Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu vật tư tiêu hao (gồm 20 phần, 87 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300353854-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cầu Kè
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu vật tư tiêu hao (gồm 20 phần, 87 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300228809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 1,463,165,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.631.659 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300463503 - Phần 1: Bông y tế, gạc (gồm 5 mặt hàng) 74,770,000 112.155.000 52.339.000
2 PP2300463504 - Phần 2: Băng bột bó (gồm 3 mặt hàng) 13,050,000 19.575.000 9.135.000
3 PP2300463505 - Phần 3: Băng keo, băng dính (gồm 3 mặt hàng) 38,230,000 57.345.000 26.761.000
4 PP2300463506 - Phần 4: Bơm tiêm (gồm 5 mặt hàng) 51,400,000 77.100.000 35.980.000
5 PP2300463507 - Phần 5: Kim tiêm (gồm 6 mặt hàng) 20,150,260 30.225.390 14.105.182
6 PP2300463508 - Phần 6: Kim châm cứu (gồm 1 mặt hàng) 141,000,000 211.500.000 98.700.000
7 PP2300463509 - Phần 7: Nhóm hóa chất sát khuẩn (gồm 6 mặt hàng) 99,557,280 149.335.920 69.690.096
8 PP2300463510 - Phần 8: Găng tay y tế (gồm 3 mặt hàng) 275,000,000 412.500.000 192.500.000
9 PP2300463511 - Phần 9: Nhóm vật tư xét nghiệm (gồm 10 mặt hàng) 51,345,000 77.017.500 35.941.500
10 PP2300463512 - Phần 10: Bóp bóng, ống nội khí quản (gồm 6 mặt hàng) 17,087,500 25.631.250 11.961.250
11 PP2300463513 - Phần 11: Bộ rửa dạ dày, sonde các loại (gồm 5 mặt hàng) 76,310,000 114.465.000 53.417.000
12 PP2300463514 - Phần 12: Bộ dụng cụ điều hòa kinh nguyệt, ống hút, hộp hủy kim, túi nước tiểu (gồm 5 mặt hàng) 22,245,000 33.367.500 15.571.500
13 PP2300463515 - Phần 13: Dây truyền dịch, mask khí dung, dây thở oxy, dây hút đàm (gồm 8 mặt hàng) 89,075,000 133.612.500 62.352.500
14 PP2300463516 - Phần 14: Chỉ khâu, kim khâu (gồm 4 mặt hàng) 185,500,000 278.250.000 129.850.000
15 PP2300463517 - Phần 15: Phim X- Quang (gồm 1 mặt hàng) 167,974,240 251.961.360 117.581.968 ÁP DỤNG
16 PP2300463518 - Phần 16: Gel điện tim, siêu âm (gồm 2 mặt hàng) 2,650,000 3.975.000 1.855.000
17 PP2300463519 - Phần 17: Máy huyết áp (gồm 2 mặt hàng) 55,000,000 82.500.000 38.500.000
18 PP2300463520 - Phần 18: vật tư khác (gồm 8 mặt hàng) 19,721,500 29.582.250 13.805.050
19 PP2300463521 - Phần 19: Giấy điện tim (gồm 2 mặt hàng) 34,000,000 51.000.000 23.800.000
20 PP2300463522 - Phần 20: Oxy y tế (gồm 2 mặt hàng) 29,100,000 43.650.000 20.370.000
Phần 1: Bông y tế, gạc (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463503
Giá từng phần lô 74,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 2: Băng bột bó (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463504
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 3: Băng keo, băng dính (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463505
Giá từng phần lô 38,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 4: Bơm tiêm (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463506
Giá từng phần lô 51,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 5: Kim tiêm (gồm 6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463507
Giá từng phần lô 20,150,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.225.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.105.182
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 6: Kim châm cứu (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463508
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 7: Nhóm hóa chất sát khuẩn (gồm 6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463509
Giá từng phần lô 99,557,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.335.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.690.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 8: Găng tay y tế (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463510
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 9: Nhóm vật tư xét nghiệm (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463511
Giá từng phần lô 51,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.941.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 10: Bóp bóng, ống nội khí quản (gồm 6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463512
Giá từng phần lô 17,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 11: Bộ rửa dạ dày, sonde các loại (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463513
Giá từng phần lô 76,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 12: Bộ dụng cụ điều hòa kinh nguyệt, ống hút, hộp hủy kim, túi nước tiểu (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463514
Giá từng phần lô 22,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.571.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 13: Dây truyền dịch, mask khí dung, dây thở oxy, dây hút đàm (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463515
Giá từng phần lô 89,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 14: Chỉ khâu, kim khâu (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463516
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 15: Phim X- Quang (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463517
Giá từng phần lô 167,974,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.961.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.581.968
Năng lực sản xuất hàng hóa ÁP DỤNG
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 16: Gel điện tim, siêu âm (gồm 2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463518
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 17: Máy huyết áp (gồm 2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463519
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 18: vật tư khác (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463520
Giá từng phần lô 19,721,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.582.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.805.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 19: Giấy điện tim (gồm 2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463521
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Phần 20: Oxy y tế (gồm 2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300463522
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->