Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc generic, đấu thầu thuốc đợt 3 năm 2025 cung ứng thuốc nội viện (gồm 51 mặt hàng, trong đó: 14 mặt hàng nhóm 1, 12 mặt hàng nhóm 2, 23 mặt hàng nhóm 4, 02 mặt hàng nhóm 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500251471-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc generic, đấu thầu thuốc đợt 3 năm 2025 cung ứng thuốc nội viện (gồm 51 mặt hàng, trong đó: 14 mặt hàng nhóm 1, 12 mặt hàng nhóm 2, 23 mặt hàng nhóm 4, 02 mặt hàng nhóm 5)
Số hiệu KHLCNT PL2500134172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 56,073,525,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500260556 - 7,938,000 11.340.000 5.556.600 158,760
2 PP2500260557 - 22,880,000 32.685.715 16.016.000 457,600
3 PP2500260558 - 341,440,000 487.771.429 239.008.000 6,828,800
4 PP2500260559 - 77,246,400 110.352.000 54.072.480 1,544,928
5 PP2500260560 - 129,414,900 184.878.429 90.590.430 2,588,298
6 PP2500260561 - 27,466,900 39.238.429 19.226.830 549,338
7 PP2500260562 - 128,064,000 182.948.572 89.644.800 2,561,280
8 PP2500260563 - 401,039,100 572.913.000 280.727.370 8,020,782
9 PP2500260564 - 597,265,000 853.235.715 418.085.500 11,945,300
10 PP2500260565 - 10,440,000 14.914.286 7.308.000 208,800
11 PP2500260566 - 46,200,000 66.000.000 32.340.000 924,000
12 PP2500260567 - 1,358,332,080 1.940.474.400 950.832.456 27,166,642
13 PP2500260568 - 285,000,000 407.142.858 199.500.000 5,700,000
14 PP2500260569 - 10,350,858 14.786.940 7.245.601 207,017
15 PP2500260570 - 6,925,920 9.894.172 4.848.144 138,518
16 PP2500260571 - 360,412,920 514.875.600 252.289.044 7,208,258
17 PP2500260572 - 204,403,680 292.005.258 143.082.576 4,088,074
18 PP2500260573 - 1,406,235,600 2.008.908.000 984.364.920 28,124,712
19 PP2500260574 - 91,954,926 131.364.180 64.368.448 1,839,099
20 PP2500260575 - 3,432,979,200 4.904.256.000 2.403.085.440 68,659,584
21 PP2500260576 - 794,776,408 1.135.394.869 556.343.486 15,895,528
22 PP2500260577 - 1,393,863,125 1.991.233.036 975.704.188 27,877,263
23 PP2500260578 - 439,558,363 627.940.519 307.690.854 8,791,167
24 PP2500260579 - 1,172,320,000 1.674.742.858 820.624.000 23,446,400
25 PP2500260580 - 1,486,080,000 2.122.971.429 1.040.256.000 29,721,600
26 PP2500260581 - 6,100,126,200 8.714.466.000 4.270.088.340 122,002,524
27 PP2500260582 - 18,859,500 26.942.143 13.201.650 377,190
28 PP2500260583 - 152,622,000 218.031.429 106.835.400 3,052,440
29 PP2500260584 - 1,663,200,000 2.376.000.000 1.164.240.000 33,264,000
30 PP2500260585 - 2,075,500,000 2.965.000.000 1.452.850.000 41,510,000
31 PP2500260586 - 7,086,450,000 10.123.500.000 4.960.515.000 141,729,000
32 PP2500260587 - 215,970,000 308.528.572 151.179.000 4,319,400
33 PP2500260588 - 1,013,856,000 1.448.365.715 709.699.200 20,277,120
34 PP2500260589 - 88,713,800 126.734.000 62.099.660 1,774,276
35 PP2500260590 - 328,300,000 469.000.000 229.810.000 6,566,000
36 PP2500260591 - 380,160,000 543.085.715 266.112.000 7,603,200
37 PP2500260592 - 72,178,470 103.112.100 50.524.929 1,443,569
38 PP2500260593 - 2,835,000 4.050.000 1.984.500 56,700
39 PP2500260594 - 75,230,400 107.472.000 52.661.280 1,504,608
40 PP2500260595 - 117,621,000 168.030.000 82.334.700 2,352,420
41 PP2500260596 - 619,144,500 884.492.143 433.401.150 12,382,890
42 PP2500260597 - 399,565,500 570.807.858 279.695.850 7,991,310
43 PP2500260598 - 512,295,000 731.850.000 358.606.500 10,245,900
44 PP2500260599 - 399,750,000 571.071.429 279.825.000 7,995,000
45 PP2500260600 - 119,000,000 170.000.000 83.300.000 2,380,000
46 PP2500260601 - 551,862,000 788.374.286 386.303.400 11,037,240
47 PP2500260602 - 990,000,000 1.414.285.715 693.000.000 19,800,000
48 PP2500260603 - 990,000,000 1.414.285.715 693.000.000 19,800,000
49 PP2500260604 - 7,991,280,000 11.416.114.286 5.593.896.000 159,825,600
50 PP2500260605 - 2,339,685,000 3.342.407.143 1.637.779.500 46,793,700
51 PP2500260606 - 7,536,734,100 10.766.763.000 5.275.713.870 150,734,682
Mã phần lô PP2500260556
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260557
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260558
Giá từng phần lô 341,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,828,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260559
Giá từng phần lô 77,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.072.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,928
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260560
Giá từng phần lô 129,414,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.878.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.590.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,298
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260561
Giá từng phần lô 27,466,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.238.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.226.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,338
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260562
Giá từng phần lô 128,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.948.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,561,280
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260563
Giá từng phần lô 401,039,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.727.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,020,782
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260564
Giá từng phần lô 597,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.235.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,945,300
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260565
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260566
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260567
Giá từng phần lô 1,358,332,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.474.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.832.456
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,166,642
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260568
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260569
Giá từng phần lô 10,350,858
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.786.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.601
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,017
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260570
Giá từng phần lô 6,925,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.894.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.144
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,518
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260571
Giá từng phần lô 360,412,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.875.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.289.044
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,208,258
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260572
Giá từng phần lô 204,403,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.005.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.082.576
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,088,074
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260573
Giá từng phần lô 1,406,235,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.364.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,124,712
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260574
Giá từng phần lô 91,954,926
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.364.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.368.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,839,099
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260575
Giá từng phần lô 3,432,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.904.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.085.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,659,584
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260576
Giá từng phần lô 794,776,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.394.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.343.486
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,895,528
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260577
Giá từng phần lô 1,393,863,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.233.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.704.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,877,263
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260578
Giá từng phần lô 439,558,363
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.940.519
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.690.854
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,791,167
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260579
Giá từng phần lô 1,172,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,446,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260580
Giá từng phần lô 1,486,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.122.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,721,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260581
Giá từng phần lô 6,100,126,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.088.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,002,524
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260582
Giá từng phần lô 18,859,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.942.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.201.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,190
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260583
Giá từng phần lô 152,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.031.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.835.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,052,440
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260584
Giá từng phần lô 1,663,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,264,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260585
Giá từng phần lô 2,075,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.965.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260586
Giá từng phần lô 7,086,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.123.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.960.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,729,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260587
Giá từng phần lô 215,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,319,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260588
Giá từng phần lô 1,013,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.365.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,277,120
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260589
Giá từng phần lô 88,713,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.099.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,774,276
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260590
Giá từng phần lô 328,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,566,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260591
Giá từng phần lô 380,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,603,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260592
Giá từng phần lô 72,178,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.112.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.524.929
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,569
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260593
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260594
Giá từng phần lô 75,230,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.661.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,608
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260595
Giá từng phần lô 117,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.334.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,420
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260596
Giá từng phần lô 619,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.492.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.401.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,382,890
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260597
Giá từng phần lô 399,565,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.807.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.695.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,991,310
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260598
Giá từng phần lô 512,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,245,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260599
Giá từng phần lô 399,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260600
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260601
Giá từng phần lô 551,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.374.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.303.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,037,240
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260602
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260603
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260604
Giá từng phần lô 7,991,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.416.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.593.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,825,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260605
Giá từng phần lô 2,339,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.637.779.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,793,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500260606
Giá từng phần lô 7,536,734,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.766.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.713.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,734,682
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->