Gói thầu: Gói thầu số 1: gói thầu thuốc Generic của Bệnh viện Mắt Huế năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400509906-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Mắt Huế
Chủ đầu tư Bệnh Viện Mắt Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: gói thầu thuốc Generic của Bệnh viện Mắt Huế năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400249806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 4,245,902,240 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400393930 - Bimatoprost 100,831,600 1,512,000
2 PP2400393931 - Bimatoprost+ Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg) 102,396,000 1,535,000
3 PP2400393932 - Brimonidinetartrat + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 157,822,040 2,367,000
4 PP2400393933 - Brinzolamide 280,080,000 4,201,000
5 PP2400393934 - Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 264,180,000 3,962,000
6 PP2400393935 - Diazepam 6,300,000 94,000
7 PP2400393936 - Midazolam 1,230,000 18,000
8 PP2400393937 - Natri carboxymethyl cellulose 256,408,000 3,846,000
9 PP2400393938 - Olopatadinehydrochloride 26,219,800 393,000
10 PP2400393939 - Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol 60,100,000 901,000
11 PP2400393940 - Prednisolonacetat 217,800,000 3,267,000
12 PP2400393941 - Proparacainhydroclorid 5,907,000 88,000
13 PP2400393942 - Propofol 1,350,000 20,000
14 PP2400393943 - Ranibizumab 656,251,100 9,843,000
15 PP2400393944 - Salbutamol sulfat 520,000 7,000
16 PP2400393945 - Sevofluran 31,040,000 465,000
17 PP2400393946 - Tafluprost 73,439,700 1,101,000
18 PP2400393947 - Travoprost 201,840,000 3,027,000
19 PP2400393948 - Travoprost + Timolol (dưới dạng timolol maleate) 64,000,000 960,000
20 PP2400393949 - Tropicamide+ Phenylephrin 6,750,000 101,000
21 PP2400393950 - Diclofenac 107,500,000 1,612,000
22 PP2400393951 - Fluorometholone 71,631,000 1,074,000
23 PP2400393952 - Kali iodid + Natri iodid 233,856,000 3,507,000
24 PP2400393953 - Levofloxacin 50,179,500 752,000
25 PP2400393954 - Moxifloxacin 288,750,000 4,331,000
26 PP2400393955 - Natri hyaluronat 354,900,000 5,323,000
27 PP2400393956 - Natri hyaluronat 6,000,000 90,000
28 PP2400393957 - Pantoprazol(dưới dạng Pantoprazolnatri sesquihydrat) 7,500,000 112,000
29 PP2400393958 - Tobramycin+ Dexamethason 33,000,000 495,000
30 PP2400393959 - Acetazolamid 20,000,000 300,000
31 PP2400393960 - Acid tranexamic 3,750,000 56,000
32 PP2400393961 - Acyclovir 4,935,000 74,000
33 PP2400393962 - Alpha Chymotrypsin 37,296,000 559,000
34 PP2400393963 - Aminophylin 105,000 1,500
35 PP2400393964 - Amoxicilin + Acid clavulanic 9,408,000 141,000
36 PP2400393965 - Atropin sulfat 26,500 300
37 PP2400393966 - Atropin sulfat 6,300,000 94,000
38 PP2400393967 - Chlopheniramine 210,000 3,000
39 PP2400393968 - Dexamethason 1,600,000 24,000
40 PP2400393969 - Itraconazol 5,925,000 88,000
41 PP2400393970 - Levobupivacain 21,000,000 315,000
42 PP2400393971 - Natri clorid 42,000,000 630,000
43 PP2400393972 - Ofloxacin 27,650,000 414,000
44 PP2400393973 - Povidon Iodin 3,250,000 48,000
45 PP2400393974 - Ringer lactat 21,000,000 315,000
46 PP2400393975 - Triamcinolon acetonid 109,200,000 1,638,000
47 PP2400393976 - Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat + Dexamethason 129,500,000 1,942,000
48 PP2400393977 - Vitamin A (Retinol palmitat) + Vitamin D3 (cholecalciferol) 20,965,000 314,000
49 PP2400393978 - Vitamin B1 (Thiamin nitrat) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 114,000,000 1,710,000
Bimatoprost
Mã phần lô PP2400393930
Giá từng phần lô 100,831,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng
Bimatoprost+ Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg)
Mã phần lô PP2400393931
Giá từng phần lô 102,396,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao
Brimonidinetartrat + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
Mã phần lô PP2400393932
Giá từng phần lô 157,822,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,367,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh
Brinzolamide
Mã phần lô PP2400393933
Giá từng phần lô 280,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,201,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
Mã phần lô PP2400393934
Giá từng phần lô 264,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,962,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày
Diazepam
Mã phần lô PP2400393935
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong
Midazolam
Mã phần lô PP2400393936
Giá từng phần lô 1,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian
Natri carboxymethyl cellulose
Mã phần lô PP2400393937
Giá từng phần lô 256,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,846,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Olopatadinehydrochloride
Mã phần lô PP2400393938
Giá từng phần lô 26,219,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
Mã phần lô PP2400393939
Giá từng phần lô 60,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Prednisolonacetat
Mã phần lô PP2400393940
Giá từng phần lô 217,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,267,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Proparacainhydroclorid
Mã phần lô PP2400393941
Giá từng phần lô 5,907,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Propofol
Mã phần lô PP2400393942
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Ranibizumab
Mã phần lô PP2400393943
Giá từng phần lô 656,251,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,843,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2400393944
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Sevofluran
Mã phần lô PP2400393945
Giá từng phần lô 31,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Tafluprost
Mã phần lô PP2400393946
Giá từng phần lô 73,439,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Travoprost
Mã phần lô PP2400393947
Giá từng phần lô 201,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,027,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Travoprost + Timolol (dưới dạng timolol maleate)
Mã phần lô PP2400393948
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Tropicamide+ Phenylephrin
Mã phần lô PP2400393949
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Diclofenac
Mã phần lô PP2400393950
Giá từng phần lô 107,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Fluorometholone
Mã phần lô PP2400393951
Giá từng phần lô 71,631,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Kali iodid + Natri iodid
Mã phần lô PP2400393952
Giá từng phần lô 233,856,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,507,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2400393953
Giá từng phần lô 50,179,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2400393954
Giá từng phần lô 288,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Natri hyaluronat
Mã phần lô PP2400393955
Giá từng phần lô 354,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Natri hyaluronat
Mã phần lô PP2400393956
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Pantoprazol(dưới dạng Pantoprazolnatri sesquihydrat)
Mã phần lô PP2400393957
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Tobramycin+ Dexamethason
Mã phần lô PP2400393958
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Acetazolamid
Mã phần lô PP2400393959
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Acid tranexamic
Mã phần lô PP2400393960
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Acyclovir
Mã phần lô PP2400393961
Giá từng phần lô 4,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Alpha Chymotrypsin
Mã phần lô PP2400393962
Giá từng phần lô 37,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Aminophylin
Mã phần lô PP2400393963
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2400393964
Giá từng phần lô 9,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2400393965
Giá từng phần lô 26,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 300
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2400393966
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Chlopheniramine
Mã phần lô PP2400393967
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Dexamethason
Mã phần lô PP2400393968
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Itraconazol
Mã phần lô PP2400393969
Giá từng phần lô 5,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Levobupivacain
Mã phần lô PP2400393970
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Natri clorid
Mã phần lô PP2400393971
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Ofloxacin
Mã phần lô PP2400393972
Giá từng phần lô 27,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Povidon Iodin
Mã phần lô PP2400393973
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ringer lactat
Mã phần lô PP2400393974
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể
Triamcinolon acetonid
Mã phần lô PP2400393975
Giá từng phần lô 109,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt
Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat + Dexamethason
Mã phần lô PP2400393976
Giá từng phần lô 129,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời
Vitamin A (Retinol palmitat) + Vitamin D3 (cholecalciferol)
Mã phần lô PP2400393977
Giá từng phần lô 20,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
Mã phần lô PP2400393978
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->