Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc generic, cung cấp cho Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2025-2026 (gồm 16 thuốc nhóm 1, 22 thuốc nhóm 2, 03 thuốc nhóm 3, 23 thuốc nhóm 4, 05 thuốc nhóm 5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500027586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc generic, cung cấp cho Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2025-2026 (gồm 16 thuốc nhóm 1, 22 thuốc nhóm 2, 03 thuốc nhóm 3, 23 thuốc nhóm 4, 05 thuốc nhóm 5) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500006498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 8,623,726,475 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500020963 - N001 | 88,200,000 | 1,323,000 |
| 2 | PP2500020964 - N002 | 63,000,000 | 945,000 |
| 3 | PP2500020965 - N003 | 32,602,500 | 489,037 |
| 4 | PP2500020966 - N004 | 47,628,000 | 714,420 |
| 5 | PP2500020967 - N005 | 31,050,000 | 465,750 |
| 6 | PP2500020968 - N006 | 5,250,000 | 78,750 |
| 7 | PP2500020969 - N007 | 9,450,000 | 141,750 |
| 8 | PP2500020970 - N008 | 207,000,000 | 3,105,000 |
| 9 | PP2500020971 - N009 | 114,750,000 | 1,721,250 |
| 10 | PP2500020972 - N010 | 45,000,000 | 675,000 |
| 11 | PP2500020973 - N011 | 357,750,000 | 5,366,250 |
| 12 | PP2500020974 - N012 | 44,550,000 | 668,250 |
| 13 | PP2500020975 - N013 | 33,750,000 | 506,250 |
| 14 | PP2500020976 - N014 | 11,700,000 | 175,500 |
| 15 | PP2500020977 - N015 | 132,111,000 | 1,981,665 |
| 16 | PP2500020978 - N016 | 26,250,000 | 393,750 |
| 17 | PP2500020979 - N017 | 61,632,000 | 924,480 |
| 18 | PP2500020980 - N018 | 73,368,750 | 1,100,531 |
| 19 | PP2500020981 - N019 | 34,875,000 | 523,125 |
| 20 | PP2500020982 - N020 | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 21 | PP2500020983 - N021 | 238,350,000 | 3,575,250 |
| 22 | PP2500020984 - N022 | 41,250,000 | 618,750 |
| 23 | PP2500020985 - N023 | 256,500,000 | 3,847,500 |
| 24 | PP2500020986 - N024 | 8,775,000 | 131,625 |
| 25 | PP2500020987 - N025 | 29,025,000 | 435,375 |
| 26 | PP2500020988 - N026 | 186,300,000 | 2,794,500 |
| 27 | PP2500020989 - N027 | 22,575,000 | 338,625 |
| 28 | PP2500020990 - N028 | 60,480,000 | 907,200 |
| 29 | PP2500020991 - N029 | 14,156,100 | 212,341 |
| 30 | PP2500020992 - N030 | 11,000,000 | 165,000 |
| 31 | PP2500020993 - N031 | 18,375,000 | 275,625 |
| 32 | PP2500020994 - N032 | 27,000,000 | 405,000 |
| 33 | PP2500020995 - N033 | 299,250,000 | 4,488,750 |
| 34 | PP2500020996 - N034 | 107,550,000 | 1,613,250 |
| 35 | PP2500020997 - N035 | 26,250,000 | 393,750 |
| 36 | PP2500020998 - N036 | 24,750,000 | 371,250 |
| 37 | PP2500020999 - N037 | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 38 | PP2500021000 - N038 | 39,375,000 | 590,625 |
| 39 | PP2500021001 - N039 | 283,050,000 | 4,245,750 |
| 40 | PP2500021002 - N040 | 18,900,000 | 283,500 |
| 41 | PP2500021003 - N041 | 8,505,000 | 127,575 |
| 42 | PP2500021004 - N042 | 12,292,875 | 184,393 |
| 43 | PP2500021005 - N043 | 16,785,000 | 251,775 |
| 44 | PP2500021006 - N044 | 2,205,000 | 33,075 |
| 45 | PP2500021007 - N045 | 15,660,000 | 234,900 |
| 46 | PP2500021008 - N046 | 9,922,500 | 148,837 |
| 47 | PP2500021009 - N047 | 56,250,000 | 843,750 |
| 48 | PP2500021010 - N048 | 21,375,000 | 320,625 |
| 49 | PP2500021011 - N049 | 14,850,000 | 222,750 |
| 50 | PP2500021012 - N050 | 75,600,000 | 1,134,000 |
| 51 | PP2500021013 - N051 | 110,700,000 | 1,660,500 |
| 52 | PP2500021014 - N052 | 83,700,000 | 1,255,500 |
| 53 | PP2500021015 - N053 | 108,000,000 | 1,620,000 |
| 54 | PP2500021016 - N054 | 1,116,000,000 | 16,740,000 |
| 55 | PP2500021017 - N055 | 45,000,000 | 675,000 |
| 56 | PP2500021018 - N056 | 83,700,000 | 1,255,500 |
| 57 | PP2500021019 - N057 | 585,000,000 | 8,775,000 |
| 58 | PP2500021020 - N058 | 127,500,000 | 1,912,500 |
| 59 | PP2500021021 - N059 | 144,000,000 | 2,160,000 |
| 60 | PP2500021022 - N060 | 448,875,000 | 6,733,125 |
| 61 | PP2500021023 - N061 | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 62 | PP2500021024 - N062 | 22,500,000 | 337,500 |
| 63 | PP2500021025 - N063 | 107,052,750 | 1,605,791 |
| 64 | PP2500021026 - N064 | 102,375,000 | 1,535,625 |
| 65 | PP2500021027 - N065 | 13,500,000 | 202,500 |
| 66 | PP2500021028 - N066 | 854,100,000 | 12,811,500 |
| 67 | PP2500021029 - N067 | 56,700,000 | 850,500 |
| 68 | PP2500021030 - N068 | 487,500,000 | 7,312,500 |
| 69 | PP2500021031 - N069 | 236,250,000 | 3,543,750 |
N001 |
|
| Mã phần lô | PP2500020963 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu |
N002 |
|
| Mã phần lô | PP2500020964 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ |
N003 |
|
| Mã phần lô | PP2500020965 |
| Giá từng phần lô | 32,602,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực |
N004 |
|
| Mã phần lô | PP2500020966 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện |
N005 |
|
| Mã phần lô | PP2500020967 |
| Giá từng phần lô | 31,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng |
N006 |
|
| Mã phần lô | PP2500020968 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời |
N007 |
|
| Mã phần lô | PP2500020969 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc |
N008 |
|
| Mã phần lô | PP2500020970 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là |
N009 |
|
| Mã phần lô | PP2500020971 |
| Giá từng phần lô | 114,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,721,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ |
N010 |
|
| Mã phần lô | PP2500020972 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống |
N011 |
|
| Mã phần lô | PP2500020973 |
| Giá từng phần lô | 357,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,366,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện |
N012 |
|
| Mã phần lô | PP2500020974 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 668,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung |
N013 |
|
| Mã phần lô | PP2500020975 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc |
N014 |
|
| Mã phần lô | PP2500020976 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian |
N015 |
|
| Mã phần lô | PP2500020977 |
| Giá từng phần lô | 132,111,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,981,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh |
N016 |
|
| Mã phần lô | PP2500020978 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng |
N017 |
|
| Mã phần lô | PP2500020979 |
| Giá từng phần lô | 61,632,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời |
N018 |
|
| Mã phần lô | PP2500020980 |
| Giá từng phần lô | 73,368,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc |
N019 |
|
| Mã phần lô | PP2500020981 |
| Giá từng phần lô | 34,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 523,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là |
N020 |
|
| Mã phần lô | PP2500020982 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ |
N021 |
|
| Mã phần lô | PP2500020983 |
| Giá từng phần lô | 238,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,575,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống |
N022 |
|
| Mã phần lô | PP2500020984 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện |
N023 |
|
| Mã phần lô | PP2500020985 |
| Giá từng phần lô | 256,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung |
N024 |
|
| Mã phần lô | PP2500020986 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc |
N025 |
|
| Mã phần lô | PP2500020987 |
| Giá từng phần lô | 29,025,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian |
N026 |
|
| Mã phần lô | PP2500020988 |
| Giá từng phần lô | 186,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,794,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh |
N027 |
|
| Mã phần lô | PP2500020989 |
| Giá từng phần lô | 22,575,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng |
N028 |
|
| Mã phần lô | PP2500020990 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 907,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời |
N029 |
|
| Mã phần lô | PP2500020991 |
| Giá từng phần lô | 14,156,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc |
N030 |
|
| Mã phần lô | PP2500020992 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là |
N031 |
|
| Mã phần lô | PP2500020993 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ |
N032 |
|
| Mã phần lô | PP2500020994 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống |
N033 |
|
| Mã phần lô | PP2500020995 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,488,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện |
N034 |
|
| Mã phần lô | PP2500020996 |
| Giá từng phần lô | 107,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,613,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung |
N035 |
|
| Mã phần lô | PP2500020997 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc |
N036 |
|
| Mã phần lô | PP2500020998 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian |
N037 |
|
| Mã phần lô | PP2500020999 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh |
N038 |
|
| Mã phần lô | PP2500021000 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng |
N039 |
|
| Mã phần lô | PP2500021001 |
| Giá từng phần lô | 283,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,245,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời |
N040 |
|
| Mã phần lô | PP2500021002 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc |
N041 |
|
| Mã phần lô | PP2500021003 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là |
N042 |
|
| Mã phần lô | PP2500021004 |
| Giá từng phần lô | 12,292,875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ |
N043 |
|
| Mã phần lô | PP2500021005 |
| Giá từng phần lô | 16,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống |
N044 |
|
| Mã phần lô | PP2500021006 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện |
N045 |
|
| Mã phần lô | PP2500021007 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung |
N046 |
|
| Mã phần lô | PP2500021008 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc |
N047 |
|
| Mã phần lô | PP2500021009 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 843,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian |
N048 |
|
| Mã phần lô | PP2500021010 |
| Giá từng phần lô | 21,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh |
N049 |
|
| Mã phần lô | PP2500021011 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng |
N050 |
|
| Mã phần lô | PP2500021012 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời |
N051 |
|
| Mã phần lô | PP2500021013 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc |
N052 |
|
| Mã phần lô | PP2500021014 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,255,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là |
N053 |
|
| Mã phần lô | PP2500021015 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ |
N054 |
|
| Mã phần lô | PP2500021016 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống |
N055 |
|
| Mã phần lô | PP2500021017 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện |
N056 |
|
| Mã phần lô | PP2500021018 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,255,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung |
N057 |
|
| Mã phần lô | PP2500021019 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc |
N058 |
|
| Mã phần lô | PP2500021020 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian |
N059 |
|
| Mã phần lô | PP2500021021 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh |
N060 |
|
| Mã phần lô | PP2500021022 |
| Giá từng phần lô | 448,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,733,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng |
N061 |
|
| Mã phần lô | PP2500021023 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời |
N062 |
|
| Mã phần lô | PP2500021024 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc |
N063 |
|
| Mã phần lô | PP2500021025 |
| Giá từng phần lô | 107,052,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,605,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là |
N064 |
|
| Mã phần lô | PP2500021026 |
| Giá từng phần lô | 102,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,535,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ |
N065 |
|
| Mã phần lô | PP2500021027 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống |
N066 |
|
| Mã phần lô | PP2500021028 |
| Giá từng phần lô | 854,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,811,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện |
N067 |
|
| Mã phần lô | PP2500021029 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung |
N068 |
|
| Mã phần lô | PP2500021030 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc |
N069 |
|
| Mã phần lô | PP2500021031 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của các nhà thuốc thuộc Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi