Gói thầu: Gói thầu số 1 : Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư đợt 3 năm 2025, 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500232742-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN THẬN HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1 : Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư đợt 3 năm 2025, 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500104024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 23,190,246,739 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500225262 - Quả lọc hấp phụ máu 3,250,000,000 2.215.909.091 1.625.000.000 1,5x(số lượng x30/730) 52,000,000
2 PP2500225263 - Dây nối quả lọc hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo 42,861,000 29.223.410 21.430.500 1,5x(số lượng x30/730) 685,776
3 PP2500225264 - Quả lọc hấp phụ máu kèm dây nối 3,024,000,000 2.061.818.182 1.512.000.000 1,5x(số lượng x30/730) 48,384,000
4 PP2500225265 - Dung dịch làm sạch và khử trùng máy lọc thận nhân tạo 556,000,000 379.090.910 278.000.000 1,5x(số lượng x30/730) 8,896,000
5 PP2500225266 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 787,500,000 536.931.819 393.750.000 1,5x(số lượng x30/730) 12,600,000
6 PP2500225267 - Acid Citric (dạng tinh thể) 98,332,500 67.044.887 49.166.250 1,5x(số lượng x30/730) 1,573,320
7 PP2500225268 - Javen đậm đặc 45,500,000 31.022.728 22.750.000 1,5x(số lượng x30/730) 728,000
8 PP2500225269 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 95,083,800 64.829.864 47.541.900 1,5x(số lượng x30/730) 1,521,341
9 PP2500225270 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 235,824,000 160.789.091 117.912.000 1,5x(số lượng x30/730) 3,773,184
10 PP2500225271 - Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo) 1,155,000,000 787.500.000 577.500.000 1,5x(số lượng x30/730) 18,480,000
11 PP2500225272 - Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo) 432,000,000 294.545.455 216.000.000 1,5x(số lượng x30/730) 6,912,000
12 PP2500225273 - Muối hoàn nguyên (Muối tái sinh dạng viên) 532,800,000 363.272.728 266.400.000 1,5x(số lượng x30/730) 8,524,800
13 PP2500225274 - Lõi lọc 20" - 5μm (loại béo) 16,013,320 10.918.173 8.006.660 1,5x(số lượng x30/730) 256,213
14 PP2500225275 - Test kiểm tra nội độc tố vi khuẩn 147,000,000 100.227.273 73.500.000 1,5x(số lượng x30/730) 2,352,000
15 PP2500225276 - Chất chuẩn sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu 21,725,000 14.812.500 10.862.500 1,5x(số lượng x30/730) 347,600
16 PP2500225277 - Cóng đo sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu 25,050,000 17.079.546 12.525.000 1,5x(số lượng x30/730) 400,800
17 PP2500225278 - Hóa chất định lượng Albumin 34,965,000 23.839.773 17.482.500 1,5x(số lượng x30/730) 559,440
18 PP2500225279 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 187,801,950 128.046.785 93.900.975 1,5x(số lượng x30/730) 3,004,831
19 PP2500225280 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase 55,114,500 37.578.069 27.557.250 1,5x(số lượng x30/730) 881,832
20 PP2500225281 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 27,582,576 18.806.302 13.791.288 1,5x(số lượng x30/730) 441,321
21 PP2500225282 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 31,624,320 21.562.037 15.812.160 1,5x(số lượng x30/730) 505,989
22 PP2500225283 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 73,996,020 50.451.832 36.998.010 1,5x(số lượng x30/730) 1,183,936
23 PP2500225284 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C 1,132,740,000 772.322.728 566.370.000 1,5x(số lượng x30/730) 18,123,840
24 PP2500225285 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm cystatin mức cao 293,378,400 200.030.728 146.689.200 1,5x(số lượng x30/730) 4,694,054
25 PP2500225286 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cystatin mức cao 25,012,050 17.053.671 12.506.025 1,5x(số lượng x30/730) 400,193
26 PP2500225287 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 50,283,828 34.284.429 25.141.914 1,5x(số lượng x30/730) 804,541
27 PP2500225288 - Bộ thuốc thử đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 46,565,064 31.748.908 23.282.532 1,5x(số lượng x30/730) 745,041
28 PP2500225289 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 8,281,980 5.646.805 4.140.990 1,5x(số lượng x30/730) 132,512
29 PP2500225290 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 8,868,300 6.046.569 4.434.150 1,5x(số lượng x30/730) 141,893
30 PP2500225291 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 8,868,300 6.046.569 4.434.150 1,5x(số lượng x30/730) 141,893
31 PP2500225292 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 30,395,484 20.724.194 15.197.742 1,5x(số lượng x30/730) 486,328
32 PP2500225293 - Hóa chất định lượng Creatinin 76,137,600 51.912.000 38.068.800 1,5x(số lượng x30/730) 1,218,202
33 PP2500225294 - Hóa chất định lượng CRP 272,215,713 185.601.623 136.107.857 1,5x(số lượng x30/730) 4,355,451
34 PP2500225295 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao 66,843,126 45.574.859 33.421.563 1,5x(số lượng x30/730) 1,069,490
35 PP2500225296 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 183,474,312 125.096.122 91.737.156 1,5x(số lượng x30/730) 2,935,589
36 PP2500225297 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 49,748,160 33.919.200 24.874.080 1,5x(số lượng x30/730) 795,971
37 PP2500225298 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 50,008,560 34.096.746 25.004.280 1,5x(số lượng x30/730) 800,137
38 PP2500225299 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 27,552,000 18.785.455 13.776.000 1,5x(số lượng x30/730) 440,832
39 PP2500225300 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 29,346,000 20.008.637 14.673.000 1,5x(số lượng x30/730) 469,536
40 PP2500225301 - Hóa chất định lượng Ferritin 1,080,602,208 736.774.233 540.301.104 1,5x(số lượng x30/730) 17,289,635
41 PP2500225302 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 52,012,800 35.463.273 26.006.400 1,5x(số lượng x30/730) 832,205
42 PP2500225303 - Hóa chất định lượng Glucose 125,395,200 85.496.728 62.697.600 1,5x(số lượng x30/730) 2,006,323
43 PP2500225304 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 44,677,710 30.462.075 22.338.855 1,5x(số lượng x30/730) 714,843
44 PP2500225305 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 44,893,800 30.609.410 22.446.900 1,5x(số lượng x30/730) 718,301
45 PP2500225306 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 560,368,116 382.069.170 280.184.058 1,5x(số lượng x30/730) 8,965,890
46 PP2500225307 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 65,136,582 44.411.306 32.568.291 1,5x(số lượng x30/730) 1,042,185
47 PP2500225308 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 45,111,528 30.757.860 22.555.764 1,5x(số lượng x30/730) 721,784
48 PP2500225309 - Hóa chất định lượng Sắt 55,910,127 38.120.542 27.955.064 1,5x(số lượng x30/730) 894,562
49 PP2500225310 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 274,181,040 186.941.619 137.090.520 1,5x(số lượng x30/730) 4,386,897
50 PP2500225311 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 274,181,040 186.941.619 137.090.520 1,5x(số lượng x30/730) 4,386,897
51 PP2500225312 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 274,181,040 186.941.619 137.090.520 1,5x(số lượng x30/730) 4,386,897
52 PP2500225313 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 949,173,120 647.163.491 474.586.560 1,5x(số lượng x30/730) 15,186,770
53 PP2500225314 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL Cholesterol 54,280,800 37.009.637 27.140.400 1,5x(số lượng x30/730) 868,493
54 PP2500225315 - Hóa chất định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy 319,649,400 217.942.773 159.824.700 1,5x(số lượng x30/730) 5,114,390
55 PP2500225316 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 92,272,950 62.913.375 46.136.475 1,5x(số lượng x30/730) 1,476,367
56 PP2500225317 - Hóa chất định lượng Protein nước tiểu 1,362,041,100 928.664.387 681.020.550 1,5x(số lượng x30/730) 21,792,658
57 PP2500225318 - Hóa chất định lượng Phospho vô cơ 49,953,225 34.059.018 24.976.613 1,5x(số lượng x30/730) 799,252
58 PP2500225319 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 39,198,600 26.726.319 19.599.300 1,5x(số lượng x30/730) 627,178
59 PP2500225320 - Hóa chất định lượng Transferin 345,843,750 235.802.557 172.921.875 1,5x(số lượng x30/730) 5,533,500
60 PP2500225321 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein 39,201,960 26.728.610 19.600.980 1,5x(số lượng x30/730) 627,231
61 PP2500225322 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 53,650,296 36.579.748 26.825.148 1,5x(số lượng x30/730) 858,405
62 PP2500225323 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 61,614,000 42.009.546 30.807.000 1,5x(số lượng x30/730) 985,824
63 PP2500225324 - Hóa chất định lượng Triglycerid 111,544,650 76.053.171 55.772.325 1,5x(số lượng x30/730) 1,784,714
64 PP2500225325 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 28,659,750 19.540.739 14.329.875 1,5x(số lượng x30/730) 458,556
65 PP2500225326 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 133,450,380 90.988.896 66.725.190 1,5x(số lượng x30/730) 2,135,206
66 PP2500225327 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 101,940,300 69.504.750 50.970.150 1,5x(số lượng x30/730) 1,631,045
67 PP2500225328 - Hóa chất định lượng Ure 226,959,264 154.744.953 113.479.632 1,5x(số lượng x30/730) 3,631,348
68 PP2500225329 - Hóa chất định lượng Acid Uric 222,330,444 151.588.940 111.165.222 1,5x(số lượng x30/730) 3,557,287
69 PP2500225330 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 60,621,750 41.333.012 30.310.875 1,5x(số lượng x30/730) 969,948
70 PP2500225331 - Hóa chất xét nghiệm Zinc 11,321,856 7.719.448 5.660.928 1,5x(số lượng x30/730) 181,150
71 PP2500225332 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 693,000 472.500 346.500 1,5x(số lượng x30/730) 11,088
72 PP2500225333 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 9,072,000 6.185.455 4.536.000 1,5x(số lượng x30/730) 145,152
73 PP2500225334 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý 9,878,400 6.735.273 4.939.200 1,5x(số lượng x30/730) 158,054
74 PP2500225335 - Hóa chất định lượng HbA1c 709,377,900 483.666.750 354.688.950 1,5x(số lượng x30/730) 11,350,046
75 PP2500225336 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 44,579,430 30.395.066 22.289.715 1,5x(số lượng x30/730) 713,271
76 PP2500225337 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 290,155,320 197.833.173 145.077.660 1,5x(số lượng x30/730) 4,642,485
77 PP2500225338 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN 2,647,512 1.805.122 1.323.756 1,5x(số lượng x30/730) 42,360
78 PP2500225339 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin 43,638,420 29.753.469 21.819.210 1,5x(số lượng x30/730) 698,215
79 PP2500225340 - Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong máu 182,715,120 124.578.491 91.357.560 1,5x(số lượng x30/730) 2,923,442
80 PP2500225341 - Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong máu 182,715,120 124.578.491 91.357.560 1,5x(số lượng x30/730) 2,923,442
81 PP2500225342 - Hóa chất định lượng Procalcitonin trong máu 285,868,254 194.910.174 142.934.127 1,5x(số lượng x30/730) 4,573,892
82 PP2500225343 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu 59,454,108 40.536.892 29.727.054 1,5x(số lượng x30/730) 951,266
83 PP2500225344 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu 83,075,328 56.642.270 41.537.664 1,5x(số lượng x30/730) 1,329,205
84 PP2500225345 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 47,050,500 32.079.887 23.525.250 1,5x(số lượng x30/730) 752,808
85 PP2500225346 - Hoá chất đo hoạt độ LDH 15,726,060 10.722.314 7.863.030 1,5x(số lượng x30/730) 251,617
86 PP2500225347 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 70,703,640 48.207.028 35.351.820 1,5x(số lượng x30/730) 1,131,258
87 PP2500225348 - Hóa chất định lượng Prealbumin 167,868,960 114.456.110 83.934.480 1,5x(số lượng x30/730) 2,685,903
88 PP2500225349 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Apo A1 & B Calibrator 111,062,700 75.724.569 55.531.350 1,5x(số lượng x30/730) 1,777,003
89 PP2500225350 - Hóa chất định lượng Apo A1 80,476,200 54.870.137 40.238.100 1,5x(số lượng x30/730) 1,287,619
90 PP2500225351 - Hóa chất định lượng Apo B 69,810,300 47.597.932 34.905.150 1,5x(số lượng x30/730) 1,116,965
91 PP2500225352 - Bóng đèn Halogen 12V, 20W 32,568,800 22.206.000 16.284.400 1,5x(số lượng x30/730) 521,101
92 PP2500225353 - Kim hút bệnh phẩm 21,597,246 14.725.395 10.798.623 1,5x(số lượng x30/730) 345,556
93 PP2500225354 - Kim hút thuốc thử 15,485,844 10.558.530 7.742.922 1,5x(số lượng x30/730) 247,774
94 PP2500225355 - Dây bơm nhu động 62,514,408 42.623.460 31.257.204 1,5x(số lượng x30/730) 1,000,231
95 PP2500225356 - Hạt nhựa lọc nước 39,468,000 26.910.000 19.734.000 1,5x(số lượng x30/730) 631,488
96 PP2500225357 - Màng lọc RO cho hệ thống lọc nước tự động của máy xét nghiệm 42,042,000 28.665.000 21.021.000 1,5x(số lượng x30/730) 672,672
97 PP2500225358 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 49,743,232 33.915.840 24.871.616 1,5x(số lượng x30/730) 795,892
98 PP2500225359 - Xy-lanh hút hóa chất 63,148,888 43.056.060 31.574.444 1,5x(số lượng x30/730) 1,010,382
99 PP2500225360 - Lõi PP 10" 5micron 572,000 390.000 286.000 1,5x(số lượng x30/730) 9,152
100 PP2500225361 - Lõi lọc carbon 20" 686,400 468.000 343.200 1,5x(số lượng x30/730) 10,982
Quả lọc hấp phụ máu
Mã phần lô PP2500225262
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối quả lọc hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500225263
Giá từng phần lô 42,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.223.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,776
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc hấp phụ máu kèm dây nối
Mã phần lô PP2500225264
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.061.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm sạch và khử trùng máy lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500225265
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500225266
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.931.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Acid Citric (dạng tinh thể)
Mã phần lô PP2500225267
Giá từng phần lô 98,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.044.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Javen đậm đặc
Mã phần lô PP2500225268
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500225269
Giá từng phần lô 95,083,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.829.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.541.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,341
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500225270
Giá từng phần lô 235,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.789.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,773,184
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2500225271
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catherter 2 nòng có Cuff dùng trong chạy thận nhân tạo (Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2500225272
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Muối hoàn nguyên (Muối tái sinh dạng viên)
Mã phần lô PP2500225273
Giá từng phần lô 532,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,524,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lõi lọc 20" - 5μm (loại béo)
Mã phần lô PP2500225274
Giá từng phần lô 16,013,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.918.173
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.006.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,213
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test kiểm tra nội độc tố vi khuẩn
Mã phần lô PP2500225275
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu
Mã phần lô PP2500225276
Giá từng phần lô 21,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng đo sử dụng cho máy đo áp lực thẩm thấu
Mã phần lô PP2500225277
Giá từng phần lô 25,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.079.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500225278
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.839.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500225279
Giá từng phần lô 187,801,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.046.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.900.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,004,831
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500225280
Giá từng phần lô 55,114,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.578.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.557.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,832
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500225281
Giá từng phần lô 27,582,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.806.302
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.791.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,321
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2500225282
Giá từng phần lô 31,624,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.562.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.812.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,989
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500225283
Giá từng phần lô 73,996,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.451.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.998.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,183,936
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C
Mã phần lô PP2500225284
Giá từng phần lô 1,132,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.322.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,123,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm cystatin mức cao
Mã phần lô PP2500225285
Giá từng phần lô 293,378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.030.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.689.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,694,054
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cystatin mức cao
Mã phần lô PP2500225286
Giá từng phần lô 25,012,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.053.671
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.506.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,193
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500225287
Giá từng phần lô 50,283,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.284.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.141.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,541
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thuốc thử đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500225288
Giá từng phần lô 46,565,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.748.908
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.282.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,041
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500225289
Giá từng phần lô 8,281,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.646.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,512
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500225290
Giá từng phần lô 8,868,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.046.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.434.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,893
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500225291
Giá từng phần lô 8,868,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.046.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.434.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,893
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500225292
Giá từng phần lô 30,395,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.724.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.197.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,328
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500225293
Giá từng phần lô 76,137,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,202
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2500225294
Giá từng phần lô 272,215,713
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.601.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.107.857
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,355,451
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500225295
Giá từng phần lô 66,843,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.574.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.421.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,490
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500225296
Giá từng phần lô 183,474,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.096.122
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.737.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,935,589
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500225297
Giá từng phần lô 49,748,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.919.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.874.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,971
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500225298
Giá từng phần lô 50,008,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.096.746
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.004.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,137
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500225299
Giá từng phần lô 27,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.785.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,832
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500225300
Giá từng phần lô 29,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.008.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,536
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500225301
Giá từng phần lô 1,080,602,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.774.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.301.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,289,635
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2500225302
Giá từng phần lô 52,012,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.463.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.006.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,205
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500225303
Giá từng phần lô 125,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.496.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,006,323
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500225304
Giá từng phần lô 44,677,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.462.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.338.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,843
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500225305
Giá từng phần lô 44,893,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.609.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.446.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,301
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500225306
Giá từng phần lô 560,368,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.069.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.184.058
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,965,890
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500225307
Giá từng phần lô 65,136,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.411.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.568.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500225308
Giá từng phần lô 45,111,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.757.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.555.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,784
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500225309
Giá từng phần lô 55,910,127
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.120.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.955.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,562
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500225310
Giá từng phần lô 274,181,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.941.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.090.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,386,897
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500225311
Giá từng phần lô 274,181,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.941.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.090.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,386,897
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500225312
Giá từng phần lô 274,181,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.941.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.090.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,386,897
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500225313
Giá từng phần lô 949,173,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.163.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.586.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,186,770
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500225314
Giá từng phần lô 54,280,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.009.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.140.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 868,493
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2500225315
Giá từng phần lô 319,649,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.942.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.824.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,114,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2500225316
Giá từng phần lô 92,272,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.913.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.136.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,367
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Protein nước tiểu
Mã phần lô PP2500225317
Giá từng phần lô 1,362,041,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.664.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.020.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,792,658
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500225318
Giá từng phần lô 49,953,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.059.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.976.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,252
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500225319
Giá từng phần lô 39,198,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.726.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.599.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,178
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2500225320
Giá từng phần lô 345,843,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.802.557
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.921.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,533,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2500225321
Giá từng phần lô 39,201,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.728.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,231
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
Mã phần lô PP2500225322
Giá từng phần lô 53,650,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.579.748
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.825.148
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,405
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2500225323
Giá từng phần lô 61,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.009.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,824
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500225324
Giá từng phần lô 111,544,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.053.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.772.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,714
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500225325
Giá từng phần lô 28,659,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.540.739
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.329.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,556
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2500225326
Giá từng phần lô 133,450,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.988.896
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.725.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,135,206
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2500225327
Giá từng phần lô 101,940,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.504.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.970.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,045
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2500225328
Giá từng phần lô 226,959,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.744.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.479.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,631,348
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500225329
Giá từng phần lô 222,330,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.588.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.165.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,557,287
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2500225330
Giá từng phần lô 60,621,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.333.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.310.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,948
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2500225331
Giá từng phần lô 11,321,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.719.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.660.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2500225332
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,088
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2500225333
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.185.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,152
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý
Mã phần lô PP2500225334
Giá từng phần lô 9,878,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.735.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,054
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500225335
Giá từng phần lô 709,377,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.666.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.688.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,350,046
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500225336
Giá từng phần lô 44,579,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.395.066
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.289.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,271
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500225337
Giá từng phần lô 290,155,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.833.173
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.077.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,642,485
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN
Mã phần lô PP2500225338
Giá từng phần lô 2,647,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.122
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2500225339
Giá từng phần lô 43,638,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.753.469
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.819.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,215
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong máu
Mã phần lô PP2500225340
Giá từng phần lô 182,715,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.578.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.357.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,923,442
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong máu
Mã phần lô PP2500225341
Giá từng phần lô 182,715,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.578.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.357.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,923,442
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Procalcitonin trong máu
Mã phần lô PP2500225342
Giá từng phần lô 285,868,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.910.174
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.934.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,573,892
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu
Mã phần lô PP2500225343
Giá từng phần lô 59,454,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.536.892
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.727.054
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 951,266
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Procalcitonin trong máu
Mã phần lô PP2500225344
Giá từng phần lô 83,075,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.642.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.537.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,205
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500225345
Giá từng phần lô 47,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.079.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.525.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,808
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2500225346
Giá từng phần lô 15,726,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.722.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.863.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,617
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2500225347
Giá từng phần lô 70,703,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.207.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.351.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,258
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Prealbumin
Mã phần lô PP2500225348
Giá từng phần lô 167,868,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.456.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.934.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,903
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Apo A1 & B Calibrator
Mã phần lô PP2500225349
Giá từng phần lô 111,062,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.724.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.531.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,003
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Apo A1
Mã phần lô PP2500225350
Giá từng phần lô 80,476,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.870.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.238.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,619
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Apo B
Mã phần lô PP2500225351
Giá từng phần lô 69,810,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.597.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.905.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,965
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn Halogen 12V, 20W
Mã phần lô PP2500225352
Giá từng phần lô 32,568,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.284.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,101
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500225353
Giá từng phần lô 21,597,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.725.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.798.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,556
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2500225354
Giá từng phần lô 15,485,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.558.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.742.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,774
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2500225355
Giá từng phần lô 62,514,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.623.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.257.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,231
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nhựa lọc nước
Mã phần lô PP2500225356
Giá từng phần lô 39,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,488
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng lọc RO cho hệ thống lọc nước tự động của máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500225357
Giá từng phần lô 42,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,672
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500225358
Giá từng phần lô 49,743,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.915.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.871.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,892
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2500225359
Giá từng phần lô 63,148,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.056.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.574.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,010,382
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lõi PP 10" 5micron
Mã phần lô PP2500225360
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,152
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lõi lọc carbon 20"
Mã phần lô PP2500225361
Giá từng phần lô 686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,982
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->