Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế (gồm 09 phần: 237 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500027774-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VĨNH CHÂU
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VĨNH CHÂU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế (gồm 09 phần: 237 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500003491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 11,557,958,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500007220 - Phần 1 (gồm 03 mặt hàng) 194,500,000 277.162.500 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 136150000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 3,890,000
2 PP2500007221 - Phần 2 (gổm 05 mặt hàng) 1,192,075,000 1.698.706.8 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 834452500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 23,841,500
3 PP2500007222 - Phần 3 (gổm 14 mặt hàng) 2,938,298,500 4.187.075.362 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 2056808950 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 58,765,970
4 PP2500007223 - Phần 4 (gổm 59 mặt hàng) 2,026,874,150 2.888.295.664 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 1418811905 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 40,537,483
5 PP2500007224 - Phần 5 (gổm 68 mặt hàng) 1,469,202,470 2.093.613.520 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 1028441729 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 29,384,049
6 PP2500007225 - Phần 6 (gổm 29 mặt hàng) 1,206,610,250 1.719.419.606 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 844627175 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 24,132,205
7 PP2500007226 - Phần 7 (gổm 24 mặt hàng) 1,366,645,000 1.947.469.125 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 956651500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 27,332,900
8 PP2500007227 - Phần 8 (gổm 32 mặt hàng) 685,452,780 976.770.212 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 479816946 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 13,709,056
9 PP2500007228 - Phần 9 (gổm 03 mặt hàng) 478,300,000 681.577.500 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01. 334810000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5 9,566,000
Phần 1 (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007220
Giá từng phần lô 194,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.162.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136150000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2 (gổm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007221
Giá từng phần lô 1,192,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.706.8
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834452500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,841,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3 (gổm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007222
Giá từng phần lô 2,938,298,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.187.075.362
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2056808950
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,765,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4 (gổm 59 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007223
Giá từng phần lô 2,026,874,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.295.664
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1418811905
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,537,483
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5 (gổm 68 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007224
Giá từng phần lô 1,469,202,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.613.520
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1028441729
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,384,049
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6 (gổm 29 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007225
Giá từng phần lô 1,206,610,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.419.606
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844627175
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,132,205
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7 (gổm 24 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007226
Giá từng phần lô 1,366,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.469.125
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956651500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,332,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8 (gổm 32 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007227
Giá từng phần lô 685,452,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.770.212
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479816946
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,709,056
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9 (gổm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500007228
Giá từng phần lô 478,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.577.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí theo Ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334810000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->