Gói thầu: Gói thầu số 1. Gói thầu thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600025546-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH SƠN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2600009979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 4,758,607,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600021565 - 10,985,100 16.477.650 7.689.570
2 PP2600021566 - 264,000,000 396.000.000 184.800.000
3 PP2600021567 - 21,378,000 32.067.000 14.964.600
4 PP2600021568 - 303,600,000 455.400.000 212.520.000
5 PP2600021569 - 440,000 660.000 308.000
6 PP2600021570 - 311,688,000 467.532.000 218.181.600
7 PP2600021571 - 1,767,000 2.650.500 1.236.900
8 PP2600021572 - 10,001,600 15.002.400 7.001.120
9 PP2600021573 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000
10 PP2600021574 - 56,250,000 84.375.000 39.375.000
11 PP2600021575 - 32,575,000 48.862.500 22.802.500
12 PP2600021576 - 1,842,000 2.763.000 1.289.400
13 PP2600021577 - 33,000,000 49.500.000 23.100.000
14 PP2600021578 - 151,840,000 227.760.000 106.288.000
15 PP2600021579 - 1,800,000 2.700.000 1.260.000
16 PP2600021580 - 1,760,000 2.640.000 1.232.000
17 PP2600021581 - 4,950,000 7.425.000 3.465.000
18 PP2600021582 - 73,500,000 110.250.000 51.450.000
19 PP2600021583 - 27,245,000 40.867.500 19.071.500
20 PP2600021584 - 20,964,000 31.446.000 14.674.800
21 PP2600021585 - 3,254,000 4.881.000 2.277.800
22 PP2600021586 - 2,795,000 4.192.500 1.956.500
23 PP2600021587 - 699,300,000 1.048.950.000 489.510.000
24 PP2600021588 - 14,655,000 21.982.500 10.258.500
25 PP2600021589 - 292,995,000 439.492.500 205.096.500
26 PP2600021590 - 450,250,000 675.375.000 315.175.000
27 PP2600021591 - 468,000,000 702.000.000 327.600.000
28 PP2600021592 - 192,000 288.000 134.400
29 PP2600021593 - 141,750,000 212.625.000 99.225.000
30 PP2600021594 - 30,400,000 45.600.000 21.280.000
31 PP2600021595 - 384,000,000 576.000.000 268.800.000
32 PP2600021596 - 156,000,000 234.000.000 109.200.000
33 PP2600021597 - 13,500,000 20.250.000 9.450.000
34 PP2600021598 - 189,000 283.500 132.300
35 PP2600021599 - 117,068,000 175.602.000 81.947.600
36 PP2600021600 - 315,000 472.500 220.500
37 PP2600021601 - 88,200 132.300 61.740
38 PP2600021602 - 14,841,000 22.261.500 10.388.700
39 PP2600021603 - 16,800,000 25.200.000 11.760.000
40 PP2600021604 - 233,630,000 350.445.000 163.541.000
41 PP2600021605 - 120,000,000 180.000.000 84.000.000
42 PP2600021606 - 231,000,000 346.500.000 161.700.000
43 PP2600021607 - 18,000,000 27.000.000 12.600.000
Mã phần lô PP2600021565
Giá từng phần lô 10,985,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.477.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.689.570
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021566
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021567
Giá từng phần lô 21,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.964.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021568
Giá từng phần lô 303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021569
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021570
Giá từng phần lô 311,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.181.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021571
Giá từng phần lô 1,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021572
Giá từng phần lô 10,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.002.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.001.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021573
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021574
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021575
Giá từng phần lô 32,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021576
Giá từng phần lô 1,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021577
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021578
Giá từng phần lô 151,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021579
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021580
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021581
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021582
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021583
Giá từng phần lô 27,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021584
Giá từng phần lô 20,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.674.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021585
Giá từng phần lô 3,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.277.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021586
Giá từng phần lô 2,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.192.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021587
Giá từng phần lô 699,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021588
Giá từng phần lô 14,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.258.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021589
Giá từng phần lô 292,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021590
Giá từng phần lô 450,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021591
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021592
Giá từng phần lô 192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021593
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021594
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021595
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021596
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021597
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021598
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021599
Giá từng phần lô 117,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.947.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021600
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021601
Giá từng phần lô 88,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021602
Giá từng phần lô 14,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.261.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.388.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021603
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021604
Giá từng phần lô 233,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021605
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021606
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021607
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->