Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và một số thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112539-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và một số thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500057874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 29,457,088,335 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500148592 - Cồn 70 độ 432,000,000 617.142.844 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 216.000.000 2219.1 8,640,000
2 PP2500148593 - Cồn 90 độ 42,000,000 59.999.998 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 21.000.000 184.9 840,000
3 PP2500148594 - Cồn tuyệt đối 26,000,000 37.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.000.000 49.3 520,000
4 PP2500148595 - Dung dịch Lugol 5% 2,470,000 3.528.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.235.000 1.2 49,400
5 PP2500148596 - Dung dịch Acid Acetic 5% 500,000 714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 250.000 1.2 10,000
6 PP2500148597 - Sodium salicylate 3,360,000 4.799.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.680.000 1.2 67,200
7 PP2500148598 - Glucose 2,200,000 3.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.100.000 6164.3 44,000
8 PP2500148599 - Dung dịch muối ưu trương nhỏ mũi 265,000,000 378.571.421 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 132.500.000 2465.7 5,300,000
9 PP2500148600 - Dầu parafin 84,000,000 119.999.997 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 42.000.000 2465.7 1,680,000
10 PP2500148601 - Formol 9,600,000 13.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.800.000 7.3 192,000
11 PP2500148602 - Gel bôi trơn 97,136,200 138.765.997 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 48.568.100 172.6 1,942,724
12 PP2500148603 - Nước cất tiệt trùng 283,500,000 404.999.991 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 141.750.000 554.7 5,670,000
13 PP2500148604 - Acid citric 21,384,000 30.548.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 10.692.000 73.9 427,680
14 PP2500148605 - Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo 26,880,000 38.399.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.440.000 1.9 537,600
15 PP2500148606 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo 325,000,000 464.285.705 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 162.500.000 61.6 6,500,000
16 PP2500148607 - Dung dịch tiệt trùng máy chạy thận nhân tạo 168,000,000 239.999.995 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 84.000.000 14.7 3,360,000
17 PP2500148608 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,228,000,000 1.754.285.679 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 614.000.000 986.3 24,560,000
18 PP2500148609 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 1,688,500,000 2.412.142.808 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 844.250.000 1356.1 33,770,000
19 PP2500148610 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 32,340,000 46.199.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 16.170.000 431.5 646,800
20 PP2500148611 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB 36,750,000 52.499.998 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 18.375.000 431.5 735,000
21 PP2500148612 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 32,340,000 46.199.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 16.170.000 431.5 646,800
22 PP2500148613 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) 41,070,000 58.671.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 20.535.000 369.8 821,400
23 PP2500148614 - Acid nitric đậm đặc 1,950,000 2.785.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 975.000 0.3 39,000
24 PP2500148615 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2 104,400,000 149.142.854 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 52.200.000 0.3 2,088,000
25 PP2500148616 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch 22,800,000 32.571.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 11.400.000 0.4 456,000
26 PP2500148617 - Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S 2,900,000 4.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.450.000 0.1 58,000
27 PP2500148618 - Dung dịch đệm Formol trung tính 10% 85,500,000 122.142.854 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 42.750.000 36.9 1,710,000
28 PP2500148619 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn 7,000,000 9.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.500.000 0.4 140,000
29 PP2500148620 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin 10,500,000 14.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.250.000 0.7 210,000
30 PP2500148621 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 5,250,000 7.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.625.000 0.3 105,000
31 PP2500148622 - Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch 5,625,000 8.035.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.812.500 30.8 112,500
32 PP2500148623 - Giemsa 7,750,000 11.071.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.875.000 0.6 155,000
33 PP2500148624 - Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch 8,850,000 12.642.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.425.000 73.9 177,000
34 PP2500148625 - Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch 37,200,000 53.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 18.600.000 0.4 744,000
35 PP2500148626 - Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch 9,700,000 13.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.850.000 49.3 194,000
36 PP2500148627 - Keo gắn lamen 9,300,000 13.285.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.650.000 184.9 186,000
37 PP2500148628 - Nến hạt 46,080,000 65.828.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 23.040.000 17.7 921,600
38 PP2500148629 - Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy 3,600,000 5.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.800.000 0.2 72,000
39 PP2500148630 - Thuốc thử xét nghiệm ALK protein 4,600,000 6.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.300.000 0.1 92,000
40 PP2500148631 - Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1 4,950,000 7.071.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.475.000 0.1 99,000
41 PP2500148632 - Thuốc thử xét nghiệm BCL2 6,400,000 9.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.200.000 0.1 128,000
42 PP2500148633 - Thuốc thử xét nghiệm BCL6 11,660,000 16.657.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.830.000 0.1 233,200
43 PP2500148634 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin 5,500,000 7.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.750.000 0.1 110,000
44 PP2500148635 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin 3,950,000 5.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.975.000 0.1 79,000
45 PP2500148636 - Thuốc thử xét nghiệm CD10 21,800,000 31.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 10.900.000 0.1 436,000
46 PP2500148637 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 12,200,000 17.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.100.000 0.1 244,000
47 PP2500148638 - Thuốc thử xét nghiệm CD138 5,600,000 7.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.800.000 0.1 112,000
48 PP2500148639 - Thuốc thử xét nghiệm CD15 3,900,000 5.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.950.000 0.1 78,000
49 PP2500148640 - Thuốc thử xét nghiệm CD1a 6,000,000 8.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.000.000 0.1 120,000
50 PP2500148641 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 7,400,000 10.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.700.000 0.1 148,000
51 PP2500148642 - Thuốc thử xét nghiệm CD21 6,400,000 9.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.200.000 0.1 128,000
52 PP2500148643 - Thuốc thử xét nghiệm CD23 4,600,000 6.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.300.000 0.1 92,000
53 PP2500148644 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 11,100,000 15.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.550.000 0.1 222,000
54 PP2500148645 - Thuốc thử xét nghiệm CD30 4,100,000 5.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.050.000 0.1 82,000
55 PP2500148646 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 13,100,000 18.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.550.000 0.1 262,000
56 PP2500148647 - Thuốc thử xét nghiệm CD43 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
57 PP2500148648 - Thuốc thử xét nghiệm CD5 6,200,000 8.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.100.000 0.1 124,000
58 PP2500148649 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 11,250,000 16.071.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.625.000 0.1 225,000
59 PP2500148650 - Thuốc thử xét nghiệm CD68 4,150,000 5.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.075.000 0.1 83,000
60 PP2500148651 - Thuốc thử xét nghiệm CD7 5,100,000 7.285.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.550.000 0.1 102,000
61 PP2500148652 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a 14,400,000 20.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.200.000 0.1 288,000
62 PP2500148653 - Thuốc thử xét nghiệm CD8 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
63 PP2500148654 - Thuốc thử xét nghiệm CD99 4,550,000 6.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.275.000 0.1 91,000
64 PP2500148655 - Thuốc thử xét nghiệm CDX2 15,200,000 21.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.600.000 0.1 304,000
65 PP2500148656 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A 6,100,000 8.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.050.000 0.1 122,000
66 PP2500148657 - Thuốc thử xét nghiệm CMV 5,000,000 7.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.500.000 0.1 100,000
67 PP2500148658 - Thuốc thử xét nghiệm C-MYC 5,750,000 8.214.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.875.000 0.1 115,000
68 PP2500148659 - Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1 10,200,000 14.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.100.000 0.1 204,000
69 PP2500148660 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 12,000,000 17.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.000.000 0.1 240,000
70 PP2500148661 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 14,500,000 20.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.250.000 0.1 290,000
71 PP2500148662 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 3,850,000 5.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.925.000 0.1 77,000
72 PP2500148663 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 12,000,000 17.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.000.000 0.1 240,000
73 PP2500148664 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 11,800,000 16.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.900.000 0.1 236,000
74 PP2500148665 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 9,650,000 13.785.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.825.000 0.1 193,000
75 PP2500148666 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin 10,350,000 14.785.713 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.175.000 0.1 207,000
76 PP2500148667 - Thuốc thử xét nghiệm Dog1 6,200,000 8.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.100.000 0.1 124,000
77 PP2500148668 - Thuốc thử xét nghiệm EBV 4,200,000 5.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.100.000 0.1 84,000
78 PP2500148669 - Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin 4,100,000 5.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.050.000 0.1 82,000
79 PP2500148670 - Thuốc thử xét nghiệm EMA 5,980,000 8.542.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.990.000 0.1 119,600
80 PP2500148671 - Thuốc thử xét nghiệm ERG 5,500,000 7.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.750.000 0.1 110,000
81 PP2500148672 - Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor 15,000,000 21.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.500.000 0.1 300,000
82 PP2500148673 - Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3 5,500,000 7.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.750.000 0.1 110,000
83 PP2500148674 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 6,650,000 9.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.325.000 0.1 133,000
84 PP2500148675 - Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 4,200,000 5.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.100.000 0.1 84,000
85 PP2500148676 - Thuốc thử xét nghiệm Glial FibrillaryAcidic Protein 7,800,000 11.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.900.000 0.1 156,000
86 PP2500148677 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase 5,200,000 7.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.600.000 0.1 104,000
87 PP2500148678 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
88 PP2500148679 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) 10,300,000 14.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.150.000 0.1 206,000
89 PP2500148680 - Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu 32,000,000 45.714.284 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 16.000.000 0.2 640,000
90 PP2500148681 - Thuốc thử xét nghiệm HMB45 4,000,000 5.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.000.000 0.1 80,000
91 PP2500148682 - Thuốc thử xét nghiệm HBME1 4,600,000 6.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.300.000 0.1 92,000
92 PP2500148683 - Thuốc thử xét nghiệm IgG4 4,200,000 5.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.100.000 0.1 84,000
93 PP2500148684 - Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha 5,800,000 8.285.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.900.000 0.1 116,000
94 PP2500148685 - Thuốc thử xét nghiệm INI 1 6,800,000 9.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.400.000 0.1 136,000
95 PP2500148686 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa 4,300,000 6.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.150.000 0.1 86,000
96 PP2500148687 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 34,600,000 49.428.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 17.300.000 0.2 692,000
97 PP2500148688 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda 4,200,000 5.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.100.000 0.1 84,000
98 PP2500148689 - Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin 5,000,000 7.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.500.000 0.1 100,000
99 PP2500148690 - Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A 4,400,000 6.285.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.200.000 0.1 88,000
100 PP2500148691 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 18,600,000 26.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 9.300.000 0.1 372,000
101 PP2500148692 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 16,400,000 23.428.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 8.200.000 0.1 328,000
102 PP2500148693 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 16,400,000 23.428.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 8.200.000 0.1 328,000
103 PP2500148694 - Thuốc thử xét nghiệm MUC1 4,700,000 6.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.350.000 0.1 94,000
104 PP2500148695 - Thuốc thử xét nghiệm MUC2 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
105 PP2500148696 - Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
106 PP2500148697 - Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 11,200,000 15.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.600.000 0.1 224,000
107 PP2500148698 - Thuốc thử xét nghiệm Myogenin 4,200,000 5.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.100.000 0.1 84,000
108 PP2500148699 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 30,200,000 43.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 15.100.000 0.2 604,000
109 PP2500148700 - Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
110 PP2500148701 - Thuốc thử xét nghiệm NSE 4,550,000 6.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.275.000 0.1 91,000
111 PP2500148702 - Thuốc thử xét nghiệm Oct-4 5,700,000 8.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.850.000 0.1 114,000
112 PP2500148703 - Thuốc thử xét nghiệm P16 15,600,000 22.285.713 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.800.000 0.1 312,000
113 PP2500148704 - Thuốc thử xét nghiệm P40 11,400,000 16.285.713 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.700.000 0.1 228,000
114 PP2500148705 - Thuốc thử xét nghiệm P504S 5,350,000 7.642.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.675.000 0.1 107,000
115 PP2500148706 - Thuốc thử xét nghiệm p63 10,500,000 14.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.250.000 0.1 210,000
116 PP2500148707 - Thuốc thử xét nghiệm PAX5 4,600,000 6.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.300.000 0.1 92,000
117 PP2500148708 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 7,800,000 11.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.900.000 0.1 156,000
118 PP2500148709 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 4,650,000 6.642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.325.000 0.1 93,000
119 PP2500148710 - Thuốc thử xét nghiệm PLAP 5,950,000 8.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.975.000 0.1 119,000
120 PP2500148711 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 27,000,000 38.571.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.500.000 0.1 540,000
121 PP2500148712 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor 39,800,000 56.857.141 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 19.900.000 0.2 796,000
122 PP2500148713 - Thuốc thử xét nghiệm PSA 9,600,000 13.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.800.000 0.1 192,000
123 PP2500148714 - Thuốc thử xét nghiệm PSAP 10,100,000 14.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.050.000 0.1 202,000
124 PP2500148715 - Thuốc thử xét nghiệm S100 9,000,000 12.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.500.000 0.1 180,000
125 PP2500148716 - Thuốc thử xét nghiệm SALL4 4,700,000 6.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.350.000 0.1 94,000
126 PP2500148717 - Thuốc thử xét nghiệm SATB2 13,600,000 19.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.800.000 0.1 272,000
127 PP2500148718 - Thuốc thử xét nghiệm SMA 6,200,000 8.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.100.000 0.1 124,000
128 PP2500148719 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 10,600,000 15.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.300.000 0.1 212,000
129 PP2500148720 - Thuốc thử xét nghiệm TdT 5,650,000 8.071.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.825.000 0.1 113,000
130 PP2500148721 - Thuốc thử xét nghiệm TFE3 8,100,000 11.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.050.000 0.1 162,000
131 PP2500148722 - Thuốc thử xét nghiệm TLE1 6,550,000 9.357.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.275.000 0.1 131,000
132 PP2500148723 - Thuốc thử xét nghiệm TTF1 6,100,000 8.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.050.000 0.1 122,000
133 PP2500148724 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin 9,800,000 13.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.900.000 0.1 196,000
134 PP2500148725 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 12,800,000 18.285.713 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.400.000 0.1 256,000
135 PP2500148726 - Toluene 22,400,000 31.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 11.200.000 9.8 448,000
136 PP2500148727 - Composite lỏng 5,760,000 8.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.880.000 2.4 115,200
137 PP2500148728 - Calcium hydroxide 980,000 1.399.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 490.000 1.2 19,600
138 PP2500148729 - Chất hàn ống tủy 4,490,000 6.414.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.245.000 0.6 89,800
139 PP2500148730 - Dầu xịt tay khoan 1,855,000 2.649.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 927.500 0.6 37,100
140 PP2500148731 - Gel bôi trơn ống tủy 2,000,000 2.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.000.000 1.2 40,000
141 PP2500148732 - Chất hàn tạm 10,950,000 15.642.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.475.000 3.6 219,000
142 PP2500148733 - Camphenol 2,500,000 3.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.250.000 1.2 50,000
143 PP2500148734 - Eugenol 1,100,000 1.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 550.000 1.2 22,000
144 PP2500148735 - Etching 450,000 642.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 225.000 0.6 9,000
145 PP2500148736 - Hóa chất diệt tủy 3,350,000 4.785.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.675.000 0.6 67,000
146 PP2500148737 - Xi măng trám răng 30,000,000 42.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 15.000.000 2.4 600,000
147 PP2500148738 - Xi măng gắn cầu mão 1,900,000 2.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 950.000 0.1 38,000
148 PP2500148739 - Keo dán nha khoa 3,600,000 5.142.857 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.800.000 0.6 72,000
149 PP2500148740 - Bộ nhuộm Gram 47,297,250 67.567.498 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 23.648.625 7.7 945,945
150 PP2500148741 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 46,882,500 66.974.998 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 23.441.250 5.7 937,650
151 PP2500148742 - Máu cừu 119,000,000 169.999.996 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 59.500.000 2095.8 2,380,000
152 PP2500148743 - Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy 166,863,500 238.376.423 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 83.431.750 2065 3,337,270
153 PP2500148744 - Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. 15,797,000 22.567.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.898.500 123.2 315,940
154 PP2500148745 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. 88,375,000 126.249.997 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 44.187.500 616.4 1,767,500
155 PP2500148746 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 393,500,000 562.142.845 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 196.750.000 2465.7 7,870,000
156 PP2500148747 - Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseriaspp. và Haemophilus. 199,200,000 284.571.422 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 99.600.000 986.3 3,984,000
157 PP2500148748 - Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceaetrong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng 16,600,000 23.714.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 8.300.000 123.2 332,000
158 PP2500148749 - Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 451,200,000 644.571.415 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 225.600.000 2465.7 9,024,000
159 PP2500148750 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseriavà các sinh vật khó mọc khác 8,000,000 11.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.000.000 0.6 160,000
160 PP2500148751 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliformsvà các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 9,500,000 13.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.750.000 0.6 190,000
161 PP2500148752 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. 9,500,000 13.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.750.000 0.6 190,000
162 PP2500148753 - Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc 9,050,000 12.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.525.000 0.6 181,000
163 PP2500148754 - Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. 7,250,000 10.357.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.625.000 0.6 145,000
164 PP2500148755 - Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc 33,200,000 47.428.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 16.600.000 2.4 664,000
165 PP2500148756 - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella 8,977,500 12.824.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.488.750 0.6 179,550
166 PP2500148757 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 117,300,000 167.571.425 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 58.650.000 3.6 2,346,000
167 PP2500148758 - Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh 24,360,000 34.799.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 12.180.000 1.4 487,200
168 PP2500148759 - Bộ đo độ đục 5,191,200 7.415.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.595.600 0.2 103,824
169 PP2500148760 - Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E 19,185,000 27.407.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 9.592.500 1.8 383,700
170 PP2500148761 - Dầu khoáng 1,758,750 2.512.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 879.375 0.6 35,175
171 PP2500148762 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN 12,720,750 18.172.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.360.375 1.2 254,415
172 PP2500148763 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2 23,682,750 33.832.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 11.841.375 1.2 473,655
173 PP2500148764 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN 5,953,500 8.504.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.976.750 0.6 119,070
174 PP2500148765 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A 12,179,000 17.398.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.089.500 1.2 243,580
175 PP2500148766 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B 17,442,600 24.917.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 8.721.300 1.2 348,852
176 PP2500148767 - Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột 71,125,500 101.607.855 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 35.562.750 1.8 1,422,510
177 PP2500148768 - Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceaevà các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác 78,699,600 112.427.997 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 39.349.800 2.4 1,573,992
178 PP2500148769 - Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan 23,241,750 33.202.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 11.620.875 0.6 464,835
179 PP2500148770 - Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis) 34,513,500 49.304.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 17.256.750 0.6 690,270
180 PP2500148771 - Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 98,384,800 140.549.711 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 49.192.400 98.6 1,967,696
181 PP2500148772 - Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày 123,465,000 176.378.567 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 61.732.500 123.2 2,469,300
182 PP2500148773 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí 54,604,000 78.005.712 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 27.302.000 2.4 1,092,080
183 PP2500148774 - Bộ kít tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí 207,020,000 295.742.851 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 103.510.000 12.3 4,140,400
184 PP2500148775 - Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí 4,087,600 5.839.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.043.800 12.3 81,752
185 PP2500148776 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí 11,476,400 16.394.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.738.200 24.6 229,528
186 PP2500148777 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest 24,520,000 35.028.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 12.260.000 49.3 490,400
187 PP2500148778 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí 11,900,000 16.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 5.950.000 24.6 238,000
188 PP2500148779 - Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. 38,999,625 55.713.748 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 19.499.812,5 0.8 779,992
189 PP2500148780 - Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn 5,846,925 8.352.749 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.923.462,5 0.6 116,938
190 PP2500148781 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp. 3,240,000 4.628.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.620.000 0.3 64,800
191 PP2500148782 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp. 3,240,000 4.628.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.620.000 0.3 64,800
192 PP2500148783 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp. 3,240,000 4.628.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.620.000 0.3 64,800
193 PP2500148784 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae 3,240,000 4.628.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.620.000 0.3 64,800
194 PP2500148785 - Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes) 3,240,000 4.628.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.620.000 0.3 64,800
195 PP2500148786 - Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase 6,032,250 8.617.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.016.125 0.3 120,645
196 PP2500148787 - Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng 6,032,250 8.617.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.016.125 0.3 120,645
197 PP2500148788 - Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng 6,032,250 8.617.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.016.125 0.3 120,645
198 PP2500148789 - Khoanh kháng sinh Amikacin30 μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
199 PP2500148790 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
200 PP2500148791 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20μg/ clavulanic acid 10μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
201 PP2500148792 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
202 PP2500148793 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
203 PP2500148794 - Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
204 PP2500148795 - Khoanh kháng sinh Cefepime30μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
205 PP2500148796 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
206 PP2500148797 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin30μg 1,380,000 1.971.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 690.000 0.3 27,600
207 PP2500148798 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
208 PP2500148799 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
209 PP2500148800 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
210 PP2500148801 - Khoanh kháng sinh Cephalexin 30μg 1,620,000 2.314.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 810.000 0.3 32,400
211 PP2500148802 - Khoanh kháng sinh Cephalothin 30μg 1,620,000 2.314.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 810.000 0.3 32,400
212 PP2500148803 - Khoanh kháng sinh Cephazolin 30μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
213 PP2500148804 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
214 PP2500148805 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
215 PP2500148806 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
216 PP2500148807 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
217 PP2500148808 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
218 PP2500148809 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
219 PP2500148810 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
220 PP2500148811 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
221 PP2500148812 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200μg 1,740,000 2.485.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 870.000 0.3 34,800
222 PP2500148813 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
223 PP2500148814 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
224 PP2500148815 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
225 PP2500148816 - Khoanh kháng sinh Linezolid30μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
226 PP2500148817 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg 1,635,000 2.335.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 817.500 0.3 32,700
227 PP2500148818 - Khoanh kháng sinh Metronidazole 5μg 1,620,000 2.314.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 810.000 0.3 32,400
228 PP2500148819 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
229 PP2500148820 - Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
230 PP2500148821 - Khoanh kháng sinh Nalidixicacid 30μg 1,380,000 1.971.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 690.000 0.3 27,600
231 PP2500148822 - Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 1,620,000 2.314.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 810.000 0.3 32,400
232 PP2500148823 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
233 PP2500148824 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 5μg 1,620,000 2.314.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 810.000 0.3 32,400
234 PP2500148825 - Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
235 PP2500148826 - Khoanh kháng sinh Oxacillin1μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
236 PP2500148827 - Khoanh kháng sinh PenicillinG 10 units 1,380,000 1.971.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 690.000 0.3 27,600
237 PP2500148828 - Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
238 PP2500148829 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
239 PP2500148830 - Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
240 PP2500148831 - Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
241 PP2500148832 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg 1,350,000 1.928.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.000 0.3 27,000
242 PP2500148833 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg 1,590,000 2.271.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 795.000 0.3 31,800
243 PP2500148834 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg 1,560,000 2.228.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 780.000 0.3 31,200
244 PP2500148835 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin 5,287,300 7.553.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.643.650 0.1 105,746
245 PP2500148836 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin 12,131,280 17.330.399 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.065.640 0.3 242,625
246 PP2500148837 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime 4,414,200 6.305.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.207.100 0.1 88,284
247 PP2500148838 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin 4,168,000 5.954.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.084.000 0.1 83,360
248 PP2500148839 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime 6,678,000 9.539.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.339.000 0.1 133,560
249 PP2500148840 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone 5,381,250 7.687.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.690.625 0.1 107,625
250 PP2500148841 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime 4,336,500 6.194.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.168.250 0.1 86,730
251 PP2500148842 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin 12,131,280 17.330.399 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.065.640 0.3 242,625
252 PP2500148843 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin 3,865,995 5.522.849 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.932.997,5 0.1 77,319
253 PP2500148844 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin 3,838,620 5.483.742 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.919.310 0.1 76,772
254 PP2500148845 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem 5,523,000 7.889.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.761.500 0.1 110,460
255 PP2500148846 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem 4,304,300 6.148.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.152.150 0.1 86,086
256 PP2500148847 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin 16,140,600 23.057.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 8.070.300 0.3 322,812
257 PP2500148848 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem 4,236,750 6.052.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.118.375 0.1 84,735
258 PP2500148849 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole 12,896,100 18.422.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 6.448.050 0.3 257,922
259 PP2500148850 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline 16,427,250 23.467.499 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 8.213.625 0.3 328,545
260 PP2500148851 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin 4,043,760 5.776.799 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.021.880 0.1 80,875
261 PP2500148852 - Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES 116,400,000 166.285.710 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 58.200.000 3.6 2,328,000
262 PP2500148853 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh. 27,700,000 39.571.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.850.000 1.2 554,000
263 PP2500148854 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test 27,700,000 39.571.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.850.000 1.2 554,000
264 PP2500148855 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh 27,700,000 39.571.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.850.000 1.2 554,000
265 PP2500148856 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh 28,500,000 40.714.284 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 14.250.000 1.2 570,000
266 PP2500148857 - Khay kháng sinh đồ Colistin 27,700,000 39.571.427 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.850.000 1.2 554,000
267 PP2500148858 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 21 kháng sinh 25,800,000 36.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 12.900.000 1.2 516,000
268 PP2500148859 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh 25,800,000 36.857.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 12.900.000 1.2 516,000
269 PP2500148860 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn 105,260,000 150.371.425 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 52.630.000 4.6 2,105,200
270 PP2500148861 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc 14,800,000 21.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 7.400.000 2.4 296,000
271 PP2500148862 - Thanh định danh nấm men thủ công 97,200,000 138.857.140 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 48.600.000 2.4 1,944,000
272 PP2500148863 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG 5,450,000 7.785.714 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.725.000 123.2 109,000
273 PP2500148864 - Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin 8,479,800 12.113.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.239.900 73.9 169,596
274 PP2500148865 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao 9,240,000 13.199.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.620.000 49.3 184,800
275 PP2500148866 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus 32,395,000 46.278.570 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 16.197.500 61.6 647,900
276 PP2500148867 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B 54,980,000 78.542.855 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 27.490.000 493.1 1,099,600
277 PP2500148868 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia 85,050,000 121.499.997 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 42.525.000 369.8 1,701,000
278 PP2500148869 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium 7,396,400 10.566.285 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 3.698.200 12.3 147,928
279 PP2500148870 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue 1,350,875,000 1.929.821.3 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 675.437.500 3082.1 27,017,500
280 PP2500148871 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue 436,275,000 623.249.987 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 218.137.500 616.4 8,725,500
281 PP2500148872 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 436,275,000 623.249.987 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 218.137.500 616.4 8,725,500
282 PP2500148873 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar 9,901,500 14.144.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.950.750 12.3 198,030
283 PP2500148874 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB 1,646,128,000 2.351.611.381 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 823.064.000 2712.3 32,922,560
284 PP2500148875 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB, H1N1 640,395,000 914.849.981 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 320.197.500 369.8 12,807,900
285 PP2500148876 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus 225,015,000 321.449.993 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 112.507.500 123.2 4,500,300
286 PP2500148877 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory SyncytialVirus (RSV) 271,284,000 387.548.563 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 135.642.000 369.8 5,425,680
287 PP2500148878 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusnhóm A 172,614,000 246.591.423 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 86.307.000 369.8 3,452,280
288 PP2500148879 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus 237,724,000 339.605.707 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 118.862.000 123.2 4,754,480
289 PP2500148880 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 667,800,000 953.999.980 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 333.900.000 1232.8 13,356,000
290 PP2500148881 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue 928,620,000 1.326.599.973 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 464.310.000 2465.7 18,572,400
291 PP2500148882 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 127,020,000 181.457.139 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 63.510.000 246.5 2,540,400
292 PP2500148883 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 151,290,000 216.128.567 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 75.645.000 1232.8 3,025,800
293 PP2500148884 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 63,000,000 89.999.998 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 31.500.000 246.5 1,260,000
294 PP2500148885 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 64,422,000 92.031.426 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 32.211.000 369.8 1,288,440
295 PP2500148886 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O 174,027,000 248.609.995 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 87.013.500 863 3,480,540
296 PP2500148887 - Que thử/Khay thử xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HIV-1 p24, kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 147,000,000 209.999.995 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 73.500.000 616.4 2,940,000
297 PP2500148888 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum 8,219,500 11.742.142 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.109.750 61.6 164,390
298 PP2500148889 - Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 113,400,000 161.999.996 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 56.700.000 246.5 2,268,000
299 PP2500148890 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes(ASO) 8,400,000 11.999.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 4.200.000 246.5 168,000
300 PP2500148891 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum 167,160,000 238.799.995 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 83.580.000 1232.8 3,343,200
301 PP2500148892 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum(RPR) 3,620,000 5.171.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.810.000 123.2 72,400
302 PP2500148893 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcus pneumoniae 119,805,000 171.149.996 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 59.902.500 61.6 2,396,100
303 PP2500148894 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcal nhóm A 30,450,000 43.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 15.225.000 61.6 609,000
304 PP2500148895 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu 280,000,000 399.999.992 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 140.000.000 986.3 5,600,000
305 PP2500148896 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Morphinetrong mẫu nước tiểu 33,250,000 47.499.999 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 16.625.000 616.4 665,000
306 PP2500148897 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong mẫu nước tiểu 39,200,000 55.999.998 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 19.600.000 493.1 784,000
307 PP2500148898 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Marijuana trong mẫu nước tiểu 39,200,000 55.999.998 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 19.600.000 493.1 784,000
308 PP2500148899 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Codein trong mẫu nước tiểu 27,400,000 39.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.700.000 493.1 548,000
309 PP2500148900 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Heroin trong mẫu nước tiểu 27,400,000 39.142.856 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 13.700.000 493.1 548,000
310 PP2500148901 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng 93,000,000 132.857.140 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 46.500.000 36.9 1,860,000
311 PP2500148902 - Bộ dây máu chạy thận nhân tạo 414,000,000 591.428.559 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 207.000.000 739.7 8,280,000
312 PP2500148903 - Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G 280,000,000 399.999.992 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 140.000.000 4931.5 5,600,000
313 PP2500148904 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,5 m² 145,000,000 207.142.853 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 72.500.000 61.6 2,900,000
314 PP2500148905 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² 290,000,000 414.285.706 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 145.000.000 123.2 5,800,000
315 PP2500148906 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² 1,411,200,000 2.015.999.959 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 705.600.000 493.1 28,224,000
316 PP2500148907 - Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polynephron, diện tích 1,7m2 1,220,000,000 1.742.857.108 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 610.000.000 493.1 24,400,000
317 PP2500148908 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo 520,000,000 742.857.128 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 260.000.000 24.6 10,400,000
318 PP2500148909 - Bộ quả lọc máu liên tục 855,000,000 1.221.428.547 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 427.500.000 6.1 17,100,000
319 PP2500148910 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn 833,000,000 1.189.999.976 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 416.500.000 8.6 16,660,000
320 PP2500148911 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu 4,380,000,000 6.257.142.732 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 2.190.000.000 73.9 87,600,000
321 PP2500148912 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu, hồi sức tích cực 106,000,000 151.428.568 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 53.000.000 1.2 2,120,000
322 PP2500148913 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 304,440,000 434.914.277 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 152.220.000 0.6 6,088,800
323 PP2500148914 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 20,000,000 28.571.428 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 10.000.000 0.6 400,000
324 PP2500148915 - Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục 3,100,000 4.428.571 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 1.550.000 0.6 62,000
325 PP2500148916 - Túi thải 5 lít 141,000,000 201.428.567 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét 70.500.000 73.9 2,820,000
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500148592
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.844
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500148593
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.999.998
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500148594
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Lugol 5%
Mã phần lô PP2500148595
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Acid Acetic 5%
Mã phần lô PP2500148596
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sodium salicylate
Mã phần lô PP2500148597
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.799.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Glucose
Mã phần lô PP2500148598
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch muối ưu trương nhỏ mũi
Mã phần lô PP2500148599
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571.421
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2500148600
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.999.997
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Formol
Mã phần lô PP2500148601
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500148602
Giá từng phần lô 97,136,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.765.997
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.568.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 172.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,724
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất tiệt trùng
Mã phần lô PP2500148603
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.999.991
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 554.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid citric
Mã phần lô PP2500148604
Giá từng phần lô 21,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.548.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500148605
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.399.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500148606
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.705
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tiệt trùng máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500148607
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.999.995
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2500148608
Giá từng phần lô 1,228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.285.679
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2500148609
Giá từng phần lô 1,688,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.142.808
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1356.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
Mã phần lô PP2500148610
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.199.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB
Mã phần lô PP2500148611
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.499.998
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B
Mã phần lô PP2500148612
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.199.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D)
Mã phần lô PP2500148613
Giá từng phần lô 41,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.671.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid nitric đậm đặc
Mã phần lô PP2500148614
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2
Mã phần lô PP2500148615
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.142.854
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500148616
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S
Mã phần lô PP2500148617
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2500148618
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.854
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn
Mã phần lô PP2500148619
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2500148620
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6
Mã phần lô PP2500148621
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500148622
Giá từng phần lô 5,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.035.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giemsa
Mã phần lô PP2500148623
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.071.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500148624
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500148625
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500148626
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500148627
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nến hạt
Mã phần lô PP2500148628
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.828.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy
Mã phần lô PP2500148629
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm ALK protein
Mã phần lô PP2500148630
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1
Mã phần lô PP2500148631
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm BCL2
Mã phần lô PP2500148632
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm BCL6
Mã phần lô PP2500148633
Giá từng phần lô 11,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.657.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
Mã phần lô PP2500148634
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2500148635
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD10
Mã phần lô PP2500148636
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Mã phần lô PP2500148637
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD138
Mã phần lô PP2500148638
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD15
Mã phần lô PP2500148639
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD1a
Mã phần lô PP2500148640
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Mã phần lô PP2500148641
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD21
Mã phần lô PP2500148642
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD23
Mã phần lô PP2500148643
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD3
Mã phần lô PP2500148644
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD30
Mã phần lô PP2500148645
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD34
Mã phần lô PP2500148646
Giá từng phần lô 13,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD43
Mã phần lô PP2500148647
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD5
Mã phần lô PP2500148648
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Mã phần lô PP2500148649
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD68
Mã phần lô PP2500148650
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD7
Mã phần lô PP2500148651
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD79a
Mã phần lô PP2500148652
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD8
Mã phần lô PP2500148653
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CD99
Mã phần lô PP2500148654
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CDX2
Mã phần lô PP2500148655
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A
Mã phần lô PP2500148656
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CMV
Mã phần lô PP2500148657
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm C-MYC
Mã phần lô PP2500148658
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1
Mã phần lô PP2500148659
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2500148660
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2500148661
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12
Mã phần lô PP2500148662
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6
Mã phần lô PP2500148663
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2500148664
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3
Mã phần lô PP2500148665
Giá từng phần lô 9,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.785.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
Mã phần lô PP2500148666
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.713
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Dog1
Mã phần lô PP2500148667
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm EBV
Mã phần lô PP2500148668
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin
Mã phần lô PP2500148669
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm EMA
Mã phần lô PP2500148670
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.542.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm ERG
Mã phần lô PP2500148671
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor
Mã phần lô PP2500148672
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3
Mã phần lô PP2500148673
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
Mã phần lô PP2500148674
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15
Mã phần lô PP2500148675
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glial FibrillaryAcidic Protein
Mã phần lô PP2500148676
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase
Mã phần lô PP2500148677
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glypican3
Mã phần lô PP2500148678
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1)
Mã phần lô PP2500148679
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu
Mã phần lô PP2500148680
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.284
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm HMB45
Mã phần lô PP2500148681
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm HBME1
Mã phần lô PP2500148682
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm IgG4
Mã phần lô PP2500148683
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha
Mã phần lô PP2500148684
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm INI 1
Mã phần lô PP2500148685
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Kappa
Mã phần lô PP2500148686
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Mã phần lô PP2500148687
Giá từng phần lô 34,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.428.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 692,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Lambda
Mã phần lô PP2500148688
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin
Mã phần lô PP2500148689
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A
Mã phần lô PP2500148690
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MLH1
Mã phần lô PP2500148691
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2500148692
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2500148693
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUC1
Mã phần lô PP2500148694
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUC2
Mã phần lô PP2500148695
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC
Mã phần lô PP2500148696
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1
Mã phần lô PP2500148697
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin
Mã phần lô PP2500148698
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Mã phần lô PP2500148699
Giá từng phần lô 30,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament
Mã phần lô PP2500148700
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500148701
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Oct-4
Mã phần lô PP2500148702
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm P16
Mã phần lô PP2500148703
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.713
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm P40
Mã phần lô PP2500148704
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.713
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm P504S
Mã phần lô PP2500148705
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.642.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm p63
Mã phần lô PP2500148706
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PAX5
Mã phần lô PP2500148707
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
Mã phần lô PP2500148708
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2500148709
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PLAP
Mã phần lô PP2500148710
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2500148711
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2500148712
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.141
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 796,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2500148713
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PSAP
Mã phần lô PP2500148714
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2500148715
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm SALL4
Mã phần lô PP2500148716
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm SATB2
Mã phần lô PP2500148717
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm SMA
Mã phần lô PP2500148718
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2500148719
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TdT
Mã phần lô PP2500148720
Giá từng phần lô 5,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.071.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TFE3
Mã phần lô PP2500148721
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TLE1
Mã phần lô PP2500148722
Giá từng phần lô 6,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.357.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm TTF1
Mã phần lô PP2500148723
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
Mã phần lô PP2500148724
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2500148725
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.713
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Toluene
Mã phần lô PP2500148726
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500148727
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2500148728
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500148729
Giá từng phần lô 4,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.414.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500148730
Giá từng phần lô 1,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500148731
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2500148732
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Camphenol
Mã phần lô PP2500148733
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eugenol
Mã phần lô PP2500148734
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Etching
Mã phần lô PP2500148735
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất diệt tủy
Mã phần lô PP2500148736
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2500148737
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng gắn cầu mão
Mã phần lô PP2500148738
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2500148739
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500148740
Giá từng phần lô 47,297,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.567.498
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.648.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,945
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500148741
Giá từng phần lô 46,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.974.998
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.441.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu
Mã phần lô PP2500148742
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.999.996
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2095.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy
Mã phần lô PP2500148743
Giá từng phần lô 166,863,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.376.423
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.431.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2065
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,337,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men.
Mã phần lô PP2500148744
Giá từng phần lô 15,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.567.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.898.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc.
Mã phần lô PP2500148745
Giá từng phần lô 88,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.249.997
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,767,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2500148746
Giá từng phần lô 393,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.142.845
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseriaspp. và Haemophilus.
Mã phần lô PP2500148747
Giá từng phần lô 199,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.571.422
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceaetrong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng
Mã phần lô PP2500148748
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500148749
Giá từng phần lô 451,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.571.415
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseriavà các sinh vật khó mọc khác
Mã phần lô PP2500148750
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliformsvà các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500148751
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.
Mã phần lô PP2500148752
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500148753
Giá từng phần lô 9,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác.
Mã phần lô PP2500148754
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2500148755
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.428.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella
Mã phần lô PP2500148756
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.824.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.488.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500148757
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.571.425
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,346,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2500148758
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.799.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đo độ đục
Mã phần lô PP2500148759
Giá từng phần lô 5,191,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.415.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,824
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E
Mã phần lô PP2500148760
Giá từng phần lô 19,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.407.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2500148761
Giá từng phần lô 1,758,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN
Mã phần lô PP2500148762
Giá từng phần lô 12,720,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.172.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.360.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,415
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2
Mã phần lô PP2500148763
Giá từng phần lô 23,682,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.832.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.841.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN
Mã phần lô PP2500148764
Giá từng phần lô 5,953,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.504.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A
Mã phần lô PP2500148765
Giá từng phần lô 12,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.398.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.089.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B
Mã phần lô PP2500148766
Giá từng phần lô 17,442,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.917.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.721.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,852
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột
Mã phần lô PP2500148767
Giá từng phần lô 71,125,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.607.855
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.562.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceaevà các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác
Mã phần lô PP2500148768
Giá từng phần lô 78,699,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.427.997
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.349.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan
Mã phần lô PP2500148769
Giá từng phần lô 23,241,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.202.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,835
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis)
Mã phần lô PP2500148770
Giá từng phần lô 34,513,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.304.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.256.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500148771
Giá từng phần lô 98,384,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.549.711
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.192.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,967,696
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500148772
Giá từng phần lô 123,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.378.567
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2500148773
Giá từng phần lô 54,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.005.712
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kít tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500148774
Giá từng phần lô 207,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.742.851
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500148775
Giá từng phần lô 4,087,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.839.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.043.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,752
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2500148776
Giá từng phần lô 11,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.394.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.738.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,528
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest
Mã phần lô PP2500148777
Giá từng phần lô 24,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.028.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2500148778
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom.
Mã phần lô PP2500148779
Giá từng phần lô 38,999,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.713.748
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.499.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn
Mã phần lô PP2500148780
Giá từng phần lô 5,846,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.749
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.462,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp.
Mã phần lô PP2500148781
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp.
Mã phần lô PP2500148782
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp.
Mã phần lô PP2500148783
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae
Mã phần lô PP2500148784
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes)
Mã phần lô PP2500148785
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase
Mã phần lô PP2500148786
Giá từng phần lô 6,032,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.617.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,645
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng
Mã phần lô PP2500148787
Giá từng phần lô 6,032,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.617.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,645
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng
Mã phần lô PP2500148788
Giá từng phần lô 6,032,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.617.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,645
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Amikacin30 μg
Mã phần lô PP2500148789
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg
Mã phần lô PP2500148790
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20μg/ clavulanic acid 10μg
Mã phần lô PP2500148791
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2500148792
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500148793
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg
Mã phần lô PP2500148794
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2500148795
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500148796
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2500148797
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2500148798
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500148799
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2500148800
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cephalexin 30μg
Mã phần lô PP2500148801
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30μg
Mã phần lô PP2500148802
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Cephazolin 30μg
Mã phần lô PP2500148803
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2500148804
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500148805
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500148806
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500148807
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg
Mã phần lô PP2500148808
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2500148809
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2500148810
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2500148811
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200μg
Mã phần lô PP2500148812
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2500148813
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500148814
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500148815
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Linezolid30μg
Mã phần lô PP2500148816
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500148817
Giá từng phần lô 1,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Metronidazole 5μg
Mã phần lô PP2500148818
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg
Mã phần lô PP2500148819
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500148820
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Nalidixicacid 30μg
Mã phần lô PP2500148821
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500148822
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg
Mã phần lô PP2500148823
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5μg
Mã phần lô PP2500148824
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500148825
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Oxacillin1μg
Mã phần lô PP2500148826
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh PenicillinG 10 units
Mã phần lô PP2500148827
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg
Mã phần lô PP2500148828
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2500148829
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20μg
Mã phần lô PP2500148830
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25μg
Mã phần lô PP2500148831
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500148832
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500148833
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2500148834
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500148835
Giá từng phần lô 5,287,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.553.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.643.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,746
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin
Mã phần lô PP2500148836
Giá từng phần lô 12,131,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.330.399
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.065.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500148837
Giá từng phần lô 4,414,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.305.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.207.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2500148838
Giá từng phần lô 4,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.954.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500148839
Giá từng phần lô 6,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.539.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500148840
Giá từng phần lô 5,381,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.687.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.690.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2500148841
Giá từng phần lô 4,336,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.194.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2500148842
Giá từng phần lô 12,131,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.330.399
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.065.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2500148843
Giá từng phần lô 3,865,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.522.849
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.997,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,319
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500148844
Giá từng phần lô 3,838,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.483.742
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.919.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,772
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2500148845
Giá từng phần lô 5,523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.889.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500148846
Giá từng phần lô 4,304,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.148.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,086
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500148847
Giá từng phần lô 16,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.057.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.070.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500148848
Giá từng phần lô 4,236,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.118.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,735
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2500148849
Giá từng phần lô 12,896,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.422.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.448.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,922
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline
Mã phần lô PP2500148850
Giá từng phần lô 16,427,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.467.499
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.213.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,545
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500148851
Giá từng phần lô 4,043,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.776.799
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES
Mã phần lô PP2500148852
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.285.710
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh.
Mã phần lô PP2500148853
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.571.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test
Mã phần lô PP2500148854
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.571.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh
Mã phần lô PP2500148855
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.571.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh
Mã phần lô PP2500148856
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.284
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2500148857
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.571.427
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 21 kháng sinh
Mã phần lô PP2500148858
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh
Mã phần lô PP2500148859
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500148860
Giá từng phần lô 105,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.371.425
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,105,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc
Mã phần lô PP2500148861
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh định danh nấm men thủ công
Mã phần lô PP2500148862
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.857.140
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG
Mã phần lô PP2500148863
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.785.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin
Mã phần lô PP2500148864
Giá từng phần lô 8,479,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.113.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.239.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,596
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao
Mã phần lô PP2500148865
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.199.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus
Mã phần lô PP2500148866
Giá từng phần lô 32,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.278.570
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2500148867
Giá từng phần lô 54,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.542.855
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2500148868
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.499.997
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium
Mã phần lô PP2500148869
Giá từng phần lô 7,396,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.566.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.698.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,928
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2500148870
Giá từng phần lô 1,350,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.821.3
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,017,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500148871
Giá từng phần lô 436,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.249.987
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,725,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500148872
Giá từng phần lô 436,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.249.987
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,725,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar
Mã phần lô PP2500148873
Giá từng phần lô 9,901,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.144.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB
Mã phần lô PP2500148874
Giá từng phần lô 1,646,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.611.381
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,922,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB, H1N1
Mã phần lô PP2500148875
Giá từng phần lô 640,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.849.981
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,807,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus
Mã phần lô PP2500148876
Giá từng phần lô 225,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.449.993
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory SyncytialVirus (RSV)
Mã phần lô PP2500148877
Giá từng phần lô 271,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.548.563
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,425,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusnhóm A
Mã phần lô PP2500148878
Giá từng phần lô 172,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.591.423
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,452,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus
Mã phần lô PP2500148879
Giá từng phần lô 237,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.605.707
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,754,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500148880
Giá từng phần lô 667,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.999.980
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,356,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
Mã phần lô PP2500148881
Giá từng phần lô 928,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.599.973
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,572,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2500148882
Giá từng phần lô 127,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.457.139
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500148883
Giá từng phần lô 151,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.128.567
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,025,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Mã phần lô PP2500148884
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.999.998
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500148885
Giá từng phần lô 64,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.031.426
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,288,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O
Mã phần lô PP2500148886
Giá từng phần lô 174,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.609.995
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HIV-1 p24, kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
Mã phần lô PP2500148887
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.999.995
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500148888
Giá từng phần lô 8,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.742.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.109.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500148889
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.999.996
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes(ASO)
Mã phần lô PP2500148890
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.999.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500148891
Giá từng phần lô 167,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.799.995
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,343,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum(RPR)
Mã phần lô PP2500148892
Giá từng phần lô 3,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.171.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2500148893
Giá từng phần lô 119,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.149.996
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,396,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcal nhóm A
Mã phần lô PP2500148894
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500148895
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.999.992
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Morphinetrong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500148896
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.499.999
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500148897
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.999.998
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Marijuana trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500148898
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.999.998
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Codein trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500148899
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Heroin trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500148900
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.142.856
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2500148901
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.140
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500148902
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.428.559
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G
Mã phần lô PP2500148903
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.999.992
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,5 m²
Mã phần lô PP2500148904
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.853
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m²
Mã phần lô PP2500148905
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.706
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m²
Mã phần lô PP2500148906
Giá từng phần lô 1,411,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.999.959
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polynephron, diện tích 1,7m2
Mã phần lô PP2500148907
Giá từng phần lô 1,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.742.857.108
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500148908
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.128
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500148909
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.547
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2500148910
Giá từng phần lô 833,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.189.999.976
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Mã phần lô PP2500148911
Giá từng phần lô 4,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.142.732
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu, hồi sức tích cực
Mã phần lô PP2500148912
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.568
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2500148913
Giá từng phần lô 304,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.914.277
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,088,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2500148914
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500148915
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi thải 5 lít
Mã phần lô PP2500148916
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.428.567
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->