Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic – Mua sắm bổ sung thuốc năm 2025 tại Bệnh viện Tâm Thần Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500118624-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TÂM THẦN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TÂM THẦN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic – Mua sắm bổ sung thuốc năm 2025 tại Bệnh viện Tâm Thần Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500050772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 926,727,058 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500139101 - 92,820 132.269 64.974 929
2 PP2500139102 - 962,790 1.371.976 673.953 9,628
3 PP2500139103 - 19,841,536 28.274.189 13.889.076 198,416
4 PP2500139104 - 52,577,500 74.922.938 36.804.250 525,775
5 PP2500139105 - 499,590 711.916 349.713 4,996
6 PP2500139106 - 1,526,580 2.175.377 1.068.606 15,266
7 PP2500139107 - 780,000 1.111.500 546.000 7,800
8 PP2500139108 - 1,720,215 2.451.306 1.204.151 17,203
9 PP2500139109 - 3,363,360 4.792.788 2.354.352 33,634
10 PP2500139110 - 152,691,840 217.585.872 106.884.288 1,526,919
11 PP2500139111 - 48,619,116 69.282.240 34.033.382 486,192
12 PP2500139112 - 1,698,240 2.419.992 1.188.768 16,983
13 PP2500139113 - 440,000 627.000 308.000 4,400
14 PP2500139114 - 327,474 466.650 229.232 3,275
15 PP2500139115 - 3,339,220 4.758.389 2.337.454 33,393
16 PP2500139116 - 16,159,800 23.027.715 11.311.860 161,598
17 PP2500139117 - 135,891,600 193.645.530 95.124.120 1,358,916
18 PP2500139118 - 23,400,000 33.345.000 16.380.000 234,000
19 PP2500139119 - 431,456,630 614.825.698 302.019.641 4,314,567
20 PP2500139120 - 31,338,747 44.657.714 21.937.123 313,388
Mã phần lô PP2500139101
Giá từng phần lô 92,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.269
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.974
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 929
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139102
Giá từng phần lô 962,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.953
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,628
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139103
Giá từng phần lô 19,841,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.274.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.889.076
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,416
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139104
Giá từng phần lô 52,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.922.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.804.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,775
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139105
Giá từng phần lô 499,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.713
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139106
Giá từng phần lô 1,526,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.377
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.606
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,266
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139107
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139108
Giá từng phần lô 1,720,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.151
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,203
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139109
Giá từng phần lô 3,363,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.792.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.354.352
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,634
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139110
Giá từng phần lô 152,691,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.585.872
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.884.288
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,526,919
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139111
Giá từng phần lô 48,619,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.282.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.033.382
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139112
Giá từng phần lô 1,698,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.992
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.768
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,983
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139113
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139114
Giá từng phần lô 327,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139115
Giá từng phần lô 3,339,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.758.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.454
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139116
Giá từng phần lô 16,159,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.027.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.311.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,598
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139117
Giá từng phần lô 135,891,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.645.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.124.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139118
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139119
Giá từng phần lô 431,456,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.825.698
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.019.641
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,314,567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500139120
Giá từng phần lô 31,338,747
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.657.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.937.123
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,388
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->