Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua Hóa chất thông thường (94 lô phần riêng biệt, gồm 101 sản phẩm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500471764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua Hóa chất thông thường (94 lô phần riêng biệt, gồm 101 sản phẩm) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500250725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 1,134,590,130 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500468714 - Cồn 70 độ | 103,500,000 | 147.857.143 | 51.750.000 | 563 | |
| 2 | PP2500468715 - Nước cất 01 lần | 1,641,000 | 2.344.286 | 820.500 | 38 | |
| 3 | PP2500468716 - Javel | 49,200,000 | 70.285.715 | 24.600.000 | 615 | |
| 4 | PP2500468717 - Vôi soda | 21,336,000 | 30.480.000 | 10.668.000 | 50 | |
| 5 | PP2500468718 - Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao | 57,600,000 | 82.285.715 | 28.800.000 | 75 | |
| 6 | PP2500468719 - Gel Siêu Âm | 5,634,700 | 8.049.572 | 2.817.350 | 37 | |
| 7 | PP2500468720 - Gel bôi trơn | 19,890,000 | 28.414.286 | 9.945.000 | 43 | |
| 8 | PP2500468721 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính | 72,000,000 | 102.857.143 | 36.000.000 | 15 | |
| 9 | PP2500468722 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi | 9,840,000 | 14.057.143 | 4.920.000 | 250 | |
| 10 | PP2500468723 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. | 28,800,000 | 41.142.858 | 14.400.000 | 10 | |
| 11 | PP2500468724 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate | 40,600,000 | 58.000.000 | 20.300.000 | 35 | |
| 12 | PP2500468725 - Chất nhuộm tế bào Hematoxylin mô tế bào pha sẵn | 7,350,000 | 10.500.000 | 3.675.000 | 1 | |
| 13 | PP2500468726 - Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6 | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | 1 | |
| 14 | PP2500468727 - Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50 | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | 1 | |
| 15 | PP2500468728 - Ống nghiệm đông máu (Serum) | 51,610,000 | 73.728.572 | 25.805.000 | 8125 | |
| 16 | PP2500468729 - Tube chứa chất chống đông Heparin | 13,440,000 | 19.200.000 | 6.720.000 | 2100 | |
| 17 | PP2500468730 - Tube chứa chất chống đông (Citrate) | 9,600,000 | 13.714.286 | 4.800.000 | 1500 | |
| 18 | PP2500468731 - Đầu col vàng có khía | 1,980,000 | 2.828.572 | 990.000 | 4500 | |
| 19 | PP2500468732 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn | 6,660,000 | 9.514.286 | 3.330.000 | 750 | |
| 20 | PP2500468733 - Đĩa Petri nhựa | 7,440,000 | 10.628.572 | 3.720.000 | 375 | |
| 21 | PP2500468734 - Giấy in nhiệt 57mm | 2,568,800 | 3.669.715 | 1.284.400 | 31 | |
| 22 | PP2500468735 - Que phết bệnh phẩm nam/nữ | 1,374,000 | 1.962.858 | 687.000 | 75 | |
| 23 | PP2500468736 - Que cấy vô trùng | 577,500 | 825.000 | 288.750 | 44 | |
| 24 | PP2500468737 - Blood agar base | 6,250,000 | 8.928.572 | 3.125.000 | 1 | |
| 25 | PP2500468738 - Sabuoraud 4% glucose agar | 970,000 | 1.385.715 | 485.000 | 1 | |
| 26 | PP2500468739 - Chai cấy máu hai pha | 12,496,800 | 17.852.572 | 6.248.400 | 30 | |
| 27 | PP2500468740 - Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và MethylenBlue | 2,079,000 | 2.970.000 | 1.039.500 | 2 | |
| 28 | PP2500468741 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Bacitracin | 48,000 | 68.572 | 24.000 | 3 | |
| 29 | PP2500468742 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase | 96,000 | 137.143 | 48.000 | 5 | |
| 30 | PP2500468743 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Optochin | 48,000 | 68.572 | 24.000 | 3 | |
| 31 | PP2500468744 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nitrofurantoin | 82,000 | 117.143 | 41.000 | 7 | |
| 32 | PP2500468745 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nalidixicacid | 82,000 | 117.143 | 41.000 | 7 | |
| 33 | PP2500468746 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 34 | PP2500468747 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 35 | PP2500468748 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 36 | PP2500468749 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/clavulanic acid | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 37 | PP2500468750 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 38 | PP2500468751 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxim | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 39 | PP2500468752 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 40 | PP2500468753 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone / sulbactam 75/10μg (Cs) | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 41 | PP2500468754 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 42 | PP2500468755 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 43 | PP2500468756 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoxitin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 44 | PP2500468757 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 45 | PP2500468758 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Neltilmicin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 46 | PP2500468759 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm | 9,840,000 | 14.057.143 | 4.920.000 | 2 | |
| 47 | PP2500468760 - Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg | 19,404,000 | 27.720.000 | 9.702.000 | 250 | |
| 48 | PP2500468761 - Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương | 1,350,000 | 1.928.572 | 675.000 | 13 | |
| 49 | PP2500468762 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 27,000,000 | 38.571.429 | 13.500.000 | 225 | |
| 50 | PP2500468763 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue | 18,865,980 | 26.951.400 | 9.432.990 | 58 | |
| 51 | PP2500468764 - Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết | 22,275,000 | 31.821.429 | 11.137.500 | 225 | |
| 52 | PP2500468765 - Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. | 5,276,500 | 7.537.858 | 2.638.250 | 63 | |
| 53 | PP2500468766 - Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. | 5,276,500 | 7.537.858 | 2.638.250 | 63 | |
| 54 | PP2500468767 - Cồn 90 độ | 3,360,000 | 4.800.000 | 1.680.000 | 15 | |
| 55 | PP2500468768 - Cồn tuyệt đối | 7,002,000 | 10.002.858 | 3.501.000 | 19 | |
| 56 | PP2500468769 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzym | 157,500,000 | 225.000.000 | 78.750.000 | 57 | |
| 57 | PP2500468770 - Hóa chất nhuộm HE (Eosin pha sẵn) | 6,900,000 | 9.857.143 | 3.450.000 | 1 | |
| 58 | PP2500468771 - Sáp y tế | 12,000,000 | 17.142.858 | 6.000.000 | 5 | |
| 59 | PP2500468772 - Dung dịch Clear Rite pha sẵn | 25,620,000 | 36.600.000 | 12.810.000 | 8 | |
| 60 | PP2500468773 - Keo dán lam | 3,750,000 | 5.357.143 | 1.875.000 | 1 | |
| 61 | PP2500468774 - Formol đệm trung tính 10% pha sẵn | 23,000,000 | 32.857.143 | 11.500.000 | 23 | |
| 62 | PP2500468775 - Tube chứa chất chống đông EDTA nắp cao su bọc nhựa | 41,040,000 | 58.628.572 | 20.520.000 | 5400 | |
| 63 | PP2500468776 - Đầu col xanh có khía | 320,000 | 457.143 | 160.000 | 500 | |
| 64 | PP2500468777 - Đầu col trắng | 1,950,000 | 2.785.715 | 975.000 | 1875 | |
| 65 | PP2500468778 - Ống nghiệm nhựa 1.5mL dùng đựng mẫu bệnh | 920,000 | 1.314.286 | 460.000 | 500 | |
| 66 | PP2500468779 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn | 1,120,000 | 1.600.000 | 560.000 | 500 | |
| 67 | PP2500468780 - Lọ đựng phân có chất bảo quản | 220,000 | 314.286 | 110.000 | 13 | |
| 68 | PP2500468781 - Macconkey Agar | 4,065,000 | 5.807.143 | 2.032.500 | 1 | |
| 69 | PP2500468782 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ | 4,230,000 | 6.042.858 | 2.115.000 | 1 | |
| 70 | PP2500468783 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Novobicin | 240,000 | 342.858 | 120.000 | 13 | |
| 71 | PP2500468784 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Colistin | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 72 | PP2500468785 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 73 | PP2500468786 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid | 492,000 | 702.858 | 246.000 | 38 | |
| 74 | PP2500468787 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV | 28,670,000 | 40.957.143 | 14.335.000 | 125 | |
| 75 | PP2500468788 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis | 2,079,400 | 2.970.572 | 1.039.700 | 13 | |
| 76 | PP2500468789 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue | 6,405,000 | 9.150.000 | 3.202.500 | 25 | |
| 77 | PP2500468790 - Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người | 8,400,000 | 12.000.000 | 4.200.000 | 38 | |
| 78 | PP2500468791 - Que xét nghiệm đường huyết | 20,400,000 | 29.142.858 | 10.200.000 | 625 | |
| 79 | PP2500468792 - Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. | 5,399,100 | 7.713.000 | 2.699.550 | 38 | |
| 80 | PP2500468793 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt | 31,000,000 | 44.285.715 | 15.500.000 | 13 | |
| 81 | PP2500468794 - Ống nghiệm lấy mẫu 5ml, vô trùng, có nắp. | 325,000 | 464.286 | 162.500 | 63 | |
| 82 | PP2500468795 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50 ml nắp đỏ, có nhãn | 840,000 | 1.200.000 | 420.000 | 63 | |
| 83 | PP2500468796 - Môi trường Blood agar pha chế sẵn | 357,000 | 510.000 | 178.500 | 3 | |
| 84 | PP2500468797 - Môi trường Macconkey Agar pha chế sẵn | 294,000 | 420.000 | 147.000 | 3 | |
| 85 | PP2500468798 - Môi trường Mannitolagar pha chế sẵn | 420,000 | 600.000 | 210.000 | 3 | |
| 86 | PP2500468799 - Môi trường chuyên chở, bảo quản các loại bệnh phẩm | 195,000 | 278.572 | 97.500 | 3 | |
| 87 | PP2500468800 - Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) | 1,820,000 | 2.600.000 | 910.000 | 25 | |
| 88 | PP2500468801 - Máu ngựa 10ml | 519,750 | 742.500 | 259.875 | 1 | |
| 89 | PP2500468802 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Urease | 125,000 | 178.572 | 62.500 | 13 | |
| 90 | PP2500468803 - Test KSĐ Colistin | 210,000 | 300.000 | 105.000 | 19 | |
| 91 | PP2500468804 - Test KSĐ Vancomycin | 84,000 | 120.000 | 42.000 | 8 | |
| 92 | PP2500468805 - Huyết tương thỏ đông khô (Xét nghiệm Coagulase) | 710,000 | 1.014.286 | 355.000 | 3 | |
| 93 | PP2500468806 - Test phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP- MET- CODEIN) | 17,976,000 | 25.680.000 | 8.988.000 | 50 | |
| 94 | PP2500468807 - Lô Truyền máu (8 mặt hàng) | 58,970,100 | 84.243.000 | 18.600.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500468714 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500468715 |
| Giá từng phần lô | 1,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.344.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500468716 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500468717 |
| Giá từng phần lô | 21,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500468718 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel Siêu Âm |
|
| Mã phần lô | PP2500468719 |
| Giá từng phần lô | 5,634,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.049.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.817.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500468720 |
| Giá từng phần lô | 19,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500468721 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi |
|
| Mã phần lô | PP2500468722 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500468723 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate |
|
| Mã phần lô | PP2500468724 |
| Giá từng phần lô | 40,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nhuộm tế bào Hematoxylin mô tế bào pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500468725 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2500468726 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500468727 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm đông máu (Serum) |
|
| Mã phần lô | PP2500468728 |
| Giá từng phần lô | 51,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube chứa chất chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500468729 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube chứa chất chống đông (Citrate) |
|
| Mã phần lô | PP2500468730 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500468731 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500468732 |
| Giá từng phần lô | 6,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500468733 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt 57mm |
|
| Mã phần lô | PP2500468734 |
| Giá từng phần lô | 2,568,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.669.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que phết bệnh phẩm nam/nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500468735 |
| Giá từng phần lô | 1,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.962.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500468736 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Blood agar base |
|
| Mã phần lô | PP2500468737 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sabuoraud 4% glucose agar |
|
| Mã phần lô | PP2500468738 |
| Giá từng phần lô | 970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu hai pha |
|
| Mã phần lô | PP2500468739 |
| Giá từng phần lô | 12,496,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.852.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.248.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và MethylenBlue |
|
| Mã phần lô | PP2500468740 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2500468741 |
| Giá từng phần lô | 48,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500468742 |
| Giá từng phần lô | 96,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500468743 |
| Giá từng phần lô | 48,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2500468744 |
| Giá từng phần lô | 82,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nalidixicacid |
|
| Mã phần lô | PP2500468745 |
| Giá từng phần lô | 82,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500468746 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500468747 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500468748 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500468749 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2500468750 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxim |
|
| Mã phần lô | PP2500468751 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500468752 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone / sulbactam 75/10μg (Cs) |
|
| Mã phần lô | PP2500468753 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500468754 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500468755 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500468756 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500468757 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Neltilmicin |
|
| Mã phần lô | PP2500468758 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ định danh trực khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500468759 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500468760 |
| Giá từng phần lô | 19,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500468761 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500468762 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500468763 |
| Giá từng phần lô | 18,865,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.951.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.432.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500468764 |
| Giá từng phần lô | 22,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. |
|
| Mã phần lô | PP2500468765 |
| Giá từng phần lô | 5,276,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.537.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.638.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. |
|
| Mã phần lô | PP2500468766 |
| Giá từng phần lô | 5,276,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.537.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.638.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500468767 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500468768 |
| Giá từng phần lô | 7,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.002.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500468769 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm HE (Eosin pha sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2500468770 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500468771 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Clear Rite pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500468772 |
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán lam |
|
| Mã phần lô | PP2500468773 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formol đệm trung tính 10% pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500468774 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube chứa chất chống đông EDTA nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500468775 |
| Giá từng phần lô | 41,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col xanh có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500468776 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500468777 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa 1.5mL dùng đựng mẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500468778 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500468779 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng phân có chất bảo quản |
|
| Mã phần lô | PP2500468780 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Macconkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500468781 |
| Giá từng phần lô | 4,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.807.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500468782 |
| Giá từng phần lô | 4,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Novobicin |
|
| Mã phần lô | PP2500468783 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500468784 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500468785 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2500468786 |
| Giá từng phần lô | 492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500468787 |
| Giá từng phần lô | 28,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500468788 |
| Giá từng phần lô | 2,079,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500468789 |
| Giá từng phần lô | 6,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người |
|
| Mã phần lô | PP2500468790 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que xét nghiệm đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500468791 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. |
|
| Mã phần lô | PP2500468792 |
| Giá từng phần lô | 5,399,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.699.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500468793 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lấy mẫu 5ml, vô trùng, có nắp. |
|
| Mã phần lô | PP2500468794 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50 ml nắp đỏ, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500468795 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường Blood agar pha chế sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500468796 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường Macconkey Agar pha chế sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500468797 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường Mannitolagar pha chế sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500468798 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường chuyên chở, bảo quản các loại bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500468799 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) |
|
| Mã phần lô | PP2500468800 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máu ngựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500468801 |
| Giá từng phần lô | 519,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Urease |
|
| Mã phần lô | PP2500468802 |
| Giá từng phần lô | 125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test KSĐ Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500468803 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test KSĐ Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500468804 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết tương thỏ đông khô (Xét nghiệm Coagulase) |
|
| Mã phần lô | PP2500468805 |
| Giá từng phần lô | 710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP- MET- CODEIN) |
|
| Mã phần lô | PP2500468806 |
| Giá từng phần lô | 17,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lô Truyền máu (8 mặt hàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500468807 |
| Giá từng phần lô | 58,970,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi