Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc generic, đấu thầu thuốc đợt 1 năm 2025 cung ứng nội viện (gồm 134 mặt hàng, trong đó: 48 mặt hàng nhóm 1, 20 mặt hàng nhóm 2, 59 mặt hàng nhóm 4, 07 mặt hàng nhóm 5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500064689-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc generic, đấu thầu thuốc đợt 1 năm 2025 cung ứng nội viện (gồm 134 mặt hàng, trong đó: 48 mặt hàng nhóm 1, 20 mặt hàng nhóm 2, 59 mặt hàng nhóm 4, 07 mặt hàng nhóm 5)
Số hiệu KHLCNT PL2500030735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 120,811,849,162 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500084694 - 175,500,000 250.714.286 122.850.000 3,510,000
2 PP2500084695 - 126,497,800 180.711.143 88.548.460 2,529,956
3 PP2500084696 - 65,164,000 93.091.429 45.614.800 1,303,280
4 PP2500084697 - 47,880,000 68.400.000 33.516.000 957,600
5 PP2500084698 - 7,950,000 11.357.143 5.565.000 159,000
6 PP2500084699 - 10,130,880 14.472.686 7.091.616 202,618
7 PP2500084700 - 4,231,500 6.045.000 2.962.050 84,630
8 PP2500084701 - 235,548,000 336.497.143 164.883.600 4,710,960
9 PP2500084702 - 40,294,800 57.564.000 28.206.360 805,896
10 PP2500084703 - 29,520,000 42.171.429 20.664.000 590,400
11 PP2500084704 - 259,785,000 371.121.429 181.849.500 5,195,700
12 PP2500084705 - 2,863,500 4.090.715 2.004.450 57,270
13 PP2500084706 - 1,319,640,000 1.885.200.000 923.748.000 26,392,800
14 PP2500084707 - 659,820,000 942.600.000 461.874.000 13,196,400
15 PP2500084708 - 297,561,550 425.087.929 208.293.085 5,951,231
16 PP2500084709 - 229,627,500 328.039.286 160.739.250 4,592,550
17 PP2500084710 - 16,682,439 23.832.056 11.677.707 333,649
18 PP2500084711 - 732,149,880 1.045.928.400 512.504.916 14,642,998
19 PP2500084712 - 5,067,230,000 7.238.900.000 3.547.061.000 101,344,600
20 PP2500084713 - 23,007,240 32.867.486 16.105.068 460,145
21 PP2500084714 - 50,935,500 72.765.000 35.654.850 1,018,710
22 PP2500084715 - 64,439,400 92.056.286 45.107.580 1,288,788
23 PP2500084716 - 72,520,000 103.600.000 50.764.000 1,450,400
24 PP2500084717 - 663,390,000 947.700.000 464.373.000 13,267,800
25 PP2500084718 - 895,545,000 1.279.350.000 626.881.500 17,910,900
26 PP2500084719 - 710,750,000 1.015.357.143 497.525.000 14,215,000
27 PP2500084720 - 597,142,000 853.060.000 417.999.400 11,942,840
28 PP2500084721 - 481,677,820 688.111.172 337.174.474 9,633,557
29 PP2500084722 - 226,800,000 324.000.000 158.760.000 4,536,000
30 PP2500084723 - 526,300,000 751.857.143 368.410.000 10,526,000
31 PP2500084724 - 227,748,430 325.354.900 159.423.901 4,554,969
32 PP2500084725 - 434,121,100 620.173.000 303.884.770 8,682,422
33 PP2500084726 - 793,842,000 1.134.060.000 555.689.400 15,876,840
34 PP2500084727 - 4,576,000 6.537.143 3.203.200 91,520
35 PP2500084728 - 6,117,724 8.739.606 4.282.407 122,355
36 PP2500084729 - 49,812,000 71.160.000 34.868.400 996,240
37 PP2500084730 - 52,596,000 75.137.143 36.817.200 1,051,920
38 PP2500084731 - 223,200,000 318.857.143 156.240.000 4,464,000
39 PP2500084732 - 1,017,600,000 1.453.714.286 712.320.000 20,352,000
40 PP2500084733 - 1,231,005,300 1.758.579.000 861.703.710 24,620,106
41 PP2500084734 - 348,985,000 498.550.000 244.289.500 6,979,700
42 PP2500084735 - 1,479,750,000 2.113.928.572 1.035.825.000 29,595,000
43 PP2500084736 - 684,269,280 977.527.543 478.988.496 13,685,386
44 PP2500084737 - 1,090,010,250 1.557.157.500 763.007.175 21,800,205
45 PP2500084738 - 515,740,852 736.772.646 361.018.596 10,314,818
46 PP2500084739 - 926,623,152 1.323.747.360 648.636.206 18,532,464
47 PP2500084740 - 963,434,769 1.376.335.385 674.404.338 19,268,696
48 PP2500084741 - 249,996,186 357.137.409 174.997.330 4,999,924
49 PP2500084742 - 315,400,000 450.571.429 220.780.000 6,308,000
50 PP2500084743 - 75,463,920 107.805.600 52.824.744 1,509,279
51 PP2500084744 - 50,097,488 71.567.840 35.068.242 1,001,950
52 PP2500084745 - 276,685,710 395.265.300 193.679.997 5,533,715
53 PP2500084746 - 156,823,680 224.033.829 109.776.576 3,136,474
54 PP2500084747 - 357,724,500 511.035.000 250.407.150 7,154,490
55 PP2500084748 - 879,396,000 1.256.280.000 615.577.200 17,587,920
56 PP2500084749 - 244,230,000 348.900.000 170.961.000 4,884,600
57 PP2500084750 - 338,030,000 482.900.000 236.621.000 6,760,600
58 PP2500084751 - 1,022,981,400 1.461.402.000 716.086.980 20,459,628
59 PP2500084752 - 1,846,316,430 2.637.594.900 1.292.421.501 36,926,329
60 PP2500084753 - 46,557,000 66.510.000 32.589.900 931,140
61 PP2500084754 - 65,880,000 94.114.286 46.116.000 1,317,600
62 PP2500084755 - 1,331,743,896 1.902.491.280 932.220.727 26,634,878
63 PP2500084756 - 1,319,519,880 1.885.028.400 923.663.916 26,390,398
64 PP2500084757 - 2,043,057,450 2.918.653.500 1.430.140.215 40,861,149
65 PP2500084758 - 359,729,624 513.899.463 251.810.737 7,194,593
66 PP2500084759 - 307,928,838 439.898.340 215.550.187 6,158,577
67 PP2500084760 - 158,376,948 226.252.783 110.863.864 3,167,539
68 PP2500084761 - 1,339,170,000 1.913.100.000 937.419.000 26,783,400
69 PP2500084762 - 5,465,141,000 7.807.344.286 3.825.598.700 109,302,820
70 PP2500084763 - 665,425,440 950.607.772 465.797.808 13,308,509
71 PP2500084764 - 420,197,708 600.282.440 294.138.396 8,403,955
72 PP2500084765 - 825,552,000 1.179.360.000 577.886.400 16,511,040
73 PP2500084766 - 1,076,400,000 1.537.714.286 753.480.000 21,528,000
74 PP2500084767 - 3,392,400,000 4.846.285.715 2.374.680.000 67,848,000
75 PP2500084768 - 5,408,700,000 7.726.714.286 3.786.090.000 108,174,000
76 PP2500084769 - 1,226,925,000 1.752.750.000 858.847.500 24,538,500
77 PP2500084770 - 1,101,240,000 1.573.200.000 770.868.000 22,024,800
78 PP2500084771 - 4,568,697,000 6.526.710.000 3.198.087.900 91,373,940
79 PP2500084772 - 10,589,292,000 15.127.560.000 7.412.504.400 211,785,840
80 PP2500084773 - 389,060,000 555.800.000 272.342.000 7,781,200
81 PP2500084774 - 1,955,714,000 2.793.877.143 1.368.999.800 39,114,280
82 PP2500084775 - 912,525,000 1.303.607.143 638.767.500 18,250,500
83 PP2500084776 - 213,900,000 305.571.429 149.730.000 4,278,000
84 PP2500084777 - 590,964,570 844.235.100 413.675.199 11,819,292
85 PP2500084778 - 209,088,000 298.697.143 146.361.600 4,181,760
86 PP2500084779 - 452,323,882 646.176.975 316.626.717 9,046,478
87 PP2500084780 - 3,724,030,650 5.320.043.786 2.606.821.455 74,480,613
88 PP2500084781 - 160,125,000 228.750.000 112.087.500 3,202,500
89 PP2500084782 - 114,078,400 162.969.143 79.854.880 2,281,568
90 PP2500084783 - 22,420,000 32.028.572 15.694.000 448,400
91 PP2500084784 - 21,553,950 30.791.358 15.087.765 431,079
92 PP2500084785 - 65,845,500 94.065.000 46.091.850 1,316,910
93 PP2500084786 - 76,524,504 109.320.720 53.567.153 1,530,491
94 PP2500084787 - 557,740,000 796.771.429 390.418.000 11,154,800
95 PP2500084788 - 557,999,650 797.142.358 390.599.755 11,159,993
96 PP2500084789 - 35,750,000 51.071.429 25.025.000 715,000
97 PP2500084790 - 65,000,000 92.857.143 45.500.000 1,300,000
98 PP2500084791 - 11,332,130 16.188.758 7.932.491 226,643
99 PP2500084792 - 679,980,000 971.400.000 475.986.000 13,599,600
100 PP2500084793 - 570,732,300 815.331.858 399.512.610 11,414,646
101 PP2500084794 - 3,052,000 4.360.000 2.136.400 61,040
102 PP2500084795 - 2,767,500,000 3.953.571.429 1.937.250.000 55,350,000
103 PP2500084796 - 26,192,400 37.417.715 18.334.680 523,848
104 PP2500084797 - 134,590,866 192.272.666 94.213.606 2,691,818
105 PP2500084798 - 82,537,104 117.910.149 57.775.973 1,650,743
106 PP2500084799 - 1,114,894,000 1.592.705.715 780.425.800 22,297,880
107 PP2500084800 - 197,227,200 281.753.143 138.059.040 3,944,544
108 PP2500084801 - 531,740,000 759.628.572 372.218.000 10,634,800
109 PP2500084802 - 5,900,000 8.428.572 4.130.000 118,000
110 PP2500084803 - 158,434,836 226.335.480 110.904.385 3,168,697
111 PP2500084804 - 44,291,124 63.273.035 31.003.787 885,823
112 PP2500084805 - 27,669,600 39.528.000 19.368.720 553,392
113 PP2500084806 - 291,060,000 415.800.000 203.742.000 5,821,200
114 PP2500084807 - 403,078 575.826 282.155 8,062
115 PP2500084808 - 32,526,690 46.466.700 22.768.683 650,534
116 PP2500084809 - 69,849,000 99.784.286 48.894.300 1,396,980
117 PP2500084810 - 225,355,200 321.936.000 157.748.640 4,507,104
118 PP2500084811 - 393,948,000 562.782.858 275.763.600 7,878,960
119 PP2500084812 - 423,600,000 605.142.858 296.520.000 8,472,000
120 PP2500084813 - 24,678,360 35.254.800 17.274.852 493,568
121 PP2500084814 - 383,800,000 548.285.715 268.660.000 7,676,000
122 PP2500084815 - 20,843,544 29.776.492 14.590.481 416,871
123 PP2500084816 - 310,757,860 443.939.800 217.530.502 6,215,158
124 PP2500084817 - 708,736,000 1.012.480.000 496.115.200 14,174,720
125 PP2500084818 - 2,961,340,000 4.230.485.715 2.072.938.000 59,226,800
126 PP2500084819 - 1,564,000,000 2.234.285.715 1.094.800.000 31,280,000
127 PP2500084820 - 771,184,320 1.101.691.886 539.829.024 15,423,687
128 PP2500084821 - 1,442,784,000 2.061.120.000 1.009.948.800 28,855,680
129 PP2500084822 - 67,516,192 96.451.703 47.261.334 1,350,324
130 PP2500084823 - 112,723,200 161.033.143 78.906.240 2,254,464
131 PP2500084824 - 3,721,452,288 5.316.360.412 2.605.016.602 74,429,046
132 PP2500084825 - 175,000,000 250.000.000 122.500.000 3,500,000
133 PP2500084826 - 18,615,280,000 26.593.257.143 13.030.696.000 372,305,600
134 PP2500084827 - 799,200,000 1.141.714.286 559.440.000 15,984,000
Mã phần lô PP2500084694
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084695
Giá từng phần lô 126,497,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.711.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.548.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,529,956
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084696
Giá từng phần lô 65,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.091.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.614.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,280
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084697
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084698
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084699
Giá từng phần lô 10,130,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.472.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.091.616
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,618
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084700
Giá từng phần lô 4,231,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,630
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084701
Giá từng phần lô 235,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.497.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.883.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,710,960
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084702
Giá từng phần lô 40,294,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.206.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,896
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084703
Giá từng phần lô 29,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084704
Giá từng phần lô 259,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.121.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.849.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,195,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084705
Giá từng phần lô 2,863,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.004.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,270
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084706
Giá từng phần lô 1,319,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,392,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084707
Giá từng phần lô 659,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,196,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084708
Giá từng phần lô 297,561,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.087.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.293.085
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,951,231
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084709
Giá từng phần lô 229,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.039.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.739.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,592,550
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084710
Giá từng phần lô 16,682,439
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.832.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.677.707
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,649
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084711
Giá từng phần lô 732,149,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.928.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.504.916
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,642,998
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084712
Giá từng phần lô 5,067,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.238.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.547.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,344,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084713
Giá từng phần lô 23,007,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.867.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.105.068
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,145
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084714
Giá từng phần lô 50,935,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.654.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018,710
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084715
Giá từng phần lô 64,439,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.056.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.107.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,288,788
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084716
Giá từng phần lô 72,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084717
Giá từng phần lô 663,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,267,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084718
Giá từng phần lô 895,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.881.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,910,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084719
Giá từng phần lô 710,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084720
Giá từng phần lô 597,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.999.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,942,840
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084721
Giá từng phần lô 481,677,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.111.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.174.474
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,633,557
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084722
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084723
Giá từng phần lô 526,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,526,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084724
Giá từng phần lô 227,748,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.354.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.423.901
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,554,969
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084725
Giá từng phần lô 434,121,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.884.770
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,682,422
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084726
Giá từng phần lô 793,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.689.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,840
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084727
Giá từng phần lô 4,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,520
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084728
Giá từng phần lô 6,117,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.739.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.282.407
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,355
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084729
Giá từng phần lô 49,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.868.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,240
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084730
Giá từng phần lô 52,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.817.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,920
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084731
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084732
Giá từng phần lô 1,017,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084733
Giá từng phần lô 1,231,005,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.703.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,620,106
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084734
Giá từng phần lô 348,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,979,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084735
Giá từng phần lô 1,479,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,595,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084736
Giá từng phần lô 684,269,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.527.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.988.496
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,685,386
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084737
Giá từng phần lô 1,090,010,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.557.157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.007.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,800,205
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084738
Giá từng phần lô 515,740,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.772.646
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.018.596
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,314,818
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084739
Giá từng phần lô 926,623,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.747.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.636.206
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,532,464
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084740
Giá từng phần lô 963,434,769
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.335.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.404.338
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,268,696
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084741
Giá từng phần lô 249,996,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.137.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.997.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,999,924
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084742
Giá từng phần lô 315,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,308,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084743
Giá từng phần lô 75,463,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.805.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.824.744
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,279
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084744
Giá từng phần lô 50,097,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.567.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.068.242
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,950
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084745
Giá từng phần lô 276,685,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.265.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.679.997
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,533,715
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084746
Giá từng phần lô 156,823,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.033.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.776.576
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,474
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084747
Giá từng phần lô 357,724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.407.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,154,490
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084748
Giá từng phần lô 879,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.577.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,587,920
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084749
Giá từng phần lô 244,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,884,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084750
Giá từng phần lô 338,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,760,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084751
Giá từng phần lô 1,022,981,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.086.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,459,628
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084752
Giá từng phần lô 1,846,316,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.637.594.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.421.501
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,926,329
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084753
Giá từng phần lô 46,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.589.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,140
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084754
Giá từng phần lô 65,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,317,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084755
Giá từng phần lô 1,331,743,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.491.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 932.220.727
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,634,878
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084756
Giá từng phần lô 1,319,519,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.028.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.663.916
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,390,398
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084757
Giá từng phần lô 2,043,057,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.918.653.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.140.215
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,861,149
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084758
Giá từng phần lô 359,729,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.899.463
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.810.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,194,593
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084759
Giá từng phần lô 307,928,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.898.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.550.187
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,158,577
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084760
Giá từng phần lô 158,376,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.252.783
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.863.864
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,167,539
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084761
Giá từng phần lô 1,339,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.913.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,783,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084762
Giá từng phần lô 5,465,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.807.344.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.598.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,302,820
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084763
Giá từng phần lô 665,425,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.607.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.797.808
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,308,509
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084764
Giá từng phần lô 420,197,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.282.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.138.396
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,403,955
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084765
Giá từng phần lô 825,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.886.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,511,040
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084766
Giá từng phần lô 1,076,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084767
Giá từng phần lô 3,392,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.846.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.374.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084768
Giá từng phần lô 5,408,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.726.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.786.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,174,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084769
Giá từng phần lô 1,226,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,538,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084770
Giá từng phần lô 1,101,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,024,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084771
Giá từng phần lô 4,568,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.526.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.198.087.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,373,940
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084772
Giá từng phần lô 10,589,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.127.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.412.504.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,785,840
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084773
Giá từng phần lô 389,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,781,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084774
Giá từng phần lô 1,955,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.877.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.368.999.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,114,280
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084775
Giá từng phần lô 912,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,250,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084776
Giá từng phần lô 213,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,278,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084777
Giá từng phần lô 590,964,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.235.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.675.199
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,819,292
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084778
Giá từng phần lô 209,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.361.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,760
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084779
Giá từng phần lô 452,323,882
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.176.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.626.717
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,046,478
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084780
Giá từng phần lô 3,724,030,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.320.043.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.606.821.455
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,480,613
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084781
Giá từng phần lô 160,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,202,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084782
Giá từng phần lô 114,078,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.969.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.854.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,281,568
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084783
Giá từng phần lô 22,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084784
Giá từng phần lô 21,553,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.791.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.087.765
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,079
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084785
Giá từng phần lô 65,845,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.091.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,910
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084786
Giá từng phần lô 76,524,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.320.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.567.153
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,491
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084787
Giá từng phần lô 557,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,154,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084788
Giá từng phần lô 557,999,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.142.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.599.755
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,159,993
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084789
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084790
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084791
Giá từng phần lô 11,332,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.188.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.932.491
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,643
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084792
Giá từng phần lô 679,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,599,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084793
Giá từng phần lô 570,732,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.331.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.512.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,414,646
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084794
Giá từng phần lô 3,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.136.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,040
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084795
Giá từng phần lô 2,767,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.953.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084796
Giá từng phần lô 26,192,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.417.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.334.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,848
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084797
Giá từng phần lô 134,590,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.272.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.213.606
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,818
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084798
Giá từng phần lô 82,537,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.910.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.775.973
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,743
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084799
Giá từng phần lô 1,114,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.705.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.425.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,297,880
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084800
Giá từng phần lô 197,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.753.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.059.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,944,544
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084801
Giá từng phần lô 531,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,634,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084802
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084803
Giá từng phần lô 158,434,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.335.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.904.385
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,697
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084804
Giá từng phần lô 44,291,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.273.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.003.787
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,823
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084805
Giá từng phần lô 27,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.368.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,392
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084806
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,821,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084807
Giá từng phần lô 403,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.826
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.155
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,062
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084808
Giá từng phần lô 32,526,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.466.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.768.683
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,534
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084809
Giá từng phần lô 69,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.784.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.894.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,980
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084810
Giá từng phần lô 225,355,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.748.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,507,104
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084811
Giá từng phần lô 393,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.782.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.763.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,878,960
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084812
Giá từng phần lô 423,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084813
Giá từng phần lô 24,678,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.254.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.274.852
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,568
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084814
Giá từng phần lô 383,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,676,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084815
Giá từng phần lô 20,843,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.776.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.590.481
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,871
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084816
Giá từng phần lô 310,757,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.939.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.530.502
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,215,158
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084817
Giá từng phần lô 708,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,174,720
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084818
Giá từng phần lô 2,961,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.230.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,226,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084819
Giá từng phần lô 1,564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084820
Giá từng phần lô 771,184,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.691.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.829.024
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,423,687
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084821
Giá từng phần lô 1,442,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.061.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.948.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,855,680
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084822
Giá từng phần lô 67,516,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.451.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.261.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,324
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084823
Giá từng phần lô 112,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.033.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.906.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,254,464
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084824
Giá từng phần lô 3,721,452,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.316.360.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.605.016.602
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,429,046
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084825
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084826
Giá từng phần lô 18,615,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.593.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.030.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,305,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500084827
Giá từng phần lô 799,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->