Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua bổ sung thuốc Generic cho Bệnh viện Đa khoa số 3 tỉnh Lào Cai năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500499864-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 3 TỈNH LÀO CAI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua bổ sung thuốc Generic cho Bệnh viện Đa khoa số 3 tỉnh Lào Cai năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500281775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 938,293,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500514287 - 110,600,000 165.900.000 77.420.000
2 PP2500514288 - 2,013,600 3.020.400 1.409.520
3 PP2500514289 - 150,192,000 225.288.000 105.134.400
4 PP2500514290 - 157,235,000 235.852.500 110.064.500
5 PP2500514291 - 5,040,000 7.560.000 3.528.000
6 PP2500514292 - 8,778,000 13.167.000 6.144.600
7 PP2500514293 - 5,700,000 8.550.000 3.990.000
8 PP2500514294 - 58,600,000 87.900.000 41.020.000
9 PP2500514295 - 6,750,000 10.125.000 4.725.000
10 PP2500514296 - 7,560,000 11.340.000 5.292.000
11 PP2500514297 - 24,900,000 37.350.000 17.430.000
12 PP2500514298 - 493,500 740.250 345.450
13 PP2500514299 - 4,646,250 6.969.375 3.252.375
14 PP2500514300 - 2,400,000 3.600.000 1.680.000
15 PP2500514301 - 2,240,000 3.360.000 1.568.000
16 PP2500514302 - 16,758,000 25.137.000 11.730.600
17 PP2500514303 - 45,000,000 67.500.000 31.500.000
18 PP2500514304 - 2,940,000 4.410.000 2.058.000
19 PP2500514305 - 86,400,000 129.600.000 60.480.000
20 PP2500514306 - 112,560,000 168.840.000 78.792.000
21 PP2500514307 - 14,180,000 21.270.000 9.926.000
22 PP2500514308 - 5,120,000 7.680.000 3.584.000
23 PP2500514309 - 800,000 1.200.000 560.000
24 PP2500514310 - 25,300,000 37.950.000 17.710.000
25 PP2500514311 - 12,700,000 19.050.000 8.890.000
26 PP2500514312 - 16,200,000 24.300.000 11.340.000
27 PP2500514313 - 460,000 690.000 322.000
28 PP2500514314 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000
29 PP2500514315 - 990,000 1.485.000 693.000
30 PP2500514316 - 12,246,000 18.369.000 8.572.200
31 PP2500514317 - 5,525,000 8.287.500 3.867.500
32 PP2500514318 - 2,700,000 4.050.000 1.890.000
33 PP2500514319 - 3,780,000 5.670.000 2.646.000
34 PP2500514320 - 584,010 876.015 408.807
35 PP2500514321 - 390,000 585.000 273.000
36 PP2500514322 - 11,900,000 17.850.000 8.330.000
37 PP2500514323 - 8,893,500 13.340.250 6.225.450
38 PP2500514324 - 718,960 1.078.440 503.272
Mã phần lô PP2500514287
Giá từng phần lô 110,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514288
Giá từng phần lô 2,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.020.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514289
Giá từng phần lô 150,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514290
Giá từng phần lô 157,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.064.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514291
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514292
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514293
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514294
Giá từng phần lô 58,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514295
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514296
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514297
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514298
Giá từng phần lô 493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514299
Giá từng phần lô 4,646,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.969.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.252.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514300
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514301
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514302
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.730.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514303
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514304
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514305
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514306
Giá từng phần lô 112,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514307
Giá từng phần lô 14,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514308
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514309
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514310
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514311
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514312
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514313
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514314
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514315
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514316
Giá từng phần lô 12,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.572.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514317
Giá từng phần lô 5,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514318
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514319
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514320
Giá từng phần lô 584,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.807
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514321
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514322
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514323
Giá từng phần lô 8,893,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.340.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500514324
Giá từng phần lô 718,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.272
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->