Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, vật tư y tế, thiết bị y tế Quý IV năm 2024 và năm 2025 của Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400322257-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất, vật tư y tế, thiết bị y tế Quý IV năm 2024 và năm 2025 của Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2400187063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 5,654,722,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400220096 - Phần 1: Kim, bơm tiêm, dây truyền dịch, dây thở ôxy 1,003,860,000 10,038,600
2 PP2400220097 - Phần 2: Bông, băng, gạc, đè lưỡi 208,986,000 2,089,860
3 PP2400220098 - Phần 3: Khí ôxy 18,000,000 180,000
4 PP2400220099 - Phần 4: Phim X-Quang dùng cho máy in phim khô laser Fujifilm hoặc tương đương 1,262,860,000 12,628,600
5 PP2400220100 - Phần 5: Thiết bị chẩn đoán invitro 528,098,300 5,280,983
6 PP2400220101 - Phần 6: Test thử đường huyết 895,800,000 8,958,000
7 PP2400220102 - Phần 7: Test nước tiểu 11 thông số cho máy xét nghiệm nước tiểu Labureader Plus 2 hoặc tương đương 500,850,000 5,008,500
8 PP2400220103 - Phần 8: Vật tư răng 141,050,000 1,410,500
9 PP2400220104 - Phần 9: Vật tư theo máy 72,570,000 725,700
10 PP2400220105 - Phần 10: Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh 361,035,800 3,610,358
11 PP2400220106 - Phần 11: Vật tư, hóa chất, dung dịch sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, thủ thuật 566,717,000 5,667,170
12 PP2400220107 - Phần 12: Vật tư, hóa chất khác 94,895,000 948,950
Phần 1: Kim, bơm tiêm, dây truyền dịch, dây thở ôxy
Mã phần lô PP2400220096
Giá từng phần lô 1,003,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,038,600
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 2: Bông, băng, gạc, đè lưỡi
Mã phần lô PP2400220097
Giá từng phần lô 208,986,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,089,860
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 3: Khí ôxy
Mã phần lô PP2400220098
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 4: Phim X-Quang dùng cho máy in phim khô laser Fujifilm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400220099
Giá từng phần lô 1,262,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,628,600
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 5: Thiết bị chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2400220100
Giá từng phần lô 528,098,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,983
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 6: Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400220101
Giá từng phần lô 895,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,958,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 7: Test nước tiểu 11 thông số cho máy xét nghiệm nước tiểu Labureader Plus 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400220102
Giá từng phần lô 500,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,008,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 8: Vật tư răng
Mã phần lô PP2400220103
Giá từng phần lô 141,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 9: Vật tư theo máy
Mã phần lô PP2400220104
Giá từng phần lô 72,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,700
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 10: Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2400220105
Giá từng phần lô 361,035,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,610,358
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 11: Vật tư, hóa chất, dung dịch sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, thủ thuật
Mã phần lô PP2400220106
Giá từng phần lô 566,717,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,667,170
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 12: Vật tư, hóa chất khác
Mã phần lô PP2400220107
Giá từng phần lô 94,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,950
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->