô | 27,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.785.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500225300 |
| Giá từng phần lô | 29,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.008.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500225301 |
| Giá từng phần lô | 1,080,602,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.774.233 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.301.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,289,635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500225302 |
| Giá từng phần lô | 52,012,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.463.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.006.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500225303 |
| Giá từng phần lô | 125,395,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.496.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.697.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,006,323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500225304 |
| Giá từng phần lô | 44,677,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.462.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.338.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,843 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500225305 |
| Giá từng phần lô | 44,893,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.609.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.446.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 718,301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500225306 |
| Giá từng phần lô | 560,368,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.069.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.184.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,965,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500225307 |
| Giá từng phần lô | 65,136,582 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.411.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.568.291 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500225308 |
| Giá từng phần lô | 45,111,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.757.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.555.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500225309 |
| Giá từng phần lô | 55,910,127 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.120.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.955.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 894,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500225310 |
| Giá từng phần lô | 274,181,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.941.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.090.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,386,897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500225311 |
| Giá từng phần lô | 274,181,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.941.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.090.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,386,897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500225312 |
| Giá từng phần lô | 274,181,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.941.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.090.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,386,897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500225313 |
| Giá từng phần lô | 949,173,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.163.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.586.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,186,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500225314 |
| Giá từng phần lô | 54,280,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.009.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.140.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 868,493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500225315 |
| Giá từng phần lô | 319,649,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.942.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.824.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,114,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500225316 |
| Giá từng phần lô | 92,272,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.913.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.136.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Protein nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500225317 |
| Giá từng phần lô | 1,362,041,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.664.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 681.020.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,792,658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500225318 |
| Giá từng phần lô | 49,953,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.059.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.976.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500225319 |
| Giá từng phần lô | 39,198,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.726.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.599.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2500225320 |
| Giá từng phần lô | 345,843,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.802.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.921.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,533,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500225321 |
| Giá từng phần lô | 39,201,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.728.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500225322 |
| Giá từng phần lô | 53,650,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.579.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.825.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 858,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500225323 |
| Giá từng phần lô | 61,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.009.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 985,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500225324 |
| Giá từng phần lô | 111,544,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.053.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.772.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,784,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500225325 |
| Giá từng phần lô | 28,659,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.540.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.329.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500225326 |
| Giá từng phần lô | 133,450,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.988.896 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.725.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,135,206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500225327 |
| Giá từng phần lô | 101,940,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.504.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.970.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500225328 |
| Giá từng phần lô | 226,959,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.744.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.479.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,631,348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500225329 |
| Giá từng phần lô | 222,330,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.588.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.165.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,557,287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500225330 |
| Giá từng phần lô | 60,621,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.333.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.310.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2500225331 |
| Giá từng phần lô | 11,321,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.719.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.660.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2500225332 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500225333 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.185.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500225334 |
| Giá từng phần lô | 9,878,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.735.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500225335 |
| Giá từng phần lô | 709,377,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.666.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.688.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,350,046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500225336 |
| Giá từng phần lô | 44,579,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.395.066 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.289.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 713,271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500225337 |
| Giá từng phần lô | 290,155,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.833.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.077.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,642,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN |
|
| Mã phần lô | PP2500225338 |
| Giá từng phần lô | 2,647,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.805.122 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500225339 |
| Giá từng phần lô | 43,638,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.753.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.819.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 698,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500225340 |
| Giá từng phần lô | 182,715,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.578.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.357.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,923,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500225341 |
| Giá từng phần lô | 182,715,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.578.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.357.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,923,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Procalcitonin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500225342 |
| Giá từng phần lô | 285,868,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.910.174 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.934.127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,573,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500225343 |
| Giá từng phần lô | 59,454,108 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.536.892 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.727.054 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 951,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500225344 |
| Giá từng phần lô | 83,075,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.642.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.537.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,329,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500225345 |
| Giá từng phần lô | 47,050,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.079.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.525.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 752,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2500225346 |
| Giá từng phần lô | 15,726,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.722.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.863.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500225347 |
| Giá từng phần lô | 70,703,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.207.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.351.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500225348 |
| Giá từng phần lô | 167,868,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.456.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.934.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,685,903 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Apo A1 & B Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500225349 |
| Giá từng phần lô | 111,062,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.724.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.531.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,777,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Apo A1 |
|
| Mã phần lô | PP2500225350 |
| Giá từng phần lô | 80,476,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.870.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.238.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,287,619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Apo B |
|
| Mã phần lô | PP2500225351 |
| Giá từng phần lô | 69,810,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.597.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.905.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,116,965 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đèn Halogen 12V, 20W |
|
| Mã phần lô | PP2500225352 |
| Giá từng phần lô | 32,568,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.284.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,101 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500225353 |
| Giá từng phần lô | 21,597,246 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.725.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.798.623 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2500225354 |
| Giá từng phần lô | 15,485,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.558.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.742.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500225355 |
| Giá từng phần lô | 62,514,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.623.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.257.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt nhựa lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2500225356 |
| Giá từng phần lô | 39,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 631,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Màng lọc RO cho hệ thống lọc nước tự động của máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500225357 |
| Giá từng phần lô | 42,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500225358 |
| Giá từng phần lô | 49,743,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.915.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.871.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 795,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500225359 |
| Giá từng phần lô | 63,148,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.056.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.574.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,010,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi PP 10" 5micron |
|
| Mã phần lô | PP2500225360 |
| Giá từng phần lô | 572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi lọc carbon 20" |
|
| Mã phần lô | PP2500225361 |
| Giá từng phần lô | 686,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(số lượng x30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi