Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua linh kiện, vật tư sửa chữa, thay thế cho TTBYT tại Bệnh viện Bưu điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300305689-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua linh kiện, vật tư sửa chữa, thay thế cho TTBYT tại Bệnh viện Bưu điện
Số hiệu KHLCNT PL2300214517
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,948,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59.484.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300439477 - Đầu camera full HD 3 chip CCD 1,521,600,000 2.173.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.065.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300439478 - Bộ nguồn máy in 80,000,000 114.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 56.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300439479 - Đầu in nhiệt máy in 90,000,000 128.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300439480 - Dây soi đại tràng; CF-H170L/2721578 820,000,000 1.171.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 574.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300439481 - Dây soi dạ dày: GIFH170/2931039 780,000,000 1.114.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 546.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300439482 - Bóng đèn xenon 54,500,000 77.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300439483 - Bệ ấm cho kính hiển vi soi nổi 125,000,000 178.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300439484 - Điện cực cầm máu dạng dao, cỡ 26Fr 27,600,000 39.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 19.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300439485 - Điện cực vòng góc 30 độ, cỡ 26Fr 27,600,000 39.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 19.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300439486 - Điện cực vòng thẳng, cỡ 26Fr 27,600,000 39.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 19.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300439487 - Điện cực cầm máu dạng dao, cỡ 18,5Fr 52,250,000 74.642.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 36.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300439488 - Điện cực vòng góc 30 độ, cỡ 18,5Fr 52,250,000 74.642.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 36.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300439489 - Điện cực vòng thẳng, cỡ 18,5Fr 20,900,000 29.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 14.630.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300439490 - Ống soi khám tử cung 30 độ, 4mm 516,900,000 738.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 361.830.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300439491 - Kéo có chia độ, cỡ 7Fr 61,400,000 87.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 42.980.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300439492 - Kẹp cá sấu có chia độ, cỡ 7Fr 30,700,000 43.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 21.490.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300439493 - Đầu dò Convex băng tần rộng (dùng cho máy siêu âm Voluson S10 Expert) 185,000,000 264.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 129.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300439494 - Đầu dò Convex băng tần rộng (dùng cho máy siêu âm Voluson S6) 167,000,000 238.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 116.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300439495 - Dây dẫn sáng, 4.25 mm, 3m, loại CF 147,500,000 210.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 103.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300439496 - Đầu nối dây dẫn sáng 108,000,000 154.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 75.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300439497 - Bóng đèn xenon 102,000,000 145.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 71.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300439498 - Bàn đạp đôi cho dao mổ điện ESG-400 36,000,000 51.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 25.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300439499 - Bàn đạp đơn cho dao mổ diện ESG-400 29,000,000 41.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 20.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300439500 - Bàn đạp Thunderbeat cho dao mổ điện USG-410 90,000,000 128.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300439501 - Ống soi hướng nhìn 30 độ, trường nhìn rộng, đường kính 4mm, chiều dài làm việc 18 cm 120,000,000 171.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300439502 - Ống vỏ phẫu thuật có hai đường dịch vào và ra, đường kính 5,5mm, dài 13,5cm, có thể xoay tròn được, có cơ cấu lắp ống soi nhanh kiểu snap-in 27,710,000 39.585.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 19.397.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300439503 - Nòng trocar loại bán sắc 5,420,000 7.742.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 3.794.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300439504 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột, hàm thẳng, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300439505 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm cong lên 15 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300439506 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm cong lên 15 độ, cắt rộng 4,1mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300439507 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm vẹo phải 30 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300439508 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm vẹo trái 30 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300439509 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm vẹo trái 90 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300439510 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột chiều rộng 0,5mm, hàm thẳng, đường kính vỏ 3mm, tay cầm có đầu kết nối để vệ sinh, chiều dài làm việc 12cm. 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300439511 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột chiều rộng 0,5mm, hàm cong phải 10 độ, đường kính vỏ 3mm, tay cầm có đầu kết nối để vệ sinh, chiều dài làm việc 12cm 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300439512 - Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột chiều rộng 0,5mm, hàm cong trái 10 độ, đường kính vỏ 3mm, tay cầm có đầu kết nối để vệ sinh, chiều dài làm việc 12cm 55,600,000 79.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 38.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300439513 - Kìm gặm sụn chêm, có thể tháo rời, hàm cong dài 11mm, vẹo lên 30 độ, vỏ thẳng, chiều dài làm việc 9,5 cm. 34,060,000 48.657.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 23.842.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300439514 - Que thăm dò sụn chêm có đầu vén gân, cỡ 1,5mm thuôn dần, đầu móc 2mm, chiều dài 8,5cm. 7,200,000 10.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 5.040.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300439515 - Que thăm dò sụn chêm, đầu cong 90 độ, cỡ 5,5mm, dài 13cm. 5,560,000 7.942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 3.892.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300439516 - Cảm biến nhiệt độ máy 4008S 17,050,000 24.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 11.935.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300439517 - Mô tơ bơm dòng có chuôi cắm máy 4008S 25,960,000 37.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 18.172.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300439518 - Đầu nối dịch lọc màu Xanh máy 4008S 10,560,000 15.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 7.392.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300439519 - Đầu nối dịch lọc màu đỏ máy 4008S 10,560,000 15.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 7.392.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300439520 - Mô tơ bơm tách khí có chuôi cắm máy 4008S 12,980,000 18.542.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 9.086.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300439521 - Bộ linh kiện bảo trì chuẩn máy 4008S 10,560,000 15.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 7.392.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300439522 - Van điện từ nhỏ/van thông khí 7,590,000 10.842.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 5.313.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu camera full HD 3 chip CCD
Mã phần lô PP2300439477
Giá từng phần lô 1,521,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ nguồn máy in
Mã phần lô PP2300439478
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu in nhiệt máy in
Mã phần lô PP2300439479
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây soi đại tràng; CF-H170L/2721578
Mã phần lô PP2300439480
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây soi dạ dày: GIFH170/2931039
Mã phần lô PP2300439481
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng đèn xenon
Mã phần lô PP2300439482
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bệ ấm cho kính hiển vi soi nổi
Mã phần lô PP2300439483
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực cầm máu dạng dao, cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2300439484
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực vòng góc 30 độ, cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2300439485
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực vòng thẳng, cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2300439486
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực cầm máu dạng dao, cỡ 18,5Fr
Mã phần lô PP2300439487
Giá từng phần lô 52,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực vòng góc 30 độ, cỡ 18,5Fr
Mã phần lô PP2300439488
Giá từng phần lô 52,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực vòng thẳng, cỡ 18,5Fr
Mã phần lô PP2300439489
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống soi khám tử cung 30 độ, 4mm
Mã phần lô PP2300439490
Giá từng phần lô 516,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kéo có chia độ, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2300439491
Giá từng phần lô 61,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kẹp cá sấu có chia độ, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2300439492
Giá từng phần lô 30,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu dò Convex băng tần rộng (dùng cho máy siêu âm Voluson S10 Expert)
Mã phần lô PP2300439493
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu dò Convex băng tần rộng (dùng cho máy siêu âm Voluson S6)
Mã phần lô PP2300439494
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn sáng, 4.25 mm, 3m, loại CF
Mã phần lô PP2300439495
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu nối dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2300439496
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng đèn xenon
Mã phần lô PP2300439497
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bàn đạp đôi cho dao mổ điện ESG-400
Mã phần lô PP2300439498
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bàn đạp đơn cho dao mổ diện ESG-400
Mã phần lô PP2300439499
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bàn đạp Thunderbeat cho dao mổ điện USG-410
Mã phần lô PP2300439500
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống soi hướng nhìn 30 độ, trường nhìn rộng, đường kính 4mm, chiều dài làm việc 18 cm
Mã phần lô PP2300439501
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống vỏ phẫu thuật có hai đường dịch vào và ra, đường kính 5,5mm, dài 13,5cm, có thể xoay tròn được, có cơ cấu lắp ống soi nhanh kiểu snap-in
Mã phần lô PP2300439502
Giá từng phần lô 27,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.585.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nòng trocar loại bán sắc
Mã phần lô PP2300439503
Giá từng phần lô 5,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột, hàm thẳng, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh.
Mã phần lô PP2300439504
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm cong lên 15 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh.
Mã phần lô PP2300439505
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm cong lên 15 độ, cắt rộng 4,1mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh.
Mã phần lô PP2300439506
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm vẹo phải 30 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh.
Mã phần lô PP2300439507
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm vẹo trái 30 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh.
Mã phần lô PP2300439508
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột hàm vẹo trái 90 độ, cắt rộng 2,7mm, dài 12cm, đk vỏ ngoài 3mm, có đầu nối để vệ sinh.
Mã phần lô PP2300439509
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột chiều rộng 0,5mm, hàm thẳng, đường kính vỏ 3mm, tay cầm có đầu kết nối để vệ sinh, chiều dài làm việc 12cm.
Mã phần lô PP2300439510
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột chiều rộng 0,5mm, hàm cong phải 10 độ, đường kính vỏ 3mm, tay cầm có đầu kết nối để vệ sinh, chiều dài làm việc 12cm
Mã phần lô PP2300439511
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm loại cắt đột chiều rộng 0,5mm, hàm cong trái 10 độ, đường kính vỏ 3mm, tay cầm có đầu kết nối để vệ sinh, chiều dài làm việc 12cm
Mã phần lô PP2300439512
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm gặm sụn chêm, có thể tháo rời, hàm cong dài 11mm, vẹo lên 30 độ, vỏ thẳng, chiều dài làm việc 9,5 cm.
Mã phần lô PP2300439513
Giá từng phần lô 34,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Que thăm dò sụn chêm có đầu vén gân, cỡ 1,5mm thuôn dần, đầu móc 2mm, chiều dài 8,5cm.
Mã phần lô PP2300439514
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Que thăm dò sụn chêm, đầu cong 90 độ, cỡ 5,5mm, dài 13cm.
Mã phần lô PP2300439515
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cảm biến nhiệt độ máy 4008S
Mã phần lô PP2300439516
Giá từng phần lô 17,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mô tơ bơm dòng có chuôi cắm máy 4008S
Mã phần lô PP2300439517
Giá từng phần lô 25,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu nối dịch lọc màu Xanh máy 4008S
Mã phần lô PP2300439518
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu nối dịch lọc màu đỏ máy 4008S
Mã phần lô PP2300439519
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mô tơ bơm tách khí có chuôi cắm máy 4008S
Mã phần lô PP2300439520
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ linh kiện bảo trì chuẩn máy 4008S
Mã phần lô PP2300439521
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Van điện từ nhỏ/van thông khí
Mã phần lô PP2300439522
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.842.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho TTBYT yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->