Gói thầu: Gói thầu số 1: mua hóa chất, vật tư y dụng cụ xét nghiệm, test nhanh morphin/heroin, sinh phẩm xét nghiệm HIV phục vụ chuyên môn năm 2023 tại Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai (trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300268957-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: mua hóa chất, vật tư y dụng cụ xét nghiệm, test nhanh morphin/heroin, sinh phẩm xét nghiệm HIV phục vụ chuyên môn năm 2023 tại Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai (trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2300179175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 582,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.826.450 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300375094 - Test thử clo dư dùng cho máy đo HI 785,000 1.121.429 vật tư, hóa chất y tế 549.500 1
2 PP2300375095 - Titriplex(III)sol 0.1mol/l Na2-EDTA.2H2O 1,830,000 2.614.286 vật tư, hóa chất y tế 1.281.000 1
3 PP2300375096 - Natrithiosunfat Na2S2O3.5H2O 850,000 1.214.286 vật tư, hóa chất y tế 595.000 1
4 PP2300375097 - Silvernitrate sol 0.1mol/l (dạng ống fixanal) 2,330,000 3.328.571 vật tư, hóa chất y tế 1.631.000 1
5 PP2300375098 - Chuẩn độ đục ≤0.1,15,100,750NTU dùng cho máy đo độ đục HI98703 3,415,000 4.878.571 vật tư, hóa chất y tế 2.390.500 1
6 PP2300375099 - Buffer sol pH 4.00 625,000 892.857 vật tư, hóa chất y tế 437.500 1
7 PP2300375100 - Cobaltchloride hexahydrate 5,495,000 7.850.000 vật tư, hóa chất y tế 3.846.500 1
8 PP2300375101 - Potassium nitrate 842,000 1.202.857 vật tư, hóa chất y tế 589.400 1
9 PP2300375102 - Potassiumpermanganate(dạng bôt) 1,430,000 2.042.857 vật tư, hóa chất y tế 1.001.000 1
10 PP2300375103 - Potassiumhexachloroplatinate(IV) 3,250,000 4.642.857 vật tư, hóa chất y tế 2.275.000 1
11 PP2300375104 - Sodium sulfate anhydrous 635,000 907.143 vật tư, hóa chất y tế 444.500 1
12 PP2300375105 - Magnesiumdisodium TitriplexEDTA mg na2 770,000 1.100.000 vật tư, hóa chất y tế 539.000 1
13 PP2300375106 - DinatriETDA dihidrat (Titriplex III) 2,640,000 3.771.429 vật tư, hóa chất y tế 1.848.000 1
14 PP2300375107 - Sulfanilamide (Aminobenzen sunfonamid) 3,140,000 4.485.714 vật tư, hóa chất y tế 2.198.000 1
15 PP2300375108 - N(1naphtyl)ethylenediamine.dihydrochloride 1,315,000 1.878.571 vật tư, hóa chất y tế 920.500 1
16 PP2300375109 - Sodium Acetate trihydrate 675,000 964.286 vật tư, hóa chất y tế 472.500 1
17 PP2300375110 - AmmoniumIron(II) sulfate.6H2O 880,000 1.257.143 vật tư, hóa chất y tế 616.000 1
18 PP2300375111 - Sodium fluoride (NaF) 1,065,000 1.521.429 vật tư, hóa chất y tế 745.500 1
19 PP2300375112 - Calcium carbonate 935,000 1.335.714 vật tư, hóa chất y tế 654.500 1
20 PP2300375113 - Barium chloride.2H2O 1,045,000 1.492.857 vật tư, hóa chất y tế 731.500 1
21 PP2300375114 - Cadimium std sol 1000ppm 1,350,000 1.928.571 vật tư, hóa chất y tế 945.000 1
22 PP2300375115 - Arsenic std sol 1000ppm 1,545,000 2.207.143 vật tư, hóa chất y tế 1.081.500 1
23 PP2300375116 - Lead std sol 1000ppm 1,400,000 2.000.000 vật tư, hóa chất y tế 980.000 1
24 PP2300375117 - Copper std sol 1000ppm 1,545,000 2.207.143 vật tư, hóa chất y tế 1.081.500 1
25 PP2300375118 - Zinc std sol 1000ppm 1,400,000 2.000.000 vật tư, hóa chất y tế 980.000 1
26 PP2300375119 - Pseudomonas CN selective supplement 3,285,000 4.692.857 vật tư, hóa chất y tế 2.299.500 1
27 PP2300375120 - Peptone from casein 3,578,000 5.111.429 vật tư, hóa chất y tế 2.504.600 1
28 PP2300375121 - Ống bào tử ( Sterikon plus Bioindicator) 3,946,000 5.637.143 vật tư, hóa chất y tế 2.762.200 1
29 PP2300375122 - Plate Count Agar 2,130,000 3.042.857 vật tư, hóa chất y tế 1.491.000 1
30 PP2300375123 - Cuvette thạch anh 50 mm, bước sóng 190-2500nm 9,335,000 13.335.714 vật tư, hóa chất y tế 6.534.500 1
31 PP2300375124 - Cuvette thạch anh 10 mm, bước sóng 190-2500nm, 8,700,000 12.428.571 vật tư, hóa chất y tế 6.090.000 1
32 PP2300375125 - Micro pipet 1000-5000µl 4,360,000 6.228.571 vật tư, hóa chất y tế 3.052.000 1
33 PP2300375126 - Micro pipet 100-1000µl 2,180,000 3.114.286 vật tư, hóa chất y tế 1.526.000 1
34 PP2300375127 - Bình nón cổ nhỏ 250ml 4,150,000 5.928.571 vật tư, hóa chất y tế 2.905.000 8
35 PP2300375128 - Ông Nessle 50ml 11,250,000 16.071.429 vật tư, hóa chất y tế 7.875.000 8
36 PP2300375129 - Chén sứ đáy bằng 50ml 1,150,000 1.642.857 vật tư, hóa chất y tế 805.000 8
37 PP2300375130 - Cốc thủy tinh có mỏ loại 250ml 190,000 271.429 vật tư, hóa chất y tế 133.000 1
38 PP2300375131 - Cốc thủy tinh có mỏ loại 100ml 165,000 235.714 vật tư, hóa chất y tế 115.500 1
39 PP2300375132 - Quả bóp cao su 3van 650,000 928.571 vật tư, hóa chất y tế 455.000 1
40 PP2300375133 - Quả bóp cao su 1van 550,000 785.714 vật tư, hóa chất y tế 385.000 1
41 PP2300375134 - Giấy thử pH (dài 4.8m) 345,000 492.857 vật tư, hóa chất y tế 241.500 1
42 PP2300375135 - Cuvet tiêm mẫu trong máy AAS Z-2000 45,400,000 64.857.143 vật tư, hóa chất y tế 31.780.000 2
43 PP2300375136 - Que cấy trang thủy tinh 1,150,000 1.642.857 vật tư, hóa chất y tế 805.000 8
44 PP2300375137 - Đĩa petri nhựa vô trùng 2,550,000 3.642.857 vật tư, hóa chất y tế 1.785.000 8
45 PP2300375138 - Đĩa petri nhựa vô trùng 1,230,000 1.757.143 vật tư, hóa chất y tế 861.000 5
46 PP2300375139 - Đèn col thủy tinh nắp nhựa 250 ml 144,000 205.714 vật tư, hóa chất y tế 100.800 1
47 PP2300375140 - Test nhanh morphin/ Heroin 1 chân 4mm 5,644,800 8.064.000 vật tư, hóa chất y tế 3.951.360 117
48 PP2300375141 - Test nhanh thử ma túy tổng hợp 4 chân (5mm/1 chân) 10,320,000 14.742.857 vật tư, hóa chất y tế 7.224.000 50
49 PP2300375142 - Test chẩn đoán HIV 1/2 266,910,000 381.300.000 vật tư, hóa chất y tế 186.837.000 1367
50 PP2300375143 - Test chẩn đoán HIV 1/2 16,275,000 23.250.000 vật tư, hóa chất y tế 11.392.500 83
51 PP2300375144 - Test chẩn đoán HIV 1/2 2,419,200 3.456.000 vật tư, hóa chất y tế 1.693.440 20
52 PP2300375145 - ELISA Miễn dịch đánh dấu 96,384,000 137.691.429 vật tư, hóa chất y tế 67.468.800 320
53 PP2300375146 - Bơm tiêm 5ml 9,288,000 13.268.571 vật tư, hóa chất y tế 6.501.600 2000
54 PP2300375147 - Ống nghiệm nhựa 5ml 8,910,000 12.728.571 vật tư, hóa chất y tế 6.237.000 3667
55 PP2300375148 - Precept 2,5g 6,960,000 9.942.857 vật tư, hóa chất y tế 4.872.000 267
56 PP2300375149 - Bông gòn viên 2,310,000 3.300.000 vật tư, hóa chất y tế 1.617.000 18
57 PP2300375150 - Mũ trùm đầu y tế 3,300,000 4.714.286 vật tư, hóa chất y tế 2.310.000 500
58 PP2300375151 - Băng cá nhân 110,000 157.143 vật tư, hóa chất y tế 77.000 1
59 PP2300375152 - Ống nghiệm lưu mẫu 1,597,500 2.282.143 vật tư, hóa chất y tế 1.118.250 250
60 PP2300375153 - Găng tay vô khuẩn 756,000 1.080.000 vật tư, hóa chất y tế 529.200 25
61 PP2300375154 - Microshield 2% 500ml 580,500 829.286 vật tư, hóa chất y tế 406.350 2
62 PP2300375155 - Povidin 10 % 500ml 1,265,000 1.807.143 vật tư, hóa chất y tế 885.500 4
63 PP2300375156 - Bông y tế 1,440,000 2.057.143 vật tư, hóa chất y tế 1.008.000 1
64 PP2300375157 - Gel siêu âm 545,000 778.571 vật tư, hóa chất y tế 381.500 1
Test thử clo dư dùng cho máy đo HI
Mã phần lô PP2300375094
Giá từng phần lô 785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Titriplex(III)sol 0.1mol/l Na2-EDTA.2H2O
Mã phần lô PP2300375095
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natrithiosunfat Na2S2O3.5H2O
Mã phần lô PP2300375096
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silvernitrate sol 0.1mol/l (dạng ống fixanal)
Mã phần lô PP2300375097
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn độ đục ≤0.1,15,100,750NTU dùng cho máy đo độ đục HI98703
Mã phần lô PP2300375098
Giá từng phần lô 3,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.878.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.390.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buffer sol pH 4.00
Mã phần lô PP2300375099
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cobaltchloride hexahydrate
Mã phần lô PP2300375100
Giá từng phần lô 5,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.850.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.846.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium nitrate
Mã phần lô PP2300375101
Giá từng phần lô 842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassiumpermanganate(dạng bôt)
Mã phần lô PP2300375102
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassiumhexachloroplatinate(IV)
Mã phần lô PP2300375103
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium sulfate anhydrous
Mã phần lô PP2300375104
Giá từng phần lô 635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesiumdisodium TitriplexEDTA mg na2
Mã phần lô PP2300375105
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DinatriETDA dihidrat (Titriplex III)
Mã phần lô PP2300375106
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sulfanilamide (Aminobenzen sunfonamid)
Mã phần lô PP2300375107
Giá từng phần lô 3,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.714
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N(1naphtyl)ethylenediamine.dihydrochloride
Mã phần lô PP2300375108
Giá từng phần lô 1,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium Acetate trihydrate
Mã phần lô PP2300375109
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AmmoniumIron(II) sulfate.6H2O
Mã phần lô PP2300375110
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium fluoride (NaF)
Mã phần lô PP2300375111
Giá từng phần lô 1,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium carbonate
Mã phần lô PP2300375112
Giá từng phần lô 935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.714
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Barium chloride.2H2O
Mã phần lô PP2300375113
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cadimium std sol 1000ppm
Mã phần lô PP2300375114
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Arsenic std sol 1000ppm
Mã phần lô PP2300375115
Giá từng phần lô 1,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lead std sol 1000ppm
Mã phần lô PP2300375116
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Copper std sol 1000ppm
Mã phần lô PP2300375117
Giá từng phần lô 1,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zinc std sol 1000ppm
Mã phần lô PP2300375118
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pseudomonas CN selective supplement
Mã phần lô PP2300375119
Giá từng phần lô 3,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Peptone from casein
Mã phần lô PP2300375120
Giá từng phần lô 3,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.111.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bào tử ( Sterikon plus Bioindicator)
Mã phần lô PP2300375121
Giá từng phần lô 3,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.637.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.762.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Plate Count Agar
Mã phần lô PP2300375122
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette thạch anh 50 mm, bước sóng 190-2500nm
Mã phần lô PP2300375123
Giá từng phần lô 9,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.335.714
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.534.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette thạch anh 10 mm, bước sóng 190-2500nm,
Mã phần lô PP2300375124
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micro pipet 1000-5000µl
Mã phần lô PP2300375125
Giá từng phần lô 4,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micro pipet 100-1000µl
Mã phần lô PP2300375126
Giá từng phần lô 2,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.114.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nón cổ nhỏ 250ml
Mã phần lô PP2300375127
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông Nessle 50ml
Mã phần lô PP2300375128
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén sứ đáy bằng 50ml
Mã phần lô PP2300375129
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ loại 250ml
Mã phần lô PP2300375130
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ loại 100ml
Mã phần lô PP2300375131
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp cao su 3van
Mã phần lô PP2300375132
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp cao su 1van
Mã phần lô PP2300375133
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thử pH (dài 4.8m)
Mã phần lô PP2300375134
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvet tiêm mẫu trong máy AAS Z-2000
Mã phần lô PP2300375135
Giá từng phần lô 45,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.857.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy trang thủy tinh
Mã phần lô PP2300375136
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300375137
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300375138
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn col thủy tinh nắp nhựa 250 ml
Mã phần lô PP2300375139
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh morphin/ Heroin 1 chân 4mm
Mã phần lô PP2300375140
Giá từng phần lô 5,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.951.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh thử ma túy tổng hợp 4 chân (5mm/1 chân)
Mã phần lô PP2300375141
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán HIV 1/2
Mã phần lô PP2300375142
Giá từng phần lô 266,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán HIV 1/2
Mã phần lô PP2300375143
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán HIV 1/2
Mã phần lô PP2300375144
Giá từng phần lô 2,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ELISA Miễn dịch đánh dấu
Mã phần lô PP2300375145
Giá từng phần lô 96,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.691.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300375146
Giá từng phần lô 9,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.268.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.501.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300375147
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.728.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Precept 2,5g
Mã phần lô PP2300375148
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.857
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gòn viên
Mã phần lô PP2300375149
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ trùm đầu y tế
Mã phần lô PP2300375150
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300375151
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu
Mã phần lô PP2300375152
Giá từng phần lô 1,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.282.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vô khuẩn
Mã phần lô PP2300375153
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Microshield 2% 500ml
Mã phần lô PP2300375154
Giá từng phần lô 580,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Povidin 10 % 500ml
Mã phần lô PP2300375155
Giá từng phần lô 1,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.807.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2300375156
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300375157
Giá từng phần lô 545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.571
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->