Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất xét nghiệm điện giải phù hợp với máy ISE 6000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300164394-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất xét nghiệm điện giải phù hợp với máy ISE 6000
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 233,225,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.332.252 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 01/08/2023 15:44:00 31/07/2023 09:00:00 07/08/2023 09:00:00 Gia hạn thời gian đóng, mở gói thầu để đảm bảo có nhà thầu tham dự.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200333 - Hóa chất điện giải 99,000,000 141.428.571 3822 69.300.000 1.5
2 PP2300200334 - Dung dịch rửa máy điện giải SFRI 3,742,200 5.346.000 3402 2.619.540 1
3 PP2300200335 - Nước rửa điện cực Na 5,000,000 7.142.857 3405 3.500.000 1
4 PP2300200336 - Điện cực Na 7,337,000 10.481.429 8545 5.135.900 1
5 PP2300200337 - Điện cực K 7,337,000 10.481.429 8545 5.135.900 1
6 PP2300200338 - Điện cực Cl 7,337,000 10.481.429 8545 5.135.900 1
7 PP2300200339 - Điện cực Ca 15,660,000 22.371.429 8545 10.962.000 1
8 PP2300200340 - Điện cực pH 9,500,000 13.571.429 8545 6.650.000 1
9 PP2300200341 - Điện cực tham chiếu Ref 9,372,000 13.388.571 8545 6.560.400 1
10 PP2300200342 - Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải 2,362,500 3.375.000 3822 1.653.750 1
11 PP2300200343 - Dung dịch kiểm tra cho máy điện giải 9,584,400 13.692.000 3822 6.709.080 1
12 PP2300200344 - Dung dịch làm đầy điện cực K 14,278,950 20.398.500 3822 9.995.265 1
13 PP2300200345 - Dung dịch làm đầy điện cực Na, Cl, pH 14,278,950 20.398.500 3822 9.995.265 1
14 PP2300200346 - Dung dịch làm đầy điện cực Ca 14,278,950 20.398.500 3822 9.995.265 1
15 PP2300200347 - Dung dịch làm đầy điện cực tham chiếu 14,156,100 20.223.000 3822 9.909.270 1
Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2300200333
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy điện giải SFRI
Mã phần lô PP2300200334
Giá từng phần lô 3,742,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể
Nước rửa điện cực Na
Mã phần lô PP2300200335
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300200336
Giá từng phần lô 7,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.481.429
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.135.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực K
Mã phần lô PP2300200337
Giá từng phần lô 7,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.481.429
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.135.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300200338
Giá từng phần lô 7,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.481.429
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.135.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2300200339
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.371.429
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300200340
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tham chiếu Ref
Mã phần lô PP2300200341
Giá từng phần lô 9,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.388.571
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.560.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải
Mã phần lô PP2300200342
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch kiểm tra cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300200343
Giá từng phần lô 9,584,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.692.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.709.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm đầy điện cực K
Mã phần lô PP2300200344
Giá từng phần lô 14,278,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.398.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.995.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể
Dung dịch làm đầy điện cực Na, Cl, pH
Mã phần lô PP2300200345
Giá từng phần lô 14,278,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.398.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.995.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm đầy điện cực Ca
Mã phần lô PP2300200346
Giá từng phần lô 14,278,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.398.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.995.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm đầy điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300200347
Giá từng phần lô 14,156,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.223.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.909.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->