Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm 36 vật tư, thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế huyện Đình Lập năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500173599-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÌNH LẬP
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÌNH LẬP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm 36 vật tư, thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế huyện Đình Lập năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500094524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 185,343,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500204733 - Băng cuộn y tế hoặc tương đương 5,400,000 7.695.000 3005.90.10 2.700.000 81,000
2 PP2500204734 - Băng dính lụa hoặc tương đương 8,100,000 11.542.500 3005.90.10 4.050.000 121,500
3 PP2500204735 - Băng huyết áp 2,000,000 2.850.000 3005.90.10 1.000.000 30,000
4 PP2500204736 - Bơm tiêm 5ml hoặc tương đương 5,250,000 7.481.250 9018.31.10 2.625.000 78,750
5 PP2500204737 - Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương 8,400,000 11.970.000 9018.31.10 4.200.000 126,000
6 PP2500204738 - Chỉ catgut số 1 hoặc tương đương 1,710,000 2.436.750 3006.10.10 855.000 25,650
7 PP2500204739 - Chỉ catgut số 2/0 hoặc tương đương 3,420,000 4.873.500 3006.10.10 1.710.000 51,300
8 PP2500204740 - Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương 3,420,000 4.873.500 3006.10.10 1.710.000 51,300
9 PP2500204741 - Chỉ nylon số 2/0 hoặc tương đương 960,000 1.368.000 3006.10.10 480.000 14,400
10 PP2500204742 - Chỉ nylon số 3/0 hoặc tương đương 960,000 1.368.000 3006.10.10 480.000 14,400
11 PP2500204743 - Chỉ polyglactin 910 số 3/0 hoặc tương đương 4,020,000 5.728.500 3006.10.10 2.010.000 60,300
12 PP2500204744 - Dây hút nhớt số 10 hoặc tương đương 230,000 327.750 9018.39.90 115.000 3,450
13 PP2500204745 - Dây hút nhớt số 12 hoặc tương đương 230,000 327.750 9018.39.90 115.000 3,450
14 PP2500204746 - Dây hút nhớt số 14 hoặc tương đương 230,000 327.750 9018.39.90 115.000 3,450
15 PP2500204747 - Dây hút nhớt số 16 hoặc tương đương 460,000 655.500 9018.39.90 230.000 6,900
16 PP2500204748 - Dây thở ô-xy 1 nhánh hoặc tương đương 500,000 712.500 9018.39.90 250.000 7,500
17 PP2500204749 - Dây truyền dịch hoặc tương đương 52,000,000 74.100.000 9018.39.90 26.000.000 780,000
18 PP2500204750 - Gạc mềm hoặc tương 12,450,000 17.741.250 3005.90.20 6.225.000 186,750
19 PP2500204751 - Kim bướm các số hoặc tương đương 2,600,000 3.705.000 9018.32.00 1.300.000 39,000
20 PP2500204752 - Kim châm cứu hoặc tương đương 3,360,000 4.788.000 9018.32.00 1.680.000 50,400
21 PP2500204753 - Kim châm cứu hoặc tương đương 3,360,000 4.788.000 9018.32.00 1.680.000 50,400
22 PP2500204754 - Kim chích hoặc 560,000 798.000 9018.32.00 280.000 8,400
23 PP2500204755 - Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương 2,200,000 3.135.000 9018.32.00 1.100.000 33,000
24 PP2500204756 - Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương 3,200,000 4.560.000 9018.32.00 1.600.000 48,000
25 PP2500204757 - Kim luồn tĩnh mạch 20G hoặc tương đương 1,600,000 2.280.000 9018.32.00 800.000 24,000
26 PP2500204758 - Kim luồn tĩnh mạch 22G hoặc tương đương 1,600,000 2.280.000 9018.32.00 800.000 24,000
27 PP2500204759 - Kim luồn tĩnh mạch 24G hoặc tương đương 6,400,000 9.120.000 9018.32.00 3.200.000 96,000
28 PP2500204760 - Mũ giấy hoặc tương đương 620,000 883.500 310.000 9,300
29 PP2500204761 - Mũi khoan 378,000 538.650 9021.10.00 189.000 5,670
30 PP2500204762 - Ống nội khí quản cỡ 3.0 hoặc tương đương 105,000 149.625 9018.39.90 52.500 1,575
31 PP2500204763 - Ống nội khí quản cỡ 3.5 hoặc tương đương 105,000 149.625 9018.39.90 52.500 1,575
32 PP2500204764 - Ống nội khí quản 105,000 149.625 9018.39.90 52.500 1,575
33 PP2500204765 - Ống nội khí quản cỡ 6.0 hoặc tương đương 210,000 299.250 9018.39.90 105.000 3,150
34 PP2500204766 - Ống nội khí quản cỡ 7.0 hoặc tương đương 210,000 299.250 9018.39.90 105.000 3,150
35 PP2500204767 - Phim X Quang DI-HL 20X25cmhoặc 48,000,000 68.400.000 3701.10.00 24.000.000 720,000
36 PP2500204768 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương 990,000 1.410.750 3926.90.39 495.000 14,850
Băng cuộn y tế hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204733
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Băng dính lụa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204734
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.542.500
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Băng huyết áp
Mã phần lô PP2500204735
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Bơm tiêm 5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204736
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204737
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Chỉ catgut số 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204738
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.436.750
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,650
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Chỉ catgut số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204739
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.873.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204740
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.873.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Chỉ nylon số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204741
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Chỉ nylon số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204742
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Chỉ polyglactin 910 số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204743
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dây hút nhớt số 10 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204744
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dây hút nhớt số 12 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204745
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Dây hút nhớt số 14 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204746
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Dây hút nhớt số 16 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204747
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Dây thở ô-xy 1 nhánh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204748
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Dây truyền dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204749
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Gạc mềm hoặc tương
Mã phần lô PP2500204750
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.741.250
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim bướm các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204751
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim châm cứu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204752
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim châm cứu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204753
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim chích hoặc
Mã phần lô PP2500204754
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204755
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204756
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim luồn tĩnh mạch 20G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204757
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim luồn tĩnh mạch 22G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204758
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Kim luồn tĩnh mạch 24G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204759
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Mũ giấy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204760
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Mũi khoan
Mã phần lô PP2500204761
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS) 9021.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Ống nội khí quản cỡ 3.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204762
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Ống nội khí quản cỡ 3.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204763
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500204764
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Ống nội khí quản cỡ 6.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204765
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Ống nội khí quản cỡ 7.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204766
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Phim X Quang DI-HL 20X25cmhoặc
Mã phần lô PP2500204767
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500204768
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.750
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ 120 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->