| 1 |
Đũa khuấy từ trắng |
810,600 |
810,600 |
8,106 |
365 ngày |
| 2 |
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động |
154,396,800 |
154,396,800 |
1,543,968 |
365 ngày |
| 3 |
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động |
86,127,300 |
86,127,300 |
861,273 |
365 ngày |
| 4 |
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động |
243,123,320 |
243,123,320 |
2,431,233 |
365 ngày |
| 5 |
Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) |
193,680,000 |
193,680,000 |
1,936,800 |
365 ngày |
| 6 |
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu, PS, PC, ATIII |
215,280,000 |
215,280,000 |
2,152,800 |
365 ngày |
| 7 |
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động |
278,215,875 |
278,215,875 |
2,782,159 |
365 ngày |
| 8 |
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu |
15,618,600 |
15,618,600 |
156,186 |
365 ngày |
| 9 |
Đũa khuấy từ đỏ |
762,000 |
762,000 |
7,620 |
365 ngày |
| 10 |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
338,688,000 |
338,688,000 |
3,386,880 |
365 ngày |
| 11 |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
13,986,000 |
13,986,000 |
139,860 |
365 ngày |
| 12 |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
66,076,500 |
66,076,500 |
660,765 |
365 ngày |
| 13 |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
58,590,000 |
58,590,000 |
585,900 |
365 ngày |
| 14 |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
61,383,000 |
61,383,000 |
613,830 |
365 ngày |
| 15 |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
49,665,000 |
49,665,000 |
496,650 |
365 ngày |
| 16 |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
112,350,000 |
112,350,000 |
1,123,500 |
365 ngày |
| 17 |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
21,294,000 |
21,294,000 |
212,940 |
365 ngày |
| 18 |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
343,885,500 |
343,885,500 |
3,438,855 |
365 ngày |
| 19 |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
7,255,500 |
7,255,500 |
72,555 |
365 ngày |
| 20 |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
1,338,372,000 |
1,338,372,000 |
13,383,720 |
365 ngày |
| 21 |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
135,534,000 |
135,534,000 |
1,355,340 |
365 ngày |
| 22 |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
186,259,500 |
186,259,500 |
1,862,595 |
365 ngày |
| 23 |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
230,265,000 |
230,265,000 |
2,302,650 |
365 ngày |
| 24 |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
8,379,000 |
8,379,000 |
83,790 |
365 ngày |
| 25 |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
66,276,000 |
66,276,000 |
662,760 |
365 ngày |
| 26 |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
1,323,000 |
1,323,000 |
13,230 |
365 ngày |
| 27 |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
636,693,750 |
636,693,750 |
6,366,938 |
365 ngày |
| 28 |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
359,084,250 |
359,084,250 |
3,590,843 |
365 ngày |
| 29 |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
687,487,500 |
687,487,500 |
6,874,875 |
365 ngày |
| 30 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
234,780,000 |
234,780,000 |
2,347,800 |
365 ngày |