Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất xét nghiệm huyết học (Gồm: 30 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200094303-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất xét nghiệm huyết học (Gồm: 30 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2200077510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Phòng Vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện 30-4, Số 9, Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5 thành phố Hồ Chí Minh (SĐT liên hệ Đ/c Giang 0903085877)
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,145,641,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,456,421 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Đũa khuấy từ trắng 810,600 810,600 8,106 365 ngày
2 Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động 154,396,800 154,396,800 1,543,968 365 ngày
3 Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động 86,127,300 86,127,300 861,273 365 ngày
4 Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động 243,123,320 243,123,320 2,431,233 365 ngày
5 Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) 193,680,000 193,680,000 1,936,800 365 ngày
6 Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu, PS, PC, ATIII 215,280,000 215,280,000 2,152,800 365 ngày
7 Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động 278,215,875 278,215,875 2,782,159 365 ngày
8 Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu 15,618,600 15,618,600 156,186 365 ngày
9 Đũa khuấy từ đỏ 762,000 762,000 7,620 365 ngày
10 Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 338,688,000 338,688,000 3,386,880 365 ngày
11 Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 13,986,000 13,986,000 139,860 365 ngày
12 Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 66,076,500 66,076,500 660,765 365 ngày
13 Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 58,590,000 58,590,000 585,900 365 ngày
14 Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 61,383,000 61,383,000 613,830 365 ngày
15 Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 49,665,000 49,665,000 496,650 365 ngày
16 Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 112,350,000 112,350,000 1,123,500 365 ngày
17 Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 21,294,000 21,294,000 212,940 365 ngày
18 Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 343,885,500 343,885,500 3,438,855 365 ngày
19 Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 7,255,500 7,255,500 72,555 365 ngày
20 Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 1,338,372,000 1,338,372,000 13,383,720 365 ngày
21 Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 135,534,000 135,534,000 1,355,340 365 ngày
22 Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 186,259,500 186,259,500 1,862,595 365 ngày
23 Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 230,265,000 230,265,000 2,302,650 365 ngày
24 Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,379,000 8,379,000 83,790 365 ngày
25 Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 66,276,000 66,276,000 662,760 365 ngày
26 Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 1,323,000 1,323,000 13,230 365 ngày
27 Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 636,693,750 636,693,750 6,366,938 365 ngày
28 Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 359,084,250 359,084,250 3,590,843 365 ngày
29 Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 687,487,500 687,487,500 6,874,875 365 ngày
30 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 234,780,000 234,780,000 2,347,800 365 ngày
Đũa khuấy từ trắng
Giá từng phần lô 810,600
Dự toán (VND) 810,600
Số tiền bảo đảm (VND) 8,106
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 154,396,800
Dự toán (VND) 154,396,800
Số tiền bảo đảm (VND) 1,543,968
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động
Giá từng phần lô 86,127,300
Dự toán (VND) 86,127,300
Số tiền bảo đảm (VND) 861,273
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 243,123,320
Dự toán (VND) 243,123,320
Số tiền bảo đảm (VND) 2,431,233
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin)
Giá từng phần lô 193,680,000
Dự toán (VND) 193,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,936,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu, PS, PC, ATIII
Giá từng phần lô 215,280,000
Dự toán (VND) 215,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,152,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động
Giá từng phần lô 278,215,875
Dự toán (VND) 278,215,875
Số tiền bảo đảm (VND) 2,782,159
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 15,618,600
Dự toán (VND) 15,618,600
Số tiền bảo đảm (VND) 156,186
Thời gian THHĐ 365 ngày
Đũa khuấy từ đỏ
Giá từng phần lô 762,000
Dự toán (VND) 762,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,620
Thời gian THHĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 338,688,000
Dự toán (VND) 338,688,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,386,880
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 13,986,000
Dự toán (VND) 13,986,000
Số tiền bảo đảm (VND) 139,860
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 66,076,500
Dự toán (VND) 66,076,500
Số tiền bảo đảm (VND) 660,765
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 58,590,000
Dự toán (VND) 58,590,000
Số tiền bảo đảm (VND) 585,900
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 61,383,000
Dự toán (VND) 61,383,000
Số tiền bảo đảm (VND) 613,830
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 49,665,000
Dự toán (VND) 49,665,000
Số tiền bảo đảm (VND) 496,650
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 112,350,000
Dự toán (VND) 112,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,123,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Giá từng phần lô 21,294,000
Dự toán (VND) 21,294,000
Số tiền bảo đảm (VND) 212,940
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Giá từng phần lô 343,885,500
Dự toán (VND) 343,885,500
Số tiền bảo đảm (VND) 3,438,855
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Giá từng phần lô 7,255,500
Dự toán (VND) 7,255,500
Số tiền bảo đảm (VND) 72,555
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 1,338,372,000
Dự toán (VND) 1,338,372,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,383,720
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 135,534,000
Dự toán (VND) 135,534,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,355,340
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 186,259,500
Dự toán (VND) 186,259,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,862,595
Thời gian THHĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 230,265,000
Dự toán (VND) 230,265,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,302,650
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 8,379,000
Dự toán (VND) 8,379,000
Số tiền bảo đảm (VND) 83,790
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 66,276,000
Dự toán (VND) 66,276,000
Số tiền bảo đảm (VND) 662,760
Thời gian THHĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 1,323,000
Dự toán (VND) 1,323,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,230
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Giá từng phần lô 636,693,750
Dự toán (VND) 636,693,750
Số tiền bảo đảm (VND) 6,366,938
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Giá từng phần lô 359,084,250
Dự toán (VND) 359,084,250
Số tiền bảo đảm (VND) 3,590,843
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Giá từng phần lô 687,487,500
Dự toán (VND) 687,487,500
Số tiền bảo đảm (VND) 6,874,875
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 234,780,000
Dự toán (VND) 234,780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,347,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->