Gói thầu: Gói thầu số 1: gói thầu thuốc Generic của Bệnh viện Mắt Huế năm 2024-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400509906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Mắt Huế | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Mắt Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: gói thầu thuốc Generic của Bệnh viện Mắt Huế năm 2024-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400249806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 4,245,902,240 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400393930 - Bimatoprost | 100,831,600 | 1,512,000 |
| 2 | PP2400393931 - Bimatoprost+ Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg) | 102,396,000 | 1,535,000 |
| 3 | PP2400393932 - Brimonidinetartrat + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) | 157,822,040 | 2,367,000 |
| 4 | PP2400393933 - Brinzolamide | 280,080,000 | 4,201,000 |
| 5 | PP2400393934 - Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) | 264,180,000 | 3,962,000 |
| 6 | PP2400393935 - Diazepam | 6,300,000 | 94,000 |
| 7 | PP2400393936 - Midazolam | 1,230,000 | 18,000 |
| 8 | PP2400393937 - Natri carboxymethyl cellulose | 256,408,000 | 3,846,000 |
| 9 | PP2400393938 - Olopatadinehydrochloride | 26,219,800 | 393,000 |
| 10 | PP2400393939 - Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol | 60,100,000 | 901,000 |
| 11 | PP2400393940 - Prednisolonacetat | 217,800,000 | 3,267,000 |
| 12 | PP2400393941 - Proparacainhydroclorid | 5,907,000 | 88,000 |
| 13 | PP2400393942 - Propofol | 1,350,000 | 20,000 |
| 14 | PP2400393943 - Ranibizumab | 656,251,100 | 9,843,000 |
| 15 | PP2400393944 - Salbutamol sulfat | 520,000 | 7,000 |
| 16 | PP2400393945 - Sevofluran | 31,040,000 | 465,000 |
| 17 | PP2400393946 - Tafluprost | 73,439,700 | 1,101,000 |
| 18 | PP2400393947 - Travoprost | 201,840,000 | 3,027,000 |
| 19 | PP2400393948 - Travoprost + Timolol (dưới dạng timolol maleate) | 64,000,000 | 960,000 |
| 20 | PP2400393949 - Tropicamide+ Phenylephrin | 6,750,000 | 101,000 |
| 21 | PP2400393950 - Diclofenac | 107,500,000 | 1,612,000 |
| 22 | PP2400393951 - Fluorometholone | 71,631,000 | 1,074,000 |
| 23 | PP2400393952 - Kali iodid + Natri iodid | 233,856,000 | 3,507,000 |
| 24 | PP2400393953 - Levofloxacin | 50,179,500 | 752,000 |
| 25 | PP2400393954 - Moxifloxacin | 288,750,000 | 4,331,000 |
| 26 | PP2400393955 - Natri hyaluronat | 354,900,000 | 5,323,000 |
| 27 | PP2400393956 - Natri hyaluronat | 6,000,000 | 90,000 |
| 28 | PP2400393957 - Pantoprazol(dưới dạng Pantoprazolnatri sesquihydrat) | 7,500,000 | 112,000 |
| 29 | PP2400393958 - Tobramycin+ Dexamethason | 33,000,000 | 495,000 |
| 30 | PP2400393959 - Acetazolamid | 20,000,000 | 300,000 |
| 31 | PP2400393960 - Acid tranexamic | 3,750,000 | 56,000 |
| 32 | PP2400393961 - Acyclovir | 4,935,000 | 74,000 |
| 33 | PP2400393962 - Alpha Chymotrypsin | 37,296,000 | 559,000 |
| 34 | PP2400393963 - Aminophylin | 105,000 | 1,500 |
| 35 | PP2400393964 - Amoxicilin + Acid clavulanic | 9,408,000 | 141,000 |
| 36 | PP2400393965 - Atropin sulfat | 26,500 | 300 |
| 37 | PP2400393966 - Atropin sulfat | 6,300,000 | 94,000 |
| 38 | PP2400393967 - Chlopheniramine | 210,000 | 3,000 |
| 39 | PP2400393968 - Dexamethason | 1,600,000 | 24,000 |
| 40 | PP2400393969 - Itraconazol | 5,925,000 | 88,000 |
| 41 | PP2400393970 - Levobupivacain | 21,000,000 | 315,000 |
| 42 | PP2400393971 - Natri clorid | 42,000,000 | 630,000 |
| 43 | PP2400393972 - Ofloxacin | 27,650,000 | 414,000 |
| 44 | PP2400393973 - Povidon Iodin | 3,250,000 | 48,000 |
| 45 | PP2400393974 - Ringer lactat | 21,000,000 | 315,000 |
| 46 | PP2400393975 - Triamcinolon acetonid | 109,200,000 | 1,638,000 |
| 47 | PP2400393976 - Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat + Dexamethason | 129,500,000 | 1,942,000 |
| 48 | PP2400393977 - Vitamin A (Retinol palmitat) + Vitamin D3 (cholecalciferol) | 20,965,000 | 314,000 |
| 49 | PP2400393978 - Vitamin B1 (Thiamin nitrat) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 114,000,000 | 1,710,000 |
Bimatoprost |
|
| Mã phần lô | PP2400393930 |
| Giá từng phần lô | 100,831,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng |
Bimatoprost+ Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg) |
|
| Mã phần lô | PP2400393931 |
| Giá từng phần lô | 102,396,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao |
Brimonidinetartrat + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) |
|
| Mã phần lô | PP2400393932 |
| Giá từng phần lô | 157,822,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,367,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh |
Brinzolamide |
|
| Mã phần lô | PP2400393933 |
| Giá từng phần lô | 280,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc |
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) |
|
| Mã phần lô | PP2400393934 |
| Giá từng phần lô | 264,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,962,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày |
Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2400393935 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong |
Midazolam |
|
| Mã phần lô | PP2400393936 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian |
Natri carboxymethyl cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2400393937 |
| Giá từng phần lô | 256,408,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Olopatadinehydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2400393938 |
| Giá từng phần lô | 26,219,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol |
|
| Mã phần lô | PP2400393939 |
| Giá từng phần lô | 60,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 901,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Prednisolonacetat |
|
| Mã phần lô | PP2400393940 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Proparacainhydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2400393941 |
| Giá từng phần lô | 5,907,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Propofol |
|
| Mã phần lô | PP2400393942 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Ranibizumab |
|
| Mã phần lô | PP2400393943 |
| Giá từng phần lô | 656,251,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,843,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2400393944 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Sevofluran |
|
| Mã phần lô | PP2400393945 |
| Giá từng phần lô | 31,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Tafluprost |
|
| Mã phần lô | PP2400393946 |
| Giá từng phần lô | 73,439,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Travoprost |
|
| Mã phần lô | PP2400393947 |
| Giá từng phần lô | 201,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,027,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Travoprost + Timolol (dưới dạng timolol maleate) |
|
| Mã phần lô | PP2400393948 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Tropicamide+ Phenylephrin |
|
| Mã phần lô | PP2400393949 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2400393950 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Fluorometholone |
|
| Mã phần lô | PP2400393951 |
| Giá từng phần lô | 71,631,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Kali iodid + Natri iodid |
|
| Mã phần lô | PP2400393952 |
| Giá từng phần lô | 233,856,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,507,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400393953 |
| Giá từng phần lô | 50,179,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400393954 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,331,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Natri hyaluronat |
|
| Mã phần lô | PP2400393955 |
| Giá từng phần lô | 354,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Natri hyaluronat |
|
| Mã phần lô | PP2400393956 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Pantoprazol(dưới dạng Pantoprazolnatri sesquihydrat) |
|
| Mã phần lô | PP2400393957 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Tobramycin+ Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2400393958 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Acetazolamid |
|
| Mã phần lô | PP2400393959 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Acid tranexamic |
|
| Mã phần lô | PP2400393960 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Acyclovir |
|
| Mã phần lô | PP2400393961 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Alpha Chymotrypsin |
|
| Mã phần lô | PP2400393962 |
| Giá từng phần lô | 37,296,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Aminophylin |
|
| Mã phần lô | PP2400393963 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2400393964 |
| Giá từng phần lô | 9,408,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2400393965 |
| Giá từng phần lô | 26,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2400393966 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Chlopheniramine |
|
| Mã phần lô | PP2400393967 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2400393968 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Itraconazol |
|
| Mã phần lô | PP2400393969 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Levobupivacain |
|
| Mã phần lô | PP2400393970 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2400393971 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400393972 |
| Giá từng phần lô | 27,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Povidon Iodin |
|
| Mã phần lô | PP2400393973 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Ringer lactat |
|
| Mã phần lô | PP2400393974 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể |
Triamcinolon acetonid |
|
| Mã phần lô | PP2400393975 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,638,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt |
Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat + Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2400393976 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,942,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời |
Vitamin A (Retinol palmitat) + Vitamin D3 (cholecalciferol) |
|
| Mã phần lô | PP2400393977 |
| Giá từng phần lô | 20,965,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hoặc văn bản đặt hàng |
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
|
| Mã phần lô | PP2400393978 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng, chủng loại hàng hóa từng đợt theo dự trù của Bệnh viện. Thời gian giao hàng mỗi đợt trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi