Gói thầu: Gói thầu số 1: “Hóa chất”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200073006-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: “Hóa chất”
Số hiệu KHLCNT PL2200060275
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Tim Hà Nội. Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0965.096.820
Giá bán HSMT 1.500.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 72,573,695,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.447.373.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Test nhanh phát hiện virus Dengue 273,634,200 273,634,200 5,000,000 365 ngày
2 Test nhanh phát hiện cúm A,B và H1N1 426,930,000 426,930,000 9,000,000 365 ngày
3 Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết 841,680,000 841,680,000 17,000,000 365 ngày
4 Kim lấy máu 89,637,600 89,637,600 1,800,000 365 ngày
5 Chai cấy máu nắp màu xanh 274,575,000 274,575,000 5,000,000 365 ngày
6 Chai cấy máu nắp màu vàng 32,949,000 32,949,000 700,000 365 ngày
7 Chai cấy máu nắp màu cam 274,575,000 274,575,000 5,000,000 365 ngày
8 Bộ nhuộm Gram 6,333,600 6,333,600 130,000 365 ngày
9 Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 2,310,000 2,310,000 46,000 365 ngày
10 Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 18,010,125 18,010,125 360,000 365 ngày
11 Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 19,671,750 19,671,750 390,000 365 ngày
12 Thanh định danh nấm men 8,156,400 8,156,400 160,000 365 ngày
13 Thanh định danh tụ cầu khuẩn 10,862,775 10,862,775 220,000 365 ngày
14 Dầu khoáng 798,210 798,210 16,000 365 ngày
15 Hóa chất đi kèm thanh định danh 2,778,300 2,778,300 56,000 365 ngày
16 Môi trường thạch máu 62,811,000 62,811,000 1,300,000 365 ngày
17 Môi trường kháng sinh đồ 26,302,500 26,302,500 500,000 365 ngày
18 Môi trường kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu 6,268,500 6,268,500 130,000 365 ngày
19 Môi trường chọn lọc vi khuẩn đường ruột 52,605,000 52,605,000 1,100,000 365 ngày
20 Skim milk 1,685,000 1,685,000 34,000 365 ngày
21 Môi trường thạch màu chọn lọc vi khuẩn đường tiết niệu 7,875,000 7,875,000 160,000 365 ngày
22 Môi trường thạch nâu 2,467,500 2,467,500 49,000 365 ngày
23 Môi trường nuôi cấy nấm 7,392,000 7,392,000 150,000 365 ngày
24 Khoanh giấy định danh liên cầu nhóm A 1,178,000 1,178,000 24,000 365 ngày
25 Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 1,178,000 1,178,000 24,000 365 ngày
26 Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA 3,042,600 3,042,600 61,000 365 ngày
27 Hóa chất dùng cho định danh chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide 992,146 992,146 20,000 365 ngày
28 Bột kẽm 463,050 463,050 9,000 365 ngày
29 Hóa chất dùng cho định danh chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate 3,899,700 3,899,700 78,000 365 ngày
30 Hóa chất dùng cho định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide 4,078,620 4,078,620 82,000 365 ngày
31 Dung dịch phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom 12,009,400 12,009,400 240,000 365 ngày
32 Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea dựa vào sử dụng Citrate 1,986,600 1,986,600 40,000 365 ngày
33 Môi trường phân lập chọn lọc và định danh Pseudomonas aeruginosa 2,100,000 2,100,000 42,000 365 ngày
34 Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc 1,644,300 1,644,300 33,000 365 ngày
35 Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 1,149,750 1,149,750 23,000 365 ngày
36 Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg 1,320,000 1,320,000 26,000 365 ngày
37 Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg 804,000 804,000 16,000 365 ngày
38 Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg 402,250 402,250 8,000 365 ngày
39 Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg 1,320,000 1,320,000 26,000 365 ngày
40 Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg 1,270,500 1,270,500 25,000 365 ngày
41 Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg 795,000 795,000 16,000 365 ngày
42 Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg 1,320,000 1,320,000 26,000 365 ngày
43 Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg 1,386,000 1,386,000 28,000 365 ngày
44 Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg 930,000 930,000 19,000 365 ngày
45 Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg 397,500 397,500 8,000 365 ngày
46 Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,192,500 1,192,500 24,000 365 ngày
47 Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg 440,000 440,000 9,000 365 ngày
48 Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg 396,000 396,000 8,000 365 ngày
49 Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg 924,000 924,000 18,000 365 ngày
50 Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg 1,192,500 1,192,500 24,000 365 ngày
51 Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg 1,257,000 1,257,000 25,000 365 ngày
52 Hóa chất phát hiện indole 1,848,000 1,848,000 37,000 365 ngày
53 Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg 1,320,000 1,320,000 26,000 365 ngày
54 Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg 880,000 880,000 18,000 365 ngày
55 Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg 1,257,000 1,257,000 25,000 365 ngày
56 Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg 776,500 776,500 16,000 365 ngày
57 Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg 880,000 880,000 18,000 365 ngày
58 Khoanh kháng sinh Netilmicin 30µg 780,000 780,000 16,000 365 ngày
59 Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg 390,000 390,000 8,000 365 ngày
60 Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg 396,000 396,000 8,000 365 ngày
61 Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg 880,000 880,000 18,000 365 ngày
62 Khoanh kháng sinh Amoxicillin 20µg/Clavulanic Acid 10µg 880,000 880,000 18,000 365 ngày
63 Khoanh kháng sinh Fosfomicin 804,000 804,000 16,000 365 ngày
64 Khoanh kháng sinh Trimethoprim 1.25 µg/Sulfamethoxazole 23.75 µg 1,170,000 1,170,000 23,000 365 ngày
65 Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg 396,000 396,000 8,000 365 ngày
66 Thanh xác định MIC của Colistin 6,993,000 6,993,000 140,000 365 ngày
67 Thanh xác định MIC của Vancomycin 7,135,800 7,135,800 140,000 365 ngày
68 Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 25923™* 2,250,000 2,250,000 45,000 365 ngày
69 Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™* 3,281,250 3,281,250 66,000 365 ngày
70 Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC® 700404™* 4,803,750 4,803,750 96,000 365 ngày
71 Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™* 4,803,750 4,803,750 96,000 365 ngày
72 Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™* 2,213,190 2,213,190 44,000 365 ngày
73 Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC® 17666™* 3,281,250 3,281,250 66,000 365 ngày
74 Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™* 4,803,750 4,803,750 96,000 365 ngày
75 Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™* 4,803,750 4,803,750 96,000 365 ngày
76 Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™* 2,213,190 2,213,190 44,000 365 ngày
77 Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 29213™* 2,213,190 2,213,190 44,000 365 ngày
78 Môi trường canh thang nuôi cấy vi sinh vật khó mọc 1,579,200 1,579,200 32,000 365 ngày
79 Một môi trường chọn lọc để phân lập staphylococci 997,500 997,500 20,000 365 ngày
80 Môi trường nuôi cấy nấm 2,310,000 2,310,000 46,000 365 ngày
81 Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 8,933,400 8,933,400 180,000 365 ngày
82 Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 5,955,600 5,955,600 120,000 365 ngày
83 Thẻ kháng sinh đồ Nấm 5,955,600 5,955,600 120,000 365 ngày
84 Thẻ định danh cho Nấm 2,977,800 2,977,800 60,000 365 ngày
85 Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 2,977,800 2,977,800 60,000 365 ngày
86 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 5,955,600 5,955,600 120,000 365 ngày
87 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 5,955,600 5,955,600 120,000 365 ngày
88 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 5,955,600 5,955,600 120,000 365 ngày
89 Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 774,392 774,392 15,000 365 ngày
90 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 19,992,000 19,992,000 400,000 365 ngày
91 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 19,992,000 19,992,000 400,000 365 ngày
92 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 19,992,000 19,992,000 400,000 365 ngày
93 Dung dịch rửa máy khí máu 9,345,000 9,345,000 190,000 365 ngày
94 Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S1 462,000,000 462,000,000 9,000,000 365 ngày
95 Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S2 739,200,000 739,200,000 15,000,000 365 ngày
96 Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S3 1,149,225,000 1,149,225,000 23,000,000 365 ngày
97 Cuvet dùng để đo THB trên máy khí máu 4,178,480 4,178,480 84,000 365 ngày
98 Dung dịch rửa máy phân tích điện giải canxi ion 3,903,000 3,903,000 78,000 365 ngày
99 Dung dịch rửa điện cực Sodium (Na) trên hệ thống máy phân tích điện giải 3,055,500 3,055,500 61,000 365 ngày
100 Hóa chất định lượng albumin trong máu 10,862,480 10,862,480 220,000 365 ngày
101 Hóa chất định lượng ALT trong máu 94,964,940 94,964,940 1,900,000 365 ngày
102 Hóa chất định lượng amylase trong máu 34,300,674 34,300,674 700,000 365 ngày
103 Hóa chất định lượng Aslo trong máu 76,223,700 76,223,700 1,500,000 365 ngày
104 Hoạt chất dùng bảo dưỡng điện giải 35,058,240 35,058,240 700,000 365 ngày
105 Hóa chất định lượng AST trong máu 94,964,940 94,964,940 1,900,000 365 ngày
106 Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu 14,277,375 14,277,375 290,000 365 ngày
107 Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trong máu 14,277,375 14,277,375 290,000 365 ngày
108 Hóa chất định lượng canxi toàn phần trong máu 37,970,100 37,970,100 800,000 365 ngày
109 Điện cực Clo của máy khí máu 140,046,480 140,046,480 2,800,000 365 ngày
110 Điện cực Kali của máy khí máu 70,780,820 70,780,820 1,400,000 365 ngày
111 Điện cực Natri của máy khí máu 88,811,100 88,811,100 1,800,000 365 ngày
112 Điện cực tham chiếu của máy khí máu 81,659,592 81,659,592 1,600,000 365 ngày
113 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 4,662,000 4,662,000 93,000 365 ngày
114 Hóa chất dùng để định lượng CEA trong máu 50,349,600 50,349,600 1,000,000 365 ngày
115 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 7,622,370 7,622,370 150,000 365 ngày
116 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB 3,048,948 3,048,948 61,000 365 ngày
117 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C 22,867,110 22,867,110 460,000 365 ngày
118 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-cholesterol và LDL-cholesterol 3,486,012 3,486,012 70,000 365 ngày
119 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm aslo 7,629,363 7,629,363 150,000 365 ngày
120 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP, Ferritin 26,107,200 26,107,200 500,000 365 ngày
121 Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần trong máu 62,937,000 62,937,000 1,300,000 365 ngày
122 Hóa chất định lượng CK trong máu 115,500,000 115,500,000 2,300,000 365 ngày
123 Hóa chất định lượng CK-MB trong máu 483,000,000 483,000,000 10,000,000 365 ngày
124 Hóa chất định lượng Creatinine trong máu 159,090,750 159,090,750 3,200,000 365 ngày
125 Hóa chất định lượng CRP độ nhạy cao trong máu 190,559,250 190,559,250 3,800,000 365 ngày
126 Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng máy sinh hóa 33,449,850 33,449,850 700,000 365 ngày
127 Dung dịch thay nước buồng ủ 39,146,814 39,146,814 800,000 365 ngày
128 Hóa chất dùng để định lượng γ‑glutamyltransferase (GGT) trong máu 22,610,700 22,610,700 450,000 365 ngày
129 Hóa chất định lượng Glucose trong máu 104,895,000 104,895,000 2,100,000 365 ngày
130 Hóa chất xét nghiệm đường trong hồng cầu HbA1C 686,013,360 686,013,360 14,000,000 365 ngày
131 Hóa chất phá vỡ hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1C 20,326,320 20,326,320 410,000 365 ngày
132 Hóa chất dùng để định lượng HDL‑cholesterol trong máu 355,710,600 355,710,600 7,000,000 365 ngày
133 Hóa chất định lượng sắt trong huyết thanh 13,339,155 13,339,155 270,000 365 ngày
134 Hóa chất đánh giá khả năng gắn sắt toàn phần 11,305,360 11,305,360 230,000 365 ngày
135 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sắt trong huyết thanh 2,520,000 2,520,000 50,000 365 ngày
136 Dung dịch pha loãng để xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa 107,517,375 107,517,375 2,200,000 365 ngày
137 Dung dịch để xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa 253,496,250 253,496,250 5,000,000 365 ngày
138 Dung dịch tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa 46,678,275 46,678,275 900,000 365 ngày
139 Hóa chất dùng để chuẩn điện cực chọn lọc ion trên module điện giải ISE máy sinh hóa 11,748,240 11,748,240 230,000 365 ngày
140 Hóa chất dùng để chuẩn điện cực chọn lọc ion trên module điện giải ISE máy sinh hóa 11,748,240 11,748,240 230,000 365 ngày
141 Hóa chất dùng để định lượng LDL‑cholesterol trong máu 535,401,650 535,401,650 11,000,000 365 ngày
142 Hóa chất dùng để định lượng LDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 1,720,933,750 1,720,933,750 34,000,000 365 ngày
143 Hóa chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên máy sinh hóa 2,741,400 2,741,400 55,000 365 ngày
144 Dung dịch rửa cho cóng phản ứng trên máy xét nghiệm sinh hóa 42,587,370 42,587,370 900,000 365 ngày
145 Dung dịch rửa cuvet tính kiềm 216,515,000 216,515,000 4,300,000 365 ngày
146 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 50,400,000 50,400,000 1,000,000 365 ngày
147 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 50,400,000 50,400,000 1,000,000 365 ngày
148 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1C mức bình thường 16,800,000 16,800,000 340,000 365 ngày
149 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1C mức bệnh lý 17,220,000 17,220,000 340,000 365 ngày
150 Cuvet dùng cho máy sinh hóa 76,923,000 76,923,000 1,500,000 365 ngày
151 Cuvet phản ứng dùng cho máy sinh hóa 70,980,000 70,980,000 1,400,000 365 ngày
152 Dung dịch rửa cuvet cho máy sinh hóa 2,027,970 2,027,970 41,000 365 ngày
153 Hóa chất định lượng protein toàn phần trong máu 18,356,625 18,356,625 370,000 365 ngày
154 Hóa chất định lượng Triglycerid trong máu 101,328,640 101,328,640 2,000,000 365 ngày
155 Hóa chất dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 146,433,440 146,433,440 2,900,000 365 ngày
156 Hóa chất định lượng Ure trong máu 152,447,400 152,447,400 3,000,000 365 ngày
157 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 3,496,500 3,496,500 70,000 365 ngày
158 Hóa chất dùng để định lượng AFP trong máu 45,314,640 45,314,640 900,000 365 ngày
159 Đầu côn và ống hút dùng cho xét nghiệm miễn dịch 115,290,000 246,060,360 4,900,000 365 ngày
160 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 12-5 4,195,800 4,195,800 84,000 365 ngày
161 Hóa chất dùng để định lượng CA 12‑5 trong máu 66,083,850 66,083,850 1,300,000 365 ngày
162 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 4,195,800 4,195,800 84,000 365 ngày
163 Hóa chất dùng để định lượng CA 15‑3 trong máu 66,083,850 66,083,850 1,300,000 365 ngày
164 Dung dịch để rửa hệ thống sau mỗi phản ứng trên máy xét nghiệm miễn dịch 907,924,500 907,924,500 18,000,000 365 ngày
165 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 8,391,600 8,391,600 170,000 365 ngày
166 Hóa chất dùng để định lượng cortisol trong máu, nước tiểu, nước bọt 188,811,000 188,811,000 3,800,000 365 ngày
167 Hóa chất dùng để định lượng Troponin T trong máu 2,016,000,000 2,016,000,000 40,000,000 365 ngày
168 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Troponin T trong máu 8,400,000 8,400,000 170,000 365 ngày
169 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T 16,800,000 16,800,000 340,000 365 ngày
170 Hóa chất định lượng ferritin trong máu 76,221,600 76,221,600 1,500,000 365 ngày
171 Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 trong máu 9,324,000 9,324,000 190,000 365 ngày
172 Hóa chất dùng để định lượng FT4 trong máu 807,691,500 807,691,500 16,000,000 365 ngày
173 Hóa chất dùng để định lượng Procalcitonin trong máu 1,025,640,000 1,025,640,000 21,000,000 365 ngày
174 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP 27,398,574 27,398,574 500,000 365 ngày
175 Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch 98,175,000 241,957,800 4,800,000 365 ngày
176 Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử 23,566,410 23,566,410 470,000 365 ngày
177 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProBNP 7,560,000 6,300,000 130,000 365 ngày
178 Hóa chất dùng để định lượng ProBNP trong máu 4,872,000,000 4,872,000,000 97,000,000 365 ngày
179 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA 3,496,500 3,496,500 70,000 365 ngày
180 Hóa chất dùng để định lượng PSA trong máu 52,447,500 52,447,500 1,000,000 365 ngày
181 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm hormon tuyến giáp 41,958,000 41,958,000 800,000 365 ngày
182 Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng T3 trong máu 4,662,000 4,662,000 93,000 365 ngày
183 Hóa chất dùng để định lượng T3 trong máu 76,923,000 76,923,000 1,500,000 365 ngày
184 Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trong máu 11,655,000 11,655,000 230,000 365 ngày
185 Hóa chất dùng để định lượng TSH trong máu 871,794,000 871,794,000 17,000,000 365 ngày
186 Dây bơm cho máy phân tích điện giải 11,467,500 11,467,500 230,000 365 ngày
187 Hóa chất xét nghiệm điện giải Canxi ion 250,425,000 250,425,000 5,000,000 365 ngày
188 Dung dịch rửa điện cực và bảo dưỡng modun điện giải máy miễn dịch 13,044,280 13,044,280 260,000 365 ngày
189 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng free PSA 3,496,500 3,496,500 70,000 365 ngày
190 Hóa chất dùng để định lượng free PSA trong máu 52,447,500 52,447,500 1,000,000 365 ngày
191 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 4,195,800 4,195,800 84,000 365 ngày
192 Hóa chất dùng để định lượng CA 19‑9 trong máu 66,083,850 66,083,850 1,300,000 365 ngày
193 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 5,244,750 5,244,750 100,000 365 ngày
194 Hóa chất dùng để định lượng CA 72‑4 trong máu 66,083,850 66,083,850 1,300,000 365 ngày
195 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 5,244,750 5,244,750 100,000 365 ngày
196 Hóa chất dùng để định lượng Cyfra 21-1 trong máu 52,447,500 52,447,500 1,000,000 365 ngày
197 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm marker khối u 20,512,800 20,512,800 410,000 365 ngày
198 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết sắc tố trên máy khí máu 3,135,300 3,135,300 63,000 365 ngày
199 Hóa chất dùng để định lượng glucose trong máu, nước tiểu và dịch não tủy 219,588,600 219,588,600 4,400,000 365 ngày
200 Hóa chất dùng để định lượng urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 251,370,000 251,370,000 5,000,000 365 ngày
201 Hóa chất dùng để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 378,000,000 378,000,000 8,000,000 365 ngày
202 Hóa chất định lượng acid uric trong máu 65,081,520 65,081,520 1,300,000 365 ngày
203 Hóa chất dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 208,537,875 208,537,875 4,200,000 365 ngày
204 Hóa chất dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương 354,360,580 354,360,580 7,000,000 365 ngày
205 Hóa chất dùng để định lượng HDL‑cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 718,740,000 718,740,000 14,000,000 365 ngày
206 Hóa chất dùng để định lượng CK trong huyết thanh và huyết tương 658,536,480 658,536,480 13,000,000 365 ngày
207 Hóa chất dùng để định lượng creatine kinase MB (CK‑MB) trong huyết thanh và huyết tương 2,634,236,640 2,634,236,640 53,000,000 365 ngày
208 Hóa chất dùng để định lượng aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương 207,900,000 207,900,000 4,200,000 365 ngày
209 Hóa chất dùng để định lượng aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương 207,900,000 207,900,000 4,200,000 365 ngày
210 Hóa chất dùng để định lượng CRP trong huyết thanh và huyết tương 691,428,480 691,428,480 14,000,000 365 ngày
211 Hóa chất dùng để định lượng CRP trong máu 288,750,000 288,750,000 6,000,000 365 ngày
212 Hóa chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên máy sinh hóa 4,334,400 4,334,400 87,000 365 ngày
213 Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên máy sinh hóa 80,671,500 80,671,500 1,600,000 365 ngày
214 Dung dịch rửa cuvet cho máy sinh hóa 2,024,000 2,024,000 40,000 365 ngày
215 Dung dịch rửa 1 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa 2,100,000 2,100,000 42,000 365 ngày
216 Dung dịch rửa 2 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa 1,050,000 1,050,000 21,000 365 ngày
217 Dung dịch thay nước buồng ủ trên máy sinh hóa 46,475,000 46,475,000 900,000 365 ngày
218 Dung dịch tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa 39,160,800 39,160,800 800,000 365 ngày
219 Dung dịch để xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa 227,272,500 227,272,500 4,500,000 365 ngày
220 Dung dịch pha loãng để xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa 78,671,250 78,671,250 1,600,000 365 ngày
221 Cốc đựng mẫu 4,580,415 4,580,415 92,000 365 ngày
222 Dung dịch rửa 1 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa 4,167,828 4,167,828 83,000 365 ngày
223 Dung dịch rửa 2 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa 910,910 910,910 18,000 365 ngày
224 Dung dịch pha loãng mẫu máy miễn dịch 1 6,526,800 6,526,800 130,000 365 ngày
225 Dung dịch pha loãng mẫu máy miễn dịch 2 6,013,980 6,013,980 120,000 365 ngày
226 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC 9,324,360 9,324,360 190,000 365 ngày
227 Hóa chất dùng để định lượng SCC trong máu 66,944,122 66,944,122 1,300,000 365 ngày
228 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm để định lượng NSE 3,496,500 3,496,500 70,000 365 ngày
229 Hóa chất dùng để định lượng NSE trong máu 51,398,550 51,398,550 1,000,000 365 ngày
230 Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys SCC, ProGRP, CYFRA 21‑1 và NSE 8,238,453 8,238,453 160,000 365 ngày
231 Que thử máy nước tiểu 435,456,000 435,456,000 9,000,000 365 ngày
232 Que hiệu chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 651,000 651,000 13,000 365 ngày
233 Hóa chất dùng để định tính HBsAg trong máu 128,205,000 128,205,000 2,600,000 365 ngày
234 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 6,526,800 6,526,800 130,000 365 ngày
235 Hóa chất dùng để định tính HIV combi PT trong máu 210,000,000 210,000,000 4,200,000 365 ngày
236 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV combi PT 21,328,650 21,328,650 430,000 365 ngày
237 Hóa chất dùng để định tính anti HCV trong máu 361,305,000 361,305,000 7,000,000 365 ngày
238 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti HCV 8,857,800 8,857,800 180,000 365 ngày
239 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO 6,300,000 6,300,000 130,000 365 ngày
240 Hóa chất dùng để định lượng anti TPO trong máu 30,769,200 30,769,200 600,000 365 ngày
241 Hóa chất dùng để định lượng Anti TSHR trong máu 157,500,000 157,500,000 3,200,000 365 ngày
242 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys Anti‑TSHR 8,741,250 8,741,250 170,000 365 ngày
243 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TSHR 29,370,600 29,370,600 600,000 365 ngày
244 Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên máy xét nghiệm sinh hóa 7,435,890 7,435,890 150,000 365 ngày
245 Hóa chất định lượng magie trong máu 5,810,700 5,810,700 120,000 365 ngày
246 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+β 5,827,500 5,827,500 120,000 365 ngày
247 Hóa chất dùng để định lượng HCG+β trong máu 57,692,250 57,692,250 1,200,000 365 ngày
248 Hóa chất dùng để định lượng kháng thể bề mặt viêm gan B trong máu 12,820,500 12,820,500 260,000 365 ngày
249 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể bề mặt viêm gan B 3,263,400 3,263,400 65,000 365 ngày
250 Hóa chất định lượng D-dimer 57,167,775 57,167,775 1,100,000 365 ngày
251 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-dimer 6,402,792 6,402,792 130,000 365 ngày
252 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-Dimer mức 1, 2 17,150,334 17,150,334 340,000 365 ngày
253 Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng FT4 trong máu 769,230,000 769,230,000 15,000,000 365 ngày
254 Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng TSH trong máu 846,153,000 846,153,000 17,000,000 365 ngày
255 Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Troponin T trong máu 3,024,000,000 3,024,000,000 60,000,000 365 ngày
256 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T 4,200,000 4,200,000 84,000 365 ngày
257 Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng ProBNP trong máu 5,481,000,000 5,481,000,000 110,000,000 365 ngày
258 Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProBNP 6,300,000 7,560,000 150,000 365 ngày
259 Hóa chất dùng để xét nghiệm định tính HIV Duo trong máu 346,500,000 346,500,000 7,000,000 365 ngày
260 Hóa chất dùng để xét nghiệm định tính anti HCV trong máu 541,957,500 541,957,500 11,000,000 365 ngày
261 Hóa chất dùng để xét nghiệm định tính HBsAg trong máu 192,307,500 192,307,500 3,800,000 365 ngày
262 Dung dịch pha loãng các xét nghiệm miễn dịch loại 1 2,123,687 2,123,687 42,000 365 ngày
263 Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch loại 2 2,304,776 2,304,776 46,000 365 ngày
264 Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 321,608,070 321,608,070 6,000,000 365 ngày
265 Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 214,405,380 214,405,380 4,300,000 365 ngày
266 Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch 241,957,800 98,175,000 2,000,000 365 ngày
267 Đầu côn và ống hút dùng cho xét nghiệm miễn dịch 246,060,360 115,290,000 2,300,000 365 ngày
268 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 1 19,269,600 19,269,600 390,000 365 ngày
269 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 2 19,269,600 19,269,600 390,000 365 ngày
270 Que thử nước tiểu 10 thông số 3,391,500 3,391,500 68,000 365 ngày
271 Điện cực glucose và lactate trên máy khí máu 127,050,000 127,050,000 2,500,000 365 ngày
272 Bóng đèn Halogen dùng cho máy sinh hóa 256,410,000 256,410,000 5,000,000 365 ngày
273 Cột sắc khí lỏng cao áp 400,000,000 400,000,000 8,000,000 365 ngày
274 Màng lọc dùng cho máy HbA1c 63,200,000 63,200,000 1,300,000 365 ngày
275 Dung dịch rửa giải số 1 147,654,200 147,654,200 3,000,000 365 ngày
276 Dung dịch rửa giải số 2 136,580,135 136,580,135 2,700,000 365 ngày
277 Dung dịch rửa giải số 3 103,357,940 103,357,940 2,100,000 365 ngày
278 Dung dịch rửa và ly giải 297,659,880 297,659,880 6,000,000 365 ngày
279 Hóa chất kiểm chuẩn kết quả chạy mẫu 13,891,500 13,891,500 280,000 365 ngày
280 Hóa chất kiểm chuẩn, chuẩn máy 20,140,000 20,140,000 400,000 365 ngày
281 Khí CO2 y tế 2,310,000 2,310,000 46,000 365 ngày
282 Khí oxy (Chai 5-10 lít) 34,025,200 34,025,200 700,000 365 ngày
283 Khí Oxy y tế (chai 40L) 9,680,000 9,680,000 190,000 365 ngày
284 Ôxy lỏng y tế 924,210,000 924,210,000 18,000,000 365 ngày
285 Khí Ni tơ 99.99% 1,430,000 1,430,000 29,000 365 ngày
286 Bình khí Helium (Nạp lại) 40,608,000 40,608,000 800,000 365 ngày
287 Dung dịch rửa và bảo quản tạng 2,773,000,000 2,773,000,000 55,000,000 365 ngày
288 Thẻ nạp mẫu cho máy máu lắng 164,669,400 164,669,400 3,300,000 365 ngày
289 Chất kiểm tra máu lắng 2 mức 18,249,000 18,249,000 360,000 365 ngày
290 Dung dịch rửa máy xét nghiệm máu lắng 51,809,625 51,809,625 1,000,000 365 ngày
291 Dung dịch pha loãng 1,711,080,000 1,711,080,000 34,000,000 365 ngày
292 Dung dịch ly giải hồng cầu 1,171,516,500 1,171,516,500 23,000,000 365 ngày
293 Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu 902,840,400 902,840,400 18,000,000 365 ngày
294 Dịch rửa máy cuối ngày 234,780,000 234,780,000 4,700,000 365 ngày
295 Chất kiểm chuẩn 116,592,000 116,592,000 2,300,000 365 ngày
296 Hóa chất kiểm tra buồng đo VCS 5,275,200 5,275,200 110,000 365 ngày
297 Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 4,188,450 4,188,450 84,000 365 ngày
298 Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 1,228,080,000 1,228,080,000 25,000,000 365 ngày
299 Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 88,097,100 88,097,100 1,800,000 365 ngày
300 Hóa chất dùng để xesg nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 410,356,800 410,356,800 8,000,000 365 ngày
301 Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 649,561,500 649,561,500 13,000,000 365 ngày
302 Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 774,144,000 774,144,000 15,000,000 365 ngày
303 Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 179,760,000 179,760,000 3,600,000 365 ngày
304 Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 52,525,200 52,525,200 1,100,000 365 ngày
305 Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 49,665,000 49,665,000 1,000,000 365 ngày
306 Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 30,691,500 30,691,500 600,000 365 ngày
307 Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 29,589,000 29,589,000 600,000 365 ngày
308 Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 7,011,900 7,011,900 140,000 365 ngày
309 Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 7,981,050 7,981,050 160,000 365 ngày
310 Bơm thải cho máy xét nghiệm đông máu 4,943,400 4,943,400 99,000 365 ngày
311 Đèn led bước sóng 670NM cho máy xét nghiệm đông máu 81,444,000 81,444,000 1,600,000 365 ngày
312 Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 186,000,000 186,000,000 3,700,000 365 ngày
313 Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 19,068,000 19,068,000 380,000 365 ngày
314 Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen 20,176,800 20,176,800 400,000 365 ngày
315 Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương 343,000,000 343,000,000 7,000,000 365 ngày
316 Hoá chất đo thời gian prothrompin 989,100,000 989,100,000 20,000,000 365 ngày
317 Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động 414,120,000 414,120,000 8,000,000 365 ngày
318 Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động 93,200,000 93,200,000 1,900,000 365 ngày
319 Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động 126,000,000 126,000,000 2,500,000 365 ngày
320 Bóng đèn Halogen đông máu 35,596,000 35,596,000 700,000 365 ngày
321 Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết 13,839,000 13,839,000 280,000 365 ngày
322 Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường 88,500,000 88,500,000 1,800,000 365 ngày
323 Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị 81,600,000 81,600,000 1,600,000 365 ngày
324 Dung dịch pha loãng 567,000,000 567,000,000 11,000,000 365 ngày
325 Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu 408,920,000 408,920,000 8,000,000 365 ngày
326 Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 1,237,887,000 1,237,887,000 25,000,000 365 ngày
327 Hóa chất nhuộm các tế bào nhân 138,348,000 138,348,000 2,800,000 365 ngày
328 Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu 381,465,000 381,465,000 8,000,000 365 ngày
329 Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu 131,250,000 131,250,000 2,600,000 365 ngày
330 Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ 1 84,501,225 84,501,225 1,700,000 365 ngày
331 Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ 2 84,501,225 84,501,225 1,700,000 365 ngày
332 Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ 3 84,501,225 84,501,225 1,700,000 365 ngày
333 Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống 128,100,000 128,100,000 2,600,000 365 ngày
334 Bơm chân không 51,512,000 51,512,000 1,000,000 365 ngày
335 Kim hút mẫu huyết học 91,600,000 91,600,000 1,800,000 365 ngày
336 Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học 11,459,280 11,459,280 230,000 365 ngày
337 Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người 16,800,000 16,800,000 340,000 365 ngày
338 Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 473,513,040 473,513,040 9,000,000 365 ngày
339 Huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO Anti A 21,621,600 21,621,600 430,000 365 ngày
340 Huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO Anti B 21,621,600 21,621,600 430,000 365 ngày
341 Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu 24,570,000 24,570,000 490,000 365 ngày
342 Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 57,750,000 57,750,000 1,200,000 365 ngày
343 Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu 511,902,720 511,902,720 10,000,000 365 ngày
344 Card làm phản ứng hòa hợp môi trường 37 độ C 242,802,000 242,802,000 4,900,000 365 ngày
345 Card làm phản ứng hòa hợp môi trường 22 độ C 166,782,000 166,782,000 3,300,000 365 ngày
346 Card làm định nhóm máu 1 chiều ABO/Rh 667,212,000 667,212,000 13,000,000 365 ngày
347 Dung dịch pha loãng 77,011,200 77,011,200 1,500,000 365 ngày
348 Băng đựng hóa chất cho máy Sterrad 100NX 1,192,899,120 1,192,899,120 24,000,000 365 ngày
349 Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad NX 240,794,190 240,794,190 4,800,000 365 ngày
350 Dung dịch sát khuẩn, ngâm khử khuẩn dụng cụ 287,802,690 287,802,690 6,000,000 365 ngày
351 Que thử dung dịch khử khuẩn 5,512,500 5,512,500 110,000 365 ngày
352 Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ 521,460,720 521,460,720 10,000,000 365 ngày
353 Viên khử khuẩn 126,420,490 126,420,490 2,500,000 365 ngày
354 Hoá chất tẩy rửa dùng cho máy rửa dụng cụ y tế 279,000,000 279,000,000 6,000,000 365 ngày
355 Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ 6,280,000 6,280,000 130,000 365 ngày
356 Cloramin B 18,834,000 18,834,000 380,000 365 ngày
357 Acid peracetic 201,600,000 201,600,000 4,000,000 365 ngày
358 Dung dịch kiềm khuẩn ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế 75,000,000 75,000,000 1,500,000 365 ngày
359 Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy 303,449,580 303,449,580 6,000,000 365 ngày
360 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel 207,711,000 207,711,000 4,200,000 365 ngày
361 Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt 390,528,000 390,528,000 8,000,000 365 ngày
362 Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt qua đường không khí 231,659,296 231,659,296 4,600,000 365 ngày
363 Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidine 4% (Rửa tay phẫu thuật) 330,340,000 330,340,000 7,000,000 365 ngày
364 Dung dịch phun sương khử khuẩn 172,567,500 172,567,500 3,500,000 365 ngày
365 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 567,625,000 567,625,000 11,000,000 365 ngày
366 Cồn 70° 130,883,000 130,883,000 2,600,000 365 ngày
367 Cồn 96° 24,900,000 24,900,000 500,000 365 ngày
368 Cồn 90° 6,174,000 6,174,000 120,000 365 ngày
369 Ô xy già 3% 2,149,000 2,149,000 43,000 365 ngày
370 Oxy già công nghiệp 8,800,000 8,800,000 180,000 365 ngày
371 Gel siêu âm 30,640,000 30,640,000 600,000 365 ngày
372 Nước cất vô khuẩn 2 lần 134,106,000 134,106,000 2,700,000 365 ngày
373 Nước cất pha tiêm 2,520,000 2,520,000 50,000 365 ngày
374 Nước tẩy Javen 61,200,000 61,200,000 1,200,000 365 ngày
375 Vôi Soda 19,320,000 19,320,000 390,000 365 ngày
376 Gel bôi trơn K.Y 4,200,000 4,200,000 84,000 365 ngày
377 Urease test 12,960,000 12,960,000 260,000 365 ngày
378 Parafin 32,992,500 32,992,500 700,000 365 ngày
379 Cồn tẩy HCL 3% 140,000 140,000 3,000 365 ngày
380 Dầu soi kính 1,750,000 1,750,000 35,000 365 ngày
381 Dung dịch koh 30% 100,000 100,000 2,000 365 ngày
382 Glycerol 98% 1,280,000 1,280,000 26,000 365 ngày
383 Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 18,000,000 18,000,000 360,000 365 ngày
384 Tinh dầu bạc hà 20,280,000 20,280,000 410,000 365 ngày
385 Muối rửa 6,160,000 6,160,000 120,000 365 ngày
386 Acid acetic đậm đặc 150,000 150,000 3,000 365 ngày
387 Natri citrat 500gr 160,000 160,000 3,000 365 ngày
388 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn 14,520,000 14,520,000 290,000 365 ngày
389 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học 14,931,996 14,931,996 300,000 365 ngày
390 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 2 12,780,000 12,780,000 260,000 365 ngày
391 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu 16,699,998 16,699,998 330,000 365 ngày
392 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch 17,850,000 17,850,000 360,000 365 ngày
393 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh 14,549,604 14,549,604 290,000 365 ngày
394 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 13,310,004 13,310,004 270,000 365 ngày
395 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu 29,332,008 29,332,008 600,000 365 ngày
396 Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch 23,640,000 23,640,000 470,000 365 ngày
Test nhanh phát hiện virus Dengue
Giá từng phần lô 273,634,200
Dự toán (VND) 273,634,200
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện cúm A,B và H1N1
Giá từng phần lô 426,930,000
Dự toán (VND) 426,930,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết
Giá từng phần lô 841,680,000
Dự toán (VND) 841,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Kim lấy máu
Giá từng phần lô 89,637,600
Dự toán (VND) 89,637,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chai cấy máu nắp màu xanh
Giá từng phần lô 274,575,000
Dự toán (VND) 274,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chai cấy máu nắp màu vàng
Giá từng phần lô 32,949,000
Dự toán (VND) 32,949,000
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chai cấy máu nắp màu cam
Giá từng phần lô 274,575,000
Dự toán (VND) 274,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Giá từng phần lô 6,333,600
Dự toán (VND) 6,333,600
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Giá từng phần lô 2,310,000
Dự toán (VND) 2,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 46,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Giá từng phần lô 18,010,125
Dự toán (VND) 18,010,125
Số tiền bảo đảm (VND) 360,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Giá từng phần lô 19,671,750
Dự toán (VND) 19,671,750
Số tiền bảo đảm (VND) 390,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thanh định danh nấm men
Giá từng phần lô 8,156,400
Dự toán (VND) 8,156,400
Số tiền bảo đảm (VND) 160,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thanh định danh tụ cầu khuẩn
Giá từng phần lô 10,862,775
Dự toán (VND) 10,862,775
Số tiền bảo đảm (VND) 220,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dầu khoáng
Giá từng phần lô 798,210
Dự toán (VND) 798,210
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đi kèm thanh định danh
Giá từng phần lô 2,778,300
Dự toán (VND) 2,778,300
Số tiền bảo đảm (VND) 56,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường thạch máu
Giá từng phần lô 62,811,000
Dự toán (VND) 62,811,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường kháng sinh đồ
Giá từng phần lô 26,302,500
Dự toán (VND) 26,302,500
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu
Giá từng phần lô 6,268,500
Dự toán (VND) 6,268,500
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc vi khuẩn đường ruột
Giá từng phần lô 52,605,000
Dự toán (VND) 52,605,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Skim milk
Giá từng phần lô 1,685,000
Dự toán (VND) 1,685,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường thạch màu chọn lọc vi khuẩn đường tiết niệu
Giá từng phần lô 7,875,000
Dự toán (VND) 7,875,000
Số tiền bảo đảm (VND) 160,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường thạch nâu
Giá từng phần lô 2,467,500
Dự toán (VND) 2,467,500
Số tiền bảo đảm (VND) 49,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy nấm
Giá từng phần lô 7,392,000
Dự toán (VND) 7,392,000
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh giấy định danh liên cầu nhóm A
Giá từng phần lô 1,178,000
Dự toán (VND) 1,178,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Giá từng phần lô 1,178,000
Dự toán (VND) 1,178,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
Giá từng phần lô 3,042,600
Dự toán (VND) 3,042,600
Số tiền bảo đảm (VND) 61,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho định danh chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide
Giá từng phần lô 992,146
Dự toán (VND) 992,146
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bột kẽm
Giá từng phần lô 463,050
Dự toán (VND) 463,050
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho định danh chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate
Giá từng phần lô 3,899,700
Dự toán (VND) 3,899,700
Số tiền bảo đảm (VND) 78,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide
Giá từng phần lô 4,078,620
Dự toán (VND) 4,078,620
Số tiền bảo đảm (VND) 82,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom
Giá từng phần lô 12,009,400
Dự toán (VND) 12,009,400
Số tiền bảo đảm (VND) 240,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea dựa vào sử dụng Citrate
Giá từng phần lô 1,986,600
Dự toán (VND) 1,986,600
Số tiền bảo đảm (VND) 40,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường phân lập chọn lọc và định danh Pseudomonas aeruginosa
Giá từng phần lô 2,100,000
Dự toán (VND) 2,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc
Giá từng phần lô 1,644,300
Dự toán (VND) 1,644,300
Số tiền bảo đảm (VND) 33,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Giá từng phần lô 1,149,750
Dự toán (VND) 1,149,750
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg
Giá từng phần lô 1,320,000
Dự toán (VND) 1,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
Giá từng phần lô 804,000
Dự toán (VND) 804,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
Giá từng phần lô 402,250
Dự toán (VND) 402,250
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
Giá từng phần lô 1,320,000
Dự toán (VND) 1,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg
Giá từng phần lô 1,270,500
Dự toán (VND) 1,270,500
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
Giá từng phần lô 795,000
Dự toán (VND) 795,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
Giá từng phần lô 1,320,000
Dự toán (VND) 1,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 1,386,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
Giá từng phần lô 930,000
Dự toán (VND) 930,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Giá từng phần lô 397,500
Dự toán (VND) 397,500
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Giá từng phần lô 1,192,500
Dự toán (VND) 1,192,500
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
Giá từng phần lô 440,000
Dự toán (VND) 440,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
Giá từng phần lô 396,000
Dự toán (VND) 396,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
Giá từng phần lô 924,000
Dự toán (VND) 924,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
Giá từng phần lô 1,192,500
Dự toán (VND) 1,192,500
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
Giá từng phần lô 1,257,000
Dự toán (VND) 1,257,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện indole
Giá từng phần lô 1,848,000
Dự toán (VND) 1,848,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
Giá từng phần lô 1,320,000
Dự toán (VND) 1,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
Giá từng phần lô 880,000
Dự toán (VND) 880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
Giá từng phần lô 1,257,000
Dự toán (VND) 1,257,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
Giá từng phần lô 776,500
Dự toán (VND) 776,500
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg
Giá từng phần lô 880,000
Dự toán (VND) 880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Netilmicin 30µg
Giá từng phần lô 780,000
Dự toán (VND) 780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
Giá từng phần lô 390,000
Dự toán (VND) 390,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg
Giá từng phần lô 396,000
Dự toán (VND) 396,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg
Giá từng phần lô 880,000
Dự toán (VND) 880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Amoxicillin 20µg/Clavulanic Acid 10µg
Giá từng phần lô 880,000
Dự toán (VND) 880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Fosfomicin
Giá từng phần lô 804,000
Dự toán (VND) 804,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Trimethoprim 1.25 µg/Sulfamethoxazole 23.75 µg
Giá từng phần lô 1,170,000
Dự toán (VND) 1,170,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
Giá từng phần lô 396,000
Dự toán (VND) 396,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thanh xác định MIC của Colistin
Giá từng phần lô 6,993,000
Dự toán (VND) 6,993,000
Số tiền bảo đảm (VND) 140,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Giá từng phần lô 7,135,800
Dự toán (VND) 7,135,800
Số tiền bảo đảm (VND) 140,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 25923™*
Giá từng phần lô 2,250,000
Dự toán (VND) 2,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 45,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™*
Giá từng phần lô 3,281,250
Dự toán (VND) 3,281,250
Số tiền bảo đảm (VND) 66,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC® 700404™*
Giá từng phần lô 4,803,750
Dự toán (VND) 4,803,750
Số tiền bảo đảm (VND) 96,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™*
Giá từng phần lô 4,803,750
Dự toán (VND) 4,803,750
Số tiền bảo đảm (VND) 96,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™*
Giá từng phần lô 2,213,190
Dự toán (VND) 2,213,190
Số tiền bảo đảm (VND) 44,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC® 17666™*
Giá từng phần lô 3,281,250
Dự toán (VND) 3,281,250
Số tiền bảo đảm (VND) 66,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™*
Giá từng phần lô 4,803,750
Dự toán (VND) 4,803,750
Số tiền bảo đảm (VND) 96,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™*
Giá từng phần lô 4,803,750
Dự toán (VND) 4,803,750
Số tiền bảo đảm (VND) 96,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™*
Giá từng phần lô 2,213,190
Dự toán (VND) 2,213,190
Số tiền bảo đảm (VND) 44,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 29213™*
Giá từng phần lô 2,213,190
Dự toán (VND) 2,213,190
Số tiền bảo đảm (VND) 44,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường canh thang nuôi cấy vi sinh vật khó mọc
Giá từng phần lô 1,579,200
Dự toán (VND) 1,579,200
Số tiền bảo đảm (VND) 32,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Một môi trường chọn lọc để phân lập staphylococci
Giá từng phần lô 997,500
Dự toán (VND) 997,500
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy nấm
Giá từng phần lô 2,310,000
Dự toán (VND) 2,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 46,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Giá từng phần lô 8,933,400
Dự toán (VND) 8,933,400
Số tiền bảo đảm (VND) 180,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Giá từng phần lô 5,955,600
Dự toán (VND) 5,955,600
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Giá từng phần lô 5,955,600
Dự toán (VND) 5,955,600
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ định danh cho Nấm
Giá từng phần lô 2,977,800
Dự toán (VND) 2,977,800
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Giá từng phần lô 2,977,800
Dự toán (VND) 2,977,800
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Giá từng phần lô 5,955,600
Dự toán (VND) 5,955,600
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Giá từng phần lô 5,955,600
Dự toán (VND) 5,955,600
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Giá từng phần lô 5,955,600
Dự toán (VND) 5,955,600
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Giá từng phần lô 774,392
Dự toán (VND) 774,392
Số tiền bảo đảm (VND) 15,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1
Giá từng phần lô 19,992,000
Dự toán (VND) 19,992,000
Số tiền bảo đảm (VND) 400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2
Giá từng phần lô 19,992,000
Dự toán (VND) 19,992,000
Số tiền bảo đảm (VND) 400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3
Giá từng phần lô 19,992,000
Dự toán (VND) 19,992,000
Số tiền bảo đảm (VND) 400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy khí máu
Giá từng phần lô 9,345,000
Dự toán (VND) 9,345,000
Số tiền bảo đảm (VND) 190,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S1
Giá từng phần lô 462,000,000
Dự toán (VND) 462,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S2
Giá từng phần lô 739,200,000
Dự toán (VND) 739,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S3
Giá từng phần lô 1,149,225,000
Dự toán (VND) 1,149,225,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cuvet dùng để đo THB trên máy khí máu
Giá từng phần lô 4,178,480
Dự toán (VND) 4,178,480
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải canxi ion
Giá từng phần lô 3,903,000
Dự toán (VND) 3,903,000
Số tiền bảo đảm (VND) 78,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện cực Sodium (Na) trên hệ thống máy phân tích điện giải
Giá từng phần lô 3,055,500
Dự toán (VND) 3,055,500
Số tiền bảo đảm (VND) 61,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng albumin trong máu
Giá từng phần lô 10,862,480
Dự toán (VND) 10,862,480
Số tiền bảo đảm (VND) 220,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng ALT trong máu
Giá từng phần lô 94,964,940
Dự toán (VND) 94,964,940
Số tiền bảo đảm (VND) 1,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng amylase trong máu
Giá từng phần lô 34,300,674
Dự toán (VND) 34,300,674
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Aslo trong máu
Giá từng phần lô 76,223,700
Dự toán (VND) 76,223,700
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoạt chất dùng bảo dưỡng điện giải
Giá từng phần lô 35,058,240
Dự toán (VND) 35,058,240
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng AST trong máu
Giá từng phần lô 94,964,940
Dự toán (VND) 94,964,940
Số tiền bảo đảm (VND) 1,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu
Giá từng phần lô 14,277,375
Dự toán (VND) 14,277,375
Số tiền bảo đảm (VND) 290,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trong máu
Giá từng phần lô 14,277,375
Dự toán (VND) 14,277,375
Số tiền bảo đảm (VND) 290,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng canxi toàn phần trong máu
Giá từng phần lô 37,970,100
Dự toán (VND) 37,970,100
Số tiền bảo đảm (VND) 800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Điện cực Clo của máy khí máu
Giá từng phần lô 140,046,480
Dự toán (VND) 140,046,480
Số tiền bảo đảm (VND) 2,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Điện cực Kali của máy khí máu
Giá từng phần lô 70,780,820
Dự toán (VND) 70,780,820
Số tiền bảo đảm (VND) 1,400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Điện cực Natri của máy khí máu
Giá từng phần lô 88,811,100
Dự toán (VND) 88,811,100
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Điện cực tham chiếu của máy khí máu
Giá từng phần lô 81,659,592
Dự toán (VND) 81,659,592
Số tiền bảo đảm (VND) 1,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Giá từng phần lô 4,662,000
Dự toán (VND) 4,662,000
Số tiền bảo đảm (VND) 93,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CEA trong máu
Giá từng phần lô 50,349,600
Dự toán (VND) 50,349,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 7,622,370
Dự toán (VND) 7,622,370
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
Giá từng phần lô 3,048,948
Dự toán (VND) 3,048,948
Số tiền bảo đảm (VND) 61,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C
Giá từng phần lô 22,867,110
Dự toán (VND) 22,867,110
Số tiền bảo đảm (VND) 460,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-cholesterol và LDL-cholesterol
Giá từng phần lô 3,486,012
Dự toán (VND) 3,486,012
Số tiền bảo đảm (VND) 70,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm aslo
Giá từng phần lô 7,629,363
Dự toán (VND) 7,629,363
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP, Ferritin
Giá từng phần lô 26,107,200
Dự toán (VND) 26,107,200
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần trong máu
Giá từng phần lô 62,937,000
Dự toán (VND) 62,937,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CK trong máu
Giá từng phần lô 115,500,000
Dự toán (VND) 115,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu
Giá từng phần lô 483,000,000
Dự toán (VND) 483,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Creatinine trong máu
Giá từng phần lô 159,090,750
Dự toán (VND) 159,090,750
Số tiền bảo đảm (VND) 3,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CRP độ nhạy cao trong máu
Giá từng phần lô 190,559,250
Dự toán (VND) 190,559,250
Số tiền bảo đảm (VND) 3,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng máy sinh hóa
Giá từng phần lô 33,449,850
Dự toán (VND) 33,449,850
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch thay nước buồng ủ
Giá từng phần lô 39,146,814
Dự toán (VND) 39,146,814
Số tiền bảo đảm (VND) 800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng γ‑glutamyltransferase (GGT) trong máu
Giá từng phần lô 22,610,700
Dự toán (VND) 22,610,700
Số tiền bảo đảm (VND) 450,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Glucose trong máu
Giá từng phần lô 104,895,000
Dự toán (VND) 104,895,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm đường trong hồng cầu HbA1C
Giá từng phần lô 686,013,360
Dự toán (VND) 686,013,360
Số tiền bảo đảm (VND) 14,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất phá vỡ hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1C
Giá từng phần lô 20,326,320
Dự toán (VND) 20,326,320
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng HDL‑cholesterol trong máu
Giá từng phần lô 355,710,600
Dự toán (VND) 355,710,600
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng sắt trong huyết thanh
Giá từng phần lô 13,339,155
Dự toán (VND) 13,339,155
Số tiền bảo đảm (VND) 270,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đánh giá khả năng gắn sắt toàn phần
Giá từng phần lô 11,305,360
Dự toán (VND) 11,305,360
Số tiền bảo đảm (VND) 230,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sắt trong huyết thanh
Giá từng phần lô 2,520,000
Dự toán (VND) 2,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng để xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 107,517,375
Dự toán (VND) 107,517,375
Số tiền bảo đảm (VND) 2,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch để xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 253,496,250
Dự toán (VND) 253,496,250
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 46,678,275
Dự toán (VND) 46,678,275
Số tiền bảo đảm (VND) 900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn điện cực chọn lọc ion trên module điện giải ISE máy sinh hóa
Giá từng phần lô 11,748,240
Dự toán (VND) 11,748,240
Số tiền bảo đảm (VND) 230,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn điện cực chọn lọc ion trên module điện giải ISE máy sinh hóa
Giá từng phần lô 11,748,240
Dự toán (VND) 11,748,240
Số tiền bảo đảm (VND) 230,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng LDL‑cholesterol trong máu
Giá từng phần lô 535,401,650
Dự toán (VND) 535,401,650
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng LDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 1,720,933,750
Dự toán (VND) 1,720,933,750
Số tiền bảo đảm (VND) 34,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 2,741,400
Dự toán (VND) 2,741,400
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho cóng phản ứng trên máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 42,587,370
Dự toán (VND) 42,587,370
Số tiền bảo đảm (VND) 900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cuvet tính kiềm
Giá từng phần lô 216,515,000
Dự toán (VND) 216,515,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1
Giá từng phần lô 50,400,000
Dự toán (VND) 50,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2
Giá từng phần lô 50,400,000
Dự toán (VND) 50,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1C mức bình thường
Giá từng phần lô 16,800,000
Dự toán (VND) 16,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1C mức bệnh lý
Giá từng phần lô 17,220,000
Dự toán (VND) 17,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cuvet dùng cho máy sinh hóa
Giá từng phần lô 76,923,000
Dự toán (VND) 76,923,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cuvet phản ứng dùng cho máy sinh hóa
Giá từng phần lô 70,980,000
Dự toán (VND) 70,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cuvet cho máy sinh hóa
Giá từng phần lô 2,027,970
Dự toán (VND) 2,027,970
Số tiền bảo đảm (VND) 41,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng protein toàn phần trong máu
Giá từng phần lô 18,356,625
Dự toán (VND) 18,356,625
Số tiền bảo đảm (VND) 370,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerid trong máu
Giá từng phần lô 101,328,640
Dự toán (VND) 101,328,640
Số tiền bảo đảm (VND) 2,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Giá từng phần lô 146,433,440
Dự toán (VND) 146,433,440
Số tiền bảo đảm (VND) 2,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ure trong máu
Giá từng phần lô 152,447,400
Dự toán (VND) 152,447,400
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Giá từng phần lô 3,496,500
Dự toán (VND) 3,496,500
Số tiền bảo đảm (VND) 70,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng AFP trong máu
Giá từng phần lô 45,314,640
Dự toán (VND) 45,314,640
Số tiền bảo đảm (VND) 900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Đầu côn và ống hút dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 115,290,000
Dự toán (VND) 246,060,360
Số tiền bảo đảm (VND) 4,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 12-5
Giá từng phần lô 4,195,800
Dự toán (VND) 4,195,800
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CA 12‑5 trong máu
Giá từng phần lô 66,083,850
Dự toán (VND) 66,083,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Giá từng phần lô 4,195,800
Dự toán (VND) 4,195,800
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CA 15‑3 trong máu
Giá từng phần lô 66,083,850
Dự toán (VND) 66,083,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch để rửa hệ thống sau mỗi phản ứng trên máy xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 907,924,500
Dự toán (VND) 907,924,500
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Giá từng phần lô 8,391,600
Dự toán (VND) 8,391,600
Số tiền bảo đảm (VND) 170,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng cortisol trong máu, nước tiểu, nước bọt
Giá từng phần lô 188,811,000
Dự toán (VND) 188,811,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Troponin T trong máu
Giá từng phần lô 2,016,000,000
Dự toán (VND) 2,016,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 40,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Troponin T trong máu
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 8,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 170,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T
Giá từng phần lô 16,800,000
Dự toán (VND) 16,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng ferritin trong máu
Giá từng phần lô 76,221,600
Dự toán (VND) 76,221,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 trong máu
Giá từng phần lô 9,324,000
Dự toán (VND) 9,324,000
Số tiền bảo đảm (VND) 190,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng FT4 trong máu
Giá từng phần lô 807,691,500
Dự toán (VND) 807,691,500
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Procalcitonin trong máu
Giá từng phần lô 1,025,640,000
Dự toán (VND) 1,025,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP
Giá từng phần lô 27,398,574
Dự toán (VND) 27,398,574
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 98,175,000
Dự toán (VND) 241,957,800
Số tiền bảo đảm (VND) 4,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử
Giá từng phần lô 23,566,410
Dự toán (VND) 23,566,410
Số tiền bảo đảm (VND) 470,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProBNP
Giá từng phần lô 7,560,000
Dự toán (VND) 6,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng ProBNP trong máu
Giá từng phần lô 4,872,000,000
Dự toán (VND) 4,872,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 97,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA
Giá từng phần lô 3,496,500
Dự toán (VND) 3,496,500
Số tiền bảo đảm (VND) 70,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng PSA trong máu
Giá từng phần lô 52,447,500
Dự toán (VND) 52,447,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm hormon tuyến giáp
Giá từng phần lô 41,958,000
Dự toán (VND) 41,958,000
Số tiền bảo đảm (VND) 800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng T3 trong máu
Giá từng phần lô 4,662,000
Dự toán (VND) 4,662,000
Số tiền bảo đảm (VND) 93,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng T3 trong máu
Giá từng phần lô 76,923,000
Dự toán (VND) 76,923,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trong máu
Giá từng phần lô 11,655,000
Dự toán (VND) 11,655,000
Số tiền bảo đảm (VND) 230,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng TSH trong máu
Giá từng phần lô 871,794,000
Dự toán (VND) 871,794,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dây bơm cho máy phân tích điện giải
Giá từng phần lô 11,467,500
Dự toán (VND) 11,467,500
Số tiền bảo đảm (VND) 230,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm điện giải Canxi ion
Giá từng phần lô 250,425,000
Dự toán (VND) 250,425,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện cực và bảo dưỡng modun điện giải máy miễn dịch
Giá từng phần lô 13,044,280
Dự toán (VND) 13,044,280
Số tiền bảo đảm (VND) 260,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng free PSA
Giá từng phần lô 3,496,500
Dự toán (VND) 3,496,500
Số tiền bảo đảm (VND) 70,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng free PSA trong máu
Giá từng phần lô 52,447,500
Dự toán (VND) 52,447,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
Giá từng phần lô 4,195,800
Dự toán (VND) 4,195,800
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CA 19‑9 trong máu
Giá từng phần lô 66,083,850
Dự toán (VND) 66,083,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
Giá từng phần lô 5,244,750
Dự toán (VND) 5,244,750
Số tiền bảo đảm (VND) 100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CA 72‑4 trong máu
Giá từng phần lô 66,083,850
Dự toán (VND) 66,083,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Giá từng phần lô 5,244,750
Dự toán (VND) 5,244,750
Số tiền bảo đảm (VND) 100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Cyfra 21-1 trong máu
Giá từng phần lô 52,447,500
Dự toán (VND) 52,447,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm marker khối u
Giá từng phần lô 20,512,800
Dự toán (VND) 20,512,800
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết sắc tố trên máy khí máu
Giá từng phần lô 3,135,300
Dự toán (VND) 3,135,300
Số tiền bảo đảm (VND) 63,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng glucose trong máu, nước tiểu và dịch não tủy
Giá từng phần lô 219,588,600
Dự toán (VND) 219,588,600
Số tiền bảo đảm (VND) 4,400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Giá từng phần lô 251,370,000
Dự toán (VND) 251,370,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Giá từng phần lô 378,000,000
Dự toán (VND) 378,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng acid uric trong máu
Giá từng phần lô 65,081,520
Dự toán (VND) 65,081,520
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 208,537,875
Dự toán (VND) 208,537,875
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 354,360,580
Dự toán (VND) 354,360,580
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng HDL‑cholesterol trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 718,740,000
Dự toán (VND) 718,740,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CK trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 658,536,480
Dự toán (VND) 658,536,480
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng creatine kinase MB (CK‑MB) trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 2,634,236,640
Dự toán (VND) 2,634,236,640
Số tiền bảo đảm (VND) 53,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 207,900,000
Dự toán (VND) 207,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 207,900,000
Dự toán (VND) 207,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CRP trong huyết thanh và huyết tương
Giá từng phần lô 691,428,480
Dự toán (VND) 691,428,480
Số tiền bảo đảm (VND) 14,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng CRP trong máu
Giá từng phần lô 288,750,000
Dự toán (VND) 288,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 4,334,400
Dự toán (VND) 4,334,400
Số tiền bảo đảm (VND) 87,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 80,671,500
Dự toán (VND) 80,671,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cuvet cho máy sinh hóa
Giá từng phần lô 2,024,000
Dự toán (VND) 2,024,000
Số tiền bảo đảm (VND) 40,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa 1 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 2,100,000
Dự toán (VND) 2,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa 2 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 1,050,000
Dự toán (VND) 1,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch thay nước buồng ủ trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 46,475,000
Dự toán (VND) 46,475,000
Số tiền bảo đảm (VND) 900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 39,160,800
Dự toán (VND) 39,160,800
Số tiền bảo đảm (VND) 800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch để xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 227,272,500
Dự toán (VND) 227,272,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng để xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa
Giá từng phần lô 78,671,250
Dự toán (VND) 78,671,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cốc đựng mẫu
Giá từng phần lô 4,580,415
Dự toán (VND) 4,580,415
Số tiền bảo đảm (VND) 92,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa 1 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 4,167,828
Dự toán (VND) 4,167,828
Số tiền bảo đảm (VND) 83,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa 2 cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 910,910
Dự toán (VND) 910,910
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu máy miễn dịch 1
Giá từng phần lô 6,526,800
Dự toán (VND) 6,526,800
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu máy miễn dịch 2
Giá từng phần lô 6,013,980
Dự toán (VND) 6,013,980
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
Giá từng phần lô 9,324,360
Dự toán (VND) 9,324,360
Số tiền bảo đảm (VND) 190,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng SCC trong máu
Giá từng phần lô 66,944,122
Dự toán (VND) 66,944,122
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm để định lượng NSE
Giá từng phần lô 3,496,500
Dự toán (VND) 3,496,500
Số tiền bảo đảm (VND) 70,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng NSE trong máu
Giá từng phần lô 51,398,550
Dự toán (VND) 51,398,550
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys SCC, ProGRP, CYFRA 21‑1 và NSE
Giá từng phần lô 8,238,453
Dự toán (VND) 8,238,453
Số tiền bảo đảm (VND) 160,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Que thử máy nước tiểu
Giá từng phần lô 435,456,000
Dự toán (VND) 435,456,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Que hiệu chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Giá từng phần lô 651,000
Dự toán (VND) 651,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính HBsAg trong máu
Giá từng phần lô 128,205,000
Dự toán (VND) 128,205,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Giá từng phần lô 6,526,800
Dự toán (VND) 6,526,800
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính HIV combi PT trong máu
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 210,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV combi PT
Giá từng phần lô 21,328,650
Dự toán (VND) 21,328,650
Số tiền bảo đảm (VND) 430,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính anti HCV trong máu
Giá từng phần lô 361,305,000
Dự toán (VND) 361,305,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti HCV
Giá từng phần lô 8,857,800
Dự toán (VND) 8,857,800
Số tiền bảo đảm (VND) 180,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Giá từng phần lô 6,300,000
Dự toán (VND) 6,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng anti TPO trong máu
Giá từng phần lô 30,769,200
Dự toán (VND) 30,769,200
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Anti TSHR trong máu
Giá từng phần lô 157,500,000
Dự toán (VND) 157,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys Anti‑TSHR
Giá từng phần lô 8,741,250
Dự toán (VND) 8,741,250
Số tiền bảo đảm (VND) 170,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TSHR
Giá từng phần lô 29,370,600
Dự toán (VND) 29,370,600
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 7,435,890
Dự toán (VND) 7,435,890
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng magie trong máu
Giá từng phần lô 5,810,700
Dự toán (VND) 5,810,700
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+β
Giá từng phần lô 5,827,500
Dự toán (VND) 5,827,500
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng HCG+β trong máu
Giá từng phần lô 57,692,250
Dự toán (VND) 57,692,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể bề mặt viêm gan B trong máu
Giá từng phần lô 12,820,500
Dự toán (VND) 12,820,500
Số tiền bảo đảm (VND) 260,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể bề mặt viêm gan B
Giá từng phần lô 3,263,400
Dự toán (VND) 3,263,400
Số tiền bảo đảm (VND) 65,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng D-dimer
Giá từng phần lô 57,167,775
Dự toán (VND) 57,167,775
Số tiền bảo đảm (VND) 1,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-dimer
Giá từng phần lô 6,402,792
Dự toán (VND) 6,402,792
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-Dimer mức 1, 2
Giá từng phần lô 17,150,334
Dự toán (VND) 17,150,334
Số tiền bảo đảm (VND) 340,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng FT4 trong máu
Giá từng phần lô 769,230,000
Dự toán (VND) 769,230,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng TSH trong máu
Giá từng phần lô 846,153,000
Dự toán (VND) 846,153,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Troponin T trong máu
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Dự toán (VND) 3,024,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T
Giá từng phần lô 4,200,000
Dự toán (VND) 4,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng ProBNP trong máu
Giá từng phần lô 5,481,000,000
Dự toán (VND) 5,481,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 110,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProBNP
Giá từng phần lô 6,300,000
Dự toán (VND) 7,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định tính HIV Duo trong máu
Giá từng phần lô 346,500,000
Dự toán (VND) 346,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định tính anti HCV trong máu
Giá từng phần lô 541,957,500
Dự toán (VND) 541,957,500
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định tính HBsAg trong máu
Giá từng phần lô 192,307,500
Dự toán (VND) 192,307,500
Số tiền bảo đảm (VND) 3,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng các xét nghiệm miễn dịch loại 1
Giá từng phần lô 2,123,687
Dự toán (VND) 2,123,687
Số tiền bảo đảm (VND) 42,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch loại 2
Giá từng phần lô 2,304,776
Dự toán (VND) 2,304,776
Số tiền bảo đảm (VND) 46,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 321,608,070
Dự toán (VND) 321,608,070
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 214,405,380
Dự toán (VND) 214,405,380
Số tiền bảo đảm (VND) 4,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 241,957,800
Dự toán (VND) 98,175,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Đầu côn và ống hút dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 246,060,360
Dự toán (VND) 115,290,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 1
Giá từng phần lô 19,269,600
Dự toán (VND) 19,269,600
Số tiền bảo đảm (VND) 390,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 2
Giá từng phần lô 19,269,600
Dự toán (VND) 19,269,600
Số tiền bảo đảm (VND) 390,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Giá từng phần lô 3,391,500
Dự toán (VND) 3,391,500
Số tiền bảo đảm (VND) 68,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Điện cực glucose và lactate trên máy khí máu
Giá từng phần lô 127,050,000
Dự toán (VND) 127,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng đèn Halogen dùng cho máy sinh hóa
Giá từng phần lô 256,410,000
Dự toán (VND) 256,410,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cột sắc khí lỏng cao áp
Giá từng phần lô 400,000,000
Dự toán (VND) 400,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Màng lọc dùng cho máy HbA1c
Giá từng phần lô 63,200,000
Dự toán (VND) 63,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa giải số 1
Giá từng phần lô 147,654,200
Dự toán (VND) 147,654,200
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa giải số 2
Giá từng phần lô 136,580,135
Dự toán (VND) 136,580,135
Số tiền bảo đảm (VND) 2,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa giải số 3
Giá từng phần lô 103,357,940
Dự toán (VND) 103,357,940
Số tiền bảo đảm (VND) 2,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa và ly giải
Giá từng phần lô 297,659,880
Dự toán (VND) 297,659,880
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn kết quả chạy mẫu
Giá từng phần lô 13,891,500
Dự toán (VND) 13,891,500
Số tiền bảo đảm (VND) 280,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn, chuẩn máy
Giá từng phần lô 20,140,000
Dự toán (VND) 20,140,000
Số tiền bảo đảm (VND) 400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khí CO2 y tế
Giá từng phần lô 2,310,000
Dự toán (VND) 2,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 46,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khí oxy (Chai 5-10 lít)
Giá từng phần lô 34,025,200
Dự toán (VND) 34,025,200
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khí Oxy y tế (chai 40L)
Giá từng phần lô 9,680,000
Dự toán (VND) 9,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 190,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ôxy lỏng y tế
Giá từng phần lô 924,210,000
Dự toán (VND) 924,210,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khí Ni tơ 99.99%
Giá từng phần lô 1,430,000
Dự toán (VND) 1,430,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bình khí Helium (Nạp lại)
Giá từng phần lô 40,608,000
Dự toán (VND) 40,608,000
Số tiền bảo đảm (VND) 800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa và bảo quản tạng
Giá từng phần lô 2,773,000,000
Dự toán (VND) 2,773,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thẻ nạp mẫu cho máy máu lắng
Giá từng phần lô 164,669,400
Dự toán (VND) 164,669,400
Số tiền bảo đảm (VND) 3,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm tra máu lắng 2 mức
Giá từng phần lô 18,249,000
Dự toán (VND) 18,249,000
Số tiền bảo đảm (VND) 360,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy xét nghiệm máu lắng
Giá từng phần lô 51,809,625
Dự toán (VND) 51,809,625
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng
Giá từng phần lô 1,711,080,000
Dự toán (VND) 1,711,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu
Giá từng phần lô 1,171,516,500
Dự toán (VND) 1,171,516,500
Số tiền bảo đảm (VND) 23,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu
Giá từng phần lô 902,840,400
Dự toán (VND) 902,840,400
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dịch rửa máy cuối ngày
Giá từng phần lô 234,780,000
Dự toán (VND) 234,780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn
Giá từng phần lô 116,592,000
Dự toán (VND) 116,592,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra buồng đo VCS
Giá từng phần lô 5,275,200
Dự toán (VND) 5,275,200
Số tiền bảo đảm (VND) 110,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 4,188,450
Dự toán (VND) 4,188,450
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 1,228,080,000
Dự toán (VND) 1,228,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 88,097,100
Dự toán (VND) 88,097,100
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xesg nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 410,356,800
Dự toán (VND) 410,356,800
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Giá từng phần lô 649,561,500
Dự toán (VND) 649,561,500
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 774,144,000
Dự toán (VND) 774,144,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 179,760,000
Dự toán (VND) 179,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 52,525,200
Dự toán (VND) 52,525,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,100,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 49,665,000
Dự toán (VND) 49,665,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 30,691,500
Dự toán (VND) 30,691,500
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 29,589,000
Dự toán (VND) 29,589,000
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 7,011,900
Dự toán (VND) 7,011,900
Số tiền bảo đảm (VND) 140,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Giá từng phần lô 7,981,050
Dự toán (VND) 7,981,050
Số tiền bảo đảm (VND) 160,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bơm thải cho máy xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 4,943,400
Dự toán (VND) 4,943,400
Số tiền bảo đảm (VND) 99,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Đèn led bước sóng 670NM cho máy xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 81,444,000
Dự toán (VND) 81,444,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
Giá từng phần lô 186,000,000
Dự toán (VND) 186,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 19,068,000
Dự toán (VND) 19,068,000
Số tiền bảo đảm (VND) 380,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen
Giá từng phần lô 20,176,800
Dự toán (VND) 20,176,800
Số tiền bảo đảm (VND) 400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương
Giá từng phần lô 343,000,000
Dự toán (VND) 343,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất đo thời gian prothrompin
Giá từng phần lô 989,100,000
Dự toán (VND) 989,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 414,120,000
Dự toán (VND) 414,120,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 93,200,000
Dự toán (VND) 93,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 126,000,000
Dự toán (VND) 126,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bóng đèn Halogen đông máu
Giá từng phần lô 35,596,000
Dự toán (VND) 35,596,000
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết
Giá từng phần lô 13,839,000
Dự toán (VND) 13,839,000
Số tiền bảo đảm (VND) 280,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường
Giá từng phần lô 88,500,000
Dự toán (VND) 88,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị
Giá từng phần lô 81,600,000
Dự toán (VND) 81,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng
Giá từng phần lô 567,000,000
Dự toán (VND) 567,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
Giá từng phần lô 408,920,000
Dự toán (VND) 408,920,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Giá từng phần lô 1,237,887,000
Dự toán (VND) 1,237,887,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm các tế bào nhân
Giá từng phần lô 138,348,000
Dự toán (VND) 138,348,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu
Giá từng phần lô 381,465,000
Dự toán (VND) 381,465,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu
Giá từng phần lô 131,250,000
Dự toán (VND) 131,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ 1
Giá từng phần lô 84,501,225
Dự toán (VND) 84,501,225
Số tiền bảo đảm (VND) 1,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ 2
Giá từng phần lô 84,501,225
Dự toán (VND) 84,501,225
Số tiền bảo đảm (VND) 1,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ 3
Giá từng phần lô 84,501,225
Dự toán (VND) 84,501,225
Số tiền bảo đảm (VND) 1,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống
Giá từng phần lô 128,100,000
Dự toán (VND) 128,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bơm chân không
Giá từng phần lô 51,512,000
Dự toán (VND) 51,512,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Kim hút mẫu huyết học
Giá từng phần lô 91,600,000
Dự toán (VND) 91,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học
Giá từng phần lô 11,459,280
Dự toán (VND) 11,459,280
Số tiền bảo đảm (VND) 230,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
Giá từng phần lô 16,800,000
Dự toán (VND) 16,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Giá từng phần lô 473,513,040
Dự toán (VND) 473,513,040
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO Anti A
Giá từng phần lô 21,621,600
Dự toán (VND) 21,621,600
Số tiền bảo đảm (VND) 430,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO Anti B
Giá từng phần lô 21,621,600
Dự toán (VND) 21,621,600
Số tiền bảo đảm (VND) 430,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
Giá từng phần lô 24,570,000
Dự toán (VND) 24,570,000
Số tiền bảo đảm (VND) 490,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Giá từng phần lô 57,750,000
Dự toán (VND) 57,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu
Giá từng phần lô 511,902,720
Dự toán (VND) 511,902,720
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Card làm phản ứng hòa hợp môi trường 37 độ C
Giá từng phần lô 242,802,000
Dự toán (VND) 242,802,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,900,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Card làm phản ứng hòa hợp môi trường 22 độ C
Giá từng phần lô 166,782,000
Dự toán (VND) 166,782,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Card làm định nhóm máu 1 chiều ABO/Rh
Giá từng phần lô 667,212,000
Dự toán (VND) 667,212,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng
Giá từng phần lô 77,011,200
Dự toán (VND) 77,011,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Băng đựng hóa chất cho máy Sterrad 100NX
Giá từng phần lô 1,192,899,120
Dự toán (VND) 1,192,899,120
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad NX
Giá từng phần lô 240,794,190
Dự toán (VND) 240,794,190
Số tiền bảo đảm (VND) 4,800,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn, ngâm khử khuẩn dụng cụ
Giá từng phần lô 287,802,690
Dự toán (VND) 287,802,690
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Que thử dung dịch khử khuẩn
Giá từng phần lô 5,512,500
Dự toán (VND) 5,512,500
Số tiền bảo đảm (VND) 110,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ
Giá từng phần lô 521,460,720
Dự toán (VND) 521,460,720
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Viên khử khuẩn
Giá từng phần lô 126,420,490
Dự toán (VND) 126,420,490
Số tiền bảo đảm (VND) 2,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hoá chất tẩy rửa dùng cho máy rửa dụng cụ y tế
Giá từng phần lô 279,000,000
Dự toán (VND) 279,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ
Giá từng phần lô 6,280,000
Dự toán (VND) 6,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 130,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cloramin B
Giá từng phần lô 18,834,000
Dự toán (VND) 18,834,000
Số tiền bảo đảm (VND) 380,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Acid peracetic
Giá từng phần lô 201,600,000
Dự toán (VND) 201,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch kiềm khuẩn ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy
Giá từng phần lô 303,449,580
Dự toán (VND) 303,449,580
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Giá từng phần lô 207,711,000
Dự toán (VND) 207,711,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
Giá từng phần lô 390,528,000
Dự toán (VND) 390,528,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt qua đường không khí
Giá từng phần lô 231,659,296
Dự toán (VND) 231,659,296
Số tiền bảo đảm (VND) 4,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidine 4% (Rửa tay phẫu thuật)
Giá từng phần lô 330,340,000
Dự toán (VND) 330,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Giá từng phần lô 172,567,500
Dự toán (VND) 172,567,500
Số tiền bảo đảm (VND) 3,500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Giá từng phần lô 567,625,000
Dự toán (VND) 567,625,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,000,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cồn 70°
Giá từng phần lô 130,883,000
Dự toán (VND) 130,883,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cồn 96°
Giá từng phần lô 24,900,000
Dự toán (VND) 24,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cồn 90°
Giá từng phần lô 6,174,000
Dự toán (VND) 6,174,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Ô xy già 3%
Giá từng phần lô 2,149,000
Dự toán (VND) 2,149,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Oxy già công nghiệp
Giá từng phần lô 8,800,000
Dự toán (VND) 8,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 180,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Giá từng phần lô 30,640,000
Dự toán (VND) 30,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Nước cất vô khuẩn 2 lần
Giá từng phần lô 134,106,000
Dự toán (VND) 134,106,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Nước cất pha tiêm
Giá từng phần lô 2,520,000
Dự toán (VND) 2,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Nước tẩy Javen
Giá từng phần lô 61,200,000
Dự toán (VND) 61,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,200,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vôi Soda
Giá từng phần lô 19,320,000
Dự toán (VND) 19,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 390,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Gel bôi trơn K.Y
Giá từng phần lô 4,200,000
Dự toán (VND) 4,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Urease test
Giá từng phần lô 12,960,000
Dự toán (VND) 12,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 260,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Parafin
Giá từng phần lô 32,992,500
Dự toán (VND) 32,992,500
Số tiền bảo đảm (VND) 700,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cồn tẩy HCL 3%
Giá từng phần lô 140,000
Dự toán (VND) 140,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dầu soi kính
Giá từng phần lô 1,750,000
Dự toán (VND) 1,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 35,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch koh 30%
Giá từng phần lô 100,000
Dự toán (VND) 100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Glycerol 98%
Giá từng phần lô 1,280,000
Dự toán (VND) 1,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Giá từng phần lô 18,000,000
Dự toán (VND) 18,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 360,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Tinh dầu bạc hà
Giá từng phần lô 20,280,000
Dự toán (VND) 20,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Muối rửa
Giá từng phần lô 6,160,000
Dự toán (VND) 6,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Acid acetic đậm đặc
Giá từng phần lô 150,000
Dự toán (VND) 150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Natri citrat 500gr
Giá từng phần lô 160,000
Dự toán (VND) 160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn
Giá từng phần lô 14,520,000
Dự toán (VND) 14,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 290,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học
Giá từng phần lô 14,931,996
Dự toán (VND) 14,931,996
Số tiền bảo đảm (VND) 300,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 2
Giá từng phần lô 12,780,000
Dự toán (VND) 12,780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 260,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu
Giá từng phần lô 16,699,998
Dự toán (VND) 16,699,998
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch
Giá từng phần lô 17,850,000
Dự toán (VND) 17,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 360,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh
Giá từng phần lô 14,549,604
Dự toán (VND) 14,549,604
Số tiền bảo đảm (VND) 290,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Giá từng phần lô 13,310,004
Dự toán (VND) 13,310,004
Số tiền bảo đảm (VND) 270,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu
Giá từng phần lô 29,332,008
Dự toán (VND) 29,332,008
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch
Giá từng phần lô 23,640,000
Dự toán (VND) 23,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 470,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->