Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và một số thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500112539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E | Chủ đầu tư | Bệnh viện E |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và một số thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500057874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 29,457,088,335 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500148592 - Cồn 70 độ | 432,000,000 | 617.142.844 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 216.000.000 | 2219.1 | 8,640,000 |
| 2 | PP2500148593 - Cồn 90 độ | 42,000,000 | 59.999.998 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 21.000.000 | 184.9 | 840,000 |
| 3 | PP2500148594 - Cồn tuyệt đối | 26,000,000 | 37.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.000.000 | 49.3 | 520,000 |
| 4 | PP2500148595 - Dung dịch Lugol 5% | 2,470,000 | 3.528.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.235.000 | 1.2 | 49,400 |
| 5 | PP2500148596 - Dung dịch Acid Acetic 5% | 500,000 | 714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 250.000 | 1.2 | 10,000 |
| 6 | PP2500148597 - Sodium salicylate | 3,360,000 | 4.799.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.680.000 | 1.2 | 67,200 |
| 7 | PP2500148598 - Glucose | 2,200,000 | 3.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.100.000 | 6164.3 | 44,000 |
| 8 | PP2500148599 - Dung dịch muối ưu trương nhỏ mũi | 265,000,000 | 378.571.421 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 132.500.000 | 2465.7 | 5,300,000 |
| 9 | PP2500148600 - Dầu parafin | 84,000,000 | 119.999.997 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 42.000.000 | 2465.7 | 1,680,000 |
| 10 | PP2500148601 - Formol | 9,600,000 | 13.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.800.000 | 7.3 | 192,000 |
| 11 | PP2500148602 - Gel bôi trơn | 97,136,200 | 138.765.997 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 48.568.100 | 172.6 | 1,942,724 |
| 12 | PP2500148603 - Nước cất tiệt trùng | 283,500,000 | 404.999.991 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 141.750.000 | 554.7 | 5,670,000 |
| 13 | PP2500148604 - Acid citric | 21,384,000 | 30.548.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 10.692.000 | 73.9 | 427,680 |
| 14 | PP2500148605 - Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo | 26,880,000 | 38.399.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.440.000 | 1.9 | 537,600 |
| 15 | PP2500148606 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo | 325,000,000 | 464.285.705 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 162.500.000 | 61.6 | 6,500,000 |
| 16 | PP2500148607 - Dung dịch tiệt trùng máy chạy thận nhân tạo | 168,000,000 | 239.999.995 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 84.000.000 | 14.7 | 3,360,000 |
| 17 | PP2500148608 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,228,000,000 | 1.754.285.679 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 614.000.000 | 986.3 | 24,560,000 |
| 18 | PP2500148609 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1,688,500,000 | 2.412.142.808 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 844.250.000 | 1356.1 | 33,770,000 |
| 19 | PP2500148610 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 32,340,000 | 46.199.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 16.170.000 | 431.5 | 646,800 |
| 20 | PP2500148611 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 36,750,000 | 52.499.998 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 18.375.000 | 431.5 | 735,000 |
| 21 | PP2500148612 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 32,340,000 | 46.199.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 16.170.000 | 431.5 | 646,800 |
| 22 | PP2500148613 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) | 41,070,000 | 58.671.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 20.535.000 | 369.8 | 821,400 |
| 23 | PP2500148614 - Acid nitric đậm đặc | 1,950,000 | 2.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 975.000 | 0.3 | 39,000 |
| 24 | PP2500148615 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2 | 104,400,000 | 149.142.854 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 52.200.000 | 0.3 | 2,088,000 |
| 25 | PP2500148616 - Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 22,800,000 | 32.571.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 11.400.000 | 0.4 | 456,000 |
| 26 | PP2500148617 - Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S | 2,900,000 | 4.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.450.000 | 0.1 | 58,000 |
| 27 | PP2500148618 - Dung dịch đệm Formol trung tính 10% | 85,500,000 | 122.142.854 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 42.750.000 | 36.9 | 1,710,000 |
| 28 | PP2500148619 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn | 7,000,000 | 9.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.500.000 | 0.4 | 140,000 |
| 29 | PP2500148620 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin | 10,500,000 | 14.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.250.000 | 0.7 | 210,000 |
| 30 | PP2500148621 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 | 5,250,000 | 7.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.625.000 | 0.3 | 105,000 |
| 31 | PP2500148622 - Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 5,625,000 | 8.035.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.812.500 | 30.8 | 112,500 |
| 32 | PP2500148623 - Giemsa | 7,750,000 | 11.071.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.875.000 | 0.6 | 155,000 |
| 33 | PP2500148624 - Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 8,850,000 | 12.642.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.425.000 | 73.9 | 177,000 |
| 34 | PP2500148625 - Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 37,200,000 | 53.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 18.600.000 | 0.4 | 744,000 |
| 35 | PP2500148626 - Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch | 9,700,000 | 13.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.850.000 | 49.3 | 194,000 |
| 36 | PP2500148627 - Keo gắn lamen | 9,300,000 | 13.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.650.000 | 184.9 | 186,000 |
| 37 | PP2500148628 - Nến hạt | 46,080,000 | 65.828.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 23.040.000 | 17.7 | 921,600 |
| 38 | PP2500148629 - Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy | 3,600,000 | 5.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.800.000 | 0.2 | 72,000 |
| 39 | PP2500148630 - Thuốc thử xét nghiệm ALK protein | 4,600,000 | 6.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.300.000 | 0.1 | 92,000 |
| 40 | PP2500148631 - Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1 | 4,950,000 | 7.071.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.475.000 | 0.1 | 99,000 |
| 41 | PP2500148632 - Thuốc thử xét nghiệm BCL2 | 6,400,000 | 9.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.200.000 | 0.1 | 128,000 |
| 42 | PP2500148633 - Thuốc thử xét nghiệm BCL6 | 11,660,000 | 16.657.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.830.000 | 0.1 | 233,200 |
| 43 | PP2500148634 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin | 5,500,000 | 7.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.750.000 | 0.1 | 110,000 |
| 44 | PP2500148635 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 3,950,000 | 5.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.975.000 | 0.1 | 79,000 |
| 45 | PP2500148636 - Thuốc thử xét nghiệm CD10 | 21,800,000 | 31.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 10.900.000 | 0.1 | 436,000 |
| 46 | PP2500148637 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 | 12,200,000 | 17.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.100.000 | 0.1 | 244,000 |
| 47 | PP2500148638 - Thuốc thử xét nghiệm CD138 | 5,600,000 | 7.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.800.000 | 0.1 | 112,000 |
| 48 | PP2500148639 - Thuốc thử xét nghiệm CD15 | 3,900,000 | 5.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.950.000 | 0.1 | 78,000 |
| 49 | PP2500148640 - Thuốc thử xét nghiệm CD1a | 6,000,000 | 8.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.000.000 | 0.1 | 120,000 |
| 50 | PP2500148641 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 | 7,400,000 | 10.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.700.000 | 0.1 | 148,000 |
| 51 | PP2500148642 - Thuốc thử xét nghiệm CD21 | 6,400,000 | 9.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.200.000 | 0.1 | 128,000 |
| 52 | PP2500148643 - Thuốc thử xét nghiệm CD23 | 4,600,000 | 6.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.300.000 | 0.1 | 92,000 |
| 53 | PP2500148644 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 | 11,100,000 | 15.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.550.000 | 0.1 | 222,000 |
| 54 | PP2500148645 - Thuốc thử xét nghiệm CD30 | 4,100,000 | 5.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.050.000 | 0.1 | 82,000 |
| 55 | PP2500148646 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 | 13,100,000 | 18.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.550.000 | 0.1 | 262,000 |
| 56 | PP2500148647 - Thuốc thử xét nghiệm CD43 | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 57 | PP2500148648 - Thuốc thử xét nghiệm CD5 | 6,200,000 | 8.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.100.000 | 0.1 | 124,000 |
| 58 | PP2500148649 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 | 11,250,000 | 16.071.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.625.000 | 0.1 | 225,000 |
| 59 | PP2500148650 - Thuốc thử xét nghiệm CD68 | 4,150,000 | 5.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.075.000 | 0.1 | 83,000 |
| 60 | PP2500148651 - Thuốc thử xét nghiệm CD7 | 5,100,000 | 7.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.550.000 | 0.1 | 102,000 |
| 61 | PP2500148652 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a | 14,400,000 | 20.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.200.000 | 0.1 | 288,000 |
| 62 | PP2500148653 - Thuốc thử xét nghiệm CD8 | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 63 | PP2500148654 - Thuốc thử xét nghiệm CD99 | 4,550,000 | 6.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.275.000 | 0.1 | 91,000 |
| 64 | PP2500148655 - Thuốc thử xét nghiệm CDX2 | 15,200,000 | 21.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.600.000 | 0.1 | 304,000 |
| 65 | PP2500148656 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A | 6,100,000 | 8.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.050.000 | 0.1 | 122,000 |
| 66 | PP2500148657 - Thuốc thử xét nghiệm CMV | 5,000,000 | 7.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.500.000 | 0.1 | 100,000 |
| 67 | PP2500148658 - Thuốc thử xét nghiệm C-MYC | 5,750,000 | 8.214.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.875.000 | 0.1 | 115,000 |
| 68 | PP2500148659 - Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1 | 10,200,000 | 14.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.100.000 | 0.1 | 204,000 |
| 69 | PP2500148660 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 | 12,000,000 | 17.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.000.000 | 0.1 | 240,000 |
| 70 | PP2500148661 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 | 14,500,000 | 20.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.250.000 | 0.1 | 290,000 |
| 71 | PP2500148662 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 | 3,850,000 | 5.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.925.000 | 0.1 | 77,000 |
| 72 | PP2500148663 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 | 12,000,000 | 17.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.000.000 | 0.1 | 240,000 |
| 73 | PP2500148664 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 | 11,800,000 | 16.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.900.000 | 0.1 | 236,000 |
| 74 | PP2500148665 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 | 9,650,000 | 13.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.825.000 | 0.1 | 193,000 |
| 75 | PP2500148666 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin | 10,350,000 | 14.785.713 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.175.000 | 0.1 | 207,000 |
| 76 | PP2500148667 - Thuốc thử xét nghiệm Dog1 | 6,200,000 | 8.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.100.000 | 0.1 | 124,000 |
| 77 | PP2500148668 - Thuốc thử xét nghiệm EBV | 4,200,000 | 5.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.100.000 | 0.1 | 84,000 |
| 78 | PP2500148669 - Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin | 4,100,000 | 5.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.050.000 | 0.1 | 82,000 |
| 79 | PP2500148670 - Thuốc thử xét nghiệm EMA | 5,980,000 | 8.542.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.990.000 | 0.1 | 119,600 |
| 80 | PP2500148671 - Thuốc thử xét nghiệm ERG | 5,500,000 | 7.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.750.000 | 0.1 | 110,000 |
| 81 | PP2500148672 - Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor | 15,000,000 | 21.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.500.000 | 0.1 | 300,000 |
| 82 | PP2500148673 - Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3 | 5,500,000 | 7.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.750.000 | 0.1 | 110,000 |
| 83 | PP2500148674 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 | 6,650,000 | 9.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.325.000 | 0.1 | 133,000 |
| 84 | PP2500148675 - Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 | 4,200,000 | 5.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.100.000 | 0.1 | 84,000 |
| 85 | PP2500148676 - Thuốc thử xét nghiệm Glial FibrillaryAcidic Protein | 7,800,000 | 11.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.900.000 | 0.1 | 156,000 |
| 86 | PP2500148677 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase | 5,200,000 | 7.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.600.000 | 0.1 | 104,000 |
| 87 | PP2500148678 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 88 | PP2500148679 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) | 10,300,000 | 14.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.150.000 | 0.1 | 206,000 |
| 89 | PP2500148680 - Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu | 32,000,000 | 45.714.284 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 16.000.000 | 0.2 | 640,000 |
| 90 | PP2500148681 - Thuốc thử xét nghiệm HMB45 | 4,000,000 | 5.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.000.000 | 0.1 | 80,000 |
| 91 | PP2500148682 - Thuốc thử xét nghiệm HBME1 | 4,600,000 | 6.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.300.000 | 0.1 | 92,000 |
| 92 | PP2500148683 - Thuốc thử xét nghiệm IgG4 | 4,200,000 | 5.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.100.000 | 0.1 | 84,000 |
| 93 | PP2500148684 - Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha | 5,800,000 | 8.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.900.000 | 0.1 | 116,000 |
| 94 | PP2500148685 - Thuốc thử xét nghiệm INI 1 | 6,800,000 | 9.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.400.000 | 0.1 | 136,000 |
| 95 | PP2500148686 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa | 4,300,000 | 6.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.150.000 | 0.1 | 86,000 |
| 96 | PP2500148687 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 | 34,600,000 | 49.428.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 17.300.000 | 0.2 | 692,000 |
| 97 | PP2500148688 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda | 4,200,000 | 5.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.100.000 | 0.1 | 84,000 |
| 98 | PP2500148689 - Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin | 5,000,000 | 7.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.500.000 | 0.1 | 100,000 |
| 99 | PP2500148690 - Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A | 4,400,000 | 6.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.200.000 | 0.1 | 88,000 |
| 100 | PP2500148691 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 | 18,600,000 | 26.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 9.300.000 | 0.1 | 372,000 |
| 101 | PP2500148692 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 | 16,400,000 | 23.428.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 8.200.000 | 0.1 | 328,000 |
| 102 | PP2500148693 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 | 16,400,000 | 23.428.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 8.200.000 | 0.1 | 328,000 |
| 103 | PP2500148694 - Thuốc thử xét nghiệm MUC1 | 4,700,000 | 6.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.350.000 | 0.1 | 94,000 |
| 104 | PP2500148695 - Thuốc thử xét nghiệm MUC2 | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 105 | PP2500148696 - Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 106 | PP2500148697 - Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 | 11,200,000 | 15.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.600.000 | 0.1 | 224,000 |
| 107 | PP2500148698 - Thuốc thử xét nghiệm Myogenin | 4,200,000 | 5.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.100.000 | 0.1 | 84,000 |
| 108 | PP2500148699 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A | 30,200,000 | 43.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 15.100.000 | 0.2 | 604,000 |
| 109 | PP2500148700 - Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 110 | PP2500148701 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 4,550,000 | 6.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.275.000 | 0.1 | 91,000 |
| 111 | PP2500148702 - Thuốc thử xét nghiệm Oct-4 | 5,700,000 | 8.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.850.000 | 0.1 | 114,000 |
| 112 | PP2500148703 - Thuốc thử xét nghiệm P16 | 15,600,000 | 22.285.713 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.800.000 | 0.1 | 312,000 |
| 113 | PP2500148704 - Thuốc thử xét nghiệm P40 | 11,400,000 | 16.285.713 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.700.000 | 0.1 | 228,000 |
| 114 | PP2500148705 - Thuốc thử xét nghiệm P504S | 5,350,000 | 7.642.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.675.000 | 0.1 | 107,000 |
| 115 | PP2500148706 - Thuốc thử xét nghiệm p63 | 10,500,000 | 14.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.250.000 | 0.1 | 210,000 |
| 116 | PP2500148707 - Thuốc thử xét nghiệm PAX5 | 4,600,000 | 6.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.300.000 | 0.1 | 92,000 |
| 117 | PP2500148708 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 | 7,800,000 | 11.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.900.000 | 0.1 | 156,000 |
| 118 | PP2500148709 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 | 4,650,000 | 6.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.325.000 | 0.1 | 93,000 |
| 119 | PP2500148710 - Thuốc thử xét nghiệm PLAP | 5,950,000 | 8.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.975.000 | 0.1 | 119,000 |
| 120 | PP2500148711 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 | 27,000,000 | 38.571.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.500.000 | 0.1 | 540,000 |
| 121 | PP2500148712 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor | 39,800,000 | 56.857.141 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 19.900.000 | 0.2 | 796,000 |
| 122 | PP2500148713 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 9,600,000 | 13.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.800.000 | 0.1 | 192,000 |
| 123 | PP2500148714 - Thuốc thử xét nghiệm PSAP | 10,100,000 | 14.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.050.000 | 0.1 | 202,000 |
| 124 | PP2500148715 - Thuốc thử xét nghiệm S100 | 9,000,000 | 12.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.500.000 | 0.1 | 180,000 |
| 125 | PP2500148716 - Thuốc thử xét nghiệm SALL4 | 4,700,000 | 6.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.350.000 | 0.1 | 94,000 |
| 126 | PP2500148717 - Thuốc thử xét nghiệm SATB2 | 13,600,000 | 19.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.800.000 | 0.1 | 272,000 |
| 127 | PP2500148718 - Thuốc thử xét nghiệm SMA | 6,200,000 | 8.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.100.000 | 0.1 | 124,000 |
| 128 | PP2500148719 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin | 10,600,000 | 15.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.300.000 | 0.1 | 212,000 |
| 129 | PP2500148720 - Thuốc thử xét nghiệm TdT | 5,650,000 | 8.071.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.825.000 | 0.1 | 113,000 |
| 130 | PP2500148721 - Thuốc thử xét nghiệm TFE3 | 8,100,000 | 11.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.050.000 | 0.1 | 162,000 |
| 131 | PP2500148722 - Thuốc thử xét nghiệm TLE1 | 6,550,000 | 9.357.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.275.000 | 0.1 | 131,000 |
| 132 | PP2500148723 - Thuốc thử xét nghiệm TTF1 | 6,100,000 | 8.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.050.000 | 0.1 | 122,000 |
| 133 | PP2500148724 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin | 9,800,000 | 13.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.900.000 | 0.1 | 196,000 |
| 134 | PP2500148725 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 | 12,800,000 | 18.285.713 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.400.000 | 0.1 | 256,000 |
| 135 | PP2500148726 - Toluene | 22,400,000 | 31.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 11.200.000 | 9.8 | 448,000 |
| 136 | PP2500148727 - Composite lỏng | 5,760,000 | 8.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.880.000 | 2.4 | 115,200 |
| 137 | PP2500148728 - Calcium hydroxide | 980,000 | 1.399.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 490.000 | 1.2 | 19,600 |
| 138 | PP2500148729 - Chất hàn ống tủy | 4,490,000 | 6.414.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.245.000 | 0.6 | 89,800 |
| 139 | PP2500148730 - Dầu xịt tay khoan | 1,855,000 | 2.649.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 927.500 | 0.6 | 37,100 |
| 140 | PP2500148731 - Gel bôi trơn ống tủy | 2,000,000 | 2.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.000.000 | 1.2 | 40,000 |
| 141 | PP2500148732 - Chất hàn tạm | 10,950,000 | 15.642.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.475.000 | 3.6 | 219,000 |
| 142 | PP2500148733 - Camphenol | 2,500,000 | 3.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.250.000 | 1.2 | 50,000 |
| 143 | PP2500148734 - Eugenol | 1,100,000 | 1.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 550.000 | 1.2 | 22,000 |
| 144 | PP2500148735 - Etching | 450,000 | 642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 225.000 | 0.6 | 9,000 |
| 145 | PP2500148736 - Hóa chất diệt tủy | 3,350,000 | 4.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.675.000 | 0.6 | 67,000 |
| 146 | PP2500148737 - Xi măng trám răng | 30,000,000 | 42.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 15.000.000 | 2.4 | 600,000 |
| 147 | PP2500148738 - Xi măng gắn cầu mão | 1,900,000 | 2.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 950.000 | 0.1 | 38,000 |
| 148 | PP2500148739 - Keo dán nha khoa | 3,600,000 | 5.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.800.000 | 0.6 | 72,000 |
| 149 | PP2500148740 - Bộ nhuộm Gram | 47,297,250 | 67.567.498 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 23.648.625 | 7.7 | 945,945 |
| 150 | PP2500148741 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 46,882,500 | 66.974.998 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 23.441.250 | 5.7 | 937,650 |
| 151 | PP2500148742 - Máu cừu | 119,000,000 | 169.999.996 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 59.500.000 | 2095.8 | 2,380,000 |
| 152 | PP2500148743 - Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy | 166,863,500 | 238.376.423 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 83.431.750 | 2065 | 3,337,270 |
| 153 | PP2500148744 - Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. | 15,797,000 | 22.567.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.898.500 | 123.2 | 315,940 |
| 154 | PP2500148745 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. | 88,375,000 | 126.249.997 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 44.187.500 | 616.4 | 1,767,500 |
| 155 | PP2500148746 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính | 393,500,000 | 562.142.845 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 196.750.000 | 2465.7 | 7,870,000 |
| 156 | PP2500148747 - Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseriaspp. và Haemophilus. | 199,200,000 | 284.571.422 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 99.600.000 | 986.3 | 3,984,000 |
| 157 | PP2500148748 - Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceaetrong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng | 16,600,000 | 23.714.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 8.300.000 | 123.2 | 332,000 |
| 158 | PP2500148749 - Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 451,200,000 | 644.571.415 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 225.600.000 | 2465.7 | 9,024,000 |
| 159 | PP2500148750 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseriavà các sinh vật khó mọc khác | 8,000,000 | 11.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.000.000 | 0.6 | 160,000 |
| 160 | PP2500148751 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliformsvà các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương | 9,500,000 | 13.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.750.000 | 0.6 | 190,000 |
| 161 | PP2500148752 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. | 9,500,000 | 13.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.750.000 | 0.6 | 190,000 |
| 162 | PP2500148753 - Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc | 9,050,000 | 12.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.525.000 | 0.6 | 181,000 |
| 163 | PP2500148754 - Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. | 7,250,000 | 10.357.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.625.000 | 0.6 | 145,000 |
| 164 | PP2500148755 - Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc | 33,200,000 | 47.428.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 16.600.000 | 2.4 | 664,000 |
| 165 | PP2500148756 - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella | 8,977,500 | 12.824.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.488.750 | 0.6 | 179,550 |
| 166 | PP2500148757 - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 117,300,000 | 167.571.425 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 58.650.000 | 3.6 | 2,346,000 |
| 167 | PP2500148758 - Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh | 24,360,000 | 34.799.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 12.180.000 | 1.4 | 487,200 |
| 168 | PP2500148759 - Bộ đo độ đục | 5,191,200 | 7.415.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.595.600 | 0.2 | 103,824 |
| 169 | PP2500148760 - Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E | 19,185,000 | 27.407.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 9.592.500 | 1.8 | 383,700 |
| 170 | PP2500148761 - Dầu khoáng | 1,758,750 | 2.512.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 879.375 | 0.6 | 35,175 |
| 171 | PP2500148762 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN | 12,720,750 | 18.172.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.360.375 | 1.2 | 254,415 |
| 172 | PP2500148763 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2 | 23,682,750 | 33.832.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 11.841.375 | 1.2 | 473,655 |
| 173 | PP2500148764 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN | 5,953,500 | 8.504.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.976.750 | 0.6 | 119,070 |
| 174 | PP2500148765 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A | 12,179,000 | 17.398.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.089.500 | 1.2 | 243,580 |
| 175 | PP2500148766 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B | 17,442,600 | 24.917.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 8.721.300 | 1.2 | 348,852 |
| 176 | PP2500148767 - Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột | 71,125,500 | 101.607.855 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 35.562.750 | 1.8 | 1,422,510 |
| 177 | PP2500148768 - Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceaevà các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác | 78,699,600 | 112.427.997 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 39.349.800 | 2.4 | 1,573,992 |
| 178 | PP2500148769 - Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan | 23,241,750 | 33.202.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 11.620.875 | 0.6 | 464,835 |
| 179 | PP2500148770 - Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis) | 34,513,500 | 49.304.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 17.256.750 | 0.6 | 690,270 |
| 180 | PP2500148771 - Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày | 98,384,800 | 140.549.711 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 49.192.400 | 98.6 | 1,967,696 |
| 181 | PP2500148772 - Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày | 123,465,000 | 176.378.567 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 61.732.500 | 123.2 | 2,469,300 |
| 182 | PP2500148773 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí | 54,604,000 | 78.005.712 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 27.302.000 | 2.4 | 1,092,080 |
| 183 | PP2500148774 - Bộ kít tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí | 207,020,000 | 295.742.851 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 103.510.000 | 12.3 | 4,140,400 |
| 184 | PP2500148775 - Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí | 4,087,600 | 5.839.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.043.800 | 12.3 | 81,752 |
| 185 | PP2500148776 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí | 11,476,400 | 16.394.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.738.200 | 24.6 | 229,528 |
| 186 | PP2500148777 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest | 24,520,000 | 35.028.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 12.260.000 | 49.3 | 490,400 |
| 187 | PP2500148778 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí | 11,900,000 | 16.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 5.950.000 | 24.6 | 238,000 |
| 188 | PP2500148779 - Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. | 38,999,625 | 55.713.748 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 19.499.812,5 | 0.8 | 779,992 |
| 189 | PP2500148780 - Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn | 5,846,925 | 8.352.749 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.923.462,5 | 0.6 | 116,938 |
| 190 | PP2500148781 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp. | 3,240,000 | 4.628.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.620.000 | 0.3 | 64,800 |
| 191 | PP2500148782 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp. | 3,240,000 | 4.628.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.620.000 | 0.3 | 64,800 |
| 192 | PP2500148783 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp. | 3,240,000 | 4.628.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.620.000 | 0.3 | 64,800 |
| 193 | PP2500148784 - Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae | 3,240,000 | 4.628.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.620.000 | 0.3 | 64,800 |
| 194 | PP2500148785 - Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes) | 3,240,000 | 4.628.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.620.000 | 0.3 | 64,800 |
| 195 | PP2500148786 - Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase | 6,032,250 | 8.617.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.016.125 | 0.3 | 120,645 |
| 196 | PP2500148787 - Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng | 6,032,250 | 8.617.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.016.125 | 0.3 | 120,645 |
| 197 | PP2500148788 - Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng | 6,032,250 | 8.617.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.016.125 | 0.3 | 120,645 |
| 198 | PP2500148789 - Khoanh kháng sinh Amikacin30 μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 199 | PP2500148790 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 200 | PP2500148791 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20μg/ clavulanic acid 10μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 201 | PP2500148792 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 202 | PP2500148793 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 203 | PP2500148794 - Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 204 | PP2500148795 - Khoanh kháng sinh Cefepime30μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 205 | PP2500148796 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 206 | PP2500148797 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin30μg | 1,380,000 | 1.971.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 690.000 | 0.3 | 27,600 |
| 207 | PP2500148798 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 208 | PP2500148799 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 209 | PP2500148800 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 210 | PP2500148801 - Khoanh kháng sinh Cephalexin 30μg | 1,620,000 | 2.314.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 810.000 | 0.3 | 32,400 |
| 211 | PP2500148802 - Khoanh kháng sinh Cephalothin 30μg | 1,620,000 | 2.314.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 810.000 | 0.3 | 32,400 |
| 212 | PP2500148803 - Khoanh kháng sinh Cephazolin 30μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 213 | PP2500148804 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 214 | PP2500148805 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 215 | PP2500148806 - Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 216 | PP2500148807 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 217 | PP2500148808 - Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 218 | PP2500148809 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 219 | PP2500148810 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 220 | PP2500148811 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 221 | PP2500148812 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200μg | 1,740,000 | 2.485.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 870.000 | 0.3 | 34,800 |
| 222 | PP2500148813 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 223 | PP2500148814 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 224 | PP2500148815 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 225 | PP2500148816 - Khoanh kháng sinh Linezolid30μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 226 | PP2500148817 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg | 1,635,000 | 2.335.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 817.500 | 0.3 | 32,700 |
| 227 | PP2500148818 - Khoanh kháng sinh Metronidazole 5μg | 1,620,000 | 2.314.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 810.000 | 0.3 | 32,400 |
| 228 | PP2500148819 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 229 | PP2500148820 - Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 230 | PP2500148821 - Khoanh kháng sinh Nalidixicacid 30μg | 1,380,000 | 1.971.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 690.000 | 0.3 | 27,600 |
| 231 | PP2500148822 - Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg | 1,620,000 | 2.314.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 810.000 | 0.3 | 32,400 |
| 232 | PP2500148823 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 233 | PP2500148824 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 5μg | 1,620,000 | 2.314.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 810.000 | 0.3 | 32,400 |
| 234 | PP2500148825 - Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 235 | PP2500148826 - Khoanh kháng sinh Oxacillin1μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 236 | PP2500148827 - Khoanh kháng sinh PenicillinG 10 units | 1,380,000 | 1.971.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 690.000 | 0.3 | 27,600 |
| 237 | PP2500148828 - Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 238 | PP2500148829 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 239 | PP2500148830 - Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 240 | PP2500148831 - Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 241 | PP2500148832 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg | 1,350,000 | 1.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.000 | 0.3 | 27,000 |
| 242 | PP2500148833 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg | 1,590,000 | 2.271.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 795.000 | 0.3 | 31,800 |
| 243 | PP2500148834 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg | 1,560,000 | 2.228.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 780.000 | 0.3 | 31,200 |
| 244 | PP2500148835 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin | 5,287,300 | 7.553.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.643.650 | 0.1 | 105,746 |
| 245 | PP2500148836 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin | 12,131,280 | 17.330.399 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.065.640 | 0.3 | 242,625 |
| 246 | PP2500148837 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime | 4,414,200 | 6.305.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.207.100 | 0.1 | 88,284 |
| 247 | PP2500148838 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin | 4,168,000 | 5.954.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.084.000 | 0.1 | 83,360 |
| 248 | PP2500148839 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime | 6,678,000 | 9.539.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.339.000 | 0.1 | 133,560 |
| 249 | PP2500148840 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone | 5,381,250 | 7.687.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.690.625 | 0.1 | 107,625 |
| 250 | PP2500148841 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime | 4,336,500 | 6.194.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.168.250 | 0.1 | 86,730 |
| 251 | PP2500148842 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin | 12,131,280 | 17.330.399 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.065.640 | 0.3 | 242,625 |
| 252 | PP2500148843 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin | 3,865,995 | 5.522.849 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.932.997,5 | 0.1 | 77,319 |
| 253 | PP2500148844 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin | 3,838,620 | 5.483.742 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.919.310 | 0.1 | 76,772 |
| 254 | PP2500148845 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem | 5,523,000 | 7.889.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.761.500 | 0.1 | 110,460 |
| 255 | PP2500148846 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem | 4,304,300 | 6.148.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.152.150 | 0.1 | 86,086 |
| 256 | PP2500148847 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin | 16,140,600 | 23.057.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 8.070.300 | 0.3 | 322,812 |
| 257 | PP2500148848 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem | 4,236,750 | 6.052.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.118.375 | 0.1 | 84,735 |
| 258 | PP2500148849 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole | 12,896,100 | 18.422.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 6.448.050 | 0.3 | 257,922 |
| 259 | PP2500148850 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline | 16,427,250 | 23.467.499 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 8.213.625 | 0.3 | 328,545 |
| 260 | PP2500148851 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin | 4,043,760 | 5.776.799 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.021.880 | 0.1 | 80,875 |
| 261 | PP2500148852 - Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES | 116,400,000 | 166.285.710 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 58.200.000 | 3.6 | 2,328,000 |
| 262 | PP2500148853 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh. | 27,700,000 | 39.571.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.850.000 | 1.2 | 554,000 |
| 263 | PP2500148854 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test | 27,700,000 | 39.571.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.850.000 | 1.2 | 554,000 |
| 264 | PP2500148855 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh | 27,700,000 | 39.571.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.850.000 | 1.2 | 554,000 |
| 265 | PP2500148856 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh | 28,500,000 | 40.714.284 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 14.250.000 | 1.2 | 570,000 |
| 266 | PP2500148857 - Khay kháng sinh đồ Colistin | 27,700,000 | 39.571.427 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.850.000 | 1.2 | 554,000 |
| 267 | PP2500148858 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 21 kháng sinh | 25,800,000 | 36.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 12.900.000 | 1.2 | 516,000 |
| 268 | PP2500148859 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh | 25,800,000 | 36.857.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 12.900.000 | 1.2 | 516,000 |
| 269 | PP2500148860 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn | 105,260,000 | 150.371.425 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 52.630.000 | 4.6 | 2,105,200 |
| 270 | PP2500148861 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc | 14,800,000 | 21.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 7.400.000 | 2.4 | 296,000 |
| 271 | PP2500148862 - Thanh định danh nấm men thủ công | 97,200,000 | 138.857.140 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 48.600.000 | 2.4 | 1,944,000 |
| 272 | PP2500148863 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG | 5,450,000 | 7.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.725.000 | 123.2 | 109,000 |
| 273 | PP2500148864 - Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin | 8,479,800 | 12.113.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.239.900 | 73.9 | 169,596 |
| 274 | PP2500148865 - Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao | 9,240,000 | 13.199.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.620.000 | 49.3 | 184,800 |
| 275 | PP2500148866 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus | 32,395,000 | 46.278.570 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 16.197.500 | 61.6 | 647,900 |
| 276 | PP2500148867 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 54,980,000 | 78.542.855 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 27.490.000 | 493.1 | 1,099,600 |
| 277 | PP2500148868 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia | 85,050,000 | 121.499.997 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 42.525.000 | 369.8 | 1,701,000 |
| 278 | PP2500148869 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium | 7,396,400 | 10.566.285 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 3.698.200 | 12.3 | 147,928 |
| 279 | PP2500148870 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue | 1,350,875,000 | 1.929.821.3 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 675.437.500 | 3082.1 | 27,017,500 |
| 280 | PP2500148871 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue | 436,275,000 | 623.249.987 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 218.137.500 | 616.4 | 8,725,500 |
| 281 | PP2500148872 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue | 436,275,000 | 623.249.987 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 218.137.500 | 616.4 | 8,725,500 |
| 282 | PP2500148873 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar | 9,901,500 | 14.144.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.950.750 | 12.3 | 198,030 |
| 283 | PP2500148874 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB | 1,646,128,000 | 2.351.611.381 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 823.064.000 | 2712.3 | 32,922,560 |
| 284 | PP2500148875 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB, H1N1 | 640,395,000 | 914.849.981 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 320.197.500 | 369.8 | 12,807,900 |
| 285 | PP2500148876 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus | 225,015,000 | 321.449.993 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 112.507.500 | 123.2 | 4,500,300 |
| 286 | PP2500148877 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory SyncytialVirus (RSV) | 271,284,000 | 387.548.563 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 135.642.000 | 369.8 | 5,425,680 |
| 287 | PP2500148878 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusnhóm A | 172,614,000 | 246.591.423 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 86.307.000 | 369.8 | 3,452,280 |
| 288 | PP2500148879 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus | 237,724,000 | 339.605.707 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 118.862.000 | 123.2 | 4,754,480 |
| 289 | PP2500148880 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 | 667,800,000 | 953.999.980 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 333.900.000 | 1232.8 | 13,356,000 |
| 290 | PP2500148881 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue | 928,620,000 | 1.326.599.973 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 464.310.000 | 2465.7 | 18,572,400 |
| 291 | PP2500148882 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 127,020,000 | 181.457.139 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 63.510.000 | 246.5 | 2,540,400 |
| 292 | PP2500148883 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 151,290,000 | 216.128.567 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 75.645.000 | 1232.8 | 3,025,800 |
| 293 | PP2500148884 - Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV | 63,000,000 | 89.999.998 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 31.500.000 | 246.5 | 1,260,000 |
| 294 | PP2500148885 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 64,422,000 | 92.031.426 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 32.211.000 | 369.8 | 1,288,440 |
| 295 | PP2500148886 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O | 174,027,000 | 248.609.995 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 87.013.500 | 863 | 3,480,540 |
| 296 | PP2500148887 - Que thử/Khay thử xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HIV-1 p24, kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 | 147,000,000 | 209.999.995 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 73.500.000 | 616.4 | 2,940,000 |
| 297 | PP2500148888 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum | 8,219,500 | 11.742.142 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.109.750 | 61.6 | 164,390 |
| 298 | PP2500148889 - Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 | 113,400,000 | 161.999.996 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 56.700.000 | 246.5 | 2,268,000 |
| 299 | PP2500148890 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes(ASO) | 8,400,000 | 11.999.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 4.200.000 | 246.5 | 168,000 |
| 300 | PP2500148891 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum | 167,160,000 | 238.799.995 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 83.580.000 | 1232.8 | 3,343,200 |
| 301 | PP2500148892 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum(RPR) | 3,620,000 | 5.171.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.810.000 | 123.2 | 72,400 |
| 302 | PP2500148893 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcus pneumoniae | 119,805,000 | 171.149.996 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 59.902.500 | 61.6 | 2,396,100 |
| 303 | PP2500148894 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcal nhóm A | 30,450,000 | 43.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 15.225.000 | 61.6 | 609,000 |
| 304 | PP2500148895 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu | 280,000,000 | 399.999.992 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 140.000.000 | 986.3 | 5,600,000 |
| 305 | PP2500148896 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Morphinetrong mẫu nước tiểu | 33,250,000 | 47.499.999 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 16.625.000 | 616.4 | 665,000 |
| 306 | PP2500148897 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong mẫu nước tiểu | 39,200,000 | 55.999.998 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 19.600.000 | 493.1 | 784,000 |
| 307 | PP2500148898 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Marijuana trong mẫu nước tiểu | 39,200,000 | 55.999.998 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 19.600.000 | 493.1 | 784,000 |
| 308 | PP2500148899 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Codein trong mẫu nước tiểu | 27,400,000 | 39.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.700.000 | 493.1 | 548,000 |
| 309 | PP2500148900 - Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Heroin trong mẫu nước tiểu | 27,400,000 | 39.142.856 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 13.700.000 | 493.1 | 548,000 |
| 310 | PP2500148901 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng | 93,000,000 | 132.857.140 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 46.500.000 | 36.9 | 1,860,000 |
| 311 | PP2500148902 - Bộ dây máu chạy thận nhân tạo | 414,000,000 | 591.428.559 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 207.000.000 | 739.7 | 8,280,000 |
| 312 | PP2500148903 - Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G | 280,000,000 | 399.999.992 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 140.000.000 | 4931.5 | 5,600,000 |
| 313 | PP2500148904 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,5 m² | 145,000,000 | 207.142.853 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 72.500.000 | 61.6 | 2,900,000 |
| 314 | PP2500148905 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² | 290,000,000 | 414.285.706 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 145.000.000 | 123.2 | 5,800,000 |
| 315 | PP2500148906 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² | 1,411,200,000 | 2.015.999.959 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 705.600.000 | 493.1 | 28,224,000 |
| 316 | PP2500148907 - Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polynephron, diện tích 1,7m2 | 1,220,000,000 | 1.742.857.108 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 610.000.000 | 493.1 | 24,400,000 |
| 317 | PP2500148908 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo | 520,000,000 | 742.857.128 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 260.000.000 | 24.6 | 10,400,000 |
| 318 | PP2500148909 - Bộ quả lọc máu liên tục | 855,000,000 | 1.221.428.547 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 427.500.000 | 6.1 | 17,100,000 |
| 319 | PP2500148910 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn | 833,000,000 | 1.189.999.976 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 416.500.000 | 8.6 | 16,660,000 |
| 320 | PP2500148911 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu | 4,380,000,000 | 6.257.142.732 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 2.190.000.000 | 73.9 | 87,600,000 |
| 321 | PP2500148912 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu, hồi sức tích cực | 106,000,000 | 151.428.568 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 53.000.000 | 1.2 | 2,120,000 |
| 322 | PP2500148913 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi | 304,440,000 | 434.914.277 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 152.220.000 | 0.6 | 6,088,800 |
| 323 | PP2500148914 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài | 20,000,000 | 28.571.428 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 10.000.000 | 0.6 | 400,000 |
| 324 | PP2500148915 - Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục | 3,100,000 | 4.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 1.550.000 | 0.6 | 62,000 |
| 325 | PP2500148916 - Túi thải 5 lít | 141,000,000 | 201.428.567 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét | 70.500.000 | 73.9 | 2,820,000 |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500148592 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.844 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2219.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500148593 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.999.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500148594 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Lugol 5% |
|
| Mã phần lô | PP2500148595 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Acid Acetic 5% |
|
| Mã phần lô | PP2500148596 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sodium salicylate |
|
| Mã phần lô | PP2500148597 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.799.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500148598 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch muối ưu trương nhỏ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500148599 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.571.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500148600 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.999.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Formol |
|
| Mã phần lô | PP2500148601 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500148602 |
| Giá từng phần lô | 97,136,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.765.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.568.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,942,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước cất tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500148603 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.999.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 554.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500148604 |
| Giá từng phần lô | 21,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.548.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch và khử trùng đường ống dẫn máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500148605 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.399.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500148606 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tiệt trùng máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500148607 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.999.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2500148608 |
| Giá từng phần lô | 1,228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.285.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500148609 |
| Giá từng phần lô | 1,688,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.412.142.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 844.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1356.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2500148610 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.199.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2500148611 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.499.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2500148612 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.199.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500148613 |
| Giá từng phần lô | 41,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.671.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid nitric đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500148614 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch gồm 1 lọ kháng thể 2 để gắn với kháng thể 1 và khuếch đại để gắn vào kháng thể 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148615 |
| Giá từng phần lô | 104,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.142.854 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,088,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500148616 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít nhuộm giải phẫu bệnh tế bào P.A.S |
|
| Mã phần lô | PP2500148617 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm Formol trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500148618 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.142.854 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500148619 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500148620 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2500148621 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng kháng thể 1 trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500148622 |
| Giá từng phần lô | 5,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500148623 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất khử men nội sinh trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500148624 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rã nến, khử nước, bộc lộ kháng nguyên trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500148625 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rửa sạch tiêu bản giữa các bước nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500148626 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500148627 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nến hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500148628 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.828.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 921,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc nhuộm EA50 trong bộ nhuộm tế bào Papanicolaou để phân biệt tương bào của tế bào biểu mô vảy |
|
| Mã phần lô | PP2500148629 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm ALK protein |
|
| Mã phần lô | PP2500148630 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Arginase-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148631 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148632 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2500148633 |
| Giá từng phần lô | 11,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.657.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin |
|
| Mã phần lô | PP2500148634 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500148635 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2500148636 |
| Giá từng phần lô | 21,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2500148637 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2500148638 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2500148639 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2500148640 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2500148641 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2500148642 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2500148643 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2500148644 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2500148645 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500148646 |
| Giá từng phần lô | 13,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD43 |
|
| Mã phần lô | PP2500148647 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2500148648 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2500148649 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2500148650 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2500148651 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2500148652 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2500148653 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2500148654 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148655 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2500148656 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CMV |
|
| Mã phần lô | PP2500148657 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm C-MYC |
|
| Mã phần lô | PP2500148658 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm CyclinD1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148659 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500148660 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500148661 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 34betaE12 |
|
| Mã phần lô | PP2500148662 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5&6 |
|
| Mã phần lô | PP2500148663 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500148664 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin AE1&AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2500148665 |
| Giá từng phần lô | 9,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2500148666 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.785.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Dog1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148667 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500148668 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm E-Cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2500148669 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm EMA |
|
| Mã phần lô | PP2500148670 |
| Giá từng phần lô | 5,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.542.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm ERG |
|
| Mã phần lô | PP2500148671 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor |
|
| Mã phần lô | PP2500148672 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500148673 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm GATA3 |
|
| Mã phần lô | PP2500148674 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 |
|
| Mã phần lô | PP2500148675 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glial FibrillaryAcidic Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500148676 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase |
|
| Mã phần lô | PP2500148677 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 |
|
| Mã phần lô | PP2500148678 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen (Hep-Par1) |
|
| Mã phần lô | PP2500148679 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Her2/Neu |
|
| Mã phần lô | PP2500148680 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm HMB45 |
|
| Mã phần lô | PP2500148681 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm HBME1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148682 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm IgG4 |
|
| Mã phần lô | PP2500148683 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Inhibin Alpha |
|
| Mã phần lô | PP2500148684 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm INI 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148685 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Kappa |
|
| Mã phần lô | PP2500148686 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2500148687 |
| Giá từng phần lô | 34,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.428.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Lambda |
|
| Mã phần lô | PP2500148688 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500148689 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A |
|
| Mã phần lô | PP2500148690 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148691 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148692 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2500148693 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUC1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148694 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUC2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148695 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUC5AC |
|
| Mã phần lô | PP2500148696 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148697 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2500148698 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2500148699 |
| Giá từng phần lô | 30,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Neurofilament |
|
| Mã phần lô | PP2500148700 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500148701 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Oct-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500148702 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm P16 |
|
| Mã phần lô | PP2500148703 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm P40 |
|
| Mã phần lô | PP2500148704 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm P504S |
|
| Mã phần lô | PP2500148705 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.642.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm p63 |
|
| Mã phần lô | PP2500148706 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2500148707 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PAX8 |
|
| Mã phần lô | PP2500148708 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148709 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PLAP |
|
| Mã phần lô | PP2500148710 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148711 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2500148712 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500148713 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PSAP |
|
| Mã phần lô | PP2500148714 |
| Giá từng phần lô | 10,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2500148715 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm SALL4 |
|
| Mã phần lô | PP2500148716 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm SATB2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148717 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm SMA |
|
| Mã phần lô | PP2500148718 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2500148719 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TdT |
|
| Mã phần lô | PP2500148720 |
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TFE3 |
|
| Mã phần lô | PP2500148721 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TLE1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148722 |
| Giá từng phần lô | 6,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm TTF1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148723 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2500148724 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148725 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Toluene |
|
| Mã phần lô | PP2500148726 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500148727 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500148728 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500148729 |
| Giá từng phần lô | 4,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.414.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500148730 |
| Giá từng phần lô | 1,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.649.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500148731 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500148732 |
| Giá từng phần lô | 10,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.642.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Camphenol |
|
| Mã phần lô | PP2500148733 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500148734 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500148735 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500148736 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500148737 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng gắn cầu mão |
|
| Mã phần lô | PP2500148738 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500148739 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500148740 |
| Giá từng phần lô | 47,297,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.567.498 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.648.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500148741 |
| Giá từng phần lô | 46,882,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.974.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.441.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2500148742 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.999.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2095.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường kiểm tra sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày và trên mẫu nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500148743 |
| Giá từng phần lô | 166,863,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.376.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.431.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2065 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,337,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. |
|
| Mã phần lô | PP2500148744 |
| Giá từng phần lô | 15,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.567.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.898.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. |
|
| Mã phần lô | PP2500148745 |
| Giá từng phần lô | 88,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.249.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,767,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2500148746 |
| Giá từng phần lô | 393,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.142.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn phân lập trung tính được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseriaspp. và Haemophilus. |
|
| Mã phần lô | PP2500148747 |
| Giá từng phần lô | 199,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.571.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceaetrong các mẫu vật có nguồn gốc lâm sàng |
|
| Mã phần lô | PP2500148748 |
| Giá từng phần lô | 16,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn tạo màu để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500148749 |
| Giá từng phần lô | 451,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.571.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy Streptococci, Neisseriavà các sinh vật khó mọc khác |
|
| Mã phần lô | PP2500148750 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliformsvà các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500148751 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500148752 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chung có nhiều tính năng, bao gồm cả việc nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500148753 |
| Giá từng phần lô | 9,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường có pH axit để nuôi cấy, phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác. |
|
| Mã phần lô | PP2500148754 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500148755 |
| Giá từng phần lô | 33,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.428.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2500148756 |
| Giá từng phần lô | 8,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.824.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.488.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500148757 |
| Giá từng phần lô | 117,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.571.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,346,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500148758 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.799.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500148759 |
| Giá từng phần lô | 5,191,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.415.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.595.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn 20E |
|
| Mã phần lô | PP2500148760 |
| Giá từng phần lô | 19,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.407.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2500148761 |
| Giá từng phần lô | 1,758,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.512.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn NIN |
|
| Mã phần lô | PP2500148762 |
| Giá từng phần lô | 12,720,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.172.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.360.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn VP1 +VP2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148763 |
| Giá từng phần lô | 23,682,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.832.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.841.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 473,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZN |
|
| Mã phần lô | PP2500148764 |
| Giá từng phần lô | 5,953,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.504.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.976.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM A |
|
| Mã phần lô | PP2500148765 |
| Giá từng phần lô | 12,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.398.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.089.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định danh vi khuẩn ZYM B |
|
| Mã phần lô | PP2500148766 |
| Giá từng phần lô | 17,442,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.917.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.721.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,852 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định danh các trực khuẩn Gram âm không khó tính, không thuộc nhóm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500148767 |
| Giá từng phần lô | 71,125,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.607.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.562.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,422,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định dạnh Enterobacteriaceaevà các trực khuẩn Gram âm không khó mọc khác |
|
| Mã phần lô | PP2500148768 |
| Giá từng phần lô | 78,699,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.427.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.349.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,573,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định danh liên cầu khuẩn, cầu khuẩn ruột và các sinh vật liên quan |
|
| Mã phần lô | PP2500148769 |
| Giá từng phần lô | 23,241,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.202.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.620.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm định danh Neisseria, Haemophilus (và các loài liên quan) và Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis) |
|
| Mã phần lô | PP2500148770 |
| Giá từng phần lô | 34,513,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.304.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.256.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường cung cấp các điều kiện tối ưu cần thiết cho duy trì khả năng sống của Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày sử dụng để vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500148771 |
| Giá từng phần lô | 98,384,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.549.711 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.192.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,967,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori từ sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500148772 |
| Giá từng phần lô | 123,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.378.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,469,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500148773 |
| Giá từng phần lô | 54,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.005.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500148774 |
| Giá từng phần lô | 207,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.742.851 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500148775 |
| Giá từng phần lô | 4,087,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.839.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.043.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500148776 |
| Giá từng phần lô | 11,476,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.394.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.738.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest |
|
| Mã phần lô | PP2500148777 |
| Giá từng phần lô | 24,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.028.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500148778 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. |
|
| Mã phần lô | PP2500148779 |
| Giá từng phần lô | 38,999,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.713.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.499.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử phát hiện sự sản sinh indol từ tryptophan bởi vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500148780 |
| Giá từng phần lô | 5,846,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.352.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.462,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V định danh Haemophilus spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500148781 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X định danh Haemophilus spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500148782 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V và X định danh Haemophilus spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500148783 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy định danh Streptococus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500148784 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy định danh vi sinh vật Lancefield Group A streptococci (Streptococcus pyogenes) |
|
| Mã phần lô | PP2500148785 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy phát hiện vi khuẩn sinh AmpC và/hoặc enzym Beta - Lactamase |
|
| Mã phần lô | PP2500148786 |
| Giá từng phần lô | 6,032,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.016.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy Cefotaxime và Cefotaxime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500148787 |
| Giá từng phần lô | 6,032,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.016.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh giấy Ceftazidime và Ceftazidime + Clavulanic acid phát hiện vi khuẩn sinh Beta-lactamases phổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500148788 |
| Giá từng phần lô | 6,032,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.016.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Amikacin30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148789 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148790 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin 20μg/ clavulanic acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148791 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148792 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148793 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148794 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefepime30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148795 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148796 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefoxitin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148797 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148798 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148799 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148800 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cephalexin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148801 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148802 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Cephazolin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148803 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148804 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148805 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148806 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148807 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148808 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148809 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148810 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148811 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Fosfomycin 200μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148812 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148813 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148814 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148815 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Linezolid30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148816 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148817 |
| Giá từng phần lô | 1,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.335.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Metronidazole 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148818 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148819 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148820 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Nalidixicacid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148821 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148822 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148823 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148824 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148825 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Oxacillin1μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148826 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh PenicillinG 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2500148827 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148828 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148829 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Sulbactam/ampicillin 1:1 20μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148830 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Sulfamethoxazole/trimethoprim 19:1 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148831 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148832 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148833 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500148834 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500148835 |
| Giá từng phần lô | 5,287,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.553.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.643.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500148836 |
| Giá từng phần lô | 12,131,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.330.399 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.065.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2500148837 |
| Giá từng phần lô | 4,414,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.305.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.207.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500148838 |
| Giá từng phần lô | 4,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.954.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500148839 |
| Giá từng phần lô | 6,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.539.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.339.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500148840 |
| Giá từng phần lô | 5,381,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.687.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.690.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2500148841 |
| Giá từng phần lô | 4,336,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.194.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.168.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500148842 |
| Giá từng phần lô | 12,131,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.330.399 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.065.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500148843 |
| Giá từng phần lô | 3,865,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.522.849 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.997,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500148844 |
| Giá từng phần lô | 3,838,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.483.742 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.919.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,772 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2500148845 |
| Giá từng phần lô | 5,523,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.889.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.761.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500148846 |
| Giá từng phần lô | 4,304,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.148.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.152.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,086 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500148847 |
| Giá từng phần lô | 16,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.057.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.070.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500148848 |
| Giá từng phần lô | 4,236,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.052.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.118.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2500148849 |
| Giá từng phần lô | 12,896,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.422.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.448.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,922 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2500148850 |
| Giá từng phần lô | 16,427,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.467.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.213.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500148851 |
| Giá từng phần lô | 4,043,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.776.799 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES |
|
| Mã phần lô | PP2500148852 |
| Giá từng phần lô | 116,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.285.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 17 kháng sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2500148853 |
| Giá từng phần lô | 27,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.571.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa 5 kháng sinh và có thể làm đồng thời 3 test |
|
| Mã phần lô | PP2500148854 |
| Giá từng phần lô | 27,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.571.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 16 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500148855 |
| Giá từng phần lô | 27,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.571.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm không lên men có chứa 16 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500148856 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500148857 |
| Giá từng phần lô | 27,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.571.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có chứa 21 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500148858 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có chứa 22 kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500148859 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500148860 |
| Giá từng phần lô | 105,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.371.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,105,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch chuẩn bị huyền phù khuẩn lạc |
|
| Mã phần lô | PP2500148861 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh định danh nấm men thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2500148862 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.857.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính hCG |
|
| Mã phần lô | PP2500148863 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500148864 |
| Giá từng phần lô | 8,479,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.113.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.239.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm định tính kháng thể lao |
|
| Mã phần lô | PP2500148865 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.199.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500148866 |
| Giá từng phần lô | 32,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.278.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500148867 |
| Giá từng phần lô | 54,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.542.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,099,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500148868 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.499.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Cryptosporidium |
|
| Mã phần lô | PP2500148869 |
| Giá từng phần lô | 7,396,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.566.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.698.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500148870 |
| Giá từng phần lô | 1,350,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.929.821.3 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,017,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500148871 |
| Giá từng phần lô | 436,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.249.987 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,725,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500148872 |
| Giá từng phần lô | 436,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.249.987 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,725,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar |
|
| Mã phần lô | PP2500148873 |
| Giá từng phần lô | 9,901,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.144.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB |
|
| Mã phần lô | PP2500148874 |
| Giá từng phần lô | 1,646,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.611.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,922,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB, H1N1 |
|
| Mã phần lô | PP2500148875 |
| Giá từng phần lô | 640,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.849.981 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,807,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Norovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500148876 |
| Giá từng phần lô | 225,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.449.993 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Respiratory SyncytialVirus (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2500148877 |
| Giá từng phần lô | 271,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.548.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,425,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusnhóm A |
|
| Mã phần lô | PP2500148878 |
| Giá từng phần lô | 172,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.591.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,452,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500148879 |
| Giá từng phần lô | 237,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.605.707 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,754,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148880 |
| Giá từng phần lô | 667,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.999.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,356,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500148881 |
| Giá từng phần lô | 928,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.326.599.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,572,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500148882 |
| Giá từng phần lô | 127,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.457.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,540,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500148883 |
| Giá từng phần lô | 151,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.128.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,025,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV |
|
| Mã phần lô | PP2500148884 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.999.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500148885 |
| Giá từng phần lô | 64,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.031.426 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,288,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV có bao gồm nhóm phụ O |
|
| Mã phần lô | PP2500148886 |
| Giá từng phần lô | 174,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.609.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.013.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HIV-1 p24, kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148887 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.999.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500148888 |
| Giá từng phần lô | 8,219,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.742.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.109.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500148889 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.999.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Streptococcus pyogenes(ASO) |
|
| Mã phần lô | PP2500148890 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500148891 |
| Giá từng phần lô | 167,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.799.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,343,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum(RPR) |
|
| Mã phần lô | PP2500148892 |
| Giá từng phần lô | 3,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.171.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500148893 |
| Giá từng phần lô | 119,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.149.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.902.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,396,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Streptococcal nhóm A |
|
| Mã phần lô | PP2500148894 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500148895 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.999.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Morphinetrong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500148896 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.499.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500148897 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.999.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Marijuana trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500148898 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.999.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Codein trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500148899 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panel thử/Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Heroin trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500148900 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.142.856 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500148901 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.857.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500148902 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.428.559 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2500148903 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.999.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,5 m² |
|
| Mã phần lô | PP2500148904 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.853 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,8 m² |
|
| Mã phần lô | PP2500148905 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng: 1,6 m² |
|
| Mã phần lô | PP2500148906 |
| Giá từng phần lô | 1,411,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.015.999.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận nhân tạo Middle-Flux chất liệu màng Polynephron, diện tích 1,7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500148907 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.742.857.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500148908 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500148909 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500148910 |
| Giá từng phần lô | 833,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.189.999.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500148911 |
| Giá từng phần lô | 4,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.257.142.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu, hồi sức tích cực |
|
| Mã phần lô | PP2500148912 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.428.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500148913 |
| Giá từng phần lô | 304,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.914.277 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,088,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500148914 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi làm ấm máu cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500148915 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi thải 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500148916 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.428.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế hoặc có cùng mã Chương, mã Nhóm với hàng hóa của phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi