Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300014210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI AN PHÚ BẮC NINH | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Phù Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300010857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách địa phương, nguồn thu tiền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 11,713,243,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Ghi chú: - Kinh nghiệm 03 năm: Tính từ thời điểm là kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông. - Kinh nghiệm 01 hợp đồng: Đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. - (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Ghi chú: - Kinh nghiệm 02 năm: Tính từ thời điểm là kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông. - Kinh nghiệm 01 hợp đồng: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. - (có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ phu ̣ tra ́ ch an toa ̀ n, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Ghi chú: - Kinh nghiệm 01 năm: Tính từ thời điểm là phu ̣ tra ́ ch an toa ̀ n vệ sinh lao động công trình giao thông). - Kinh nghiệm 01 hợp đồng: Đã làm phu ̣ tra ́ ch an toa ̀ n vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc (có hóa đơn hoặc giấy tờ mua bán hoặc tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích trộn ≥ 250 lít (có hóa đơn hoặc giấy tờ mua bán hoặc tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng ≥ 5 Tấn (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kW (có hóa đơn hoặc giấy tờ mua bán hoặc tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi >=1.5kW (có hóa đơn hoặc giấy tờ mua bán hoặc tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 10T (có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 16T (có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải gắn cẩu hoặc xe thang nâng, chiều cao>=12m (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có hóa đơn hoặc giấy tờ mua bán, giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi