Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua Hóa chất thông thường (94 lô phần riêng biệt, gồm 101 sản phẩm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500471764-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua Hóa chất thông thường (94 lô phần riêng biệt, gồm 101 sản phẩm)
Số hiệu KHLCNT PL2500250725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,134,590,130 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500468714 - Cồn 70 độ 103,500,000 147.857.143 51.750.000 563
2 PP2500468715 - Nước cất 01 lần 1,641,000 2.344.286 820.500 38
3 PP2500468716 - Javel 49,200,000 70.285.715 24.600.000 615
4 PP2500468717 - Vôi soda 21,336,000 30.480.000 10.668.000 50
5 PP2500468718 - Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao 57,600,000 82.285.715 28.800.000 75
6 PP2500468719 - Gel Siêu Âm 5,634,700 8.049.572 2.817.350 37
7 PP2500468720 - Gel bôi trơn 19,890,000 28.414.286 9.945.000 43
8 PP2500468721 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính 72,000,000 102.857.143 36.000.000 15
9 PP2500468722 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi 9,840,000 14.057.143 4.920.000 250
10 PP2500468723 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. 28,800,000 41.142.858 14.400.000 10
11 PP2500468724 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate 40,600,000 58.000.000 20.300.000 35
12 PP2500468725 - Chất nhuộm tế bào Hematoxylin mô tế bào pha sẵn 7,350,000 10.500.000 3.675.000 1
13 PP2500468726 - Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6 2,100,000 3.000.000 1.050.000 1
14 PP2500468727 - Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50 2,100,000 3.000.000 1.050.000 1
15 PP2500468728 - Ống nghiệm đông máu (Serum) 51,610,000 73.728.572 25.805.000 8125
16 PP2500468729 - Tube chứa chất chống đông Heparin 13,440,000 19.200.000 6.720.000 2100
17 PP2500468730 - Tube chứa chất chống đông (Citrate) 9,600,000 13.714.286 4.800.000 1500
18 PP2500468731 - Đầu col vàng có khía 1,980,000 2.828.572 990.000 4500
19 PP2500468732 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn 6,660,000 9.514.286 3.330.000 750
20 PP2500468733 - Đĩa Petri nhựa 7,440,000 10.628.572 3.720.000 375
21 PP2500468734 - Giấy in nhiệt 57mm 2,568,800 3.669.715 1.284.400 31
22 PP2500468735 - Que phết bệnh phẩm nam/nữ 1,374,000 1.962.858 687.000 75
23 PP2500468736 - Que cấy vô trùng 577,500 825.000 288.750 44
24 PP2500468737 - Blood agar base 6,250,000 8.928.572 3.125.000 1
25 PP2500468738 - Sabuoraud 4% glucose agar 970,000 1.385.715 485.000 1
26 PP2500468739 - Chai cấy máu hai pha 12,496,800 17.852.572 6.248.400 30
27 PP2500468740 - Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và MethylenBlue 2,079,000 2.970.000 1.039.500 2
28 PP2500468741 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Bacitracin 48,000 68.572 24.000 3
29 PP2500468742 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase 96,000 137.143 48.000 5
30 PP2500468743 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Optochin 48,000 68.572 24.000 3
31 PP2500468744 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nitrofurantoin 82,000 117.143 41.000 7
32 PP2500468745 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nalidixicacid 82,000 117.143 41.000 7
33 PP2500468746 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin 492,000 702.858 246.000 38
34 PP2500468747 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin 492,000 702.858 246.000 38
35 PP2500468748 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem 492,000 702.858 246.000 38
36 PP2500468749 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/clavulanic acid 492,000 702.858 246.000 38
37 PP2500468750 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime 492,000 702.858 246.000 38
38 PP2500468751 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxim 492,000 702.858 246.000 38
39 PP2500468752 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime 492,000 702.858 246.000 38
40 PP2500468753 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone / sulbactam 75/10μg (Cs) 492,000 702.858 246.000 38
41 PP2500468754 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime 492,000 702.858 246.000 38
42 PP2500468755 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin 492,000 702.858 246.000 38
43 PP2500468756 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoxitin 492,000 702.858 246.000 38
44 PP2500468757 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin 492,000 702.858 246.000 38
45 PP2500468758 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Neltilmicin 492,000 702.858 246.000 38
46 PP2500468759 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm 9,840,000 14.057.143 4.920.000 2
47 PP2500468760 - Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg 19,404,000 27.720.000 9.702.000 250
48 PP2500468761 - Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương 1,350,000 1.928.572 675.000 13
49 PP2500468762 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 27,000,000 38.571.429 13.500.000 225
50 PP2500468763 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue 18,865,980 26.951.400 9.432.990 58
51 PP2500468764 - Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết 22,275,000 31.821.429 11.137.500 225
52 PP2500468765 - Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. 5,276,500 7.537.858 2.638.250 63
53 PP2500468766 - Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. 5,276,500 7.537.858 2.638.250 63
54 PP2500468767 - Cồn 90 độ 3,360,000 4.800.000 1.680.000 15
55 PP2500468768 - Cồn tuyệt đối 7,002,000 10.002.858 3.501.000 19
56 PP2500468769 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzym 157,500,000 225.000.000 78.750.000 57
57 PP2500468770 - Hóa chất nhuộm HE (Eosin pha sẵn) 6,900,000 9.857.143 3.450.000 1
58 PP2500468771 - Sáp y tế 12,000,000 17.142.858 6.000.000 5
59 PP2500468772 - Dung dịch Clear Rite pha sẵn 25,620,000 36.600.000 12.810.000 8
60 PP2500468773 - Keo dán lam 3,750,000 5.357.143 1.875.000 1
61 PP2500468774 - Formol đệm trung tính 10% pha sẵn 23,000,000 32.857.143 11.500.000 23
62 PP2500468775 - Tube chứa chất chống đông EDTA nắp cao su bọc nhựa 41,040,000 58.628.572 20.520.000 5400
63 PP2500468776 - Đầu col xanh có khía 320,000 457.143 160.000 500
64 PP2500468777 - Đầu col trắng 1,950,000 2.785.715 975.000 1875
65 PP2500468778 - Ống nghiệm nhựa 1.5mL dùng đựng mẫu bệnh 920,000 1.314.286 460.000 500
66 PP2500468779 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 1,120,000 1.600.000 560.000 500
67 PP2500468780 - Lọ đựng phân có chất bảo quản 220,000 314.286 110.000 13
68 PP2500468781 - Macconkey Agar 4,065,000 5.807.143 2.032.500 1
69 PP2500468782 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ 4,230,000 6.042.858 2.115.000 1
70 PP2500468783 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Novobicin 240,000 342.858 120.000 13
71 PP2500468784 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Colistin 492,000 702.858 246.000 38
72 PP2500468785 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone 492,000 702.858 246.000 38
73 PP2500468786 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid 492,000 702.858 246.000 38
74 PP2500468787 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 28,670,000 40.957.143 14.335.000 125
75 PP2500468788 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 2,079,400 2.970.572 1.039.700 13
76 PP2500468789 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue 6,405,000 9.150.000 3.202.500 25
77 PP2500468790 - Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người 8,400,000 12.000.000 4.200.000 38
78 PP2500468791 - Que xét nghiệm đường huyết 20,400,000 29.142.858 10.200.000 625
79 PP2500468792 - Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. 5,399,100 7.713.000 2.699.550 38
80 PP2500468793 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 31,000,000 44.285.715 15.500.000 13
81 PP2500468794 - Ống nghiệm lấy mẫu 5ml, vô trùng, có nắp. 325,000 464.286 162.500 63
82 PP2500468795 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50 ml nắp đỏ, có nhãn 840,000 1.200.000 420.000 63
83 PP2500468796 - Môi trường Blood agar pha chế sẵn 357,000 510.000 178.500 3
84 PP2500468797 - Môi trường Macconkey Agar pha chế sẵn 294,000 420.000 147.000 3
85 PP2500468798 - Môi trường Mannitolagar pha chế sẵn 420,000 600.000 210.000 3
86 PP2500468799 - Môi trường chuyên chở, bảo quản các loại bệnh phẩm 195,000 278.572 97.500 3
87 PP2500468800 - Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) 1,820,000 2.600.000 910.000 25
88 PP2500468801 - Máu ngựa 10ml 519,750 742.500 259.875 1
89 PP2500468802 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Urease 125,000 178.572 62.500 13
90 PP2500468803 - Test KSĐ Colistin 210,000 300.000 105.000 19
91 PP2500468804 - Test KSĐ Vancomycin 84,000 120.000 42.000 8
92 PP2500468805 - Huyết tương thỏ đông khô (Xét nghiệm Coagulase) 710,000 1.014.286 355.000 3
93 PP2500468806 - Test phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP- MET- CODEIN) 17,976,000 25.680.000 8.988.000 50
94 PP2500468807 - Lô Truyền máu (8 mặt hàng) 58,970,100 84.243.000 18.600.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500468714
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 01 lần
Mã phần lô PP2500468715
Giá từng phần lô 1,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.344.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel
Mã phần lô PP2500468716
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 615
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500468717
Giá từng phần lô 21,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500468718
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2500468719
Giá từng phần lô 5,634,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.049.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.817.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500468720
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính
Mã phần lô PP2500468721
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi
Mã phần lô PP2500468722
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại.
Mã phần lô PP2500468723
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate
Mã phần lô PP2500468724
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm tế bào Hematoxylin mô tế bào pha sẵn
Mã phần lô PP2500468725
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6
Mã phần lô PP2500468726
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50
Mã phần lô PP2500468727
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm đông máu (Serum)
Mã phần lô PP2500468728
Giá từng phần lô 51,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500468729
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông (Citrate)
Mã phần lô PP2500468730
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2500468731
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2500468732
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2500468733
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 57mm
Mã phần lô PP2500468734
Giá từng phần lô 2,568,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.669.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que phết bệnh phẩm nam/nữ
Mã phần lô PP2500468735
Giá từng phần lô 1,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vô trùng
Mã phần lô PP2500468736
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Blood agar base
Mã phần lô PP2500468737
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sabuoraud 4% glucose agar
Mã phần lô PP2500468738
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2500468739
Giá từng phần lô 12,496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.852.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.248.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và MethylenBlue
Mã phần lô PP2500468740
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Bacitracin
Mã phần lô PP2500468741
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase
Mã phần lô PP2500468742
Giá từng phần lô 96,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Optochin
Mã phần lô PP2500468743
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2500468744
Giá từng phần lô 82,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nalidixicacid
Mã phần lô PP2500468745
Giá từng phần lô 82,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500468746
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin
Mã phần lô PP2500468747
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem
Mã phần lô PP2500468748
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2500468749
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime
Mã phần lô PP2500468750
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxim
Mã phần lô PP2500468751
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime
Mã phần lô PP2500468752
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone / sulbactam 75/10μg (Cs)
Mã phần lô PP2500468753
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime
Mã phần lô PP2500468754
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin
Mã phần lô PP2500468755
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoxitin
Mã phần lô PP2500468756
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin
Mã phần lô PP2500468757
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Neltilmicin
Mã phần lô PP2500468758
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định danh trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500468759
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg
Mã phần lô PP2500468760
Giá từng phần lô 19,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2500468761
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500468762
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500468763
Giá từng phần lô 18,865,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.951.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.432.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2500468764
Giá từng phần lô 22,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2500468765
Giá từng phần lô 5,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.537.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2500468766
Giá từng phần lô 5,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.537.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500468767
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500468768
Giá từng phần lô 7,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.002.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzym
Mã phần lô PP2500468769
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm HE (Eosin pha sẵn)
Mã phần lô PP2500468770
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp y tế
Mã phần lô PP2500468771
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Clear Rite pha sẵn
Mã phần lô PP2500468772
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2500468773
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol đệm trung tính 10% pha sẵn
Mã phần lô PP2500468774
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông EDTA nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2500468775
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2500468776
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2500468777
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 1.5mL dùng đựng mẫu bệnh
Mã phần lô PP2500468778
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500468779
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng phân có chất bảo quản
Mã phần lô PP2500468780
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Macconkey Agar
Mã phần lô PP2500468781
Giá từng phần lô 4,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500468782
Giá từng phần lô 4,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.042.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Novobicin
Mã phần lô PP2500468783
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Colistin
Mã phần lô PP2500468784
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500468785
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid
Mã phần lô PP2500468786
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500468787
Giá từng phần lô 28,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500468788
Giá từng phần lô 2,079,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500468789
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người
Mã phần lô PP2500468790
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que xét nghiệm đường huyết
Mã phần lô PP2500468791
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2500468792
Giá từng phần lô 5,399,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.699.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2500468793
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy mẫu 5ml, vô trùng, có nắp.
Mã phần lô PP2500468794
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50 ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2500468795
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Blood agar pha chế sẵn
Mã phần lô PP2500468796
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Macconkey Agar pha chế sẵn
Mã phần lô PP2500468797
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Mannitolagar pha chế sẵn
Mã phần lô PP2500468798
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyên chở, bảo quản các loại bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500468799
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%)
Mã phần lô PP2500468800
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu ngựa 10ml
Mã phần lô PP2500468801
Giá từng phần lô 519,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Urease
Mã phần lô PP2500468802
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test KSĐ Colistin
Mã phần lô PP2500468803
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test KSĐ Vancomycin
Mã phần lô PP2500468804
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết tương thỏ đông khô (Xét nghiệm Coagulase)
Mã phần lô PP2500468805
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP- MET- CODEIN)
Mã phần lô PP2500468806
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô Truyền máu (8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500468807
Giá từng phần lô 58,970,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->