Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua bổ sung vật tư, hóa chất phục vụ khám chữa bệnh năm 2023 (lần 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300288434-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua bổ sung vật tư, hóa chất phục vụ khám chữa bệnh năm 2023 (lần 3)
Số hiệu KHLCNT PL2300203089
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 2,675,412,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.754.131 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426845 - Hóa chất định lượng Cortisol 10,383,000 14.158.637 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7.268.100 50
2 PP2300426846 - Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 6,420,000 8.754.546 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.494.000 10
3 PP2300426847 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin (Tg) 11,742,000 16.011.819 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 8.219.400 50
4 PP2300426848 - Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 95,923,800 130.805.182 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 67.146.660 6806
5 PP2300426849 - Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch 37,044,000 50.514.546 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 25.930.800 2
6 PP2300426850 - Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch 1,433,256 1.954.440 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.003.280 4
7 PP2300426851 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 38,160,000 52.036.364 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26.712.000 7891
8 PP2300426852 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 945,000,000 1.288.636.364 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 661.500.000 4932
9 PP2300426853 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 233,887,500 318.937.500 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 163.721.250 1233
10 PP2300426854 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 933,930,000 1.273.540.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 653.751.000 4932
11 PP2300426855 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường 7,419,960 10.118.128 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5.193.972 1
12 PP2300426856 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp 7,419,960 10.118.128 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5.193.972 1
13 PP2300426857 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao 7,419,960 10.118.128 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5.193.972 1
14 PP2300426858 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy 7,420,000 10.118.182 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5.194.000 1
15 PP2300426859 - Rotor dùng cho máy sinh hóa 4,998,000 6.815.455 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 3.498.600 4
16 PP2300426860 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein (CRP) 1,820,700 2.482.773 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.274.490 9
17 PP2300426861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 6,132,105 8.361.962 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4.292.474 8
18 PP2300426862 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 2,492,910 3.399.423 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.745.037 1
19 PP2300426863 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) 27,594,000 37.628.182 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 19.315.800 592
20 PP2300426864 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) 27,518,400 37.525.091 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 19.262.880 592
21 PP2300426865 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 27,216,000 37.112.728 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 19.051.200 987
22 PP2300426866 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1C-Direct 35,683,200 48.658.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 24.978.240 30
23 PP2300426867 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 60,354,000 82.300.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 42.247.800 987
24 PP2300426868 - Điện cực Natri 15,100,000 20.590.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10.570.000 1
25 PP2300426869 - Điện cực Kali 15,100,000 20.590.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10.570.000 1
26 PP2300426870 - Điện cực Clo 15,100,000 20.590.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10.570.000 1
27 PP2300426871 - Điện cực chuẩn 15,100,000 20.590.910 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10.570.000 1
28 PP2300426872 - Hóa chất chạy mẫu 60,400,000 82.363.637 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 42.280.000 1
29 PP2300426873 - Nước rửa máy 17,200,000 23.454.546 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 12.040.000 33
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300426845
Giá từng phần lô 10,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.158.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.268.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2300426846
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.754.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Thyroglobulin (Tg)
Mã phần lô PP2300426847
Giá từng phần lô 11,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.011.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.219.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300426848
Giá từng phần lô 95,923,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.805.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.146.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 6806
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300426849
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.514.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300426850
Giá từng phần lô 1,433,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.954.440
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300426851
Giá từng phần lô 38,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.036.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7891
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300426852
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300426853
Giá từng phần lô 233,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.721.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300426854
Giá từng phần lô 933,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.540.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2300426855
Giá từng phần lô 7,419,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.118.128
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.193.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
Mã phần lô PP2300426856
Giá từng phần lô 7,419,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.118.128
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.193.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao
Mã phần lô PP2300426857
Giá từng phần lô 7,419,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.118.128
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.193.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300426858
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.118.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rotor dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300426859
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.815.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein (CRP)
Mã phần lô PP2300426860
Giá từng phần lô 1,820,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.482.773
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300426861
Giá từng phần lô 6,132,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.361.962
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.292.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2300426862
Giá từng phần lô 2,492,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.399.423
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.745.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300426863
Giá từng phần lô 27,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.628.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.315.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300426864
Giá từng phần lô 27,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.525.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.262.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300426865
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.112.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1C-Direct
Mã phần lô PP2300426866
Giá từng phần lô 35,683,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.658.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.978.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300426867
Giá từng phần lô 60,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.300.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.247.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2300426868
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2300426869
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2300426870
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực chuẩn
Mã phần lô PP2300426871
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chạy mẫu
Mã phần lô PP2300426872
Giá từng phần lô 60,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa máy
Mã phần lô PP2300426873
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->