Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic bổ sung năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500250770-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic bổ sung năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500137528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 3,643,542,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500265688 - 45,900,000 32.704.000 32.130.000 459,000
2 PP2500265689 - 123,250,000 87.816.000 86.275.000 1,233,000
3 PP2500265690 - 6,930,000 4.938.000 4.851.000 70,000
4 PP2500265691 - 16,800,000 11.970.000 11.760.000 168,000
5 PP2500265692 - 21,483,000 15.307.000 15.039.000 215,000
6 PP2500265693 - 6,716,000 4.786.000 4.702.000 68,000
7 PP2500265694 - 62,216,000 44.329.000 43.552.000 623,000
8 PP2500265695 - 143,000,000 101.888.000 100.100.000 1,430,000
9 PP2500265696 - 658,800,000 469.395.000 461.160.000 6,588,000
10 PP2500265697 - 84,600,000 60.278.000 59.220.000 846,000
11 PP2500265698 - 31,366,800 22.349.000 21.957.000 314,000
12 PP2500265699 - 160,650,000 114.464.000 112.455.000 1,607,000
13 PP2500265700 - 29,868,000 21.281.000 20.908.000 299,000
14 PP2500265701 - 9,658,000 6.882.000 6.761.000 97,000
15 PP2500265702 - 110,040,000 78.404.000 77.028.000 1,101,000
16 PP2500265703 - 375,000,000 267.188.000 262.500.000 3,750,000
17 PP2500265704 - 49,652,400 35.378.000 34.757.000 497,000
18 PP2500265705 - 7,000,000 4.988.000 4.900.000 70,000
19 PP2500265706 - 15,939,000 11.357.000 11.158.000 160,000
20 PP2500265707 - 253,800,000 180.833.000 177.660.000 2,538,000
21 PP2500265708 - 5,600,000 3.990.000 3.920.000 56,000
22 PP2500265709 - 73,830,000 52.604.000 51.681.000 739,000
23 PP2500265710 - 35,960,000 25.622.000 25.172.000 360,000
24 PP2500265711 - 108,985,000 77.652.000 76.290.000 1,090,000
25 PP2500265712 - 231,390,000 164.866.000 161.973.000 2,314,000
26 PP2500265713 - 12,675,000 9.031.000 8.873.000 127,000
27 PP2500265714 - 6,000,000 4.275.000 4.200.000 60,000
28 PP2500265715 - 94,500,000 67.332.000 66.150.000 945,000
29 PP2500265716 - 87,400,000 62.273.000 61.180.000 874,000
30 PP2500265717 - 300,048,000 213.785.000 210.034.000 3,001,000
31 PP2500265718 - 59,100,000 42.109.000 41.370.000 591,000
32 PP2500265719 - 24,650,000 17.564.000 17.255.000 247,000
33 PP2500265720 - 26,250,000 18.704.000 18.375.000 263,000
34 PP2500265721 - 55,720,000 39.701.000 39.004.000 558,000
35 PP2500265722 - 58,968,000 42.015.000 41.278.000 590,000
36 PP2500265723 - 222,750,000 158.710.000 155.925.000 2,228,000
37 PP2500265724 - 10,982,000 7.825.000 7.688.000 110,000
38 PP2500265725 - 16,065,000 11.447.000 11.246.000 161,000
Mã phần lô PP2500265688
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265689
Giá từng phần lô 123,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265690
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265691
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265692
Giá từng phần lô 21,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265693
Giá từng phần lô 6,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265694
Giá từng phần lô 62,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265695
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265696
Giá từng phần lô 658,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265697
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265698
Giá từng phần lô 31,366,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265699
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,607,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265700
Giá từng phần lô 29,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265701
Giá từng phần lô 9,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265702
Giá từng phần lô 110,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265703
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265704
Giá từng phần lô 49,652,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265705
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265706
Giá từng phần lô 15,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265707
Giá từng phần lô 253,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,538,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265708
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265709
Giá từng phần lô 73,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265710
Giá từng phần lô 35,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265711
Giá từng phần lô 108,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265712
Giá từng phần lô 231,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,314,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265713
Giá từng phần lô 12,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265714
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265715
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265716
Giá từng phần lô 87,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265717
Giá từng phần lô 300,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,001,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265718
Giá từng phần lô 59,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265719
Giá từng phần lô 24,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265720
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265721
Giá từng phần lô 55,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265722
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265723
Giá từng phần lô 222,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,228,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265724
Giá từng phần lô 10,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500265725
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.447.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->