Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng cho xét nghiệm và chẩn đoán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500438899-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng cho xét nghiệm và chẩn đoán
Số hiệu KHLCNT PL2500229746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,410,246,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500446267 - Thạch máu 80,560,000 55.944.445 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 40.280.000 475 1,168,200
2 PP2500446268 - Thạch Maconkey 63,840,000 44.333.334 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 31.920.000 475 925,700
3 PP2500446269 - Thạch Chocolate 150,822,000 104.737.500 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 75.411.000 475 2,187,000
4 PP2500446270 - Chai cấy máu 2 pha 99,000,000 68.750.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 49.500.000 138 1,435,500
5 PP2500446271 - Thạch Muller Hinton 42,240,000 29.333.334 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 21.120.000 300 612,500
6 PP2500446272 - Chromogenic Candida agar 16,632,000 11.550.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 8.316.000 25 241,200
7 PP2500446273 - Chromogenic UTI Agar 6,160,000 4.277.778 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 3.080.000 25 89,400
8 PP2500446274 - Thạch Saboroud 5,280,000 3.666.667 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 2.640.000 38 76,600
9 PP2500446275 - Thuốc thử Catalase 19,110,000 13.270.834 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 9.555.000 5 277,100
10 PP2500446276 - Thuốc thử Oxidase 3,969,000 2.756.250 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.984.500 5 57,600
11 PP2500446277 - Optochin 2,127,750 1.477.605 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.063.875 4 30,900
12 PP2500446278 - Bacitracin 2,268,000 1.575.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.134.000 4 32,900
13 PP2500446279 - Bộ nhuộm Gram 31,050,000 21.562.500 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 15.525.000 10 450,300
14 PP2500446280 - Nigrosin (Mực tàu) 2,100,000 1.458.334 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.050.000 1 30,500
15 PP2500446281 - Lactophenol cotton Blue 3,129,900 2.173.542 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.564.950 7 45,400
16 PP2500446282 - Thẻ định danh thủ công cho nhóm liên cầu Streptococci 35,000,000 24.305.556 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 17.500.000 13 507,500
17 PP2500446283 - Thẻ định danh thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự 88,000,000 61.111.112 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 44.000.000 25 1,276,000
18 PP2500446284 - Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1 ml 7,400,000 5.138.889 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 3.700.000 13 107,300
19 PP2500446285 - Thuốc thử Nitrate chứa SulfanilicAcid 9,180,000 6.375.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 4.590.000 1 133,200
20 PP2500446286 - Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine 4,500,000 3.125.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 2.250.000 1 65,300
21 PP2500446287 - Thuốc thử phản ứng indol 13,500,000 9.375.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 6.750.000 1 195,800
22 PP2500446288 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES 58,976,000 40.955.556 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 29.488.000 100 855,200
23 PP2500446289 - Khay làm kháng nấm đồ 112,000,000 77.777.778 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 56.000.000 25 1,624,000
24 PP2500446290 - Canh thang thực hiện kháng nấm đồ 67,200,000 46.666.667 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 33.600.000 25 974,400
25 PP2500446291 - Nước khử khoáng vô trùng 67,200,000 46.666.667 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 33.600.000 150 974,400
26 PP2500446292 - Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV 6,300,000 4.375.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 3.150.000 13 91,400
27 PP2500446293 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại 13,543,200 9.405.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 6.771.600 619 196,400
28 PP2500446294 - Chủng chuẩn vi khuẩn E.coli ATCC 25922 2,750,000 1.909.723 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.375.000 1 39,900
29 PP2500446295 - Chủng chuẩn vi khuẩn S.aureus ATCC 29213 2,750,000 1.909.723 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.375.000 1 39,900
30 PP2500446296 - Chủng chuẩn vi khuẩn P.aeruginosa ATCC 27853 2,230,000 1.548.612 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.115.000 1 32,400
31 PP2500446297 - Chủng chuẩn vi khuẩn K.pneumoniae ATCC 700603 3,850,000 2.673.612 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.925.000 1 55,900
32 PP2500446298 - Chủng chuẩn vi khuẩn S.pneumoniae ATCC 49619 2,250,000 1.562.500 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 1.125.000 1 32,700
33 PP2500446299 - Test xét nghiệm nước tiểu 13 thông số 39,900,000 27.708.334 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 19.950.000 2 578,600
34 PP2500446300 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ADA 29,855,700 20.733.125 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 14.927.850 1 433,000
35 PP2500446301 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA 888,300 616.875 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 444.150 1 12,900
36 PP2500446302 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ADA 1,992,900 1.383.959 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 996.450 1 28,900
37 PP2500446303 - Test xét nghiệm nhanh Galactomannan 39,300,000 27.291.667 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 19.650.000 10 569,900
38 PP2500446304 - Test nhanh IgG, IgM Aspergillus 122,500,000 85.069.445 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 61.250.000 32 1,776,300
39 PP2500446305 - Hóa chất xét nghiệm khí máu 9 thông số 781,200,000 542.500.000 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 390.600.000 2 11,327,400
40 PP2500446306 - Bộ kit định danh vi khuẩn lao kháng Rifampicin/Isoniazidbằng phương pháp lai DNA Strip 148,750,000 103.298.612 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 74.375.000 32 2,156,900
41 PP2500446307 - Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao (MTB) và vi khuẩn lao không điển hình (NTM) 92,400,000 64.166.667 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 46.200.000 19 1,339,800
42 PP2500446308 - Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao không điển hình (NTM) 109,000,000 75.694.445 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 54.500.000 7 1,580,500
43 PP2500446309 - Kit tách chiết DNA vi khuẩn 19,541,600 13.570.556 Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế 9.770.800 25 283,400
Thạch máu
Mã phần lô PP2500446267
Giá từng phần lô 80,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thạch Maconkey
Mã phần lô PP2500446268
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.333.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Bảo đảm dự thầu (VND) 925,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thạch Chocolate
Mã phần lô PP2500446269
Giá từng phần lô 150,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2500446270
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thạch Muller Hinton
Mã phần lô PP2500446271
Giá từng phần lô 42,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.333.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chromogenic Candida agar
Mã phần lô PP2500446272
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chromogenic UTI Agar
Mã phần lô PP2500446273
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thạch Saboroud
Mã phần lô PP2500446274
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử Catalase
Mã phần lô PP2500446275
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.270.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2500446276
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Optochin
Mã phần lô PP2500446277
Giá từng phần lô 2,127,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.605
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bacitracin
Mã phần lô PP2500446278
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500446279
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nigrosin (Mực tàu)
Mã phần lô PP2500446280
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Lactophenol cotton Blue
Mã phần lô PP2500446281
Giá từng phần lô 3,129,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.542
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thẻ định danh thủ công cho nhóm liên cầu Streptococci
Mã phần lô PP2500446282
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.305.556
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thẻ định danh thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự
Mã phần lô PP2500446283
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.112
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1 ml
Mã phần lô PP2500446284
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.889
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử Nitrate chứa SulfanilicAcid
Mã phần lô PP2500446285
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine
Mã phần lô PP2500446286
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử phản ứng indol
Mã phần lô PP2500446287
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES
Mã phần lô PP2500446288
Giá từng phần lô 58,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.955.556
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Khay làm kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500446289
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500446290
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 974,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2500446291
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 974,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV
Mã phần lô PP2500446292
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2500446293
Giá từng phần lô 13,543,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.771.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 619
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chủng chuẩn vi khuẩn E.coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500446294
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.723
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chủng chuẩn vi khuẩn S.aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500446295
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.723
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chủng chuẩn vi khuẩn P.aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500446296
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.612
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chủng chuẩn vi khuẩn K.pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2500446297
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.612
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chủng chuẩn vi khuẩn S.pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2500446298
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Test xét nghiệm nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2500446299
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.708.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ADA
Mã phần lô PP2500446300
Giá từng phần lô 29,855,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.733.125
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.927.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA
Mã phần lô PP2500446301
Giá từng phần lô 888,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.875
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ADA
Mã phần lô PP2500446302
Giá từng phần lô 1,992,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.959
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Test xét nghiệm nhanh Galactomannan
Mã phần lô PP2500446303
Giá từng phần lô 39,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.291.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh IgG, IgM Aspergillus
Mã phần lô PP2500446304
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.069.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm khí máu 9 thông số
Mã phần lô PP2500446305
Giá từng phần lô 781,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,327,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kit định danh vi khuẩn lao kháng Rifampicin/Isoniazidbằng phương pháp lai DNA Strip
Mã phần lô PP2500446306
Giá từng phần lô 148,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.298.612
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,156,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao (MTB) và vi khuẩn lao không điển hình (NTM)
Mã phần lô PP2500446307
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,339,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao không điển hình (NTM)
Mã phần lô PP2500446308
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.694.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Kit tách chiết DNA vi khuẩn
Mã phần lô PP2500446309
Giá từng phần lô 19,541,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.570.556
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất hoặc vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.770.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->