Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu mua sắm vật tư tiêu hao, môi trường hoá chất trong thụ tinh ống nghiệm theo phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400356480-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2024 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu mua sắm vật tư tiêu hao, môi trường hoá chất trong thụ tinh ống nghiệm theo phần
Số hiệu KHLCNT PL2400184684
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 23,447,394,077 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400213047 - OG6 28,000,000 476,000
2 PP2400213048 - EA50 28,000,000 476,000
3 PP2400213049 - Hematoxylin 36,000,000 612,000
4 PP2400213050 - Keo gắn lamen 720,000 13,000
5 PP2400213051 - Formaldehyde 4% 1,500,000 26,000
6 PP2400213052 - Giêm sa mẹ 15,000,000 255,000
7 PP2400213053 - Xylene 2,480,000 43,000
8 PP2400213054 - Giấy lọc 1,200,000 21,000
9 PP2400213055 - Lamen 22mmx22mm 2,375,000 41,000
10 PP2400213056 - Lamen 22mmx32mm 2,500,000 43,000
11 PP2400213057 - Lam kính mài 8,700,000 148,000
12 PP2400213058 - Đầu tip 200µl 2,500,000 43,000
13 PP2400213059 - Đĩa 96 giếng chữ V 12,140,000 207,000
14 PP2400213060 - Ống ly tâm 2ml 7,710,000 132,000
15 PP2400213061 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml 21,240,000 362,000
16 PP2400213062 - Hộp bảo quản lạnh tế bào 50,400,000 857,000
17 PP2400213063 - Đầu tip 1000µl 37,800,000 643,000
18 PP2400213064 - Ống ly tâm 50ml 38,990,000 663,000
19 PP2400213065 - Que thử nước tiểu 10 thông số 18,200,000 310,000
20 PP2400213066 - Chỉ phẫu thuật số 1 331,200,000 5,631,000
21 PP2400213067 - Chỉ phẫu thuật số 2/0 302,400,000 5,141,000
22 PP2400213068 - Chỉ phẫu thuật số 3/0 30,400,000 517,000
23 PP2400213069 - Chỉ phẫu thuật 2/0 367,200,000 6,243,000
24 PP2400213070 - Chỉ phẫu thuật số 6/0 74,000,000 1,258,000
25 PP2400213071 - Chỉ CPT 4/0 22,800,000 388,000
26 PP2400213072 - Chỉ Nylon Polyamide đơn sợi số 2/0 108,000,000 1,836,000
27 PP2400213073 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 460,000,000 7,820,000
28 PP2400213074 - Bộ truyền giảm đau dùng một lần đa tốc độ có chức năng PCA 1,260,000,000 21,420,000
29 PP2400213075 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 105,000,000 1,785,000
30 PP2400213076 - Tay dao hàn mạch mổ mở 92,500,000 1,573,000
31 PP2400213077 - Nito lỏng 72,000,000 1,224,000
32 PP2400213078 - Khí Nito 54,000,000 918,000
33 PP2400213079 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh 1,620,000,000 27,540,000
34 PP2400213080 - Ống thông tiểu 2 nhánh 91,500,000 1,556,000
35 PP2400213081 - Ống nghiệm EDTA (K2 ) nắp cao su 150,000,000 2,550,000
36 PP2400213082 - Ống nội khí quản các số 86,700,000 1,474,000
37 PP2400213083 - Kim chọc dò tủy sống , gây tê tủy sống 121,500,000 2,066,000
38 PP2400213084 - Lưỡi dao mổ 6,480,000 111,000
39 PP2400213085 - Dây nối bơm tiêm điện 420,000,000 7,140,000
40 PP2400213086 - Gạc hút ( Gạc hút mét y tế 0,8m) 480,000,000 8,160,000
41 PP2400213087 - Găng tay sản khoa 7,200,000 123,000
42 PP2400213088 - Dây hút nhớt 34,800,000 592,000
43 PP2400213089 - Sonde dạ dày 85,400,000 1,452,000
44 PP2400213090 - Giấy thử ( Chỉ thị hóa học ) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 16,400,000 279,000
45 PP2400213091 - Túi ép tiệt trùng 51,875,000 882,000
46 PP2400213092 - Túi ép tiệt trùng 70,475,000 1,199,000
47 PP2400213093 - Dây hút dịch phẫu thuật 46,000,000 782,000
48 PP2400213094 - Viên nén khử khuẩn loại 2,5g - PRESEPT Effervescent Disinfectant Tablets 86,000,000 1,462,000
49 PP2400213095 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế 99,750,000 1,696,000
50 PP2400213096 - Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu 2,000,000 34,000
51 PP2400213097 - Ăng cấy 10 µL 3,300,000 57,000
52 PP2400213098 - Ăng cấy 1 µL 3,200,000 55,000
53 PP2400213099 - Catheter tĩnh mạch rốn 60,900,000 1,036,000
54 PP2400213100 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G 370,000,000 6,290,000
55 PP2400213101 - Điện cực dao mổ (kim đốt) điện cao tần 1,830,000,000 31,110,000
56 PP2400213102 - Bộ cảm biến huyết áp 170,000,000 2,890,000
57 PP2400213103 - Chỉ lanh 8,250,000 141,000
58 PP2400213104 - Miếng dán cầm máu surgicel 91,800,000 1,561,000
59 PP2400213105 - Nhiệt kế thủy ngân 14,000,000 238,000
60 PP2400213106 - Găng tay vô khuẩn không bột 48,000,000 816,000
61 PP2400213107 - Băng dính cá nhân 140,000,000 2,380,000
62 PP2400213108 - Bộ gá đầu dò siêu âm 36,000,000 612,000
63 PP2400213109 - Sonde oxy 2 nhánh 16,650,000 284,000
64 PP2400213110 - Miếng che mắt dùng trong điều trị vàng da sơ sinh 119,000,000 2,023,000
65 PP2400213111 - Gọng CPAP số 0,1,2 6,900,000 118,000
66 PP2400213112 - Môi trường phân loại tinh trùng 157,001,250 2,670,000
67 PP2400213113 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 477,394,575 8,116,000
68 PP2400213114 - Môi trường cô lập và cố định tinh trùng 365,148,000 6,208,000
69 PP2400213115 - Dung dịch chứa Hyaluronidase 255,702,000 4,347,000
70 PP2400213116 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 52,429,440 892,000
71 PP2400213117 - Môi trường chuyển phôi 347,155,200 5,902,000
72 PP2400213118 - Môi trường đông phôi 2,681,249,670 45,582,000
73 PP2400213119 - Môi trường rã phôi 585,833,600 9,960,000
74 PP2400213120 - Dụng cụ trữ phôi 1,106,926,667 18,818,000
75 PP2400213121 - Đĩa ICSI 34,602,750 589,000
76 PP2400213122 - Đĩa nuôi cấy Φ 60 mm 29,295,000 499,000
77 PP2400213123 - Đĩa thu trứng Φ 90 mm 21,420,000 365,000
78 PP2400213124 - Đĩa nuôi cấy 35mm 85,701,000 1,457,000
79 PP2400213125 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng 114,975,000 1,955,000
80 PP2400213126 - Đĩa 6 giếng 260,195,600 4,424,000
81 PP2400213127 - Đĩa nuôi cấy 100 mm 117,000,000 1,989,000
82 PP2400213128 - Ống nghiệm 14 ml 120,120,000 2,043,000
83 PP2400213129 - Ống nghiệm 5 ml 37,262,500 634,000
84 PP2400213130 - Kim hút nhả tinh trùng (ICSI) 659,750,000 11,216,000
85 PP2400213131 - Kim giữ phôi và noãn (giữ kim ICSI) 250,250,000 4,255,000
86 PP2400213132 - Kim vi phẫu dùng trong hỗ trợ sinh sản (đầu sắc nhọn, đường kính trong: 150 μm). 90,690,000 1,542,000
87 PP2400213133 - Kim tách bào tương trứng đường kính 180μm 181,380,000 3,084,000
88 PP2400213134 - Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn 103,600,000 1,762,000
89 PP2400213135 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng lau tủ ấm CO2 trong phòng IVF 9,276,000 158,000
90 PP2400213136 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF 59,600,000 1,014,000
91 PP2400213137 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay 16,600,000 283,000
92 PP2400213138 - Môi trường ICSI – PVP 124,830,000 2,123,000
93 PP2400213139 - Môi trường tách noãn – Hyaluronidase 447,300,000 7,605,000
94 PP2400213140 - Lọc khí CO2, N2 đầu vào tủ ấm Co2 70,080,000 1,192,000
95 PP2400213141 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung Bestprep 1,770,000,000 30,090,000
96 PP2400213142 - Test hơi thở C13 630,000,000 10,710,000
97 PP2400213143 - Test nhanh phát hiện hemoglobin người trong phân FOB 72,000,000 1,224,000
98 PP2400213144 - Test nhanh phát hiện kháng nguên Norovirus 682,500,000 11,603,000
99 PP2400213145 - Nhuộm Gram 5,997,600 102,000
100 PP2400213146 - Nhuộm Lao Ziehl-Neelsen 1,155,000 20,000
101 PP2400213147 - Thạch máu 256,500,000 4,361,000
102 PP2400213148 - Thạch nâu (chocolate) 324,975,000 5,525,000
103 PP2400213149 - Thạch Uti 11,899,000 203,000
104 PP2400213150 - Thạch Sabouraud 3,278,000 56,000
105 PP2400213151 - Thạch Mueller 1,564,000 27,000
106 PP2400213152 - Thạch Mac 2,275,125 39,000
107 PP2400213153 - Thạch SS 2,456,250 42,000
108 PP2400213154 - Môi trường thạch màu phân biệt liên cầu B 4,830,000 83,000
109 PP2400213155 - Môi trường tăng sinh chọn lọc liên cầu B 2,310,000 40,000
110 PP2400213156 - Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species 100,800,000 1,714,000
111 PP2400213157 - Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 5,147,100 88,000
112 PP2400213158 - Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Imipenem 4,032,000 69,000
113 PP2400213159 - Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Vancomycin 4,167,450 71,000
114 PP2400213160 - Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Ceftriaxone 5,739,300 98,000
115 PP2400213161 - Thạch mueller máu 12,075,000 206,000
116 PP2400213162 - Ống lưu chủng 48,600,000 827,000
117 PP2400213163 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 520,000 9,000
118 PP2400213164 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 2,600,000 45,000
119 PP2400213165 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 1,350,000 23,000
120 PP2400213166 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 2,600,000 45,000
121 PP2400213167 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 2,080,000 36,000
122 PP2400213168 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam 2,120,000 37,000
123 PP2400213169 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 1,590,000 28,000
124 PP2400213170 - Khoanh giấy kháng sinh Cefixime 1,530,000 27,000
125 PP2400213171 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 510,000 9,000
126 PP2400213172 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam 530,000 10,000
127 PP2400213173 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 2,250,000 39,000
128 PP2400213174 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 450,000 8,000
129 PP2400213175 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 1,560,000 27,000
130 PP2400213176 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 1,590,000 28,000
131 PP2400213177 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 2,650,000 46,000
132 PP2400213178 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime Sodium 1,530,000 27,000
133 PP2400213179 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 450,000 8,000
134 PP2400213180 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 2,080,000 36,000
135 PP2400213181 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 530,000 10,000
136 PP2400213182 - Khoanh giấy kháng sinh Doripenem 1,560,000 27,000
137 PP2400213183 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 440,000 8,000
138 PP2400213184 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 520,000 9,000
139 PP2400213185 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 450,000 8,000
140 PP2400213186 - Khoanh giấy kháng sinh Fluconazole 630,000 11,000
141 PP2400213187 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 450,000 8,000
142 PP2400213188 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 450,000 8,000
143 PP2400213189 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 520,000 9,000
144 PP2400213190 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 520,000 9,000
145 PP2400213191 - Khoanh giấy kháng sinh Metronidazole 530,000 10,000
146 PP2400213192 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline 530,000 10,000
147 PP2400213193 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 2,080,000 36,000
148 PP2400213194 - Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 450,000 8,000
149 PP2400213195 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 1,560,000 27,000
150 PP2400213196 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 520,000 9,000
151 PP2400213197 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 450,000 8,000
152 PP2400213198 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/tazobactam 530,000 10,000
153 PP2400213199 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 1,800,000 31,000
154 PP2400213200 - Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline 530,000 10,000
155 PP2400213201 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 530,000 10,000
156 PP2400213202 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole 1:19 450,000 8,000
157 PP2400213203 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 520,000 9,000
158 PP2400213204 - Khoanh giấy kháng sinh Voriconazole 510,000 9,000
159 PP2400213205 - Optochin 3,240,000 56,000
160 PP2400213206 - Tay dao plasma, cắt cầm máu, điều chỉnh được độ dài 595,000,000 10,115,000
OG6
Mã phần lô PP2400213047
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
EA50
Mã phần lô PP2400213048
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2400213049
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2400213050
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyde 4%
Mã phần lô PP2400213051
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2400213052
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylene
Mã phần lô PP2400213053
Giá từng phần lô 2,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lọc
Mã phần lô PP2400213054
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22mmx22mm
Mã phần lô PP2400213055
Giá từng phần lô 2,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22mmx32mm
Mã phần lô PP2400213056
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2400213057
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 200µl
Mã phần lô PP2400213058
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng chữ V
Mã phần lô PP2400213059
Giá từng phần lô 12,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2400213060
Giá từng phần lô 7,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2400213061
Giá từng phần lô 21,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp bảo quản lạnh tế bào
Mã phần lô PP2400213062
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 1000µl
Mã phần lô PP2400213063
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2400213064
Giá từng phần lô 38,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400213065
Giá từng phần lô 18,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật số 1
Mã phần lô PP2400213066
Giá từng phần lô 331,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,631,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật số 2/0
Mã phần lô PP2400213067
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật số 3/0
Mã phần lô PP2400213068
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật 2/0
Mã phần lô PP2400213069
Giá từng phần lô 367,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật số 6/0
Mã phần lô PP2400213070
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ CPT 4/0
Mã phần lô PP2400213071
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon Polyamide đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2400213072
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400213073
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ truyền giảm đau dùng một lần đa tốc độ có chức năng PCA
Mã phần lô PP2400213074
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2400213075
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2400213076
Giá từng phần lô 92,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nito lỏng
Mã phần lô PP2400213077
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Nito
Mã phần lô PP2400213078
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2400213079
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2400213080
Giá từng phần lô 91,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA (K2 ) nắp cao su
Mã phần lô PP2400213081
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản các số
Mã phần lô PP2400213082
Giá từng phần lô 86,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống , gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400213083
Giá từng phần lô 121,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,066,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2400213084
Giá từng phần lô 6,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400213085
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút ( Gạc hút mét y tế 0,8m)
Mã phần lô PP2400213086
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2400213087
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2400213088
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2400213089
Giá từng phần lô 85,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thử ( Chỉ thị hóa học ) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400213090
Giá từng phần lô 16,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2400213091
Giá từng phần lô 51,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2400213092
Giá từng phần lô 70,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2400213093
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn loại 2,5g - PRESEPT Effervescent Disinfectant Tablets
Mã phần lô PP2400213094
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400213095
Giá từng phần lô 99,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2400213096
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ăng cấy 10 µL
Mã phần lô PP2400213097
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ăng cấy 1 µL
Mã phần lô PP2400213098
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2400213099
Giá từng phần lô 60,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch số 24G
Mã phần lô PP2400213100
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dao mổ (kim đốt) điện cao tần
Mã phần lô PP2400213101
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến huyết áp
Mã phần lô PP2400213102
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2400213103
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán cầm máu surgicel
Mã phần lô PP2400213104
Giá từng phần lô 91,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,561,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2400213105
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vô khuẩn không bột
Mã phần lô PP2400213106
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2400213107
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gá đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2400213108
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2400213109
Giá từng phần lô 16,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng che mắt dùng trong điều trị vàng da sơ sinh
Mã phần lô PP2400213110
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,023,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gọng CPAP số 0,1,2
Mã phần lô PP2400213111
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2400213112
Giá từng phần lô 157,001,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2400213113
Giá từng phần lô 477,394,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cô lập và cố định tinh trùng
Mã phần lô PP2400213114
Giá từng phần lô 365,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2400213115
Giá từng phần lô 255,702,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,347,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2400213116
Giá từng phần lô 52,429,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2400213117
Giá từng phần lô 347,155,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,902,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2400213118
Giá từng phần lô 2,681,249,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,582,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2400213119
Giá từng phần lô 585,833,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ trữ phôi
Mã phần lô PP2400213120
Giá từng phần lô 1,106,926,667
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,818,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa ICSI
Mã phần lô PP2400213121
Giá từng phần lô 34,602,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy Φ 60 mm
Mã phần lô PP2400213122
Giá từng phần lô 29,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thu trứng Φ 90 mm
Mã phần lô PP2400213123
Giá từng phần lô 21,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 35mm
Mã phần lô PP2400213124
Giá từng phần lô 85,701,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2400213125
Giá từng phần lô 114,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,955,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 6 giếng
Mã phần lô PP2400213126
Giá từng phần lô 260,195,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 100 mm
Mã phần lô PP2400213127
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 14 ml
Mã phần lô PP2400213128
Giá từng phần lô 120,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,043,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 5 ml
Mã phần lô PP2400213129
Giá từng phần lô 37,262,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút nhả tinh trùng (ICSI)
Mã phần lô PP2400213130
Giá từng phần lô 659,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ phôi và noãn (giữ kim ICSI)
Mã phần lô PP2400213131
Giá từng phần lô 250,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim vi phẫu dùng trong hỗ trợ sinh sản (đầu sắc nhọn, đường kính trong: 150 μm).
Mã phần lô PP2400213132
Giá từng phần lô 90,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,542,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tách bào tương trứng đường kính 180μm
Mã phần lô PP2400213133
Giá từng phần lô 181,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,084,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn
Mã phần lô PP2400213134
Giá từng phần lô 103,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,762,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng lau tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2400213135
Giá từng phần lô 9,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF
Mã phần lô PP2400213136
Giá từng phần lô 59,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay
Mã phần lô PP2400213137
Giá từng phần lô 16,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường ICSI – PVP
Mã phần lô PP2400213138
Giá từng phần lô 124,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tách noãn – Hyaluronidase
Mã phần lô PP2400213139
Giá từng phần lô 447,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khí CO2, N2 đầu vào tủ ấm Co2
Mã phần lô PP2400213140
Giá từng phần lô 70,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung Bestprep
Mã phần lô PP2400213141
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test hơi thở C13
Mã phần lô PP2400213142
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện hemoglobin người trong phân FOB
Mã phần lô PP2400213143
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguên Norovirus
Mã phần lô PP2400213144
Giá từng phần lô 682,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,603,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400213145
Giá từng phần lô 5,997,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhuộm Lao Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2400213146
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch máu
Mã phần lô PP2400213147
Giá từng phần lô 256,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,361,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch nâu (chocolate)
Mã phần lô PP2400213148
Giá từng phần lô 324,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Uti
Mã phần lô PP2400213149
Giá từng phần lô 11,899,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2400213150
Giá từng phần lô 3,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Mueller
Mã phần lô PP2400213151
Giá từng phần lô 1,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Mac
Mã phần lô PP2400213152
Giá từng phần lô 2,275,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch SS
Mã phần lô PP2400213153
Giá từng phần lô 2,456,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch màu phân biệt liên cầu B
Mã phần lô PP2400213154
Giá từng phần lô 4,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh chọn lọc liên cầu B
Mã phần lô PP2400213155
Giá từng phần lô 2,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Haemophilus species
Mã phần lô PP2400213156
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,714,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2400213157
Giá từng phần lô 5,147,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2400213158
Giá từng phần lô 4,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2400213159
Giá từng phần lô 4,167,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định giá trị MIC của kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400213160
Giá từng phần lô 5,739,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch mueller máu
Mã phần lô PP2400213161
Giá từng phần lô 12,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lưu chủng
Mã phần lô PP2400213162
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2400213163
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid
Mã phần lô PP2400213164
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2400213165
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2400213166
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2400213167
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam
Mã phần lô PP2400213168
Giá từng phần lô 2,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2400213169
Giá từng phần lô 1,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2400213170
Giá từng phần lô 1,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2400213171
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam
Mã phần lô PP2400213172
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2400213173
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2400213174
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime
Mã phần lô PP2400213175
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2400213176
Giá từng phần lô 1,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400213177
Giá từng phần lô 2,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime Sodium
Mã phần lô PP2400213178
Giá từng phần lô 1,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400213179
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2400213180
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2400213181
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doripenem
Mã phần lô PP2400213182
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2400213183
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2400213184
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2400213185
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fluconazole
Mã phần lô PP2400213186
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2400213187
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2400213188
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2400213189
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2400213190
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2400213191
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline
Mã phần lô PP2400213192
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2400213193
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin
Mã phần lô PP2400213194
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2400213195
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2400213196
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G
Mã phần lô PP2400213197
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/tazobactam
Mã phần lô PP2400213198
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline
Mã phần lô PP2400213199
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline
Mã phần lô PP2400213200
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2400213201
Giá từng phần lô 530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole 1:19
Mã phần lô PP2400213202
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2400213203
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Voriconazole
Mã phần lô PP2400213204
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Optochin
Mã phần lô PP2400213205
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao plasma, cắt cầm máu, điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2400213206
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->